Gói thầu: Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201164980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:48:00 đến ngày 2020-12-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,456,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 6,1087 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 5,0902 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 11,725 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,2551 | tấn |
| 5 | Mua thép làm thép bản nối cọc, hệ số hao hụt 1,03 | Chương V-E-HSMT | 4,8666 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-E-HSMT | 3,6081 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V-E-HSMT | 3,6081 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 67,9012 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Chương V-E-HSMT | 228 | mối nối |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 17,841 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 1,7659 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, r | Chương V-E-HSMT | 60,894 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,3594 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 2,2824 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 16,1375 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V-E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V-E-HSMT | 4,1268 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V-E-HSMT | 3,2149 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,7444 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V-E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 74,5155 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 6,1724 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 58,8639 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,4507 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,4686 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,9494 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1737 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,7823 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,6379 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21,936 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,6004 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,7916 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,9494 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 31,4531 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,5958 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 2,8794 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,6723 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 3,7541 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V-E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 25,4581 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 5,7554 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,9959 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 5,1127 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 4,2094 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 47,9897 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,8853 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,7866 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 1,7015 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 12,9878 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 13,5888 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 9,9762 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 114,1526 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,7316 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,6598 | m3 |
| 68 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 212,6696 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,1401 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 22,3689 | m3 |
| 71 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 5,2096 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 2,8979 | m3 |
| 74 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,4932 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,4976 | m3 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 gạch Terrazzo KT400x400 | Chương V-E-HSMT | 14,976 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,3015 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 34,917 | m2 |
| 80 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E-HSMT | 34,917 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 82,36 | m |
| 82 | Mua thép mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V-E-HSMT | 2,1915 | tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,138 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,138 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn austnam dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 4,3437 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, tôn Ausnam, dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 58,2 | m |
| 87 | Nắp cửa + khoá thang lên mái | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Thang lên mái ( thép DK14 a300) | Chương V-E-HSMT | 28,57 | kg |
| 89 | Sản xuất thang sắt | Chương V-E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-E-HSMT | 1,1648 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1.003,6541 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân móng, gạch 60x240mm | Chương V-E-HSMT | 57,21 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 1.237,875 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 344,842 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 535,5718 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 997,612 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 28,49 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 312,48 | m |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 81,1084 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-E-HSMT | 81,1084 | m2 |
| 102 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 23,8784 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 52,74 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 91,2 | m |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 906,3462 | m2 |
| 106 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 79,5264 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 197,964 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Chương V-E-HSMT | 64,1955 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.762,6615 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.291,286 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao chìm chống ẩm | Chương V-E-HSMT | 79,5264 | m2 |
| 112 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V-E-HSMT | 43,281 | 0.0 |
| 113 | Ga công lắp dựng lan can cầu thang băng INOX 304 | Chương V-E-HSMT | 252,4917 | kg |
| 114 | Ga công lắp dựng lan can hành lang băng INOX 304 | Chương V-E-HSMT | 375,9859 | kg |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình Venza cửa đi 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 130,7232 | m2 |
| 116 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + Bản lề 3D | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình Venza cửa đi 1 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + Bản lề 3D | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Cửa sổ mở quay 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 108 | m2 |
| 120 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - Tay cài + bản lề A | Chương V-E-HSMT | 108 | bộ |
| 121 | Vách kính cố định hệ Xingfa Đông Anh có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt Inox hộp 304 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1,03 | Chương V-E-HSMT | 1.211,6449 | kg |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-E-HSMT | 10,8801 | 100m2 |
| 124 | Tủ điện KT 400x300x150 | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 125 | Tủ điện phòng mặt nhựa chứa 8-12 Module | Chương V-E-HSMT | 15 | hộp |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 72 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V-E-HSMT | 53 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 290 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 310 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 2.200 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 2.510 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V-E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 157 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V-E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Van phao D20 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 174 | Siphon chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Chương V-E-HSMT | 49,14 | m3 |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 9 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 184 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V-E-HSMT | 39,2 | m |
| 185 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 49,14 | m3 |
| 188 | Bật sắt | Chương V-E-HSMT | 50 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Đai giữ ống | Chương V-E-HSMT | 140 | cái |
| 194 | Hộp đựng 2 bình chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) | Chương V-E-HSMT | 6 | bình |
| 196 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V-E-HSMT | 6 | bình |
| 197 | Bộ tiêu lệnh, nội quy (loại 4 tấm) VN | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 5,94 | 100m3 |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 69 | m3 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 7,125 | 100m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 712,5 | m3 |
| 202 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Gạch Terrazzo 400x400 | Chương V-E-HSMT | 4.750 | m2 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,9848 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 15,7568 | m3 |
| 205 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 54,164 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 354,528 | m2 |
| 207 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Chương V-E-HSMT | 354,528 | m2 |
| 208 | Mua cây xà cừ đường kính gốc 16-18cm cao >=3,5m | Chương V-E-HSMT | 17 | cây |
| 209 | Mua cây bàng Đài Loan đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m | Chương V-E-HSMT | 5 | cây |
| 210 | Mua cây Phượng Vĩ đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m | Chương V-E-HSMT | 1 | cây |
| 211 | Mua cây Bàng lăng đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cây |
| 212 | Đào kênh mương, | Chương V-E-HSMT | 2,8898 | 100m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 47,61 | m3 |
| 215 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 62,7898 | m3 |
| 216 | Mua thép L75x75x5 | Chương V-E-HSMT | 656,6 | kg |
| 217 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V-E-HSMT | 0,6566 | tấn |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V-E-HSMT | 0,6566 | tấn |
| 219 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V-E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 220 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 221 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 352,936 | m2 |
| 222 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 205,3544 | m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 2,1322 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 3,9874 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 43,6792 | m3 |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V-E-HSMT | 418 | cái |
| 227 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 21,6238 | m3 |
| 228 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 0,6998 | 100m3 |
| 229 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 40,5 | 100m |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 232 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 28,539 | m3 |
| 233 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 16,335 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 15,4251 | m3 |
| 238 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 8,7011 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 370,266 | m2 |
| 240 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 112,9786 | m2 |
| 241 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300 | Chương V-E-HSMT | 59,8728 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 416,864 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi