Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243106-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hương Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201238855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 60% còn lại ngân sách thị trấn và huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 22:40:00 đến ngày 2020-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,097,433,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC B300, B400
1 Cắt sàn bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.144,992 m
2 Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  116,192 m3
3 Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  707,75 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  121,2834 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  181,9252 m3
6 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,5143 100m2
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  215,2272 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  978,324 m2
9 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  130,915 m3
10 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,3582 100m2
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118,74 m3
12 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,8898 100m2
13 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,7971 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.505 1cấu kiện
B HỐ GA THU NƯỚC MẶT + HỐ THU TUYẾN 8
1 Đào móng + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,22 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2577 100m3
3 Mua + vận chuyển đất đắp trả hố ga K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  35,2763 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,44 m3
5 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,01 m3
6 Cốt thép hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3709 tấn
7 Ván khuôn hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,84 100m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,78 m2
9 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,72 m2
10 Song chắn rác bằng composite Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 tấm
11 Đào móng + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,6 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,058 100m3
13 Mua + vận chuyển đất đắp trả hố ga K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,9303 m3
14 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,29 m3
15 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,61 m3
16 Cốt thép hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1783 tấn
17 Ván khuôn hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,17 100m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,3 m2
19 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,21 m2
20 Nắp hố ga bằng composite Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 tấm
21 Đào móng + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,947 m3
22 Mua đất đắp trả hố ga K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  39,638 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2899 100m3
24 Vận chuyển đất đắp trả hố ga K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,9638 10m3/1km
25 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,45 m3
26 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,86 m3
27 Cốt thép hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,844 tấn
28 Ván khuôn hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,84 100m2
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,52 m2
30 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,05 m2
31 Nắp hố ga bằng composite Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 tấm
C CỐNG THOÁT NƯỚC D600,D300
1 Đào móng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  159,2 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7681 100m3
3 Mua + vận chuyển đất đắp trả cống K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  105,0223 m3
4 Cống tròn D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  143 md
5 Đế cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  116 đế
6 Cống D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34 md
7 Đế cống D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 đế
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,43 m3
9 Lắp đặt ống cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  88,6815 1cấu kiện
10 Nối ống bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  88,6815 mối nối
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  379,36 m3
2 Đào khuôn, đánh cấp + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  349,9 m3
3 Mua + vận chuyển đất cấp 3 độ chặt K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  729,4272 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8013 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5335 100m3
6 Mua + vận chuyển đất cấp 3 độ chặt K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  801,3152 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,709 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6006 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7338 100m3
3 Bê tông nền đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  69,0868 m3
4 Bạt dứa chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  175,26 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  95,5472 100m2
6 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,123 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,7066 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,7066 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80,7108 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,8364 100m2
11 Mua + vận chuyển BTNC 12,5 lượng nhựa 5,5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.591,3221 tấn
F VỈA HÈ TUYẾN 8
1 Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,03 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7625 100m2
3 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,509 m3
4 Bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  300,6 m
5 Bê tông rãnh tam giác, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8788 m3
6 Ván khuôn rãnh tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2255 100m2
7 Lát rãnh tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  75,15 m2
8 Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  59,538 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  595,38 m2
10 Mua gạch Terrazzo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  595,38 m2
11 Lát gạch Terrazzo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  595,38 m2
G VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM
1 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  128,5542 10m3/1km
H MÓNG CỘT THÉP
1 Đào móng cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,2 m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1059 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,2 m3
4 Vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,252 100m3
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,5 100 m
2 Rải Lưới nilong báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,3 m
3 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,39 100m
4 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 1 bộ
5 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 1 bộ
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 1 cột
7 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 1 cột
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43 1 cần đèn
9 Lắp choá đèn - Đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  83 1 choá
10 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,63 100m
11 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,41 100m
12 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,39 100m
13 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,23 100m
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,68 100m
15 Đánh số cột bê tông li tâm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 10 cột
16 Lắp đặt xà bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43 bộ
17 Lắp giá đỡ tủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 1 tủ
19 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
20 Đầu cốt đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  360 đầu cốt
21 Ghíp cho dây lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  86 cái
22 Ghíp nhôm rẽ nhánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  56 cái
23 Bịt đầu cáp SRE4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
24 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  106 bộ
25 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  86 bộ
26 Móc giữ cáp MGC-25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  86 bộ
27 Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x240x240x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 bộ
28 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 bảng
29 Lắp cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cửa
30 Làm đầu cáp khô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80 1 đầu cáp
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,4 m2
32 Thí nghiệm tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44 Thí nghiệm
J ĐÀO RÃNH CÁP NGẦM
1 Đào rãnh cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  232,4 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5395 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,784 100m3
4 Vận chuyển đất đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,54 100m3
K ĐÀO RÃNH QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Cắt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  840 m
2 Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,2 m3
3 Đào rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  92,4 m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,336 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,588 100m3
6 Vận chuyển đất đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9148 100m3
7 Bê tông đổ bù mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,2 m3
L VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM
1 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,563 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->