Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 00:20:00 đến ngày 2020-12-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,964 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149,375 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,0893 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5133 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1457 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,898 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,3261 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3484 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,9824 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,1652 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7988 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5976 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5976 | 10m³/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | 1m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4562 | 100m |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9742 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0851 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,966 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2372 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5356 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,002 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5622 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4962 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0775 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,4843 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,844 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4284 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9589 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3085 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1769 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7414 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0071 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,9355 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1994 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8865 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,425 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9602 | tấn |
| 62 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 872,18 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,9924 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,857 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,679 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 592,46 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 384,39 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 374,3846 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 762,258 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 719,1948 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 235,9006 | m |
| 74 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 486,8544 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,115 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,4994 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,5372 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,26 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,0198 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8775 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.113,4926 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 719,1948 | m2 |
| 85 | Mua + lắp dựng lan can cầu thang inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m |
| 86 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Mua cửa nhôm xingfa (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 88 | Mua vách kính khung nhôm xingfa (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0957 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,12 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,5274 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0366 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0366 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,9549 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5008 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng, L=1200, 40W-220V: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần thủy tinh 60W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 80W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250/16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250/16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 250/16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Hộp công tắc cầu thang 250/160A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220/16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 220V-50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 220V-150A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 121 | Máy bơm nước, Q=2(m3/h), H=25m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van phao tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt rọ chắn rác D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PP-R D=32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt thập PP-R, D=32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút ren PP-R, D=32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Mua van khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Mua khóa tổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PVC, D=110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 144 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,25 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m3 |
| 147 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 151 | Mua + lắp đặt chân bật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 152 | Mua và lắp đặt chân sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi