Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Tam Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Tam Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 23:26:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,870,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1888 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,151 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Bê tông gạch vỡ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,1773 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ Lavabo | 4 | bộ | |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Gạch ống 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1792 | m3 |
| 8 | Ốp tường gạch 250x400mm | Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,8 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | Đá Granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,24 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,088 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0084 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0234 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | 1cấu kiện | |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 8,0608 | m2 | |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,0608 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,9328 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch nền (cả lớp vữa lót) | 24,4425 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 29,4 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch 400x400 khía | Gạch 400x400 khía: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,4 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 khía | Gạch 400x400 khía: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1225 | m2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,32 | m2 | |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Gạch ống 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2592 | m3 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm | Gạch men 250x400mm: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,24 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 3,24 | m2 |
| 25 | Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 101,9 | m2 | |
| 26 | Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 90,97 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 94,21 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 101,9 | m2 |
| 29 | Thanh ốp góc nhôm L20x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 86,9 | m |
| 30 | Lắp dựng tấm lambris nhôm bảo vệ ống nước | 9,335 | m2 | |
| 31 | Thanh sắt tráng kẽm 14x14x1,2mm - hộp bảo vệ ống cấp nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 186,7 | m |
| 32 | Lắp dựng thanh STK 14x14x1,2mm | 0,09 | tấn | |
| 33 | Thanh L30x3 (đen) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4 | m |
| 34 | Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,9 | m |
| 35 | Lắp khung đỡ bồn nước | 0,0543 | tấn | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 22,971 | m3 | |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0793 | 100m3 | |
| 38 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Tấm nilong : Loại 1 | 0,114 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,71 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0294 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4469 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,631 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,5879 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,82 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7464 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 6mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,012 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 8mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0846 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0792 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 12mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0108 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0305 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,328 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0328 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0276 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,036 | tấn |
| 56 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0014 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0014 | 100m3 |
| 58 | Than hoạt tính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,144 | m3 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đạt chất lượng về an toàn lao động | 0,76 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đạt chất lượng về an toàn lao động | 0,3404 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Led đuôi văn 9W/220V (trọn bộ) | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | 2 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CB | 1 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | 8 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa courant d20 | 8 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây điện bọc nhựa CV 1,0mm2 | 15 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây điện bọc nhựa CV 2,5mm2 | 35 | m | |
| 70 | Băng keo điện | 1 | cuộn | |
| 71 | Lắp đặt puli sứ trên tường | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại treo) - loại lớn | 6 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi rửa + bộ xả | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | 3 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa inox gắn tường | 6 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh inox d21 | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 0,31m3 | 1 | bể | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,2 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,13 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | 0,16 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | 0,11 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | 0,16 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,43 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt co uPVC D114 (45 độ) | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê uPVC D90 | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt co uPVC D90 (90 độ) | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt co uPVC D90 (45 độ) | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt co giảm uPVC D90x60 (45 độ) | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | 9 | cái | |
| 92 | Lắp đặt co uPVC D60 (90 độ) | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt co uPVC D60 (45 độ) | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê uPVC D60 | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt co uPVC D42 (90 độ) | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê uPVC D42 | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co uPVC D34 (90 độ) | 18 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van khóa D34 | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van khóa D27 | 11 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co uPVC D27 (90 độ) | 31 | cái | |
| 102 | Lắp đặt co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 9 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê uPVC D27 | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | 11 | cái | |
| 105 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | 7 | cái | |
| 106 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27x21 | 18 | cái | |
| 107 | Keo dán ống nước | 0,8 | kg | |
| 108 | Băng keo non | 10 | cuộn | |
| 109 | Tháo dỡ Lavabo | 12 | bộ | |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 18 | bộ | |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 112 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu lambris nhôm | 7,2 | m2 | |
| 113 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | 1 | trọn gói | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,078 | m3 | |
| 115 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | 0,324 | m3 | |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | 2,403 | m3 | |
| 117 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 0,8064 | m3 | |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại | 6,72 | m2 | |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,264 | m3 | |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0252 | tấn | |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0671 | 100m2 | |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 6 | 1cấu kiện | |
| 123 | Phá dỡ lớp gạch lát nền (bao gồm lớp vữa láng) | 73,5 | m2 | |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 80,79 | m2 | |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 57,1 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn gạch 400x400 khía | 80,79 | m2 | |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 khía | 4,7025 | m2 | |
| 128 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 0,864 | m3 | |
| 129 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,16 | m2 | |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 131 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 204,915 | m2 | |
| 132 | Đục nhám mặt tường | 88,5 | m2 | |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | 326,775 | m2 | |
| 134 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,78 | m2 | |
| 135 | Gia công cửa đi inox 304 | 0,3219 | tấn | |
| 136 | Bản lề inox 304 | 54 | cái | |
| 137 | Pass đuôi cá inox 304 | 108 | cái | |
| 138 | Tay nắm inox 304 | 36 | cái | |
| 139 | Chốt gài ngang inox 304 | 18 | cái | |
| 140 | Lắp dựng cửa đi inox và cửa sổ nhôm | 28,62 | m2 | |
| 141 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa: khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,0 cửa sổ | 4,32 | m2 | |
| 142 | Cung cấp cửa sổ bật nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | 4,32 | m2 | |
| 143 | Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (hệ số 0,5) | 78,96 | m2 | |
| 144 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 81,12 | m2 | |
| 145 | Trần nhựa B250 thành phẩm (nhân công + vật tư) | 58,28 | m2 | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium-plastic | 17,2 | m2 | |
| 147 | Cung cấp Thanh nhôm ốp góc L20x20 | 140,7 | m | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt tấm lambris nhôm bảo vệ ống nước | 17,385 | m2 | |
| 149 | Cung cấp Thanh STK 14x14x1,2mm | 347,7 | m | |
| 150 | Lắp dựng thanh STK 14x14x1,2mm | 0,1677 | tấn | |
| 151 | Vít nở | 478 | cái | |
| 152 | Hút hầm tự hoại | 1 | xe | |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,8742 | 100m2 | |
| 154 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,2342 | m3 | |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 10,8513 | m3 | |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 10,851 | m3 | |
| 157 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 1,0653 | 1000v | |
| 158 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 2,5599 | 1000v | |
| 159 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 2,3344 | tấn | |
| 160 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | 0,56 | tấn | |
| 161 | Lắp đặt đèn Led đuôi văn 9W/220V (trọn bộ) | 12 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | 6 | hộp | |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 2"x3"x3" | 3 | hộp | |
| 165 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | 16 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây điện bọc nhựa VC 1,0mm2 | 110 | m | |
| 167 | Lắp đặt dây điện bọc nhựa CV 2,5mm2 | 46 | m | |
| 168 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 169 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội (loại treo) - loại lớn | 18 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi rửa + bộ xả | 12 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | 12 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 173 | Lắp đặt vòi xả inox d21 gắn tường | 18 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | 18 | cái | |
| 175 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | 30 | cái | |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,49 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,97 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | 0,34 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | 0,14 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | 1 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 1,57 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt co uPVC D114 (45 độ) | 5 | cái | |
| 184 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x90 | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê uPVC D114 | 21 | cái | |
| 186 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt co uPVC D90 (90 độ) | 15 | cái | |
| 188 | Lắp đặt co giảm uPVC D90x60 (90 độ) | 7 | cái | |
| 189 | Lắp đặt co giảm uPVC D90x42 (90 độ) | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê uPVC D90 | 19 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | 24 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt co uPVC D60 (90 độ) | 14 | cái | |
| 195 | Lắp đặt co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 5 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt co uPVC D42 (90 độ) | 4 | cái | |
| 198 | Lắp đặt co uPVC D34 (90 độ) | 61 | cái | |
| 199 | Lắp đặt co uPVC D34 (45 độ) | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt co giảm uPVC D34x27 (90 độ) | 6 | cái | |
| 201 | Lắp đặt van khóa D27 | 27 | cái | |
| 202 | Lắp đặt van khóa D34 | 20 | cái | |
| 203 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 4 | cái | |
| 204 | Lắp đặt tê uPVC D34 | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co uPVC D27 (90 độ) | 63 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 18 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê uPVC D27 | 33 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | 36 | cái | |
| 209 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | 24 | cái | |
| 210 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27x21 | 54 | cái | |
| 211 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | 1 | cái | |
| 212 | Keo dán nối ống | 2,5 | kg | |
| 213 | Băng keo non | 35 | cuộn | |
| 214 | Tháo dỡ Lavabo | 4 | bộ | |
| 215 | Tháo dỡ Xí bệt | 4 | bộ | |
| 216 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3184 | m3 | |
| 217 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 0,1664 | m3 | |
| 218 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,26 | m2 | |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,051 | m3 | |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0049 | tấn | |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0032 | 100m2 | |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | 1cấu kiện | |
| 223 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 13,375 | m2 | |
| 224 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,204 | m2 | |
| 225 | Lát nền, sàn gạch 400x400 khía | 13,204 | m2 | |
| 226 | Quét dung dịch chống sàn | 8,017 | m2 | |
| 227 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 52,12 | m2 | |
| 228 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm | 57,42 | m2 | |
| 229 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,4 | m2 | |
| 230 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | 8,4 | m2 | |
| 231 | Cung cấp khuôn bao cửa nhôm hệ 700 | 27,68 | m | |
| 232 | Trần nhựa B250 thành phẩm (nhân công + vật tư) | 6,87 | m2 | |
| 233 | Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (hệ số 0,5) | 19,904 | m2 | |
| 234 | Chà nhám bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần (hệ số 0,5) | 8,91 | m2 | |
| 235 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,814 | m2 | |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,1374 | 100m2 | |
| 237 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,8556 | m3 | |
| 238 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 0,993 | m3 | |
| 239 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,993 | m3 | |
| 240 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 0,116 | 1000v | |
| 241 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,3382 | 1000v | |
| 242 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 0,2802 | tấn | |
| 243 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | 0,0788 | tấn | |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng dội (có nút nhấn) | 4 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi rửa + bộ xả | 2 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| B | TRƯỜNG THPT TAM BÌNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 1,4884 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0513 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,1761 | tấn | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,1985 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | 0,6615 | 100m | |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 3,8556 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,096 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 6,6658 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | 0,4232 | m3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,021 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 3,6721 | m3 | |
| 12 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | 0,0367 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,3364 | m3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,074 | 100m2 | |
| 15 | Đập đầu cọc | 0,0945 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,7399 | m3 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1806 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 3,1151 | m3 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,2692 | 100m2 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,2414 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,5823 | m3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3885 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông gạch vỡ Mác 150 | 1,4685 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,198 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,1871 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 48,6488 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 48,1237 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 14 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 21,76 | m2 | |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 35,64 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 16 | m | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 10,75 | m | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,7198 | m2 | |
| 34 | Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm | 4,7198 | m2 | |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 4,7198 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | 38,75 | m2 | |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm | 2,97 | m2 | |
| 38 | Băm nhám tường để ốp | 14,72 | m2 | |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm | 132,905 | m2 | |
| 40 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 3,01 | m2 | |
| 41 | Chà nhám tường hiện trạng | 11,96 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,4512 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,6488 | m2 | |
| 44 | Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox | 0,2278 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | 15,4 | m2 | |
| 46 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 4,5 | m2 | |
| 47 | Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | 4,5 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,5 | 1m2 | |
| 49 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 | 101,3958 | Kg | |
| 50 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 | 26,1954 | Kg | |
| 51 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 | 100,2375 | Kg | |
| 52 | Chốt gài cửa đi inox 304 | 11 | Cái | |
| 53 | Tay nắm cửa đi inox 304 | 22 | Cái | |
| 54 | Bản lề cửa đi inox 304 | 33 | Cái | |
| 55 | Khoen khóa cứa đi inox 304 | 22 | Cái | |
| 56 | Pass đuôi cá inox 304 | 66 | Cái | |
| 57 | Lợp tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,4772 | 100m2 | |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | 0,1284 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1284 | tấn | |
| 60 | Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) | 42,24 | M2 | |
| 61 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | 0,128 | 100m | |
| 62 | Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 | 4 | cái | |
| 63 | Cung cấp & lắp đặt thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,0839 | tấn | |
| 64 | Cung cấp & lắp đặt lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 7,955 | m2 | |
| 65 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 | 46,8 | M | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0449 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0283 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0103 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0621 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1093 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0501 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0615 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1753 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0298 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0529 | tấn | |
| 76 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | 11,4855 | m3 | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,4457 | m3 | |
| 78 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,855 | m3 | |
| 79 | Lót tấm nilong chống mất nước | 0,057 | 100m2 | |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,5372 | m3 | |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,009 | tấn | |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,033 | tấn | |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,071 | tấn | |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | 0,01 | tấn | |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 87 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,815 | m3 | |
| 88 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2109 | m3 | |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 14,7912 | m2 | |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,91 | m2 | |
| 91 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0007 | 100m3 | |
| 92 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0007 | 100m3 | |
| 93 | Lớp than hoạt tính | 0,072 | M3 | |
| 94 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | 11 | bộ | |
| 95 | Lavabo âm bàn + vòi | 6 | bộ | |
| 96 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 8 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 98 | Vòi xả inox 21 | 11 | bộ | |
| 99 | Vòi xịt inox 21 | 11 | cái | |
| 100 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 1 | cái | |
| 101 | Bồn nước inox ngang 5000 lít (trọn bộ) | 1 | bể | |
| 102 | Bồn nước inox ngang 2000 lít (trọn bộ) | 1 | bể | |
| 103 | Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,115 | 100m | |
| 104 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,24 | 100m | |
| 105 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,191 | 100m | |
| 106 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,12 | 100m | |
| 107 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,56 | 100m | |
| 108 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,47 | 100m | |
| 109 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,653 | 100m | |
| 110 | Co giảm uPVC D168x114 (lơi) | 3 | cái | |
| 111 | Tê giảm uPVC D168x114 | 8 | cái | |
| 112 | Co uPVC D114 - Lơi | 2 | cái | |
| 113 | Tê uPVC D114x90 | 2 | cái | |
| 114 | Tê uPVC D114x60 | 2 | cái | |
| 115 | Co uPVC D90 - 90 độ | 1 | cái | |
| 116 | Co uPVC D90 - lơi | 1 | cái | |
| 117 | Co giảm uPVC D90 x 60 - lơi | 1 | cái | |
| 118 | Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ | 1 | cái | |
| 119 | Co giảm uPVC D90 x 42 - lơi | 1 | cái | |
| 120 | Tê giảm uPVC D90x60 | 7 | cái | |
| 121 | Tê giảm uPVC D90x42 | 5 | cái | |
| 122 | Co uPVC D60 (90 độ) | 1 | cái | |
| 123 | Co uPVC D42 (90 độ) | 8 | cái | |
| 124 | Co uPVC D42 (lơi) | 2 | cái | |
| 125 | Co uPVC D34 (90 độ) | 37 | cái | |
| 126 | Co giảm uPVC D34x21 (90 độ) nối thùng dội | 1 | cái | |
| 127 | Khóa van D42 | 4 | cái | |
| 128 | Khóa van D34 | 11 | cái | |
| 129 | Khóa van D27 | 11 | cái | |
| 130 | Co uPVC D27 (90 độ) | 29 | cái | |
| 131 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 11 | cái | |
| 132 | Tê uPVC D42 | 1 | cái | |
| 133 | Tê giảm uPVC D42x34 | 1 | cái | |
| 134 | Tê giảm uPVC D42x27 | 1 | cái | |
| 135 | Tê uPVC D27 | 13 | cái | |
| 136 | Tê giảm uPVC D27x21 | 11 | cái | |
| 137 | Tê uPVC D34 | 2 | cái | |
| 138 | Tê giảm uPVC D34x21 (nối thùng dội) | 9 | cái | |
| 139 | Tê giảm uPVC D34x27 | 12 | cái | |
| 140 | Nút bích uPVC D114 | 1 | cái | |
| 141 | Nút bích uPVC D34 | 2 | cái | |
| 142 | Nút bích uPVC D27 | 1 | cái | |
| 143 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 14 | cái | |
| 144 | Khâu nối giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) | 1 | cái | |
| 145 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 22 | cái | |
| 146 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x24 (đầu ra của bồn) | 1 | cái | |
| 147 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x21 | 10 | cái | |
| 148 | Keo dán ống | 1,6 | Kg | |
| 149 | Băng keo non | 25 | Cuồn | |
| 150 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 20 | m | |
| 151 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 50 | m | |
| 152 | Ống nhựa courant D20 | 35 | m | |
| 153 | CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 154 | Rơ le tự động (cho 1 bồn) | 1 | cái | |
| 155 | Ổ khóa | 1 | cái | |
| 156 | Máy bơm tăng áp 2HP (loại tốt) | 1 | cái | |
| 157 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 3 | Bộ | |
| 158 | Mặt đế lộ ra 3 | 1 | cái | |
| 159 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 9 | m | |
| 160 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 56 | m | |
| 161 | Ống nhựa 20x40 | 2 | Mét | |
| 162 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 163 | Tháo dỡ máng xối tôn | 6,3 | m2 | |
| 164 | Tháo dỡ bệ xí | 7 | bộ | |
| 165 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 166 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 10 | Công | |
| 167 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,0058 | m3 | |
| 168 | Đục mở tường tạo lối đi tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | 2,133 | m2 | |
| 169 | Cắt đà lanh tô nâng cửa tại các vị trí cửa đi bằng máy, chiều dày tường <= 20 cm | 5,7 | m | |
| 170 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | 3,15 | m3 | |
| 171 | Chà nhám tường ngoài kể cả cột, dầm | 58,2425 | m2 | |
| 172 | Chà nhám tường trong kể cả cột, dầm | 73,27 | m2 | |
| 173 | Tháo dỡ cửa | 15,98 | m2 | |
| 174 | Lắp dựng máng xối inox | 6,3 | 100m2 | |
| 175 | Khối lượng inox 304 phẳng dày 1mm máng xối | 71,442 | Kg | |
| 176 | Khối lượng thép L40x40x4 đỡ máng xối | 10,5504 | Kg | |
| 177 | Bulong phi 12 | 12 | Cái | |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,672 | 1m2 | |
| 179 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,054 | 100m | |
| 180 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 4,1862 | m3 | |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,4117 | m3 | |
| 182 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0365 | 100m2 | |
| 183 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | 0,0312 | m3 | |
| 184 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,0109 | 100m2 | |
| 185 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,2258 | m3 | |
| 186 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0611 | 100m2 | |
| 187 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0007 | tấn | |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0018 | tấn | |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,017 | tấn | |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0061 | tấn | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0114 | tấn | |
| 192 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0069 | tấn | |
| 193 | Bê tông gạch vỡ Mác 150 | 1,1108 | m3 | |
| 194 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,1475 | m3 | |
| 195 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 1,7272 | m3 | |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 15,28 | m2 | |
| 197 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,67 | m2 | |
| 198 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 3,32 | m2 | |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,2425 | m2 | |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,54 | m2 | |
| 201 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm | 27,9 | m2 | |
| 202 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm | 1,844 | m2 | |
| 203 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | 42,005 | m2 | |
| 204 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 2,125 | m2 | |
| 205 | Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) | 44,312 | M2 | |
| 206 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ (tận dụng) | 10,34 | m2 | |
| 207 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính mờ 5mm | 2,25 | m2 | |
| 208 | Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | 2,25 | m2 | |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,25 | 1m2 | |
| 210 | Sản xuất cửa đi inox | 0,0702 | tấn | |
| 211 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | 3,57 | m2 | |
| 212 | Khối lượng inox 304 hộp 30x60x1,2 cửa đi Đ2M | 49,2337 | Kg | |
| 213 | Khối lượng inox 304 tấm dày 1mm cửa đi Đ2M | 21,0001 | Kg | |
| 214 | Chốt gài cửa đi inox | 3 | Cái | |
| 215 | Tay nắm cửa đi inox | 6 | Cái | |
| 216 | Bản lề cửa đi inox | 9 | Cái | |
| 217 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,0649 | tấn | |
| 218 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | 6,15 | m2 | |
| 219 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 | 36 | M | |
| 220 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1149 | 100m3 | |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0345 | 100m3 | |
| 222 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,71 | m3 | |
| 223 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,114 | 100m2 | |
| 224 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,3732 | m3 | |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,164 | m3 | |
| 226 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0164 | 100m2 | |
| 227 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0152 | 100m2 | |
| 228 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 230 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0013 | tấn | |
| 231 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0167 | tấn | |
| 232 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,0244 | tấn | |
| 233 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | 0,0048 | tấn | |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 235 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 1,8155 | m3 | |
| 236 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2234 | m3 | |
| 237 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 15,162 | m2 | |
| 238 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,91 | m2 | |
| 239 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0007 | 100m3 | |
| 240 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0007 | 100m3 | |
| 241 | Than hoạt tính | 0,072 | M3 | |
| 242 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg | 4 | cấu kiện | |
| 243 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg | 1 | cấu kiện | |
| 244 | Nạo vét cặn lắng trong hầm và hố ga | 1,08 | m3 | |
| 245 | Đục tường gắn ống tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | 0,0028 | m2 | |
| 246 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3744 | m3 | |
| 247 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,0704 | m3 | |
| 248 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,24 | m2 | |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 250 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | 10 | bộ | |
| 251 | Lavabo âm bàn + vòi | 5 | bộ | |
| 252 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 253 | Vòi xả inox 21 | 10 | bộ | |
| 254 | Vòi xịt inox 21 | 10 | cái | |
| 255 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 2 | cái | |
| 256 | Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,065 | 100m | |
| 257 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,15 | 100m | |
| 258 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,09 | 100m | |
| 259 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,076 | 100m | |
| 260 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,07 | 100m | |
| 261 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,38 | 100m | |
| 262 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,444 | 100m | |
| 263 | Co giảm uPVC D168x114 (lơi) | 6 | cái | |
| 264 | Tê giảm uPVC D168x114 | 3 | cái | |
| 265 | Co uPVC D114 - Lơi | 6 | cái | |
| 266 | Co giảm uPVC D114x90 (90 độ) | 1 | cái | |
| 267 | Tê uPVC D114x90 | 1 | cái | |
| 268 | Tê uPVC D114x60 | 1 | cái | |
| 269 | Co uPVC D90 - 90 độ | 2 | cái | |
| 270 | Co giảm uPVC D90 x 42 - 90 độ | 1 | cái | |
| 271 | Tê giảm uPVC D90x42 | 4 | cái | |
| 272 | Co uPVC D60 (90 độ) | 3 | cái | |
| 273 | Co uPVC D42 (90 độ) | 2 | cái | |
| 274 | Co uPVC D34 (90 độ) | 31 | cái | |
| 275 | Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) | 1 | cái | |
| 276 | Co uPVC D34x27 (90 độ) | 1 | cái | |
| 277 | Co giảm uPVC D34x21 (90 độ) nối thùng dội | 1 | cái | |
| 278 | Khóa van D34 | 10 | cái | |
| 279 | Khóa van D27 | 10 | cái | |
| 280 | Co uPVC D27 (90 độ) | 22 | cái | |
| 281 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 10 | cái | |
| 282 | Tê uPVC D60 (+ thông hơi) | 1 | cái | |
| 283 | Tê uPVC D42 (+ thông hơi) | 1 | cái | |
| 284 | Tê giảm uPVC D34x27 | 2 | cái | |
| 285 | Tê giảm uPVC D34x21 (nối thùng dội) | 9 | cái | |
| 286 | Tê uPVC D27 | 4 | cái | |
| 287 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) | 10 | cái | |
| 288 | Khâu nối uPVC D34 | 2 | cái | |
| 289 | Khâu nối uPVC D27 | 1 | cái | |
| 290 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 10 | cái | |
| 291 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 20 | cái | |
| 292 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x21 | 10 | cái | |
| 293 | Keo dán ống | 0,9 | Kg | |
| 294 | Băng keo non | 15 | Cuồn | |
| 295 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 3 | Bộ | |
| 296 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | 1 | Bộ | |
| 297 | Mặt đế lộ ra 1 | 1 | cái | |
| 298 | Mặt đế lộ ra 3 | 1 | cái | |
| 299 | Mặt CB | 1 | cái | |
| 300 | CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 301 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 8 | m | |
| 302 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 50 | m | |
| 303 | Ống nhựa 20x40 | 3 | Mét | |
| 304 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 305 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men | 15,47 | m2 | |
| 306 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 41,28 | m2 | |
| 307 | Băm nhám tường ốp gạch | 44,48 | m2 | |
| 308 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | 0,96 | m2 | |
| 309 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 310 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 311 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | 0,8 | m2 | |
| 312 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 10 | Công | |
| 313 | Chà nhám tường ngoài nhà | 60,12 | m2 | |
| 314 | Chà nhám tường trong nhà | 48,28 | m2 | |
| 315 | Chà nhám CKBT | 24,336 | m2 | |
| 316 | Tháo dỡ cửa | 8,82 | m2 | |
| 317 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | 15,47 | m2 | |
| 318 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,051 | m3 | |
| 319 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0125 | 100m2 | |
| 320 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 321 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3744 | m3 | |
| 322 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3 | m2 | |
| 323 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 7,02 | m2 | |
| 324 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm có viên gạch viền trên | 44,48 | m2 | |
| 325 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 1,25 | m2 | |
| 326 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,616 | m2 | |
| 327 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,12 | m2 | |
| 328 | Sản xuất cửa đi inox | 0,1102 | tấn | |
| 329 | Lắp dựng cửa đi khung inox | 7,29 | m2 | |
| 330 | Khối lượng inox 304 hộp 40x40x1,2 Đ1 | 34,3388 | Kg | |
| 331 | Khối lượng inox 304 hộp 25x25x1,0 Đ2 | 25,7094 | Kg | |
| 332 | Khối lượng inox 304 hộp 15x15x1,0 Đ1 | 13,297 | Kg | |
| 333 | Khối lượng inox 304 hộp 10x10x1,0 | 8,518 | Kg | |
| 334 | Khối lượng inox 304 phẳng D1mm | 28,4278 | Kg | |
| 335 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 0,96 | m2 | |
| 336 | Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2 | 0,96 | m2 | |
| 337 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,96 | m2 | |
| 338 | Chốt gài cửa đi | 5 | Cái | |
| 339 | Tay nắm cửa đi inox | 10 | Cái | |
| 340 | Bản lề cửa đi inox | 15 | Cái | |
| 341 | Pass đuôi cá inox | 30 | Cái | |
| 342 | Khoen cửa đi inox | 4 | Cái | |
| 343 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (sử dụng loại nút nhấn) | 3 | bộ | |
| 344 | Lavabo âm bàn + vòi | 2 | bộ | |
| 345 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 2 | bộ | |
| 346 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 347 | Vòi xịt inox 21 | 3 | cái | |
| 348 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 5 | cái | |
| 349 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,08 | 100m | |
| 350 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,17 | 100m | |
| 351 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,03 | 100m | |
| 352 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,01 | 100m | |
| 353 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,063 | 100m | |
| 354 | Co uPVC D114 - Lơi | 3 | cái | |
| 355 | Co uPVC D114x60 - Lơi | 1 | cái | |
| 356 | Tê uPVC D114 | 1 | cái | |
| 357 | Tê uPVC D114x60 | 1 | cái | |
| 358 | Co uPVC D90 - lơi | 2 | cái | |
| 359 | Tê uPVC D90 | 2 | cái | |
| 360 | Tê giảm uPVC D90x60 | 1 | cái | |
| 361 | Tê giảm uPVC D90x42 | 1 | cái | |
| 362 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 1 | cái | |
| 363 | Co uPVC D27 (90 độ) | 5 | cái | |
| 364 | Tê giảm uPVC D42x27 | 1 | cái | |
| 365 | Tê uPVC D27 | 5 | cái | |
| 366 | Tê giảm uPVC D27x21 | 2 | cái | |
| 367 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 5 | cái | |
| 368 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 3 | cái | |
| 369 | Keo dán ống | 0,4 | Kg | |
| 370 | Băng keo non | 4 | Cuồn | |
| C | TRƯỜNG THCS & THPT LONG PHÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 36,6366 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,702 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,3199 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 21,9646 | m3 | |
| 5 | Tấm nilong chống mất nước bê tông | 0,1736 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 1,7361 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,562 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0856 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 3,2962 | m3 | |
| 10 | Tấm nilong chống mất nước bê tông | 0,3057 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cừ tràm L =2,7mn N>=40, mật độ 25 Cây/m2-đất cấp I | 14,526 | 100m | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 4,5333 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1176 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,3097 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1656 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3681 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | 5,1571 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,6363 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5978 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5337 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,7924 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7202 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | 2,331 | m3 | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6882 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,086 | 100m2 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,608 | m3 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5586 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,9294 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 95,3175 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 83,1175 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,11 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 50,43 | m2 | |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 70,4 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | 8,6 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 19,25 | m | |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 33,3 | m | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 2,625 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 23,3735 | m2 | |
| 39 | Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm | 23,3735 | m2 | |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 23,3735 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 | 47,93 | m2 | |
| 42 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 | 1,7325 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch men khía 400x400 | 3,78 | m2 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | 131,89 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột gạch giả đá 400x400 | 14,3775 | m2 | |
| 46 | Lát đá Granit tự nhiên vữa mác 75 mặt bệ các loại | 1,5525 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 172,918 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,3175 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa inox | 0,3229 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cửa đi pano inox | 22,12 | m2 | |
| 51 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 7 | m2 | |
| 52 | Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | 7 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | 7 | 1m2 | |
| 54 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1 | 129,0492 | Kg | |
| 55 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1 | 24,2903 | Kg | |
| 56 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1 | 127,575 | Kg | |
| 57 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 | 26,0029 | Kg | |
| 58 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 | 8,9424 | Kg | |
| 59 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 | 1,5552 | Kg | |
| 60 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 | 5,5987 | Kg | |
| 61 | Chốt gài cửa đi inox | 14 | Cái | |
| 62 | Tay nắm cửa đi inox | 28 | Cái | |
| 63 | Bản lề cửa đi inox | 48 | Cái | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | 0,5952 | 100m2 | |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | 0,1962 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1962 | tấn | |
| 67 | Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) | 50,47 | M2 | |
| 68 | Cung cấp & lắp dựng Ống PVC D34x2 L=250 | 0,015 | 100m | |
| 69 | Cung cấp & lắp dựng Ống PVC D90x2,9mm | 0,207 | 100m | |
| 70 | Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 | 6 | cái | |
| 71 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,144 | tấn | |
| 72 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | 13,65 | m2 | |
| 73 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 | 72,1 | M | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1865 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0733 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0161 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0864 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1172 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1571 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0896 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6056 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0079 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0815 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,068 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1144 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0524 | tấn | |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 28,6611 | m3 | |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,5983 | m3 | |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,704 | m3 | |
| 91 | Lót tấm nilong chống mất nước | 0,1555 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,5616 | m3 | |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1315 | 100m2 | |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,015 | tấn | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,042 | tấn | |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,106 | tấn | |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | 0,01 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 99 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,5779 | m3 | |
| 100 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4906 | m3 | |
| 101 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 37,1183 | m2 | |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 8,41 | m2 | |
| 103 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0014 | 100m3 | |
| 104 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0014 | 100m3 | |
| 105 | Lớp than hoạt tính | 0,144 | M3 | |
| 106 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | 14 | bộ | |
| 107 | Lavabo âm bàn + vòi | 3 | bộ | |
| 108 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 7 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 110 | Vòi xả inox 21 | 14 | bộ | |
| 111 | Vòi xịt inox 21 | 14 | cái | |
| 112 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 3 | cái | |
| 113 | Bồn inox ngang 1500 lít (trọn bộ) | 1 | cái | |
| 114 | Ống uPVC D168 dày 7mm | 0,14 | 100m | |
| 115 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,07 | 100m | |
| 116 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,39 | 100m | |
| 117 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,08 | 100m | |
| 118 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,02 | 100m | |
| 119 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,77 | 100m | |
| 120 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,72 | 100m | |
| 121 | Co uPVC D168 - Lơi | 2 | cái | |
| 122 | Co uPVC D168x114 - 90 độ | 1 | cái | |
| 123 | Co uPVC D114 - Lơi | 4 | cái | |
| 124 | Co uPVC D90 - 90 độ | 3 | cái | |
| 125 | Co uPVC D90 - lơi | 2 | cái | |
| 126 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | 2 | cái | |
| 127 | Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ | 1 | cái | |
| 128 | Tê giảm uPVC D168x114 | 8 | cái | |
| 129 | Tê giảm uPVC D90x60 | 6 | cái | |
| 130 | Tê giảm uPVC D90x42 | 2 | cái | |
| 131 | Tê uPVC D90 | 3 | cái | |
| 132 | Co uPVC D60 (90 độ) | 3 | cái | |
| 133 | Co uPVC D34 (90 độ) | 48 | cái | |
| 134 | Co uPVC D34 lơi | 28 | cái | |
| 135 | Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) | 2 | cái | |
| 136 | Co giảm uPVC D34x27 (lơi) - đầu ra bồn nước | 1 | cái | |
| 137 | Khóa van D34 | 16 | cái | |
| 138 | Khóa van D27 | 14 | cái | |
| 139 | Co uPVC D27 (90 độ) | 49 | cái | |
| 140 | Tê uPVC D34 | 1 | cái | |
| 141 | Tê giảm uPVC D34x27 | 12 | cái | |
| 142 | Tê giảm uPVC D34x21 | 14 | cái | |
| 143 | Tê uPVC D27 | 10 | cái | |
| 144 | Tê giảm uPVC D27x21 | 14 | cái | |
| 145 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 3 | cái | |
| 146 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 28 | cái | |
| 147 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x21 | 14 | cái | |
| 148 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x27 | 1 | cái | |
| 149 | Keo dán ống | 1,8 | Kg | |
| 150 | Băng keo non | 25 | Cuồn | |
| 151 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | 3 | Bộ | |
| 152 | Mặt đế lộ ra 2 | 1 | cái | |
| 153 | Mặt CB | 1 | cái | |
| 154 | CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 155 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 35 | m | |
| 156 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 43 | m | |
| 157 | Ống nhựa 20x40 | 2 | Mét | |
| 158 | Rack 2 sứ | 2 | sứ | |
| 159 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men khía 400x400 | 57,46 | m2 | |
| 160 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 154,97 | m2 | |
| 161 | Băm nhám lớp vữa trát tường | 165,2 | m2 | |
| 162 | Tháo dỡ trần (kể cả găng, đà trần) | 63,94 | m2 | |
| 163 | Tháo dỡ bệ xí | 17 | bộ | |
| 164 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 10 | Công | |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,202 | m3 | |
| 166 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,95 | m3 | |
| 167 | Chà nhám tường ngoài kể cả cột, dầm | 133,62 | m2 | |
| 168 | Chà nhám tường trong kể cả cột, dầm | 144,27 | m2 | |
| 169 | Chà nhám CKBT | 29,72 | m2 | |
| 170 | Tháo dỡ cửa | 3,42 | m2 | |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,62 | m2 | |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 173,99 | m2 | |
| 173 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | 57,46 | m2 | |
| 174 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm, có viên gạch viền H=1600 | 165,2 | m2 | |
| 175 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,217 | m3 | |
| 176 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0486 | 100m2 | |
| 177 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0185 | tấn | |
| 178 | Bê tông gạch vỡ Mác 150 | 2,2695 | m3 | |
| 179 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,558 | m3 | |
| 180 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | 3,825 | m2 | |
| 181 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 6,75 | m2 | |
| 182 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 4,815 | m2 | |
| 183 | Đóng trần nhựa B=250 (thành phẩm) | 63,94 | M2 | |
| 184 | Thay mới bản lề cửa | 36 | Cái | |
| 185 | Sản xuất cửa inox | 0,0534 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | 3,24 | m2 | |
| 187 | Khối lượng inox 304 hộp 40x40x1,2 cửa đi Đ1M | 32,4726 | Kg | |
| 188 | Khối lượng inox 304 hộp 15x15x1 cửa đi Đ1M | 10,4004 | Kg | |
| 189 | Khối lượng inox 304 hộp 10x10x1 cửa đi Đ1M | 1,8922 | Kg | |
| 190 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1M | 8,6314 | Kg | |
| 191 | Chốt gài cửa đi inox | 2 | Cái | |
| 192 | Tay nắm cửa đi inox | 4 | Cái | |
| 193 | Bản lề cửa đi inox | 6 | Cái | |
| 194 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,1718 | tấn | |
| 195 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | 16,2825 | m2 | |
| 196 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 | 91,85 | M | |
| 197 | Vít nở (tạm tính KC=500) | 821 | Cái | |
| 198 | Cung cấp & lắp dựng thép đỡ bồn nước thép mạ kẽm C52x120x4,8 | 0,0608 | tấn | |
| 199 | Cung cấp & lắp dựng thép đỡ bồn nước L30x30x3 | 0,0026 | tấn | |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,8239 | m2 | |
| 201 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | 17 | bộ | |
| 202 | Lavabo âm bàn + vòi | 9 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 204 | Vòi xả inox 21 | 17 | bộ | |
| 205 | Vòi xịt inox 21 | 17 | cái | |
| 206 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 2 | cái | |
| 207 | Bồn inox ngang 310 lít (trọn bộ) | 3 | cái | |
| 208 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,28 | 100m | |
| 209 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,35 | 100m | |
| 210 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,04 | 100m | |
| 211 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,64 | 100m | |
| 212 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 1,04 | 100m | |
| 213 | Co uPVC D114 - Lơi | 15 | cái | |
| 214 | Co uPVC D114 - (90 độ) | 1 | cái | |
| 215 | Tê uPVC D90 | 5 | cái | |
| 216 | Co uPVC D34 (90 độ) | 56 | cái | |
| 217 | Khóa van D34 | 18 | cái | |
| 218 | Khóa van D27 | 21 | cái | |
| 219 | Co uPVC D27 (90 độ) | 59 | cái | |
| 220 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 17 | cái | |
| 221 | Tê uPVC D34 | 2 | cái | |
| 222 | Tê uPVC D27 | 59 | cái | |
| 223 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) | 34 | cái | |
| 224 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 5 | cái | |
| 225 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 (đấu vào bồn) | 51 | cái | |
| 226 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34x21 (đấu vào bồn) | 3 | cái | |
| 227 | Keo dán ống | 1,8 | Kg | |
| 228 | Băng keo non | 30 | Cuồn | |
| 229 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 4 | Bộ | |
| 230 | Mặt đế lộ ra 2 | 1 | cái | |
| 231 | Mặt CB | 1 | cái | |
| 232 | CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 233 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 42 | m | |
| 234 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 50 | m | |
| 235 | Ống nhựa 20x40 | 2 | Mét | |
| 236 | Rack 2 sứ | 2 | sứ | |
| 237 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 238 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men khía 200x200 | 21,8275 | m2 | |
| 239 | Đục lớp vữa láng nền | 21,8275 | m2 | |
| 240 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 241 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 242 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 243 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 10 | Công | |
| 244 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,385 | m3 | |
| 245 | Chà nhám tường trong | 132,66 | m2 | |
| 246 | Tháo dỡ cửa | 14,55 | m2 | |
| 247 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 132,66 | m2 | |
| 248 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | 21,985 | m2 | |
| 249 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,095 | m3 | |
| 250 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0221 | 100m2 | |
| 251 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 252 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3 | m3 | |
| 253 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 8,07 | m2 | |
| 254 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 2,236 | m2 | |
| 255 | Sản xuất cửa đi inox | 0,1661 | tấn | |
| 256 | Lắp dựng cửa đi khung inox | 11,43 | m2 | |
| 257 | Khối lượng inox 304 hộp 25x25x1,0 | 71,7984 | Kg | |
| 258 | Khối lượng inox 304 hộp 10x10x1,0 | 19,2456 | Kg | |
| 259 | Khối lượng inox 304 phẳng D1mm | 75,087 | Kg | |
| 260 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 2,52 | m2 | |
| 261 | Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2 | 2,52 | m2 | |
| 262 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,52 | m2 | |
| 263 | Chốt gài cửa đi | 8 | Cái | |
| 264 | Tay nắm cửa đi inox | 16 | Cái | |
| 265 | Bản lề cửa đi inox | 24 | Cái | |
| 266 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,8918 | m3 | |
| 267 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2675 | m3 | |
| 268 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,098 | m3 | |
| 269 | Lót tấm nilong chống mất nước | 0,0098 | 100m2 | |
| 270 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,0504 | m3 | |
| 271 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0034 | 100m2 | |
| 272 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,004 | tấn | |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 274 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,0848 | m3 | |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,848 | m2 | |
| 276 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,16 | m2 | |
| 277 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | 4 | bộ | |
| 278 | Lavabo âm bàn + vòi | 4 | bộ | |
| 279 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 2 | bộ | |
| 280 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 281 | Vòi xả inox 21 | 4 | bộ | |
| 282 | Vòi xịt inox 21 | 4 | cái | |
| 283 | Lắp đặt bộ xả inox 21 + tay dây sen tắm | 2 | bộ | |
| 284 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 8 | cái | |
| 285 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,15 | 100m | |
| 286 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,29 | 100m | |
| 287 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,06 | 100m | |
| 288 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,04 | 100m | |
| 289 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,2 | 100m | |
| 290 | Co uPVC D114 - Lơi | 4 | cái | |
| 291 | Co uPVC D90 - 90 độ | 5 | cái | |
| 292 | Co uPVC D90 - lơi | 1 | cái | |
| 293 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | 2 | cái | |
| 294 | Tê giảm uPVC D90x60 | 1 | cái | |
| 295 | Tê giảm uPVC D60x42 | 2 | cái | |
| 296 | Tê uPVC D90 | 3 | cái | |
| 297 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 2 | cái | |
| 298 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 3 | cái | |
| 299 | Co uPVC D27 (90 độ) | 13 | cái | |
| 300 | Tê uPVC D27 | 10 | cái | |
| 301 | Tê giảm uPVC D27x21 | 5 | cái | |
| 302 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 8 | cái | |
| 303 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 8 | cái | |
| 304 | Keo dán ống | 0,4 | Kg | |
| 305 | Băng keo non | 8 | Cuồn | |
| 306 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 3 | Bộ | |
| 307 | Mặt đế lộ ra 1 | 1 | cái | |
| 308 | Mặt CB | 1 | cái | |
| 309 | CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 310 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 28 | m | |
| 311 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 13 | m | |
| 312 | Ống nhựa 20x40 | 3 | Mét | |
| 313 | Băng keo | 1 | cuồn | |
| 314 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 315 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 316 | Chà nhám tường trong | 122,04 | m2 | |
| 317 | Tháo dỡ cửa | 10,45 | m2 | |
| 318 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 122,04 | m2 | |
| 319 | Sản xuất cửa đi inox | 0,1283 | tấn | |
| 320 | Lắp dựng cửa đi khung inox | 8,91 | m2 | |
| 321 | Khối lượng inox 304 hộp 25x25x1,0 | 54,8208 | Kg | |
| 322 | Khối lượng inox 304 hộp 10x10x1,0 | 14,742 | Kg | |
| 323 | Khối lượng inox 304 phẳng D1mm | 58,806 | Kg | |
| 324 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 1,08 | m2 | |
| 325 | Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2 | 1,08 | m2 | |
| 326 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,08 | m2 | |
| 327 | Chốt gài cửa đi inox | 6 | Cái | |
| 328 | Tay nắm cửa inox | 12 | Cái | |
| 329 | Bản lề cửa đi inox | 18 | Cái | |
| 330 | Cung cấp & lắp đặt xí bệt + thùng dội | 4 | bộ | |
| 331 | Cung cấp & lắp đặt lavabo gắn tường + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 332 | Cung cấp & lắp đặt vòi xịt inox D21 | 4 | bộ | |
| 333 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 2 | Bộ | |
| 334 | Mặt đế lộ ra 1 | 2 | cái | |
| 335 | Mặt CB | 1 | cái | |
| 336 | CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 337 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 20 | m | |
| 338 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 15 | m | |
| 339 | Ống nhựa 20x40 | 8 | Mét | |
| 340 | Băng keo | 1 | cuồn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi