Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật (trừ Trạm xử lý nước thải)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214605-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật (trừ Trạm xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 22:53:00 đến ngày 2020-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,825,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | CCLD gờ giảm tốc cao su hổn hợp L500- W300- H40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m |
| 2 | CC cổng xếp inox tự động | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m |
| 3 | CCLD phụ kiện cổng xếp ionx tự động ( moto, đường ray...) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CCLD Cổng Barrier tự động | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chứa 10 MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 32A/6KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 10A/4.5KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P 16A/6KA/30mA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3x1.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3x2.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt Bộ đèn pha bóng LED 30W/IP65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 1x20W gắn tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ chứa 1 ổ cắm 3 cực 16A + đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ chứa 1 ổ cắm 2 cực 16A + đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ chứa 3 công tắc 1 chiều + đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 1x20W gắn tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,967 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,972 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,308 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,372 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,312 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,122 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,537 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,111 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,388 | tấn |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,116 | m3 |
| 41 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 398,38 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,34 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,62 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 682,9 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 555,34 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,78 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit biển tên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 49 | CC chông sắt trên hàng rào đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 50 | CC hàng rào xong sắt hộp 20x40x2 sơn hoàn thiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,57 | m2 |
| 51 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,81 | m2 |
| 52 | CCLD chử inox biển tên nhà công vụ... | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,633 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,311 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,431 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,792 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,096 | m2 |
| 89 | Đắp phào, gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,151 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,431 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,582 | m2 |
| 93 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,704 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,336 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá chân tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch len 100x400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,504 | m2 |
| 98 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 99 | CCLD ngói bò úp nóc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m |
| 100 | Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thoát mái uPVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | CC cửa đi khung nhôm kính dày 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 104 | Cung cấp Khóa cửa (Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | CC cửa sổ khung nhôm kính dày 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 106 | CC Phụ kiện cửa sổ mở quay/lật gồm: Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ A, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao (với cửa mở lật) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 108 | Đất tự nhiên đầm chặt K95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | 100m2 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 236,52 | m3 |
| 111 | Đất tự nhiên đầm chặt K95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m3 |
| 113 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 236 | m2 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,918 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,937 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,474 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,029 | 100m2 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2196 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7399 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5756 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1662 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6952 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0676 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1695 | tấn |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3896 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,164 | m2 |
| 128 | Ốp gạch gốm vào chân bệ máy trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,464 | m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,985 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6617 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,056 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6236 | tấn |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 144 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây thẻ 4x8x18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | viên |
| 145 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 146 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 151 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây thẻ 4x8x18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 425 | viên |
| 152 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,87 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,63 | m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 158 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây thẻ 4x8x18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 925 | viên |
| 159 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 162 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 163 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây thẻ 4x8x18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 900 | viên |
| 164 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8876 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6292 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4608 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 179 | Thép bọc L50x50x5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,6304 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5435 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,648 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5376 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 191 | Thép bọc V50x50x5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,325 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,125 | m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 195 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây thẻ 4x8x18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 812,5 | viên |
| 196 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6576 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8859 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,412 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 203 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 207 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 208 | Thép bọc V50x50x5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8876 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6292 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 220 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4608 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 223 | Thép bọc L50x50x5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 224 | Xà L=2400 + kèm thanh chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 225 | Chống sét van 24kVA + kèm giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 3 pha |
| 226 | Cầu chì rơi tự do F.C.O -24kV + kèm giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 227 | Cáp trung thế CXV: 1x95mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 228 | Đầu cáp ngầm 3x95mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 229 | Ống STK D=90 + kẹp đai cố định vào cột điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 230 | Cáp CXV/DSTA 3x95mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 231 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 m |
| 232 | Ống luồn dây HDPE D=145/115 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 233 | Đầu Cose các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 234 | Cáp cao thế CXV: 1x95mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 235 | Cáp hạ thế CXV: 1x240mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 236 | Khởi động từ (Contactor + Relay nhiệt) 400V; 100A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 237 | MCCB 3P-100A; Icu=10kA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 238 | Bộ tụ bù hạ thế 400V; Icu=40kVA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 239 | Bộ điều khiển 6 cấp Controller | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 240 | MCCP 3P - 400A; Icu=36kA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 241 | Biến dòng điện 450V; 400A/5A-CCX0.5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 242 | Biến dòng điện 450V; 1250A/5A-CCX0.5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 243 | Đèn báo 380V-5W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cái |
| 244 | Công tắc chuyển mạnh 380V 4 vị trí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 245 | Đồng hồ V (5A/400V) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 246 | Đồng hồ A (5A/400V) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 247 | Cầu chì ống 2-5A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 bộ |
| 248 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 10 m |
| 249 | Vỏ tủ tụ bù KT: 800x1900x500 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 250 | Chân tụ bù | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 251 | Cáp điều khiển các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 252 | Cá đồng đơn CV: 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 253 | Đầu cose các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | 1 bộ |
| 254 | Lỗ khoan dẫn D=60; H=20m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | giếng |
| 255 | Ống thép tráng kẽm D=50x3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 256 | Bản thép 120x100x8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 257 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ kẽm D=16; L=2.4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 10 cọc |
| 258 | Hàn hóa nhiệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 259 | Cáp đồng trần 90mm2_làm thanh nối đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 260 | Đầu coss | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 261 | Cáp đồng trần 185mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 262 | Gia công đầu cực liên kết cáp và giếng tiếp đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 263 | Đo kiểm tra điện trở đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | điểm |
| 264 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv, công suất <=125MVA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 265 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 266 | Thí nghiệm biến dòng điện 220kv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | máy |
| 267 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 268 | Thí nghiệm Cầu chì rơi tự do F.C.O -24kV + kèm giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 269 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | sợi |
| 270 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 271 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | phân đoạn |
| 272 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tụ |
| 273 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 274 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha có bộ biến đổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 275 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 276 | Cáp CXV/DSTA: 4x240mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 277 | Ống luồn dây HDPE D=145/115 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 278 | Cáp CXV/DSTA: 4x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 279 | Ống luồn dây HDPE D=85/65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 280 | Cáp CXV/DSTA: 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 281 | Ống luồn dây HDPE D=65/50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 282 | Tủ chuyển mạch ATS 3 pha 1250A_Tủ thuộc phần thiết bị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 283 | Lắp đặt tổng máy phát điện_Máy phát điện thuộc thiết bị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 1 tấn |
| 284 | Tủ điện bảo vệ và điều khiển máy phát điện_Tủ thuộc phần thiết bị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 285 | Cáp điện CXV: 1x95mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 286 | Thang cáp 600x150x1.2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 287 | Cần đèn thép mạ kẽm D=60 vươn 2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 288 | Bộ đèn đường Led 75w;IP=65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 289 | Dây CV: 1x2.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 600 | 1 m |
| 290 | Ống luồn dây điện D=20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 291 | Ống luồn dây mềm D=20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 292 | RCBO 2P -16A; Icu=4.5kA (2 pha nên NCx0.8) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 293 | MCB 2P -16A; Icu=4.5kA (2 pha nên NCx0.8) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 294 | Timmer | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 295 | Contactor 2P-16A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 296 | Ống luồn cáp HDPE D=90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 297 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,859 | m3 |
| 298 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 300 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | m3 |
| 301 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 303 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 305 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 306 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 307 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| 308 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100m3 |
| 309 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 310 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m3 |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 312 | Lắp đặt Van phao D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt đồng hồ nước D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt Van đồng D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 315 | Lắp đặt Mối nối mền D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 316 | Lắp đặt Co PPR D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 317 | Lắp đặt Crephin D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt Côn TTK D65x90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt Côn TTK D40x90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt Nối ren ngoài D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 321 | Lắp đặt Tê TTK D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt Máy bơm Q=20m3/h -H=40m - 7.5HP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 323 | Thuê cừ larsen U400x125x13 (tạm tính 20 ngày) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 636 | m |
| 324 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,618 | 100m |
| 325 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,618 | 100m |
| 326 | Thuê cừ Hệ giằng thép I200x150x6x9 (tạm tính 20 ngày) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 327 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, hệ giằng chống để thi công bể nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,989 | tấn |
| 328 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, hệ giằng chống để thi công bể nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,989 | tấn |
| 329 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,002 | 100m3 |
| 330 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,041 | m3 |
| 331 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 332 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,242 | 100m3 |
| 333 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,242 | 100m3 |
| 334 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,242 | 100m3 |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,049 | m3 |
| 336 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,293 | m3 |
| 337 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,603 | m3 |
