Gói thầu: Gói thầu số 08 21 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Xuân Phương) và Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Cầu Diễn 2, Cầu Diễn 5, Đại Mỗ 1, Đại Mỗ 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 21 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Xuân Phương) và Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Cầu Diễn 2, Cầu Diễn 5, Đại Mỗ 1, Đại Mỗ 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 11:11:00 đến ngày 2020-12-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,728,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Xuân Phương) | |||
| B | TBA T8 KĐT Mỹ Đình Mễ Trì | |||
| C | Thiết bị | |||
| D | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+2MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| E | Vật liệu | |||
| F | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| G | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (57,64 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 5 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 8 | cái |
| H | Nhân công | |||
| I | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 5 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 9 | bộ |
| L | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0576 | tấn |
| M | Vận chuyển | |||
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| O | TBA N2 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| P | Thiết bị | |||
| Q | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| R | Vật liệu | |||
| S | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| T | Phần B cấp | |||
| 1 | Chân đế tủ RMU 3 ngăn (34,736 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| U | Nhân công | |||
| V | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| W | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| X | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| Y | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt chân đế tủ RMU | Chương V | 0,0377 | tấn |
| Z | Vận chuyển | |||
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| AB | TBA N4 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| AC | Thiết bị | |||
| AD | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+2MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| AE | Vật liệu | |||
| AF | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| AG | Phần B cấp | |||
| 1 | Chân đế tủ RMU 4 ngăn (41,608 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 5 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 8 | cái |
| AH | Nhân công | |||
| AI | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| AK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 5 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 9 | bộ |
| AL | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt chân đế tủ RMU | Chương V | 0,0416 | tấn |
| AM | Vận chuyển | |||
| AN | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| AO | TBA N5 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| AP | Thiết bị | |||
| AQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+2MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| AR | Vật liệu | |||
| AS | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| AT | Phần B cấp | |||
| 1 | Chân đế tủ RMU 4 ngăn (41,608 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 5 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 8 | cái |
| AU | Nhân công | |||
| AV | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| AX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 5 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 9 | bộ |
| AY | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt chân đế tủ RMU | Chương V | 0,0416 | tấn |
| AZ | Vận chuyển | |||
| BA | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| BB | TBA N7 KĐT Mỹ Đình 2 | |||
| BC | Thiết bị | |||
| BD | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| BE | Vật liệu | |||
| BF | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| BG | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| BH | Nhân công | |||
| BI | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| BK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| BL | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0482 | tấn |
| BM | Vận chuyển | |||
| BN | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| BO | TBA Xuân Phương 5 | |||
| BP | Thiết bị | |||
| BQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Chương V | 1 | tủ |
| BR | Vật liệu | |||
| BS | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Chương V | 3 | cái |
| BT | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| BU | Nhân công | |||
| BV | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| BX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| BY | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0482 | tấn |
| BZ | Vận chuyển | |||
| CA | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| CB | Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Cầu Diễn 2, Cầu Diễn 5, Đại Mỗ 1, Đại Mỗ 4 | |||
| CC | TBA Đại Mỗ 1 | |||
| CD | Thiết bị | |||
| CE | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ Pillar không chứa công tơ, 1 mặt cửa trọn bộ 600V-400A<br/>Kích thước (1350x850x450) mm. <br/>Sơn tĩnh điện ngoài trời theo TCVN<br/>Thiết bị đóng cắt gồm <br/>- 02 MCCB 600V - 400A - 50kA/s 3P<br/>- 01 MCCB 600V - 250A - 36kA/s 3P <br/> Có cánh cửa phụ tại mặt ATM | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | tủ |
| CF | Vật liệu | |||
| CG | Phần A cấp | |||
| CH | Tủ Pilar | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 50 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 70 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | m |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 120 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 18 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 150 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4,5 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 240 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13,5 | m |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1,5 | m |
| 7 | Ống nối đồng 50, ON-Cu 50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 8 | Ống nối đồng 70, ON-Cu 70 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 9 | Ống nối đồng 120, ON-Cu 120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | cái |
| 10 | Ống nối đồng 150, ON-Cu 150 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 11 | Ống nối đồng 240, ON-Cu 240 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm 150, ON-A 150 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt M10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 152 | cái |
| 14 | Đầu cốt M25 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 20 | cái |
| 16 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt M70 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M150 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | cái |
| 21 | Đầu cốt AM150 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 22 | Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 50-120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4,05 | m |
| 23 | Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 150-240mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1,95 | m |
| 24 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 76 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | m |
| 26 | Aptomat MCB 3 cực 600V-100A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | m |
| CI | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 135 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 50 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 448 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | m |
| 6 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 34 | hòm |
| 7 | Hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 19 | hòm |
| 8 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 29 | hòm |
| 9 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 167 | cái |
| 10 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | hòm |
| 11 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | hòm |
| 12 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | hộp |
| 13 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | bộ |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 50 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | m |
| CJ | Phần B cấp | |||
| CK | Tủ Pilar | |||
| 1 | Dây đồng M35mm2 | Chương V | 7,5 | m |
| 2 | Biển tên tủ Pilar | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Biển cấm lại gần | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) | Chương V | 5 | kg |
| 6 | Tiếp địa RC-1 (15,43kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | cuộn |
| CL | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 14 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 179 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 44 | m |
| 7 | Sứ quả bàng | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn đánh số cột | Chương V | 2 | kg |
| 9 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 78 | bộ |
| CM | Nhân công | |||
| CN | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ Pillar | Chương V | 5 | tủ |
| CP | Phần vật liệu | |||
| CQ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 10,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | Chương V | 135 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, tủ pilar dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 448 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ,, tủ pilar dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 34 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | Chương V | 19 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 29 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 13 | hộp |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | Chương V | 16 | sứ |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ Pilar M35 | Chương V | 7,5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | Chương V | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 150mm2 | Chương V | 22,5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 | Chương V | 13,5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, td ≤ 150mm2 | Chương V | 6 | m |
| 23 | Ép đầu cốt ≤ 240mm2 | Chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt ≤ 150mm2 | Chương V | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt biển báo, tên tủ | Chương V | 18 | bộ |
| CR | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 5 | m |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 5 | m |
| 3 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Chương V | 166 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | Chương V | 166 | cái |
| 5 | Tháo hạ công tơ 3 pha | Chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 13 | cái |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 (tận dụng lại) | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | Chương V | 0,505 | km |
| CS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 3 | m |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 3 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | Chương V | 147 | m |
| 4 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | Chương V | 16 | m |
| 5 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 244,8 | m |
| 6 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 38 | hộp |
| 7 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | Chương V | 24 | hộp |
| 8 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 22 | hộp |
| 9 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 13 | hộp |
| CT | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) | Chương V | 0,1716 | tấn |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| CU | Bệ tủ Pilar | |||
| CV | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| CW | Phần thân, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,506 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,826 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V | 7,5 | m2 |
| CX | Vận chuyển | |||
| CY | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 2 | ca |
| CZ | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| DA | TBA Đại Mỗ 4 | |||
| DB | Vật liệu | |||
| DC | Phần A cấp | |||
| DD | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 353 | m |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 20 | bộ |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 4 | Móc ốp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | cái |
| DE | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 105 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 292 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 18 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 548 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 84 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 296 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | hòm |
| 8 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 29 | hộp |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 112 | bộ |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 89 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | m |
| DF | Phần B cấp | |||
| DG | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 13 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 10 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 31 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 6 | m |
| 11 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 2 | m |
| 12 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 7 | cột |
| DH | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 42 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 300 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 108 | m |
| 8 | Sứ quả bàng | Chương V | 48 | cái |
| 9 | Sơn đánh số cột | Chương V | 3 | kg |
| 10 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 2 | gói |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 176 | bộ |
| DI | Nhân công | |||
| DJ | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DK | Phần vật liệu | |||
| DL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x50mm2 | Chương V | 0,353 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | Chương V | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | Chương V | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | Chương V | 292 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 548 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 89 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 29 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 84 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V | 114 | bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | Chương V | 48 | sứ |
| 22 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 7 | cột |
| 23 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 11,8 | 10 đầu cốt |
| DM | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 0,158 | km |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 0,105 | km |
| 3 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,052 | km |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 44 | m |
| 5 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Chương V | 296 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | Chương V | 296 | cái |
| 7 | Tháo hạ công tơ 3 pha | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | Chương V | 1,5 | km |
| DN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 6 | hộp |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 12 | m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x50mm2 | Chương V | 0,353 | km |
| 4 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 3 | m |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 3 | m |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông,Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 176 | m |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | Chương V | 26 | m |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | Chương V | 6 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 10 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 355,2 | m |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 74 | hộp |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 4 | cột |
| DO | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 6,048 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương V | 0,06 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | Chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | Chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | Chương V | 4,97 | tấn |
| DP | Vận chuyển | |||
| DQ | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 2 | ca |
| DR | TBA Cầu Diễn 2 | |||
| DS | Vật liệu | |||
| DT | Phần A cấp | |||
| DU | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 726 | m |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 95 | m |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 40 | bộ |
| 6 | Móc ốp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | cái |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | bộ |
| DV | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 105 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 287 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 108 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 639 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 95 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 345 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | hòm |
| 8 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 30 | hộp |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 120 | bộ |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 104 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | m |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 13 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 60 | m |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cột |
| DW | Phần B cấp | |||
| DX | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 57 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 12 | m |
| 10 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 4 | m |
| 11 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 4 | cái |
| DY | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 48 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 369 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 40 | m |
| 9 | Sứ quả bàng | Chương V | 54 | cái |
| 10 | Sơn đánh số cột | Chương V | 3 | kg |
| 11 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 2 | gói |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 238 | bộ |
| DZ | Nhân công | |||
| EA | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EB | Phần vật liệu | |||
| EC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x50mm2 | Chương V | 0,095 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x120mm2 | Chương V | 0,726 | km |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | Chương V | 108 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | Chương V | 287 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 639 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 104 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 95 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V | 124 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | Chương V | 54 | sứ |
| 24 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 4 | cột |
| 25 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 12,4 | 10 đầu cốt |
| ED | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 0,119 | km |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,025 | km |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 93 | m |
| 4 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Chương V | 345 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | Chương V | 345 | cái |
| 6 | Tháo hạ công tơ 3 pha | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | Chương V | 1,845 | km |
| EE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 14 | hộp |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 28 | m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x120mm2 | Chương V | 0,726 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x50mm2 | Chương V | 0,095 | km |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 65 | m |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông,Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 146 | m |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | Chương V | 53 | m |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | Chương V | 6 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | Chương V | 9 | m |
| 10 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 414 | m |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | Chương V | 7 | hộp |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 86 | hộp |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 24 | hộp |
| 15 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 3 | cột |
| EF | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương V | 0,12 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | Chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | Chương V | 2,84 | tấn |
| EG | Vận chuyển | |||
| EH | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 2 | ca |
| EI | TBA Cầu Diễn 5 | |||
| EJ | Vật liệu | |||
| EK | Phần A cấp | |||
| EL | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 521 | m |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 197 | m |
| 4 | Đầu cốt AM95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | bộ |
| 7 | Ống nối Al 120mm2 - hạ áp (bao gồm bọc co ngót) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 8 | Móc ốp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| EM | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 126 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 281,5 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 189 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 469 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 74 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 253 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 40 | hòm |
| 8 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | hòm |
| 9 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 36 | hộp |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 154 | bộ |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 76 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | m |
| EN | Phần B cấp | |||
| EO | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 36 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 14 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 9 | m |
| 8 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 3 | m |
| 9 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 3 | cái |
| EP | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 37 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 294 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 11 | bộ |
| 9 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 140 | m |
| 10 | Sứ quả bàng | Chương V | 47 | cái |
| 11 | Sơn đánh số cột | Chương V | 4 | kg |
| 12 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 230 | bộ |
| EQ | Nhân công | |||
| ER | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| ES | Phần vật liệu | |||
| ET | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x95mm2 | Chương V | 0,197 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x120mm2 | Chương V | 0,521 | km |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 126 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | Chương V | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | Chương V | 189 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | Chương V | 281,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 469 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 76 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 36 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 74 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 41 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V | 157 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | Chương V | 47 | sứ |
| 23 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 14,7 | 10 đầu cốt |
| EU | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 0,279 | km |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 20 | m |
| 3 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Chương V | 253 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | Chương V | 253 | cái |
| 5 | Tháo hạ công tơ 3 pha | Chương V | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 41 | cái |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 (tận dụng lại) | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | Chương V | 1,47 | km |
| EV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 15 | hộp |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 30 | m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x120mm2 | Chương V | 0,521 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x95mm2 | Chương V | 0,197 | km |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 101 | m |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông,Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 134 | m |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | Chương V | 74 | m |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | Chương V | 17 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | Chương V | 11 | m |
| 10 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 303,6 | m |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 7 | hộp |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | Chương V | 5 | hộp |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 68 | hộp |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 41 | hộp |
| 15 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 1 | cột |
| EW | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 1,755 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 3 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương V | 0,09 | 100kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 1,215 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| EX | Vận chuyển | |||
| EY | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi