Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242603-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201203486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 10:52:00 đến ngày 2020-12-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,552,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,716 m3
2 Đào bùn bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9944 100m3
3 Đào đất KTH bằng thủ công đất cấp I (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,311 1m3
4 Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,278 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,656 1m3
6 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,029 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,865 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4379 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3941 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4642 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1778 100m3
12 Vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.985,513 m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9392 100m3
14 Vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.682,096 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0796 100m3
16 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5121 100m2
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,68 m3
19 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6968 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6968 100m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6968 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 100m3
23 Vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,055 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,75 m3
25 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 100m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 100m3
28 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Cột biển báo cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,37 1m3
33 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0251 100m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
35 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,19 m3
36 Vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,747 m3
37 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4498 tấn
39 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
40 Sơn 2 nước cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
41 Đào đất chân khay bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,789 1m3
42 Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,141 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2695 100m3
44 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,625 100m
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,58 m3
46 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,41 m3
47 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,25 m
48 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,16 m2
49 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m
50 Đá 1x2 làm tầng lọc đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
51 Vải thấm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1172 100m2
52 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
53 Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,828 1m3
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9245 100m3
56 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,2 100m
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,44 m3
58 Lớp nilông chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4261 100m2
59 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,88 m3
61 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,48 m3
62 Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m2
63 Cốt thép giằng rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3746 tấn
64 Bê tông giằng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m3
65 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
66 Cốt thép thanh chống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4978 tấn
67 Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.311,44 m2
69 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m2
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
71 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9225 tấn
72 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấn
74 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấn
75 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 tấn/1km
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
77 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m2
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0412 100m3
79 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,76 m3
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5877 1m3
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2229 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9029 100m3
83 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,275 100m
84 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,119 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,022 m3
87 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
88 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
89 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
90 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
92 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,515 m2
94 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m2
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
96 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
98 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 tấn
99 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 tấn
100 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 10 tấn/1km
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,616 100m3
103 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,616 100m3/1km
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9092 100m3
105 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9092 100m3/1km
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1946 100m3
107 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1946 100m3/1km
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6517 100m3
109 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6517 100m3/1km
B Hạng mục: ATGT trong quá trình thi công
1 Cọc tre dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m
2 Sơn trắng đỏ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
3 Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
4 Biển báo công trường số 441b KT800x1400: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
5 Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
6 Dây thừng D5mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
7 Cờ hiệu nheo tam giác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
8 Đèn tín hiệu giao thông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đèn
9 Áo phản quang: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Dây điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Bóng điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Điện năng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304 KWh
13 Người điều hành giao thông (NC2,7/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->