Gói thầu: Thi công cải tạo, mở rộng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thống kê Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, mở rộng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 10:50:00 đến ngày 2020-12-22 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,811,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1504 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,9926 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,452 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 56,0438 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 139,125 | 10 tấn/1km |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,408 | 100m |
| 7 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 84 | 1 mối nối |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,855 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,5037 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9712 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5394 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3861 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1079 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9948 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9495 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,1801 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,3673 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2101 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,346 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,778 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6745 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,0664 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,4598 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,4598 | 100m3/1km |
| C | BỂ TỰ HOẠI NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3439 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,4224 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,3632 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,8176 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27,528 | m2 |
| 10 | đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,8176 | m² |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| D | PHẦN THÂN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3858 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,2785 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,5705 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,0593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,6002 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,1014 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8099 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,4323 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,0563 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,6004 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 81,0671 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 374,1584 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 106,622 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2468 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,5204 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7776 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,8604 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1414 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,5554 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2623 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 96,12 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2623 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,4232 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,1858 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 105,7346 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,3806 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3419 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,7427 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt ô trang trí lan can mặt tiền bằng thép hộp KT:400x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 508,7308 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 894,6705 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 83,4736 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 445,2 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 290,5 | m2 |
| 7 | Hoàn thiện các chi tiết trang trí cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 187,872 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 41,657 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5932 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,8867 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 309,7454 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33,8034 | m2 |
| 14 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D=60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,1 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang inox SU 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,13 | md |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.403,4013 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 475,8352 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.370,5057 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 508,7308 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,577 | 100m2 |
| F | PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,175 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 02 cánh lùa, nhôm, kính an toan 6.38ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,23 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 02 cánh mở nhôm, kính an toan 6.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 5 | Cửa lật khu vệ sinh nhôm kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Vách kính VK-1 vị trí cấu thang bộ tầng 2, nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7266 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 46,2803 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50,59 | m2 |
| G | PHẦN TRẦN, VÁCH NGĂN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 110,4175 | m2 |
| 2 | Làm trần thả bằng tấm chống ẩm, khung xương, trần các khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 41,182 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn COMPACT dày 18mm, phụ kiện Inox SU 304, khu vệ sinh tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,77 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng 219x199x95mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 31 | Thanh cài đồng 4CU 16x8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | máy |
| 36 | Lắp đặt ống đồng 12.7/6.4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Dây tiếp địa D18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kẹp KZ-2 Kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bật sắt D10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van cửa D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van cửa D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van cửa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van cửa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Van cửa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng xông nhựa D125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng xông nhựa D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông nhựa D76 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Giá đỡ ống đứng D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 56 | Giá đỡ ống đứng D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 57 | Giá đỡ ống ngang D110, D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 400x300x100mm tôn dày 0.8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MODEM quang ADSL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt SWITCH 8 cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| L | PHẦN PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 128,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6038 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,6643 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết, chờ chuyển đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,1884 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.226,2368 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 331,374 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 61,9216 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.369,13 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.352,1195 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.374,7143 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 117,931 | m3 |
| 13 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 117,931 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,1793 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,1793 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,1793 | 100m3/1km |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 409,4027 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 759,39 | m |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5728 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| M | PHẦN CẢI TẠO CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Khoan liên kết cột vào dầm mái HT, đường kính lỗ khoan D18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4781 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3928 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1606 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3153 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2569 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4095 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9813 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,6682 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,469 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,6132 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7458 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8875 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8875 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2305 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,4 | m |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 190,7824 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 153,3394 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50,2195 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,1377 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6884 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,8913 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0917 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển tấm đan lên cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 42 | tấm |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 265,104 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 309,66 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,888 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 155,9064 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 119,5 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.418,8845 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 159,788 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.313,5685 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 265,1 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,3272 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,2615 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4348 | m3 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 640,6205 | m2 |
| 47 | Làm trần thả bằng tấm chống ẩm, khung xương Hà nội, trần các khu vệ sinh tầng 1,2,3,4: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 70,3046 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn COMPACT dày 18mm, phụ kiện Inox SU 304, khu vệ sinh tầng 1,2,3,4. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,652 | m2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, tiết gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 317,312 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, sàn khu vệ sinh tầng 1,2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 70,3046 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.231,7073 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33,1578 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.259,1587 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.369,1299 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 156,7285 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,672 | 100m2 |
| N | PHẦN HỆ THỐNG CỬA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Cửa đi kính cường lực 12 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 2 | Bản lề thủy lực cửa DK, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tay nắm cửa DK | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cửa nhôm cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 5 | Trục cửa nhôm cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Mô tơ cửa nhôm cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính an toàn 6.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 66,82 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 46,05 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ 02 cánh lùa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50,9867 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm hệ 02 cánh mở | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 124,74 | m2 |
| 12 | Cửa lật khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 13 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 102,597 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,2445 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 181,0067 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 181,0067 | m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ 4 TẦNG CẢI TẠO CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 11 | lắp đặt đèn dây led âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | md |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng 219x199x95mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.390 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.268 | m |
| 34 | Thanh cài đồng 4CU 16x8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.030 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.360 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ 4 TẦNG CẢI TẠO CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Dây tiếp địa D18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Kẹp KZ-2 Kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bật sắt D10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 4 TẦNG CẢI TẠO CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van cửa D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cửa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cửa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 162 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thu nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 44 | Măng xông ống D110mm, UPVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Măng xông ống D90mm, D76mm , UPVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 47 | Giá đỡ mặt bệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| R | CẢI TẠO BỂ NGẦM CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Chuyển vị trí nhà máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2394 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,1992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2223 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7967 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,4111 | m3 |
| S | PHẦN ĐIỆN NHẸ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RACK 19'' 15U | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt SWITCH 16 C-L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT6E 4x2x0.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.420 | m |
| 4 | Lắp đặt Đế âm + mặt + hạt J45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 37 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp quang ADSS 24 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Bộ phát WIFI | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Nhân điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Tủ MDF 50x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp 30x2x0.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 2x2x0.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.420 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 980 | m |
| 13 | Lắp đặt Đế + mặt nạ + hạt j15 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| T | PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,36 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,3028 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,1197 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,9326 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,0264 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,661 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3756 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2796 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 41,6561 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8219 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt diềm ke mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,44 | md |
| 21 | Máng inox thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,22 | md |
| U | THOÁT NƯỚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| V | PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,6752 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8543 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,2374 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7831 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,289 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,2197 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,2197 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1925 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,3758 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8219 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt diềm ke mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,4 | md |
| 21 | Máng inox thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,4 | md |
| W | THOÁT NƯỚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45 | m |
| X | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 216 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 81 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng sắt cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 216 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 81 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cánh cổng đẩy inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | md |
| 7 | Mô tơ cánh cổng đẩy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đấu nối lại hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | t. bộ |
| Y | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 1 LOOP | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn 220VAC-24VDC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x200x100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.255 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 612 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 12 | Lắp đặt modun địa chỉ chuông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt modun địa chỉ nút ấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đèn báo exit | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong và bên ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 44 | m3 |
| 2 | Phòng mối mặt nền tầng 1 công trình bằng phương pháp khoan lỗ, bơm thuốc. Khoan các lỗ khoan theo hình lưới, các lỗ khoan cách nhau 30cm, lỗ khoan sâu 15-20cm. Bơm dung dịch thuốc chống mối 0,125% xuống các lỗ đã khoan. Định mức 5 lít dd/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 995 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Phòng mối hào bên ngoài bằng phương pháp khoan lỗ, bơm thuốc. Khoan 2 hàng lỗ khoan so le nhau, cách chân tường 10-15cm, khoan qua lớp bê tông tới nền đất. Mỗi lỗ cách nhau 30cm. Bơm dung dịch thuốc chống mối 0,125% xuống các lỗ đã khoan. Định mức 3 lít dd/lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 600 | 1 lỗ khoan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi