Gói thầu: Gói thầu số 08 21 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Xuân Phương) và Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Cầu Diễn 2, Cầu Diễn 5, Đại Mỗ 1, Đại Mỗ 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242107-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 08 21 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Xuân Phương) và Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Cầu Diễn 2, Cầu Diễn 5, Đại Mỗ 1, Đại Mỗ 4
Số hiệu KHLCNT 20201241998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 11:11:00 đến ngày 2020-12-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,010,728,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Xuân Phương)
B TBA T8 KĐT Mỹ Đình Mễ Trì
C Thiết bị
D Phần A cấp
1 Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+2MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
E Vật liệu
F Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 10 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
G Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (57,64 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 5 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 8 cái
H Nhân công
I Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
J Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
K Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2,5 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 5 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,4 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 1 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,4 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 9 bộ
L Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0576 tấn
M Vận chuyển
N Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
O TBA N2 KĐT Mỹ Đình 2
P Thiết bị
Q Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
R Vật liệu
S Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
T Phần B cấp
1 Chân đế tủ RMU 3 ngăn (34,736 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
U Nhân công
V Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
W Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
X Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
Y Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt chân đế tủ RMU Chương V 0,0377 tấn
Z Vận chuyển
AA Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
AB TBA N4 KĐT Mỹ Đình 2
AC Thiết bị
AD Phần A cấp
1 Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+2MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
AE Vật liệu
AF Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 10 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
AG Phần B cấp
1 Chân đế tủ RMU 4 ngăn (41,608 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 5 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 8 cái
AH Nhân công
AI Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AJ Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
AK Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2,5 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 5 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,4 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 1 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,4 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 9 bộ
AL Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt chân đế tủ RMU Chương V 0,0416 tấn
AM Vận chuyển
AN Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
AO TBA N5 KĐT Mỹ Đình 2
AP Thiết bị
AQ Phần A cấp
1 Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+2MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
AR Vật liệu
AS Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 10 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
AT Phần B cấp
1 Chân đế tủ RMU 4 ngăn (41,608 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 5 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 8 cái
AU Nhân công
AV Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AW Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
AX Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2,5 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 5 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,4 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 1 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,4 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 9 bộ
AY Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt chân đế tủ RMU Chương V 0,0416 tấn
AZ Vận chuyển
BA Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
BB TBA N7 KĐT Mỹ Đình 2
BC Thiết bị
BD Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
BE Vật liệu
BF Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
BG Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
BH Nhân công
BI Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BJ Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
BK Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
BL Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0482 tấn
BM Vận chuyển
BN Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
BO TBA Xuân Phương 5
BP Thiết bị
BQ Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Chương V 1 tủ
BR Vật liệu
BS Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Chương V 3 cái
2 Đầu cốt M95 Chương V 2 cái
3 Đầu cốt M50 Chương V 8 cái
4 Đầu cốt M35 Chương V 3 cái
BT Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
BU Nhân công
BV Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BW Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
BX Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
BY Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0482 tấn
BZ Vận chuyển
CA Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
CB Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Cầu Diễn 2, Cầu Diễn 5, Đại Mỗ 1, Đại Mỗ 4
CC TBA Đại Mỗ 1
CD Thiết bị
CE Phần A cấp
1 Tủ Pillar không chứa công tơ, 1 mặt cửa trọn bộ 600V-400A<br/>Kích thước (1350x850x450) mm. <br/>Sơn tĩnh điện ngoài trời theo TCVN<br/>Thiết bị đóng cắt gồm <br/>- 02 MCCB 600V - 400A - 50kA/s 3P<br/>- 01 MCCB 600V - 250A - 36kA/s 3P <br/> Có cánh cửa phụ tại mặt ATM Trong HSMT mua sắm hàng hóa 5 tủ
CF Vật liệu
CG Phần A cấp
CH Tủ Pilar
1 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 50 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 12 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 70 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 6 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 120 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 18 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 150 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4,5 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 240 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 13,5 m
6 Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1,5 m
7 Ống nối đồng 50, ON-Cu 50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
8 Ống nối đồng 70, ON-Cu 70 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
9 Ống nối đồng 120, ON-Cu 120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 12 cái
10 Ống nối đồng 150, ON-Cu 150 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
11 Ống nối đồng 240, ON-Cu 240 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 9 cái
12 Ống nối nhôm 150, ON-A 150 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
13 Đầu cốt M10 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 152 cái
14 Đầu cốt M25 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
15 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 20 cái
16 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
17 Đầu cốt M70 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
18 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 12 cái
19 Đầu cốt M150 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
20 Đầu cốt M240 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 9 cái
21 Đầu cốt AM150 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
22 Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 50-120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4,05 m
23 Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 150-240mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1,95 m
24 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 76 cái
25 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 m
26 Aptomat MCB 3 cực 600V-100A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 m
CI Công tơ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 10,5 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 135 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 50 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 448 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 m
6 Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 34 hòm
7 Hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 19 hòm
8 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 29 hòm
9 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 167 cái
10 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 12 hòm
11 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 hòm
12 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 hộp
13 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 12 bộ
14 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 50 m
15 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 m
CJ Phần B cấp
CK Tủ Pilar
1 Dây đồng M35mm2 Chương V 7,5 m
2 Biển tên tủ Pilar Chương V 5 cái
3 Biển cấm lại gần Chương V 5 cái
4 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 8 cái
5 Giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) Chương V 5 kg
6 Tiếp địa RC-1 (15,43kg/bộ) Chương V 5 bộ
7 Băng dính cách điện Chương V 10 cuộn
CL Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 14 cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 179 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) Chương V 1 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 2 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 5 bộ
6 Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) Chương V 44 m
7 Sứ quả bàng Chương V 16 cái
8 Sơn đánh số cột Chương V 2 kg
9 Dây thít nhựa 20cm Chương V 1 gói
10 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 78 bộ
CM Nhân công
CN Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
CO Phần thiết bị
1 Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ Pillar Chương V 5 tủ
CP Phần vật liệu
CQ Phần lắp mới
1 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 10,5 m
2 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 Chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 Chương V 135 m
4 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, tủ pilar dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 448 m
5 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ,, tủ pilar dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 Chương V 4 m
6 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 4 m
7 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 50 m
8 Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 3 hộp
9 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 Chương V 34 hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 Chương V 19 hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 29 hộp
12 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 13 hộp
13 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 5 bộ
16 Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V 12 bộ
17 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng Chương V 16 sứ
18 Lắp đặt dây tiếp địa tủ Pilar M35 Chương V 7,5 m
19 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 Chương V 18 m
20 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 150mm2 Chương V 22,5 m
21 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 240mm2 Chương V 13,5 m
22 Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị, td ≤ 150mm2 Chương V 6 m
23 Ép đầu cốt ≤ 240mm2 Chương V 2,7 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt ≤ 150mm2 Chương V 2,1 10 đầu cốt
25 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 3,6 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 1,2 10 đầu cốt
27 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 3,6 10 đầu cốt
28 Lắp đặt biển báo, tên tủ Chương V 18 bộ
CR Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) Chương V 5 m
2 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) Chương V 5 m
3 Tháo hạ công tơ 1 pha Chương V 166 cái
4 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) Chương V 166 cái
5 Tháo hạ công tơ 3 pha Chương V 13 cái
6 Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) Chương V 13 cái
7 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 (tận dụng lại) Chương V 1 hộp
8 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha (tận dụng lại) Chương V 4 hộp
9 Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) Chương V 0,505 km
CS Phần thu hồi
1 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 3 m
2 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V 5 m
3 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 Chương V 147 m
4 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 Chương V 16 m
5 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 244,8 m
6 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 Chương V 38 hộp
7 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 Chương V 24 hộp
8 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 22 hộp
9 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 13 hộp
CT Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) Chương V 0,1716 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chương V 0,5 10 cọc
CU Bệ tủ Pilar
CV Phần móng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 0,82 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,27 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Chương V 0,82 m3
4 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0082 100m3
5 Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Chương V 0,0082 100m3
6 Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) Chương V 0,0082 100m3
CW Phần thân, hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,32 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,506 m3
3 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 16,826 m2
4 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 8,4 m2
5 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V 7,5 m2
CX Vận chuyển
CY Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 2 ca
CZ Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
DA TBA Đại Mỗ 4
DB Vật liệu
DC Phần A cấp
DD Trục hạ thế
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 353 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 20 bộ
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 bộ
4 Móc ốp Trong HSMT mua sắm hàng hóa 10 cái
DE Công tơ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 105 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 292 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 18 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 548 m
5 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 84 hòm
6 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 296 cái
7 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 hòm
8 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 29 hộp
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 112 bộ
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 89 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 m
DF Phần B cấp
DG Trục hạ thế
1 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 13 cái
2 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V 10 cái
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 31 cái
4 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 20 bộ
5 Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) Chương V 1 bộ
6 Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) Chương V 5 bộ
7 Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) Chương V 3 bộ
8 Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,0m (27,79kg/bộ) Chương V 1 bộ
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) Chương V 2 bộ
10 Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) Chương V 6 m
11 Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa Chương V 2 m
12 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Chương V 2 cái
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) Chương V 7 cột
DH Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 42 cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 300 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) Chương V 1 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) Chương V 1 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 10 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 15 bộ
7 Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) Chương V 108 m
8 Sứ quả bàng Chương V 48 cái
9 Sơn đánh số cột Chương V 3 kg
10 Dây thít nhựa 20cm Chương V 2 gói
11 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 176 bộ
DI Nhân công
DJ Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
DK Phần vật liệu
DL Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x50mm2 Chương V 0,353 km
2 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 105 m
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 Chương V 2 m
4 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 Chương V 18 m
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 Chương V 292 m
6 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 548 m
7 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 2 m
8 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 89 m
9 Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 29 hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 84 hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 4 hộp
12 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 10 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 15 bộ
16 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) Chương V 5 bộ
18 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,0m (27,79kg/bộ) Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V 114 bộ
21 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng Chương V 48 sứ
22 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m Chương V 7 cột
23 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 11,8 10 đầu cốt
DM Phần tháo hạ lắp lại
1 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 0,158 km
2 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V 0,105 km
3 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 0,052 km
4 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) Chương V 44 m
5 Tháo hạ công tơ 1 pha Chương V 296 cái
6 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) Chương V 296 cái
7 Tháo hạ công tơ 3 pha Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) Chương V 4 cái
9 Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) Chương V 1,5 km
DN Phần thu hồi
1 Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 6 hộp
2 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 12 m
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x50mm2 Chương V 0,353 km
4 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 3 m
5 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V 3 m
6 Tháo hạ dây dọc cột bê tông,Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 176 m
7 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 Chương V 26 m
8 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 Chương V 6 m
9 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 Chương V 15 m
10 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 355,2 m
11 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 Chương V 2 hộp
12 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 Chương V 10 hộp
13 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 74 hộp
14 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 4 hộp
15 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m Chương V 4 cột
DO Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 5,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V 6,048 m3
3 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 1,17 m3
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Chương V 0,2 10 cọc
5 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm Chương V 0,06 100kg
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm Chương V 0,06 100m
7 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 0,81 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) Chương V 0,36 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0641 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Chương V 0,0641 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) Chương V 0,0641 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m Chương V 4,97 tấn
DP Vận chuyển
DQ Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 2 ca
DR TBA Cầu Diễn 2
DS Vật liệu
DT Phần A cấp
DU Trục hạ thế
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 726 m
2 Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 cái
3 Đầu cốt AM120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 16 cái
4 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 95 m
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 40 bộ
6 Móc ốp Trong HSMT mua sắm hàng hóa 5 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 bộ
DV Công tơ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 105 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 287 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 108 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 639 m
5 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 95 hòm
6 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 345 cái
7 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 24 hòm
8 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 30 hộp
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 120 bộ
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 104 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 m
12 Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 bộ
13 Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 60 m
14 Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cột
DW Phần B cấp
DX Trục hạ thế
1 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 57 cái
2 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 6 cái
3 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 10 bộ
4 Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) Chương V 2 bộ
5 Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) Chương V 15 bộ
6 Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) Chương V 2 bộ
7 Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,0m (27,79kg/bộ) Chương V 2 bộ
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) Chương V 4 bộ
9 Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) Chương V 12 m
10 Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa Chương V 4 m
11 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Chương V 4 cái
DY Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 48 cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 369 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) Chương V 1 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) Chương V 1 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) Chương V 1 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 9 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 15 bộ
8 Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) Chương V 40 m
9 Sứ quả bàng Chương V 54 cái
10 Sơn đánh số cột Chương V 3 kg
11 Dây thít nhựa 20cm Chương V 2 gói
12 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 238 bộ
DZ Nhân công
EA Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
EB Phần vật liệu
EC Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x50mm2 Chương V 0,095 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x120mm2 Chương V 0,726 km
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 105 m
4 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 Chương V 4 m
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 Chương V 108 m
6 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 Chương V 287 m
7 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 639 m
8 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 8 m
9 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 104 m
10 Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 30 hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 95 hộp
12 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 24 hộp
13 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) Chương V 3 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 9 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 15 bộ
18 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) Chương V 15 bộ
20 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,0m (27,79kg/bộ) Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V 124 bộ
23 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng Chương V 54 sứ
24 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m Chương V 4 cột
25 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 1,6 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 12,4 10 đầu cốt
ED Phần tháo hạ lắp lại
1 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 0,119 km
2 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 0,025 km
3 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) Chương V 93 m
4 Tháo hạ công tơ 1 pha Chương V 345 cái
5 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) Chương V 345 cái
6 Tháo hạ công tơ 3 pha Chương V 24 cái
7 Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) Chương V 24 cái
8 Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) Chương V 1,845 km
EE Phần thu hồi
1 Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 14 hộp
2 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 28 m
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x120mm2 Chương V 0,726 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x50mm2 Chương V 0,095 km
5 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V 65 m
6 Tháo hạ dây dọc cột bê tông,Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 146 m
7 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 Chương V 53 m
8 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 Chương V 6 m
9 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 Chương V 9 m
10 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 414 m
11 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 Chương V 4 hộp
12 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 Chương V 7 hộp
13 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 86 hộp
14 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 24 hộp
15 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m Chương V 3 cột
EF Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 3,2 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 0,9 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V 2,7 m3
4 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 2,34 m3
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Chương V 0,4 10 cọc
6 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm Chương V 0,12 100kg
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm Chương V 0,12 100m
8 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 1,62 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) Chương V 0,72 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0432 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Chương V 0,0432 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) Chương V 0,0432 100m3
13 Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m Chương V 2,84 tấn
EG Vận chuyển
EH Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 2 ca
EI TBA Cầu Diễn 5
EJ Vật liệu
EK Phần A cấp
EL Trục hạ thế
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 521 m
2 Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 197 m
4 Đầu cốt AM95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
5 Đầu cốt AM120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 bộ
7 Ống nối Al 120mm2 - hạ áp (bao gồm bọc co ngót) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
8 Móc ốp Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 bộ
EM Công tơ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 126 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 281,5 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 189 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 469 m
5 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 74 hòm
6 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 253 cái
7 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 40 hòm
8 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 hòm
9 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 36 hộp
10 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 154 bộ
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 76 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 12 m
EN Phần B cấp
EO Trục hạ thế
1 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 36 cái
2 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V 14 cái
3 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 8 bộ
4 Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) Chương V 14 bộ
5 Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) Chương V 1 bộ
6 Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) Chương V 3 bộ
7 Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) Chương V 9 m
8 Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa Chương V 3 m
9 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Chương V 3 cái
EP Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 37 cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 294 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) Chương V 4 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) Chương V 2 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) Chương V 1 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) Chương V 3 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 1 bộ
8 Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 11 bộ
9 Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) Chương V 140 m
10 Sứ quả bàng Chương V 47 cái
11 Sơn đánh số cột Chương V 4 kg
12 Dây thít nhựa 20cm Chương V 1 gói
13 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 230 bộ
EQ Nhân công
ER Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
ES Phần vật liệu
ET Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x95mm2 Chương V 0,197 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x120mm2 Chương V 0,521 km
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 126 m
4 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 Chương V 3 m
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 Chương V 189 m
6 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 Chương V 281,5 m
7 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 469 m
8 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 12 m
9 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 76 m
10 Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 36 hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 74 hộp
12 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 41 hộp
13 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H2-4 (26,27kg/bộ) Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 11 bộ
19 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) Chương V 14 bộ
20 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V 157 bộ
22 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng Chương V 47 sứ
23 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,4 10 đầu cốt
25 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 14,7 10 đầu cốt
EU Phần tháo hạ lắp lại
1 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 0,279 km
2 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) Chương V 20 m
3 Tháo hạ công tơ 1 pha Chương V 253 cái
4 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) Chương V 253 cái
5 Tháo hạ công tơ 3 pha Chương V 41 cái
6 Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) Chương V 41 cái
7 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 (tận dụng lại) Chương V 1 hộp
8 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha (tận dụng lại) Chương V 1 hộp
9 Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) Chương V 1,47 km
EV Phần thu hồi
1 Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 15 hộp
2 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 30 m
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x120mm2 Chương V 0,521 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC ≤ 4x95mm2 Chương V 0,197 km
5 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V 101 m
6 Tháo hạ dây dọc cột bê tông,Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 134 m
7 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 Chương V 74 m
8 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 Chương V 17 m
9 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 Chương V 11 m
10 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 303,6 m
11 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 Chương V 7 hộp
12 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 Chương V 5 hộp
13 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 68 hộp
14 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 41 hộp
15 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m Chương V 1 cột
EW Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 1,755 m3
2 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III Chương V 0,3 10 cọc
3 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm Chương V 0,09 100kg
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm Chương V 0,09 100m
5 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 1,215 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) Chương V 0,54 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0054 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Chương V 0,0054 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) Chương V 0,0054 100m3
EX Vận chuyển
EY Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->