| 338 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 339 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tôngcột bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 340 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp, dầm bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,971 | m3 |
| 341 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường làm ván khuôn giằng móng, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 342 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 343 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,966 | 100m2 |
| 344 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 345 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 346 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m2 |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,516 | tấn |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | tấn |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,506 | tấn |
| 357 | CCLD mạch ngừng thi công bể nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m |
| 358 | Trát tường trong bể nước lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,78 | m2 |
| 359 | Trát tường trong bể nước lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,78 | m2 |
| 360 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,92 | m2 |
| 361 | Láng nắp bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 362 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể đáy bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 241,9 | m2 |
| 363 | CCLD nắp lỗ thăm khung sắt bịt tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 364 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 365 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 366 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,559 | m3 |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 368 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 369 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 370 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 371 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 372 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 373 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 374 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 375 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 376 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 377 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 380 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 381 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 382 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 383 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,531 | m3 |
| 384 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 385 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,839 | m2 |
| 386 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,839 | m2 |
| 387 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 388 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,676 | m2 |
| 389 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 390 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,728 | m2 |
| 391 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,999 | m2 |
| 392 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,355 | m2 |
| 393 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 394 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,168 | m2 |
| 395 | Lát gạch tàu 300x300 mái, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 396 | Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 397 | Lắp đặt ống thoát mái uPVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 398 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 399 | CC cửa sắt bịt tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 400 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 401 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại 400x600x250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 402 | Lắp đặt Bộ đèn hiển thị 3 pha + cầu chì | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt VOLT SWITCH | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 404 | Lắp đặt AMPE SWITCH | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 405 | Lắp đặt đồng hồ đo 3 pha giám tiếp 5A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt biến dòng TI 150/5A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 407 | Lắp đặt MCCB 3P 150A/25KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt MCCB 3P 100A/18KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt MCCB 3P 63A/18KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt MCB 1P 10A/4.5KA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 411 | Lắp đặt Cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 412 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 413 | Lắp đặt Bộ đèn LED 36W liền máng (loại bảo vệ chống nước) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 414 | Lắp đặt mặt nạ chứa 2 công tắc 1 chiều + đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 415 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x16.0mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 416 | Lắp đặt Cáp điện CXV/FR 4x35.0mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 417 | Lắp đặt máng cáp 100x75x1.0 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 418 | Thuê cừ larsen U400x125x13 (tạm tính 20 ngày) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 744 | m |
| 419 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,572 | 100m |
| 420 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,572 | 100m |
| 421 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,056 | 100m3 |
| 422 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | 100m3 |
| 423 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | 100m3 |
| 424 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | 100m3 |
| 425 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | 100m3 |
| 426 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,924 | m3 |
| 427 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bể nước, đá 1x2, mác 200 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,896 | m3 |
| 428 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể nước, đá 1x2, mác 200 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,56 | m3 |
| 429 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,684 | m3 |
| 430 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 431 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,356 | 100m2 |
| 432 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 433 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 434 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,476 | tấn |
| 435 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 436 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,408 | m3 |
| 437 | CCLD mạch ngừng thi công bể nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,4 | m |
| 438 | Trát tường trong bể nước , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 439 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,379 | m3 |
| 440 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 441 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,511 | m3 |
| 442 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 443 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 444 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 445 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 446 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,762 | m3 |
| 447 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,04 | m2 |
| 448 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,75 | m2 |
| 449 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | 100m3 |
| 450 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 451 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m3 |
| 452 | Lắp đặt ống uPVC D200 dày 8.7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | 100m |
| 453 | Trồng cỏ nhung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m2/ lần |
| 454 | Trồng cây Cau vua D30-50cm; H8-10m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cây |
| 455 | Trồng cây Hoàng Lộc, H=1-1,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 cây |
| 456 | Trồng cây Dứa Vạn phát, H=0,2-0,4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 cây |
| 457 | Trồng cây Bàng Đài Loan D10-15cm; H=3-5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cây |
| 458 | Đào đất hố trồng cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | 1 m3 |
| 459 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 460 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cây/ 90 ngày |
| 461 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng chậu và dây leo sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100cây |
| 462 | Cung cấp đất trồng cỏ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi