Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Tam Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243116-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 3: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Tam Bình
Số hiệu KHLCNT 20201210374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 23:26:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,870,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 3 bộ
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,1888 m3
4 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,151 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Bê tông gạch vỡ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,1773 m3
6 Tháo dỡ Lavabo 4 bộ
7 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Gạch ống 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1792 m3
8 Ốp tường gạch 250x400mm Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,8 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại Đá Granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,24 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,088 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0084 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0234 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 2 1cấu kiện
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 8,0608 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,0608 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,9328 m2
17 Phá dỡ gạch nền (cả lớp vữa lót) 24,4425 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 29,4 m2
19 Lát nền, sàn gạch 400x400 khía Gạch 400x400 khía: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,4 m2
20 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 khía Gạch 400x400 khía: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1225 m2
21 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,32 m2
22 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Gạch ống 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2592 m3
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm Gạch men 250x400mm: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,24 m2
24 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 3,24 m2
25 Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà 101,9 m2
26 Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà 90,97 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 94,21 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 101,9 m2
29 Thanh ốp góc nhôm L20x20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 86,9 m
30 Lắp dựng tấm lambris nhôm bảo vệ ống nước 9,335 m2
31 Thanh sắt tráng kẽm 14x14x1,2mm - hộp bảo vệ ống cấp nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 186,7 m
32 Lắp dựng thanh STK 14x14x1,2mm 0,09 tấn
33 Thanh L30x3 (đen) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4 m
34 Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,9 m
35 Lắp khung đỡ bồn nước 0,0543 tấn
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 22,971 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0793 100m3
38 Trải tấm nylong chống mất nước bê tông Tấm nilong : Loại 1 0,114 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,71 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0294 100m2
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4469 m3
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,631 m3
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 29,5879 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,82 m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7464 m3
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 6mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,012 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 8mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0846 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0792 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 12mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0108 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0305 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 1cấu kiện
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,328 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0328 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0276 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,036 tấn
56 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0014 100m3
57 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0014 100m3
58 Than hoạt tính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,144 m3
59 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đạt chất lượng về an toàn lao động 0,76 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Đạt chất lượng về an toàn lao động 0,3404 100m2
61 Lắp đặt đèn Led đuôi văn 9W/220V (trọn bộ) 2 bộ
62 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử 2 hộp
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
64 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CB 1 hộp
65 Lắp đặt CB/10A/2P/230V 1 cái
66 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 8 m
67 Lắp đặt ống nhựa courant d20 8 m
68 Lắp đặt dây điện bọc nhựa CV 1,0mm2 15 m
69 Lắp đặt dây điện bọc nhựa CV 2,5mm2 35 m
70 Băng keo điện 1 cuộn
71 Lắp đặt puli sứ trên tường 2 cái
72 Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại treo) - loại lớn 6 bộ
73 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi rửa + bộ xả 4 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu 3 bộ
75 Lắp đặt gương soi 4 cái
76 Lắp đặt vòi rửa inox gắn tường 6 bộ
77 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh inox d21 6 cái
78 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 8 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 0,31m3 1 bể
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm 0,2 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm 0,13 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm 0,16 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm 0,11 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm 0,16 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm 0,43 100m
86 Lắp đặt co uPVC D114 (45 độ) 5 cái
87 Lắp đặt tê uPVC D90 1 cái
88 Lắp đặt co uPVC D90 (90 độ) 1 cái
89 Lắp đặt co uPVC D90 (45 độ) 1 cái
90 Lắp đặt co giảm uPVC D90x60 (45 độ) 1 cái
91 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 9 cái
92 Lắp đặt co uPVC D60 (90 độ) 5 cái
93 Lắp đặt co uPVC D60 (45 độ) 2 cái
94 Lắp đặt tê uPVC D60 1 cái
95 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 1 cái
96 Lắp đặt co uPVC D42 (90 độ) 2 cái
97 Lắp đặt tê uPVC D42 2 cái
98 Lắp đặt co uPVC D34 (90 độ) 18 cái
99 Lắp đặt van khóa D34 6 cái
100 Lắp đặt van khóa D27 11 cái
101 Lắp đặt co uPVC D27 (90 độ) 31 cái
102 Lắp đặt co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 9 cái
103 Lắp đặt tê uPVC D27 12 cái
104 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 11 cái
105 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27 7 cái
106 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27x21 18 cái
107 Keo dán ống nước 0,8 kg
108 Băng keo non 10 cuộn
109 Tháo dỡ Lavabo 12 bộ
110 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 18 bộ
111 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 12 bộ
112 Tháo dỡ vách ngăn tiểu lambris nhôm 7,2 m2
113 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng 1 trọn gói
114 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,078 m3
115 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 0,324 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 2,403 m3
117 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 0,8064 m3
118 Lát đá mặt bệ các loại 6,72 m2
119 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,264 m3
120 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0252 tấn
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0671 100m2
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 6 1cấu kiện
123 Phá dỡ lớp gạch lát nền (bao gồm lớp vữa láng) 73,5 m2
124 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 80,79 m2
125 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 57,1 m2
126 Lát nền, sàn gạch 400x400 khía 80,79 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 khía 4,7025 m2
128 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 0,864 m3
129 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 2,16 m2
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,16 m2
131 Tháo dỡ gạch ốp tường 204,915 m2
132 Đục nhám mặt tường 88,5 m2
133 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm 326,775 m2
134 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,78 m2
135 Gia công cửa đi inox 304 0,3219 tấn
136 Bản lề inox 304 54 cái
137 Pass đuôi cá inox 304 108 cái
138 Tay nắm inox 304 36 cái
139 Chốt gài ngang inox 304 18 cái
140 Lắp dựng cửa đi inox và cửa sổ nhôm 28,62 m2
141 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa: khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,0 cửa sổ 4,32 m2
142 Cung cấp cửa sổ bật nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm 4,32 m2
143 Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (hệ số 0,5) 78,96 m2
144 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 81,12 m2
145 Trần nhựa B250 thành phẩm (nhân công + vật tư) 58,28 m2
146 Cung cấp và lắp đặt khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium-plastic 17,2 m2
147 Cung cấp Thanh nhôm ốp góc L20x20 140,7 m
148 Cung cấp và lắp đặt tấm lambris nhôm bảo vệ ống nước 17,385 m2
149 Cung cấp Thanh STK 14x14x1,2mm 347,7 m
150 Lắp dựng thanh STK 14x14x1,2mm 0,1677 tấn
151 Vít nở 478 cái
152 Hút hầm tự hoại 1 xe
153 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,8742 100m2
154 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 7,2342 m3
155 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 10,8513 m3
156 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 10,851 m3
157 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 1,0653 1000v
158 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 2,5599 1000v
159 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 2,3344 tấn
160 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên 0,56 tấn
161 Lắp đặt đèn Led đuôi văn 9W/220V (trọn bộ) 12 bộ
162 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử 6 hộp
163 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 12 cái
164 Lắp đặt hộp nối, phân dây 2"x3"x3" 3 hộp
165 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 16 m
166 Lắp đặt dây điện bọc nhựa VC 1,0mm2 110 m
167 Lắp đặt dây điện bọc nhựa CV 2,5mm2 46 m
168 Băng keo điện 2 cuộn
169 Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại treo) - loại lớn 18 bộ
170 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi rửa + bộ xả 12 bộ
171 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu 12 bộ
172 Lắp đặt gương soi 12 cái
173 Lắp đặt vòi xả inox d21 gắn tường 18 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 18 cái
175 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 30 cái
176 Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
177 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm 0,49 100m
178 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm 0,97 100m
179 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm 0,34 100m
180 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm 0,14 100m
181 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm 1 100m
182 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm 1,57 100m
183 Lắp đặt co uPVC D114 (45 độ) 5 cái
184 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x90 3 cái
185 Lắp đặt tê uPVC D114 21 cái
186 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 2 cái
187 Lắp đặt co uPVC D90 (90 độ) 15 cái
188 Lắp đặt co giảm uPVC D90x60 (90 độ) 7 cái
189 Lắp đặt co giảm uPVC D90x42 (90 độ) 2 cái
190 Lắp đặt tê uPVC D90 19 cái
191 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 24 cái
192 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 2 cái
193 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 2 cái
194 Lắp đặt co uPVC D60 (90 độ) 14 cái
195 Lắp đặt co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 5 cái
196 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 3 cái
197 Lắp đặt co uPVC D42 (90 độ) 4 cái
198 Lắp đặt co uPVC D34 (90 độ) 61 cái
199 Lắp đặt co uPVC D34 (45 độ) 2 cái
200 Lắp đặt co giảm uPVC D34x27 (90 độ) 6 cái
201 Lắp đặt van khóa D27 27 cái
202 Lắp đặt van khóa D34 20 cái
203 Lắp đặt van 1 chiều D34 4 cái
204 Lắp đặt tê uPVC D34 2 cái
205 Lắp đặt co uPVC D27 (90 độ) 63 cái
206 Lắp đặt co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 18 cái
207 Lắp đặt tê uPVC D27 33 cái
208 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 36 cái
209 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27 24 cái
210 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27x21 54 cái
211 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 1 cái
212 Keo dán nối ống 2,5 kg
213 Băng keo non 35 cuộn
214 Tháo dỡ Lavabo 4 bộ
215 Tháo dỡ Xí bệt 4 bộ
216 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,3184 m3
217 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 0,1664 m3
218 Lát đá mặt bệ các loại 1,26 m2
219 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,051 m3
220 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0049 tấn
221 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0032 100m2
222 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 2 1cấu kiện
223 Phá dỡ nền gạch lá nem 13,375 m2
224 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 13,204 m2
225 Lát nền, sàn gạch 400x400 khía 13,204 m2
226 Quét dung dịch chống sàn 8,017 m2
227 Tháo dỡ gạch ốp tường 52,12 m2
228 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm 57,42 m2
229 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,4 m2
230 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 8,4 m2
231 Cung cấp khuôn bao cửa nhôm hệ 700 27,68 m
232 Trần nhựa B250 thành phẩm (nhân công + vật tư) 6,87 m2
233 Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (hệ số 0,5) 19,904 m2
234 Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần (hệ số 0,5) 8,91 m2
235 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 28,814 m2
236 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,1374 100m2
237 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,8556 m3
238 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 0,993 m3
239 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 0,993 m3
240 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 0,116 1000v
241 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 0,3382 1000v
242 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 0,2802 tấn
243 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên 0,0788 tấn
244 Lắp đặt chậu xí bệt có thùng dội (có nút nhấn) 4 bộ
245 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi rửa + bộ xả 2 bộ
246 Lắp đặt gương soi 2 cái
B TRƯỜNG THPT TAM BÌNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 1,4884 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,0513 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm 0,1761 tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,1985 100m2
5 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 0,6615 100m
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 3,8556 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,096 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 6,6658 m3
9 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 0,4232 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,021 100m2
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 3,6721 m3
12 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng 0,0367 100m2
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,3364 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,074 100m2
15 Đập đầu cọc 0,0945 m3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,7399 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,1806 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 3,1151 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,2692 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,2414 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,5823 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3885 100m2
23 Bê tông gạch vỡ Mác 150 1,4685 m3
24 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,198 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 9,1871 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 48,6488 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 48,1237 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 14 m2
29 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 21,76 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 35,64 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 16 m
32 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 10,75 m
33 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 4,7198 m2
34 Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm 4,7198 m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm 4,7198 m2
36 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm 38,75 m2
37 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm 2,97 m2
38 Băm nhám tường để ốp 14,72 m2
39 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm 132,905 m2
40 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 3,01 m2
41 Chà nhám tường hiện trạng 11,96 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 107,4512 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 48,6488 m2
44 Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox 0,2278 tấn
45 Lắp dựng cửa đi pa nô inox 15,4 m2
46 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 4,5 m2
47 Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ 4,5 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,5 1m2
49 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 101,3958 Kg
50 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 26,1954 Kg
51 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 100,2375 Kg
52 Chốt gài cửa đi inox 304 11 Cái
53 Tay nắm cửa đi inox 304 22 Cái
54 Bản lề cửa đi inox 304 33 Cái
55 Khoen khóa cứa đi inox 304 22 Cái
56 Pass đuôi cá inox 304 66 Cái
57 Lợp tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,4772 100m2
58 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 0,1284 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,1284 tấn
60 Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) 42,24 M2
61 Cung cấp & lắp đặt ống PVC D90x2,9mm 0,128 100m
62 Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 4 cái
63 Cung cấp & lắp đặt thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,0839 tấn
64 Cung cấp & lắp đặt lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 7,955 m2
65 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 46,8 M
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0449 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0283 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0103 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0621 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1093 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0501 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0615 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1753 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0298 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0529 tấn
76 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I 11,4855 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,4457 m3
78 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,855 m3
79 Lót tấm nilong chống mất nước 0,057 100m2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,5372 m3
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,009 tấn
83 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,033 tấn
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,071 tấn
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm 0,01 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
87 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,815 m3
88 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,2109 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 14,7912 m2
90 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 2,91 m2
91 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,0007 100m3
92 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0007 100m3
93 Lớp than hoạt tính 0,072 M3
94 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) 11 bộ
95 Lavabo âm bàn + vòi 6 bộ
96 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 8 bộ
97 Lắp đặt gương soi 6 cái
98 Vòi xả inox 21 11 bộ
99 Vòi xịt inox 21 11 cái
100 Lưới thu inox vuông 200x200 1 cái
101 Bồn nước inox ngang 5000 lít (trọn bộ) 1 bể
102 Bồn nước inox ngang 2000 lít (trọn bộ) 1 bể
103 Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) 0,115 100m
104 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,24 100m
105 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,191 100m
106 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,12 100m
107 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,56 100m
108 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,47 100m
109 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,653 100m
110 Co giảm uPVC D168x114 (lơi) 3 cái
111 Tê giảm uPVC D168x114 8 cái
112 Co uPVC D114 - Lơi 2 cái
113 Tê uPVC D114x90 2 cái
114 Tê uPVC D114x60 2 cái
115 Co uPVC D90 - 90 độ 1 cái
116 Co uPVC D90 - lơi 1 cái
117 Co giảm uPVC D90 x 60 - lơi 1 cái
118 Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ 1 cái
119 Co giảm uPVC D90 x 42 - lơi 1 cái
120 Tê giảm uPVC D90x60 7 cái
121 Tê giảm uPVC D90x42 5 cái
122 Co uPVC D60 (90 độ) 1 cái
123 Co uPVC D42 (90 độ) 8 cái
124 Co uPVC D42 (lơi) 2 cái
125 Co uPVC D34 (90 độ) 37 cái
126 Co giảm uPVC D34x21 (90 độ) nối thùng dội 1 cái
127 Khóa van D42 4 cái
128 Khóa van D34 11 cái
129 Khóa van D27 11 cái
130 Co uPVC D27 (90 độ) 29 cái
131 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 11 cái
132 Tê uPVC D42 1 cái
133 Tê giảm uPVC D42x34 1 cái
134 Tê giảm uPVC D42x27 1 cái
135 Tê uPVC D27 13 cái
136 Tê giảm uPVC D27x21 11 cái
137 Tê uPVC D34 2 cái
138 Tê giảm uPVC D34x21 (nối thùng dội) 9 cái
139 Tê giảm uPVC D34x27 12 cái
140 Nút bích uPVC D114 1 cái
141 Nút bích uPVC D34 2 cái
142 Nút bích uPVC D27 1 cái
143 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 14 cái
144 Khâu nối giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) 1 cái
145 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 22 cái
146 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x24 (đầu ra của bồn) 1 cái
147 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x21 10 cái
148 Keo dán ống 1,6 Kg
149 Băng keo non 25 Cuồn
150 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 20 m
151 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 50 m
152 Ống nhựa courant D20 35 m
153 CB/10A/2P/230V 1 cái
154 Rơ le tự động (cho 1 bồn) 1 cái
155 Ổ khóa 1 cái
156 Máy bơm tăng áp 2HP (loại tốt) 1 cái
157 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 3 Bộ
158 Mặt đế lộ ra 3 1 cái
159 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 9 m
160 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 56 m
161 Ống nhựa 20x40 2 Mét
162 Băng keo điện 1 Cuồn
163 Tháo dỡ máng xối tôn 6,3 m2
164 Tháo dỡ bệ xí 7 bộ
165 Tháo dỡ chậu rửa 6 bộ
166 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 10 Công
167 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,0058 m3
168 Đục mở tường tạo lối đi tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm 2,133 m2
169 Cắt đà lanh tô nâng cửa tại các vị trí cửa đi bằng máy, chiều dày tường <= 20 cm 5,7 m
170 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông 3,15 m3
171 Chà nhám tường ngoài kể cả cột, dầm 58,2425 m2
172 Chà nhám tường trong kể cả cột, dầm 73,27 m2
173 Tháo dỡ cửa 15,98 m2
174 Lắp dựng máng xối inox 6,3 100m2
175 Khối lượng inox 304 phẳng dày 1mm máng xối 71,442 Kg
176 Khối lượng thép L40x40x4 đỡ máng xối 10,5504 Kg
177 Bulong phi 12 12 Cái
178 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,672 1m2
179 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,054 100m
180 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 4,1862 m3
181 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 0,4117 m3
182 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,0365 100m2
183 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 0,0312 m3
184 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,0109 100m2
185 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,2258 m3
186 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0611 100m2
187 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0007 tấn
188 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0018 tấn
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,017 tấn
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0061 tấn
191 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0114 tấn
192 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0069 tấn
193 Bê tông gạch vỡ Mác 150 1,1108 m3
194 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,1475 m3
195 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 1,7272 m3
196 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 15,28 m2
197 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 0,67 m2
198 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 3,32 m2
199 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 58,2425 m2
200 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 92,54 m2
201 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm 27,9 m2
202 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm 1,844 m2
203 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm 42,005 m2
204 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 2,125 m2
205 Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) 44,312 M2
206 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ (tận dụng) 10,34 m2
207 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính mờ 5mm 2,25 m2
208 Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ 2,25 m2
209 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,25 1m2
210 Sản xuất cửa đi inox 0,0702 tấn
211 Lắp dựng cửa đi pa nô inox 3,57 m2
212 Khối lượng inox 304 hộp 30x60x1,2 cửa đi Đ2M 49,2337 Kg
213 Khối lượng inox 304 tấm dày 1mm cửa đi Đ2M 21,0001 Kg
214 Chốt gài cửa đi inox 3 Cái
215 Tay nắm cửa đi inox 6 Cái
216 Bản lề cửa đi inox 9 Cái
217 Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,0649 tấn
218 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước 6,15 m2
219 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 36 M
220 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1149 100m3
221 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0345 100m3
222 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,71 m3
223 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông 0,114 100m2
224 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,3732 m3
225 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 0,164 m3
226 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,0164 100m2
227 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0152 100m2
228 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0031 tấn
229 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0111 tấn
230 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,0013 tấn
231 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,0167 tấn
232 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,0244 tấn
233 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm 0,0048 tấn
234 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
235 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 1,8155 m3
236 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,2234 m3
237 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 15,162 m2
238 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 2,91 m2
239 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,0007 100m3
240 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0007 100m3
241 Than hoạt tính 0,072 M3
242 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg 4 cấu kiện
243 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg 1 cấu kiện
244 Nạo vét cặn lắng trong hầm và hố ga 1,08 m3
245 Đục tường gắn ống tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm 0,0028 m2
246 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,3744 m3
247 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,0704 m3
248 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 3,24 m2
249 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
250 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) 10 bộ
251 Lavabo âm bàn + vòi 5 bộ
252 Lắp đặt gương soi 5 cái
253 Vòi xả inox 21 10 bộ
254 Vòi xịt inox 21 10 cái
255 Lưới thu inox vuông 200x200 2 cái
256 Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) 0,065 100m
257 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,15 100m
258 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,09 100m
259 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,076 100m
260 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,07 100m
261 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,38 100m
262 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,444 100m
263 Co giảm uPVC D168x114 (lơi) 6 cái
264 Tê giảm uPVC D168x114 3 cái
265 Co uPVC D114 - Lơi 6 cái
266 Co giảm uPVC D114x90 (90 độ) 1 cái
267 Tê uPVC D114x90 1 cái
268 Tê uPVC D114x60 1 cái
269 Co uPVC D90 - 90 độ 2 cái
270 Co giảm uPVC D90 x 42 - 90 độ 1 cái
271 Tê giảm uPVC D90x42 4 cái
272 Co uPVC D60 (90 độ) 3 cái
273 Co uPVC D42 (90 độ) 2 cái
274 Co uPVC D34 (90 độ) 31 cái
275 Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) 1 cái
276 Co uPVC D34x27 (90 độ) 1 cái
277 Co giảm uPVC D34x21 (90 độ) nối thùng dội 1 cái
278 Khóa van D34 10 cái
279 Khóa van D27 10 cái
280 Co uPVC D27 (90 độ) 22 cái
281 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 10 cái
282 Tê uPVC D60 (+ thông hơi) 1 cái
283 Tê uPVC D42 (+ thông hơi) 1 cái
284 Tê giảm uPVC D34x27 2 cái
285 Tê giảm uPVC D34x21 (nối thùng dội) 9 cái
286 Tê uPVC D27 4 cái
287 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) 10 cái
288 Khâu nối uPVC D34 2 cái
289 Khâu nối uPVC D27 1 cái
290 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 10 cái
291 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 20 cái
292 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x21 10 cái
293 Keo dán ống 0,9 Kg
294 Băng keo non 15 Cuồn
295 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 3 Bộ
296 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V 1 Bộ
297 Mặt đế lộ ra 1 1 cái
298 Mặt đế lộ ra 3 1 cái
299 Mặt CB 1 cái
300 CB/10A/2P/230V 1 cái
301 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 8 m
302 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 50 m
303 Ống nhựa 20x40 3 Mét
304 Băng keo điện 1 Cuồn
305 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men 15,47 m2
306 Tháo dỡ gạch ốp tường 41,28 m2
307 Băm nhám tường ốp gạch 44,48 m2
308 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm 0,96 m2
309 Tháo dỡ bệ xí 3 bộ
310 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
311 Tháo dỡ vách ngăn nhôm 0,8 m2
312 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 10 Công
313 Chà nhám tường ngoài nhà 60,12 m2
314 Chà nhám tường trong nhà 48,28 m2
315 Chà nhám CKBT 24,336 m2
316 Tháo dỡ cửa 8,82 m2
317 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm 15,47 m2
318 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,051 m3
319 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0125 100m2
320 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,005 tấn
321 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,3744 m3
322 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 3 m2
323 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 7,02 m2
324 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm có viên gạch viền trên 44,48 m2
325 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 1,25 m2
326 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 75,616 m2
327 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 60,12 m2
328 Sản xuất cửa đi inox 0,1102 tấn
329 Lắp dựng cửa đi khung inox 7,29 m2
330 Khối lượng inox 304 hộp 40x40x1,2 Đ1 34,3388 Kg
331 Khối lượng inox 304 hộp 25x25x1,0 Đ2 25,7094 Kg
332 Khối lượng inox 304 hộp 15x15x1,0 Đ1 13,297 Kg
333 Khối lượng inox 304 hộp 10x10x1,0 8,518 Kg
334 Khối lượng inox 304 phẳng D1mm 28,4278 Kg
335 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 0,96 m2
336 Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2 0,96 m2
337 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,96 m2
338 Chốt gài cửa đi 5 Cái
339 Tay nắm cửa đi inox 10 Cái
340 Bản lề cửa đi inox 15 Cái
341 Pass đuôi cá inox 30 Cái
342 Khoen cửa đi inox 4 Cái
343 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (sử dụng loại nút nhấn) 3 bộ
344 Lavabo âm bàn + vòi 2 bộ
345 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 2 bộ
346 Lắp đặt gương soi 2 cái
347 Vòi xịt inox 21 3 cái
348 Lưới thu inox vuông 200x200 5 cái
349 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,08 100m
350 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,17 100m
351 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,03 100m
352 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,01 100m
353 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,063 100m
354 Co uPVC D114 - Lơi 3 cái
355 Co uPVC D114x60 - Lơi 1 cái
356 Tê uPVC D114 1 cái
357 Tê uPVC D114x60 1 cái
358 Co uPVC D90 - lơi 2 cái
359 Tê uPVC D90 2 cái
360 Tê giảm uPVC D90x60 1 cái
361 Tê giảm uPVC D90x42 1 cái
362 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 1 cái
363 Co uPVC D27 (90 độ) 5 cái
364 Tê giảm uPVC D42x27 1 cái
365 Tê uPVC D27 5 cái
366 Tê giảm uPVC D27x21 2 cái
367 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 5 cái
368 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 3 cái
369 Keo dán ống 0,4 Kg
370 Băng keo non 4 Cuồn
C TRƯỜNG THCS & THPT LONG PHÚ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 36,6366 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,702 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 29,3199 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 21,9646 m3
5 Tấm nilong chống mất nước bê tông 0,1736 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 1,7361 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,562 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0856 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 3,2962 m3
10 Tấm nilong chống mất nước bê tông 0,3057 100m2
11 Đóng cừ tràm L =2,7mn N>=40, mật độ 25 Cây/m2-đất cấp I 14,526 100m
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 4,5333 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1176 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,3097 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1656 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3681 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 5,1571 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,6363 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5978 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5337 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 2,7924 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7202 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 2,331 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,6882 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,086 100m2
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,608 m3
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,5586 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 11,9294 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 95,3175 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 83,1175 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 28,11 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 50,43 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 70,4 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 8,6 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 19,25 m
36 Đắp phào kép, vữa XM M75 33,3 m
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 2,625 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 23,3735 m2
39 Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm 23,3735 m2
40 Ngâm nước xi măng chống thấm 23,3735 m2
41 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 47,93 m2
42 Lát gạch bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 1,7325 m2
43 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch men khía 400x400 3,78 m2
44 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 131,89 m2
45 Ốp tường trụ, cột gạch giả đá 400x400 14,3775 m2
46 Lát đá Granit tự nhiên vữa mác 75 mặt bệ các loại 1,5525 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 172,918 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 95,3175 m2
49 Sản xuất cửa inox 0,3229 tấn
50 Lắp dựng cửa đi pano inox 22,12 m2
51 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 7 m2
52 Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ 7 m2
53 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 7 1m2
54 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1 129,0492 Kg
55 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1 24,2903 Kg
56 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1 127,575 Kg
57 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 26,0029 Kg
58 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 8,9424 Kg
59 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 1,5552 Kg
60 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 5,5987 Kg
61 Chốt gài cửa đi inox 14 Cái
62 Tay nắm cửa đi inox 28 Cái
63 Bản lề cửa đi inox 48 Cái
64 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm 0,5952 100m2
65 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 0,1962 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép 0,1962 tấn
67 Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) 50,47 M2
68 Cung cấp & lắp dựng Ống PVC D34x2 L=250 0,015 100m
69 Cung cấp & lắp dựng Ống PVC D90x2,9mm 0,207 100m
70 Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 6 cái
71 Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,144 tấn
72 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước 13,65 m2
73 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 72,1 M
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1865 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0733 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0161 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0864 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1172 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1571 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0896 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0126 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,6056 tấn
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0079 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0815 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,068 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,1144 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0524 tấn
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 28,6611 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,5983 m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,704 m3
91 Lót tấm nilong chống mất nước 0,1555 100m2
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,5616 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1315 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,015 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,042 tấn
96 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,106 tấn
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm 0,01 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 11 1cấu kiện
99 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,5779 m3
100 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4906 m3
101 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 37,1183 m2
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 8,41 m2
103 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0014 100m3
104 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0014 100m3
105 Lớp than hoạt tính 0,144 M3
106 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) 14 bộ
107 Lavabo âm bàn + vòi 3 bộ
108 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 7 bộ
109 Lắp đặt gương soi 3 cái
110 Vòi xả inox 21 14 bộ
111 Vòi xịt inox 21 14 cái
112 Lưới thu inox vuông 200x200 3 cái
113 Bồn inox ngang 1500 lít (trọn bộ) 1 cái
114 Ống uPVC D168 dày 7mm 0,14 100m
115 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,07 100m
116 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,39 100m
117 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,08 100m
118 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,02 100m
119 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,77 100m
120 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,72 100m
121 Co uPVC D168 - Lơi 2 cái
122 Co uPVC D168x114 - 90 độ 1 cái
123 Co uPVC D114 - Lơi 4 cái
124 Co uPVC D90 - 90 độ 3 cái
125 Co uPVC D90 - lơi 2 cái
126 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ 2 cái
127 Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ 1 cái
128 Tê giảm uPVC D168x114 8 cái
129 Tê giảm uPVC D90x60 6 cái
130 Tê giảm uPVC D90x42 2 cái
131 Tê uPVC D90 3 cái
132 Co uPVC D60 (90 độ) 3 cái
133 Co uPVC D34 (90 độ) 48 cái
134 Co uPVC D34 lơi 28 cái
135 Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) 2 cái
136 Co giảm uPVC D34x27 (lơi) - đầu ra bồn nước 1 cái
137 Khóa van D34 16 cái
138 Khóa van D27 14 cái
139 Co uPVC D27 (90 độ) 49 cái
140 Tê uPVC D34 1 cái
141 Tê giảm uPVC D34x27 12 cái
142 Tê giảm uPVC D34x21 14 cái
143 Tê uPVC D27 10 cái
144 Tê giảm uPVC D27x21 14 cái
145 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 3 cái
146 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 28 cái
147 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x21 14 cái
148 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x27 1 cái
149 Keo dán ống 1,8 Kg
150 Băng keo non 25 Cuồn
151 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V 3 Bộ
152 Mặt đế lộ ra 2 1 cái
153 Mặt CB 1 cái
154 CB/10A/2P/230V 1 cái
155 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 35 m
156 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 43 m
157 Ống nhựa 20x40 2 Mét
158 Rack 2 sứ 2 sứ
159 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men khía 400x400 57,46 m2
160 Tháo dỡ gạch ốp tường 154,97 m2
161 Băm nhám lớp vữa trát tường 165,2 m2
162 Tháo dỡ trần (kể cả găng, đà trần) 63,94 m2
163 Tháo dỡ bệ xí 17 bộ
164 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 10 Công
165 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,202 m3
166 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 4,95 m3
167 Chà nhám tường ngoài kể cả cột, dầm 133,62 m2
168 Chà nhám tường trong kể cả cột, dầm 144,27 m2
169 Chà nhám CKBT 29,72 m2
170 Tháo dỡ cửa 3,42 m2
171 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 133,62 m2
172 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 173,99 m2
173 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm 57,46 m2
174 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm, có viên gạch viền H=1600 165,2 m2
175 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,217 m3
176 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0486 100m2
177 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0185 tấn
178 Bê tông gạch vỡ Mác 150 2,2695 m3
179 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,558 m3
180 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm 3,825 m2
181 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 6,75 m2
182 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 4,815 m2
183 Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) 63,94 M2
184 Thay mới bản lề cửa 36 Cái
185 Sản xuất cửa inox 0,0534 tấn
186 Lắp dựng cửa đi pa nô inox 3,24 m2
187 Khối lượng inox 304 hộp 40x40x1,2 cửa đi Đ1M 32,4726 Kg
188 Khối lượng inox 304 hộp 15x15x1 cửa đi Đ1M 10,4004 Kg
189 Khối lượng inox 304 hộp 10x10x1 cửa đi Đ1M 1,8922 Kg
190 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1M 8,6314 Kg
191 Chốt gài cửa đi inox 2 Cái
192 Tay nắm cửa đi inox 4 Cái
193 Bản lề cửa đi inox 6 Cái
194 Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,1718 tấn
195 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước 16,2825 m2
196 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 91,85 M
197 Vít nở (tạm tính KC=500) 821 Cái
198 Cung cấp & lắp dựng thép đỡ bồn nước thép mạ kẽm C52x120x4,8 0,0608 tấn
199 Cung cấp & lắp dựng thép đỡ bồn nước L30x30x3 0,0026 tấn
200 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,8239 m2
201 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) 17 bộ
202 Lavabo âm bàn + vòi 9 bộ
203 Lắp đặt gương soi 9 cái
204 Vòi xả inox 21 17 bộ
205 Vòi xịt inox 21 17 cái
206 Lưới thu inox vuông 200x200 2 cái
207 Bồn inox ngang 310 lít (trọn bộ) 3 cái
208 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,28 100m
209 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,35 100m
210 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,04 100m
211 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,64 100m
212 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 1,04 100m
213 Co uPVC D114 - Lơi 15 cái
214 Co uPVC D114 - (90 độ) 1 cái
215 Tê uPVC D90 5 cái
216 Co uPVC D34 (90 độ) 56 cái
217 Khóa van D34 18 cái
218 Khóa van D27 21 cái
219 Co uPVC D27 (90 độ) 59 cái
220 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 17 cái
221 Tê uPVC D34 2 cái
222 Tê uPVC D27 59 cái
223 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) 34 cái
224 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 5 cái
225 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 (đấu vào bồn) 51 cái
226 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x21 (đấu vào bồn) 3 cái
227 Keo dán ống 1,8 Kg
228 Băng keo non 30 Cuồn
229 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 4 Bộ
230 Mặt đế lộ ra 2 1 cái
231 Mặt CB 1 cái
232 CB/10A/2P/230V 1 cái
233 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 42 m
234 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 50 m
235 Ống nhựa 20x40 2 Mét
236 Rack 2 sứ 2 sứ
237 Băng keo điện 1 Cuồn
238 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men khía 200x200 21,8275 m2
239 Đục lớp vữa láng nền 21,8275 m2
240 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
241 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
242 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
243 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 10 Công
244 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,385 m3
245 Chà nhám tường trong 132,66 m2
246 Tháo dỡ cửa 14,55 m2
247 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 132,66 m2
248 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm 21,985 m2
249 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,095 m3
250 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0221 100m2
251 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0043 tấn
252 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,3 m3
253 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 8,07 m2
254 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 2,236 m2
255 Sản xuất cửa đi inox 0,1661 tấn
256 Lắp dựng cửa đi khung inox 11,43 m2
257 Khối lượng inox 304 hộp 25x25x1,0 71,7984 Kg
258 Khối lượng inox 304 hộp 10x10x1,0 19,2456 Kg
259 Khối lượng inox 304 phẳng D1mm 75,087 Kg
260 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 2,52 m2
261 Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2 2,52 m2
262 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,52 m2
263 Chốt gài cửa đi 8 Cái
264 Tay nắm cửa đi inox 16 Cái
265 Bản lề cửa đi inox 24 Cái
266 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,8918 m3
267 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,2675 m3
268 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,098 m3
269 Lót tấm nilong chống mất nước 0,0098 100m2
270 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,0504 m3
271 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0034 100m2
272 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,004 tấn
273 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
274 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,0848 m3
275 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 0,848 m2
276 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 0,16 m2
277 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) 4 bộ
278 Lavabo âm bàn + vòi 4 bộ
279 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 2 bộ
280 Lắp đặt gương soi 4 cái
281 Vòi xả inox 21 4 bộ
282 Vòi xịt inox 21 4 cái
283 Lắp đặt bộ xả inox 21 + tay dây sen tắm 2 bộ
284 Lưới thu inox vuông 200x200 8 cái
285 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,15 100m
286 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,29 100m
287 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,06 100m
288 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,04 100m
289 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,2 100m
290 Co uPVC D114 - Lơi 4 cái
291 Co uPVC D90 - 90 độ 5 cái
292 Co uPVC D90 - lơi 1 cái
293 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ 2 cái
294 Tê giảm uPVC D90x60 1 cái
295 Tê giảm uPVC D60x42 2 cái
296 Tê uPVC D90 3 cái
297 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 2 cái
298 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 3 cái
299 Co uPVC D27 (90 độ) 13 cái
300 Tê uPVC D27 10 cái
301 Tê giảm uPVC D27x21 5 cái
302 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 8 cái
303 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 8 cái
304 Keo dán ống 0,4 Kg
305 Băng keo non 8 Cuồn
306 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 3 Bộ
307 Mặt đế lộ ra 1 1 cái
308 Mặt CB 1 cái
309 CB/10A/2P/230V 1 cái
310 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 28 m
311 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 13 m
312 Ống nhựa 20x40 3 Mét
313 Băng keo 1 cuồn
314 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
315 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
316 Chà nhám tường trong 122,04 m2
317 Tháo dỡ cửa 10,45 m2
318 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 122,04 m2
319 Sản xuất cửa đi inox 0,1283 tấn
320 Lắp dựng cửa đi khung inox 8,91 m2
321 Khối lượng inox 304 hộp 25x25x1,0 54,8208 Kg
322 Khối lượng inox 304 hộp 10x10x1,0 14,742 Kg
323 Khối lượng inox 304 phẳng D1mm 58,806 Kg
324 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 1,08 m2
325 Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2 1,08 m2
326 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,08 m2
327 Chốt gài cửa đi inox 6 Cái
328 Tay nắm cửa inox 12 Cái
329 Bản lề cửa đi inox 18 Cái
330 Cung cấp & lắp đặt xí bệt + thùng dội 4 bộ
331 Cung cấp & lắp đặt lavabo gắn tường + vòi + bộ xả 2 bộ
332 Cung cấp & lắp đặt vòi xịt inox D21 4 bộ
333 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 2 Bộ
334 Mặt đế lộ ra 1 2 cái
335 Mặt CB 1 cái
336 CB/10A/2P/230V 1 cái
337 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 20 m
338 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 15 m
339 Ống nhựa 20x40 8 Mét
340 Băng keo 1 cuồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->