Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216338-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201215978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 00:20:00 đến ngày 2020-12-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,212,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,8568 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,964 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 149,375 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,9 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,9 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 107,0893 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,53 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,5133 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,1457 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,898 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 58,3261 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3484 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,9824 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,1652 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7988 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,5976 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,5976 10m³/1km
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2672 1m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,4562 100m
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9742 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,0851 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0689 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,966 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,2372 m2
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0796 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1219 tấn
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,5356 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,002 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5622 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4962 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,0775 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,4843 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,844 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4284 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,9589 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,3085 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,1769 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7414 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2712 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4279 tấn
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,0071 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3526 100m2
53 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2336 tấn
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102 cái
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 62,9355 m3
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,1994 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,8865 tấn
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,425 m3
59 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2724 100m2
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9602 tấn
62 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg/m2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 872,18 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 90,9924 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,857 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,679 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,9845 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 592,46 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 384,39 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 374,3846 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 762,258 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 719,1948 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 235,9006 m
74 Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
75 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 486,8544 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,115 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 106,4994 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,5372 m2
80 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 94,26 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,0198 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,8775 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.113,4926 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 719,1948 m2
85 Mua + lắp dựng lan can cầu thang inox Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,37 m
86 Mua, lắp dựng trụ thang Inox Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Mua cửa nhôm xingfa (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
88 Mua vách kính khung nhôm xingfa (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,04 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0957 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 73,12 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 46,5274 1m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
93 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,04 m2
94 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,0366 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,0366 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 133,9549 1m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,5008 100m2
98 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng, L=1200, 40W-220V: Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36 bộ
99 Lắp đặt đèn ốp trần thủy tinh 60W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bộ
100 Lắp đặt quạt trần + hộp số 80W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt 250/16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt 250/16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt công tắc 3 hạt 250/16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Hộp công tắc cầu thang 250/160A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 1 tủ
106 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220/16A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 hộp
108 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 220V-50A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 220V-150A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 560 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
117 Lắp đặt vòi chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt xí xổm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
120 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bể
121 Máy bơm nước, Q=2(m3/h), H=25m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt van phao tự động Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 0.0
123 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 Lắp đặt rọ chắn rác D100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
128 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26 cái
131 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34 cái
132 Lắp đặt tê PP-R D=32 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
133 Lắp đặt thập PP-R, D=32 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt cút ren PP-R, D=32 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Mua van khóa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Mua khóa tổng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt tê PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
138 Lắp đặt Y PVC, D110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Lắp đặt tê PVC, D=110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt măng sông D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Lắp đặt măng sông D110 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Bình cứu hỏa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Hộp chứa bình cứu hỏa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 hộp
144 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,25 1m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,05 m3
147 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
148 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 80 m
149 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,5 m
150 Gia công, đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cọc
151 Mua + lắp đặt chân bật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
152 Mua và lắp đặt chân sứ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->