Gói thầu: Thi công cải tạo, mở rộng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241676-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thống kê Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công cải tạo, mở rộng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201160108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 10:50:00 đến ngày 2020-12-22 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,811,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,1504 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,9926 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,452 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 56,0438 m3
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 139,125 10 tấn/1km
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,408 100m
7 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 84 1 mối nối
B PHẦN MÓNG NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,855 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,04 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,5037 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0681 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,9712 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,6041 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,5394 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3861 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,1079 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,9948 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,9495 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36,1801 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,3673 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2101 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,346 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19,778 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,6183 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,6745 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20,0664 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,4598 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,4598 100m3/1km
C BỂ TỰ HOẠI NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2338 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,3439 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4439 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,101 100m2
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0252 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,4224 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,3632 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,8176 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27,528 m2
10 đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,8176
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
D PHẦN THÂN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2622 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3858 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,2785 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,5705 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,0593 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,6002 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,1014 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,8099 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,4323 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,0563 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,6004 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 81,0671 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 374,1584 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 106,622 m2
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2468 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1754 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2032 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,5204 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7776 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23,8604 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1414 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1084 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,5554 m3
24 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,2623 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 96,12 1m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,2623 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,4232 100m2
28 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 m
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,1858 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 105,7346 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,3806 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3419 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1257 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,7427 m3
E PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Gia công, lắp đặt ô trang trí lan can mặt tiền bằng thép hộp KT:400x400mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 33 cái
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 508,7308 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 894,6705 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 83,4736 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 445,2 m
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 290,5 m2
7 Hoàn thiện các chi tiết trang trí cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16 cột
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 187,872 m2
9 Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 41,657 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,5932 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,8867 m3
12 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 309,7454 m2
13 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 33,8034 m2
14 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D=60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,1 m
15 Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang inox SU 304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,13 md
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.403,4013 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 475,8352 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.370,5057 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 508,7308 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,577 100m2
F PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,02 m2
2 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23,175 m2
3 Cửa sổ 02 cánh lùa, nhôm, kính an toan 6.38ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22,23 m2
4 Cửa sổ 02 cánh mở nhôm, kính an toan 6.38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25,84 m2
5 Cửa lật khu vệ sinh nhôm kính an toàn 6.38ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,52 m2
6 Vách kính VK-1 vị trí cấu thang bộ tầng 2, nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,44 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7266 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 46,2803 1m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50,59 m2
G PHẦN TRẦN, VÁCH NGĂN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 110,4175 m2
2 Làm trần thả bằng tấm chống ẩm, khung xương, trần các khu vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 41,182 m2
3 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn COMPACT dày 18mm, phụ kiện Inox SU 304, khu vệ sinh tầng 1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14,77 m2
H PHẦN ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 33 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 bộ
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 hộp
12 Lắp đặt tủ điện phòng 219x199x95mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 hộp
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt quạt trần trang trí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 120 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 198 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 850 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.200 m
31 Thanh cài đồng 4CU 16x8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.300 m
34 Lắp đặt hộp nối điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 hộp
35 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 máy
36 Lắp đặt ống đồng 12.7/6.4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 90 m
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 m
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 m
4 Dây tiếp địa D18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 kg
5 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cọc
6 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
8 Kẹp KZ-2 Kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
9 Bật sắt D10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 cái
J HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 bộ
4 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bể
9 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
10 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
11 Van phao cơ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,74 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,85 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,6 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
18 Lắp đặt van cửa D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt van cửa D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt van cửa D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 bộ
21 Lắp đặt van cửa D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 bộ
22 Lắp đặt Van cửa D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 bộ
23 Lắp đặt tê nhựa các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 51 cái
25 Lắp đặt côn nhựa các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 55 cái
26 Lắp đặt cút nhựa các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 156 cái
27 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16 cái
28 Lắp đặt cút nhựa ren trong D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
29 Lắp đặt rắc co D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt rắc co D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt rắc co D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt rắc co D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 28 cái
33 Lắp đặt rắc co D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 cái
34 Lắp đặt măng xông nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 28 cái
35 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
36 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,57 100m
37 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,32 100m
38 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,77 100m
39 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
40 Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18 cái
41 Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15 cái
42 Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
43 Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 cái
44 Lắp đặt Tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 cái
45 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29 cái
47 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23 cái
48 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 cái
49 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 85 cái
50 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 72 cái
51 Lắp đặt măng xông nhựa D125mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt măng xông nhựa D110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15 cái
53 Lắp đặt măng xông nhựa D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
54 Lắp đặt măng xông nhựa D76 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
55 Giá đỡ ống đứng D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25 bộ
56 Giá đỡ ống đứng D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25 bộ
57 Giá đỡ ống ngang D110, D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60 bộ
K PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Lắp đặt tủ kỹ thuật 400x300x100mm tôn dày 0.8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MODEM quang ADSL Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt SWITCH 8 cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt bộ phát WIFI Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 55 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50 m
L PHẦN PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 128,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,6038 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,6643 m3
4 Vận chuyển phế thải về nơi tập kết, chờ chuyển đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38,1884 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.226,2368 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 331,374 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 61,9216 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.369,13 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2.352,1195 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.374,7143 m2
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 117,931 m3
13 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 117,931 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,1793 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,1793 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,1793 100m3/1km
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 409,4027 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 759,39 m
19 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,5728 tấn
20 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 bộ
21 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 bộ
22 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 bộ
23 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
M PHẦN CẢI TẠO CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Khoan liên kết cột vào dầm mái HT, đường kính lỗ khoan D18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 48 cái
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,054 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4781 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3928 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,1606 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,3153 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,2569 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4095 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,9813 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2003 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,6682 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 24,469 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,6132 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0946 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0678 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7458 m3
17 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,8875 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,8875 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,2305 100m2
20 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21,4 m
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 190,7824 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 153,3394 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50,2195 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,1377 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0142 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0488 tấn
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1003 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,6884 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1942 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,8913 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0917 100m2
32 Vận chuyển tấm đan lên cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 42 tấm
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 42 cái
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 265,104 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 309,66 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,888 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 155,9064 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 119,5 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.418,8845 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 159,788 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.313,5685 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 265,1 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,3272 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,2615 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,4348 m3
46 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 640,6205 m2
47 Làm trần thả bằng tấm chống ẩm, khung xương Hà nội, trần các khu vệ sinh tầng 1,2,3,4: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 70,3046 m2
48 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn COMPACT dày 18mm, phụ kiện Inox SU 304, khu vệ sinh tầng 1,2,3,4. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32,652 m2
49 Ốp tường, trụ, cột, tiết gạch 300x600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 317,312 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, sàn khu vệ sinh tầng 1,2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 70,3046 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.231,7073 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 33,1578 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3.259,1587 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.369,1299 m2
55 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 156,7285 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,672 100m2
N PHẦN HỆ THỐNG CỬA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Cửa đi kính cường lực 12 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,52 m2
2 Bản lề thủy lực cửa DK, phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Tay nắm cửa DK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Cửa nhôm cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30,24 m2
5 Trục cửa nhôm cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Mô tơ cửa nhôm cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
7 Bộ lưu điện cho cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính an toàn 6.38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 66,82 m2
9 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 46,05 m2
10 Cửa sổ nhôm hệ 02 cánh lùa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50,9867 m2
11 Cửa sổ nhôm hệ 02 cánh mở Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 124,74 m2
12 Cửa lật khu vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,28 m2
13 Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 102,597 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,2445 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 181,0067 1m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 181,0067 m2
O HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ 4 TẦNG CẢI TẠO CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 35 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 126 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13 cái
5 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 78 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 84 bộ
11 lắp đặt đèn dây led âm trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 100 md
12 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 62 bộ
13 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 cái
14 Lắp đặt tủ điện phòng 219x199x95mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14 hộp
15 Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 hộp
16 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22 cái
18 Lắp đặt quạt trần trang trí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 45 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22 cái
24 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 35 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 90 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 220 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 125 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.390 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2.268 m
34 Thanh cài đồng 4CU 16x8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.030 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.360 m
38 Lắp đặt hộp nối điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 hộp
P HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ 4 TẦNG CẢI TẠO CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 55 m
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 45 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 m
4 Dây tiếp địa D18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50 kg
5 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cọc
6 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
8 Kẹp KZ-2 Kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
9 Bật sắt D10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60 cái
Q HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 4 TẦNG CẢI TẠO CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 bộ
3 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 cái
9 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,29 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,48 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,72 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,35 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
15 Lắp đặt van cửa D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van cửa D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt van cửa D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt van cửa D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 95 cái
20 Lắp đặt tê thu nhựa các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 64 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 66 cái
22 Lắp đặt cút nhựa các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 162 cái
23 Lắp đặt ren trong D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 40 cái
24 Lắp đặt cút ren trong D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt rắc co D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt rắc co D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt rắc co D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 45 cái
28 Lắp đặt rắc co D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 53 cái
29 Lắp đặt măng xông nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 44 cái
30 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m
31 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,32 100m
32 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,75 100m
33 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,52 100m
34 Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25 cái
35 Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7 cái
36 Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 45 cái
37 Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16 cái
38 Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22 cái
39 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 57 cái
40 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 34 cái
41 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 33 cái
42 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 47 cái
43 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 72 cái
44 Măng xông ống D110mm, UPVC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
45 Măng xông ống D90mm, D76mm , UPVC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
46 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,92 m2
47 Giá đỡ mặt bệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 bộ
R CẢI TẠO BỂ NGẦM CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Chuyển vị trí nhà máy bơm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 t. bộ
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,2394 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,1992 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0926 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2223 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7967 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,4111 m3
S PHẦN ĐIỆN NHẸ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Lắp đặt Tủ RACK 19'' 15U Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt SWITCH 16 C-L Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt dây cáp UTP CAT6E 4x2x0.5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.420 m
4 Lắp đặt Đế âm + mặt + hạt J45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 37 Bộ
5 Lắp đặt dây cáp quang ADSS 24 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 100 m
6 Bộ phát WIFI Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
7 Nhân điện thoại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 37 cái
8 Tủ MDF 50x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 hộp
10 Lắp đặt cáp 30x2x0.5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25 m
11 Lắp đặt cáp 2x2x0.5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.420 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 980 m
13 Lắp đặt Đế + mặt nạ + hạt j15 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29 bộ
T PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,36 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,72 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0265 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1478 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1566 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,64 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,3028 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,1197 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,9326 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,0264 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22,661 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3756 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2796 tấn
16 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,375 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,279 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 41,6561 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,8219 100m2
20 Cung cấp, lắp đặt diềm ke mái tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30,44 md
21 Máng inox thu nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,22 md
U THOÁT NƯỚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
3 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50 m
V PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,8 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,6 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0133 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1105 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1305 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,2 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,6752 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,8543 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,2374 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7831 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,289 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,2197 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,2197 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1925 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1755 tấn
16 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,192 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,175 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23,3758 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,8219 100m2
20 Cung cấp, lắp đặt diềm ke mái tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,4 md
21 Máng inox thu nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,4 md
W THOÁT NƯỚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,22 100m
2 Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
3 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 45 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 45 m
X CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 216 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 81 m2
3 Tháo dỡ cánh cổng sắt cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 công
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 216 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 81 m2
6 Cung cấp, lắp đặt cánh cổng đẩy inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 md
7 Mô tơ cánh cổng đẩy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Đấu nối lại hệ thống điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 t. bộ
Y HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 1 LOOP Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt bộ nguồn 220VAC-24VDC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện tử Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 37 bộ
4 Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x200x100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 hộp
5 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 hộp
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 hộp
8 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.255 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 612 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 325 m
12 Lắp đặt modun địa chỉ chuông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt modun địa chỉ nút ấn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Đèn báo exit Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 bộ
Z HẠNG MỤC CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên trong và bên ngoài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 44 m3
2 Phòng mối mặt nền tầng 1 công trình bằng phương pháp khoan lỗ, bơm thuốc. Khoan các lỗ khoan theo hình lưới, các lỗ khoan cách nhau 30cm, lỗ khoan sâu 15-20cm. Bơm dung dịch thuốc chống mối 0,125% xuống các lỗ đã khoan. Định mức 5 lít dd/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 995 1 lỗ khoan
3 Phòng mối hào bên ngoài bằng phương pháp khoan lỗ, bơm thuốc. Khoan 2 hàng lỗ khoan so le nhau, cách chân tường 10-15cm, khoan qua lớp bê tông tới nền đất. Mỗi lỗ cách nhau 30cm. Bơm dung dịch thuốc chống mối 0,125% xuống các lỗ đã khoan. Định mức 3 lít dd/lỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 600 1 lỗ khoan
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->