Gói thầu: Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174854-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Phú
Tên gói thầu Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201164980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:48:00 đến ngày 2020-12-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,456,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V-E-HSMT 6,1087 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V-E-HSMT 5,0902 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V-E-HSMT 11,725 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V-E-HSMT 0,2551 tấn
5 Mua thép làm thép bản nối cọc, hệ số hao hụt 1,03 Chương V-E-HSMT 4,8666 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-E-HSMT 3,6081 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V-E-HSMT 3,6081 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V-E-HSMT 67,9012 m3
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Chương V-E-HSMT 228 mối nối
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V-E-HSMT 17,841 100m
11 Cọc dẫn để ép âm Chương V-E-HSMT 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V-E-HSMT 2,85 m3
13 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 1,7659 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, r Chương V-E-HSMT 60,894 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 1,3594 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-E-HSMT 2,2824 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V-E-HSMT 16,1375 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V-E-HSMT 1,8 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V-E-HSMT 4,1268 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V-E-HSMT 3,2149 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V-E-HSMT 0,7444 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V-E-HSMT 0,0452 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 74,5155 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 6,1724 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 58,8639 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,4507 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,4686 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 4,59 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0124 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,9494 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0462 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,026 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-E-HSMT 0,1737 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-E-HSMT 0,1428 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,7823 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,6379 m3
37 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 21,936 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,6004 m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0598 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 0,0811 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,78 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-E-HSMT 5 cấu kiện
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 0,7916 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-E-HSMT 2,9494 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 31,4531 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,5958 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 2,8794 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 1,6723 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 3,7541 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V-E-HSMT 0,1021 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 25,4581 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 5,7554 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,9959 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 5,1127 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 4,2094 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 47,9897 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,8853 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,7866 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 1,7015 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 12,9878 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 13,5888 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 9,9762 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 114,1526 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,7316 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 0,1769 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V-E-HSMT 0,558 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 5,6598 m3
68 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 212,6696 m3
69 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 14,1401 m3
70 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 22,3689 m3
71 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V-E-HSMT 5,2096 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0568 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 2,8979 m3
74 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 11,4932 m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,0412 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,4976 m3
77 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 gạch Terrazzo KT400x400 Chương V-E-HSMT 14,976 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,3015 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 34,917 m2
80 Láng granitô tam cấp Chương V-E-HSMT 34,917 m2
81 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 82,36 m
82 Mua thép mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,025 Chương V-E-HSMT 2,1915 tấn
83 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 2,138 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 2,138 tấn
85 Lợp mái tôn austnam dày 0,42mm Chương V-E-HSMT 4,3437 100m2
86 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, tôn Ausnam, dày 0,45mm Chương V-E-HSMT 58,2 m
87 Nắp cửa + khoá thang lên mái Chương V-E-HSMT 1 bộ
88 Thang lên mái ( thép DK14 a300) Chương V-E-HSMT 28,57 kg
89 Sản xuất thang sắt Chương V-E-HSMT 0,0286 tấn
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V-E-HSMT 1,1648 m2
91 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1.003,6541 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân móng, gạch 60x240mm Chương V-E-HSMT 57,21 m2
93 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 1.237,875 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 344,842 m2
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 55,8 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 535,5718 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 997,612 m2
98 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 28,49 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 312,48 m
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 81,1084 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V-E-HSMT 81,1084 m2
102 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 23,8784 m2
103 Láng granitô cầu thang Chương V-E-HSMT 52,74 m2
104 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 91,2 m
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 906,3462 m2
106 Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 79,5264 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 197,964 m2
108 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Chương V-E-HSMT 64,1955 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 2.762,6615 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 1.291,286 m2
111 Trần thạch cao chìm chống ẩm Chương V-E-HSMT 79,5264 m2
112 Vách ngăn vệ sinh Compac Chương V-E-HSMT 43,281 0.0
113 Ga công lắp dựng lan can cầu thang băng INOX 304 Chương V-E-HSMT 252,4917 kg
114 Ga công lắp dựng lan can hành lang băng INOX 304 Chương V-E-HSMT 375,9859 kg
115 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình Venza cửa đi 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm Chương V-E-HSMT 130,7232 m2
116 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + Bản lề 3D Chương V-E-HSMT 24 bộ
117 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm định hình Venza cửa đi 1 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm Chương V-E-HSMT 12,96 m2
118 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + Bản lề 3D Chương V-E-HSMT 6 bộ
119 Cửa sổ mở quay 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm Chương V-E-HSMT 108 m2
120 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - Tay cài + bản lề A Chương V-E-HSMT 108 bộ
121 Vách kính cố định hệ Xingfa Đông Anh có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6.38mm Chương V-E-HSMT 4,8 m2
122 Gia công, lắp đặt Inox hộp 304 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1,03 Chương V-E-HSMT 1.211,6449 kg
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V-E-HSMT 10,8801 100m2
124 Tủ điện KT 400x300x150 Chương V-E-HSMT 3 hộp
125 Tủ điện phòng mặt nhựa chứa 8-12 Module Chương V-E-HSMT 15 hộp
126 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Chương V-E-HSMT 1 cái
127 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V-E-HSMT 3 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V-E-HSMT 15 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V-E-HSMT 45 cái
130 Lắp đặt quạt trần Chương V-E-HSMT 48 cái
131 Lắp đặt quạt treo tường Chương V-E-HSMT 12 cái
132 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V-E-HSMT 6 cái
133 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V-E-HSMT 72 bộ
134 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V-E-HSMT 53 bộ
135 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-E-HSMT 30 cái
136 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 3 cái
137 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V-E-HSMT 18 cái
138 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-E-HSMT 16 cái
139 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V-E-HSMT 3 cái
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V-E-HSMT 160 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V-E-HSMT 290 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 310 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 2.200 m
145 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 90 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V-E-HSMT 2.510 m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V-E-HSMT 1 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V-E-HSMT 1,15 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V-E-HSMT 0,3 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V-E-HSMT 0,04 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V-E-HSMT 18 cái
152 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V-E-HSMT 30 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V-E-HSMT 8 cái
154 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V-E-HSMT 12 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V-E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V-E-HSMT 20 cái
157 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110mm Chương V-E-HSMT 2 cái
158 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm Chương V-E-HSMT 6 cái
159 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm Chương V-E-HSMT 6 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Chương V-E-HSMT 26 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Chương V-E-HSMT 26 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Chương V-E-HSMT 6 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V-E-HSMT 0,4 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V-E-HSMT 0,98 100m
165 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V-E-HSMT 12 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-E-HSMT 50 cái
167 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V-E-HSMT 20 cái
168 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-E-HSMT 44 cái
169 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V-E-HSMT 20 cái
170 Van phao D20 Chương V-E-HSMT 1 cái
171 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Chương V-E-HSMT 6 cái
172 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-E-HSMT 12 bộ
173 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 12 bộ
174 Siphon chậu rửa Chương V-E-HSMT 12 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 12 bộ
176 Lắp đặt gương soi Chương V-E-HSMT 12 cái
177 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-E-HSMT 9 bộ
178 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V-E-HSMT 9 bộ
179 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
180 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V-E-HSMT 1 bể
181 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Chương V-E-HSMT 49,14 m3
182 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V-E-HSMT 9 cọc
183 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V-E-HSMT 180 m
184 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V-E-HSMT 39,2 m
185 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V-E-HSMT 4 cái
186 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V-E-HSMT 4 cái
187 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-E-HSMT 49,14 m3
188 Bật sắt Chương V-E-HSMT 50 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V-E-HSMT 1,4 100m
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V-E-HSMT 12 cái
191 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V-E-HSMT 12 cái
192 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V-E-HSMT 12 cái
193 Đai giữ ống Chương V-E-HSMT 140 cái
194 Hộp đựng 2 bình chữa cháy Chương V-E-HSMT 6 cái
195 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) Chương V-E-HSMT 6 bình
196 Bình khí CO2 MT3 Chương V-E-HSMT 6 bình
197 Bộ tiêu lệnh, nội quy (loại 4 tấm) VN Chương V-E-HSMT 6 bộ
198 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 5,94 100m3
199 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-E-HSMT 69 m3
200 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 7,125 100m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 712,5 m3
202 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Gạch Terrazzo 400x400 Chương V-E-HSMT 4.750 m2
203 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,9848 100m2
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 15,7568 m3
205 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 54,164 m3
206 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 354,528 m2
207 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Chương V-E-HSMT 354,528 m2
208 Mua cây xà cừ đường kính gốc 16-18cm cao >=3,5m Chương V-E-HSMT 17 cây
209 Mua cây bàng Đài Loan đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m Chương V-E-HSMT 5 cây
210 Mua cây Phượng Vĩ đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m Chương V-E-HSMT 1 cây
211 Mua cây Bàng lăng đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m Chương V-E-HSMT 4 cây
212 Đào kênh mương, Chương V-E-HSMT 2,8898 100m3
213 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,864 100m2
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 47,61 m3
215 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 62,7898 m3
216 Mua thép L75x75x5 Chương V-E-HSMT 656,6 kg
217 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chương V-E-HSMT 0,6566 tấn
218 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chương V-E-HSMT 0,6566 tấn
219 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V-E-HSMT 0,182 100m2
220 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,366 m3
221 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 352,936 m2
222 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 205,3544 m2
223 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 2,1322 100m2
224 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 3,9874 tấn
225 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 43,6792 m3
226 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V-E-HSMT 418 cái
227 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-E-HSMT 21,6238 m3
228 Đào móng công trình, Chương V-E-HSMT 0,6998 100m3
229 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V-E-HSMT 40,5 100m
230 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,18 100m2
231 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 6,48 m3
232 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 28,539 m3
233 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 16,335 m3
234 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,621 100m2
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-E-HSMT 0,383 tấn
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 5,742 m3
237 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 15,4251 m3
238 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 8,7011 m3
239 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 370,266 m2
240 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 112,9786 m2
241 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300 Chương V-E-HSMT 59,8728 m2
242 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 416,864 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->