Gói thầu: Gói thầu xây dựng (đã bao gồm 5% CPDP)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233724-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (đã bao gồm 5% CPDP)
Số hiệu KHLCNT 20201224671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 09:29:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,640,307,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU
B KẾT CẤU BÊN TRÊN
C DẦM CHỦ
1 Cốt thép bê tông, cốt thép dầm cầu, đường kính 6-8 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0239 tấn
2 Cốt thép bê tông, cốt thép dầm cầu, đường kính 12 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,103 tấn
3 Cốt thép bê tông, cốt thép dầm cầu, đường kính14- 18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 8,8654 tấn
4 Cốt thép bê tông, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,101 tấn
5 Bê tông dầm cầu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, fc' = 40Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 50 m3
6 Ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 286,25 m2
7 Cốt thép bê tông, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,9854 tấn
8 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,986 m3
9 Ống ghen luồn cáp D65/72 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 297,01 m
10 Lắp neo cáp dự ứng lực QMV13-12 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 24 đầu neo
D DẦM NGANG
1 Cốt thép dầm ngang fi14-18 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,3238 tấn
2 Cốt thép dầm ngang fi 20-22 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0506 tấn
3 Bê tông dầm ngang, M30Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 5,63 m3
4 Ván khuôn dầm ngang Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 35,561 100m2
E BẢN MẶT CẦU
1 Bê tông bản mặt cầu, 30MPa, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 29,96 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu fi12 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,2862 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu fi14-18 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 5,041 tấn
4 Cốt thép bản mặt cầu fi>18 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,2548 tấn
5 Ván khuôn bản mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,0229 100m2
F BẢN VÁN KHUÔN
1 Bê tông bản ván khuôn đá 1x2, mác 25Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4,36 m3
2 Cốt thép bản ván khuôn fi10 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,2151 tấn
3 Cốt thép bản ván khuôn fi12 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,4608 tấn
4 Ván khuôn bản ván khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,1771 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông, bản ván khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 52 cái
G GỐI CẦU + KHE CO GIÃN
1 Gối cao su KT: 400*300*50(mm) cố định 3 cái
2 Gối cầu, loại gối cao su KT: 400*300*5(mm) di động Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3 cái
3 Cốt thép khe co dãn fi14-18 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,3113 tấn
4 Sản xuất các kết cấu thép bản, sản xuất khung đỡ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0589 tấn
5 Bu lông M12 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 36 Chiếc
6 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 9 m
7 Vữa si ka Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,99 m3
H Lan can, thoát nước và lớp phủ mặt cầu
1 Lớp phòng nước mặt cầu bằng dung dịch phun ( bg) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 113,85 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,1385 100m2
3 Thảm BTNC12,5 dày 7 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,1385 100m2
4 BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5% Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,1932 100Tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,1932 100tấn
6 Sản xuất lan can phân cách mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,6871 tấn
7 Bu lông neo U22 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 92 Bộ
8 Lắp dựng lan can phân cách mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,6871 tấn
9 Bê tông lan can đá 1x2, 25Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 10,44 m3
10 Sơn gờ lan can 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 47,6 m2
11 Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu đường kính 150mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3 Bộ
I KẾT CẤU BÊN DƯỚI
J Kết cấu mố M1 & M2
1 Bê tông bệ móng mố, trụ cầu mác 30 Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 121 m3
2 Bê tông tường thân, tường cánh mố, trụ cầu Mác 30Mpa, Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 210,96 m3
3 Bê tông đệm móng mác 12Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 6,5 m3
4 Đổ Bê tông gờ chắn 25Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 6,85 m3
5 Vữa si ka Grout Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0477 m3
6 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính >18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 6,3299 tấn
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính 14-18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 18,265 tấn
8 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính 12 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,1556 Tấn
9 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính 6 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0012 tấn
10 Ván khuôn thép t/c mố, Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 7,6988 100m2
K Cọc khoan nhồi ( 8 cọc)
1 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,0941 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm phần thép có cóc nối Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 23,3664 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14-18 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 7,5879 tấn
4 Cốt thép cọc khoan nhồi CI, D6-8 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0435 Tấn
5 Thép bản cọc khoan nhồi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,2983 tấn
6 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,2983 tấn
7 Cóc nối Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1.320 cái
8 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 30Mpa, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 217,95 m3
9 Bơm vữa ximăng lấp đầy ống kiểm tra, ống siêu âm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3,85 m3
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 107.5/113.5mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,76 100m
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 54.9/59.9mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 5,664 100m
L Bản dẫn
1 Bê tông bản vượt, đá 1x2, 30Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 16,87 m3
2 Cốt thép bản dẫn sau mố fi>18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,6942 Tấn
3 Cốt thép bản dẫn sau mố fi>18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0985 Tấn
4 Cốt thép bản dẫn sau mố fi14-18 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,1271 Tấn
5 Cốt thép bản dẫn sau mố fi8 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0388 tấn
6 Ván khuôn thép bản dẫn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,045 100m2
7 Ống nhựa PVC D70, L = 30cm/1 ống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4,8 m
8 Nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,21 m3
M Lòng mố, tứ nón
1 Đào đất móng đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 71,51 m3
2 Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,4931 100m3
3 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 17,8887 100m3
4 Đóng cọc tre gia cố chân khay chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 19,46 100m
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,8112 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 69,08 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 145,61 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 32,44 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 229,63 m2
10 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,1727 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ vây) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,464 100m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I (chiều dài cọc 3 m) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 6,72 100m
13 Lót vải bạt dứa 1 lớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,408 100m2
14 Dây thép d4mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 11,2 kg
15 Dây thép d3mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 16,8 kg
16 Tre nẹp ngang trẻ đôi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 336 m
17 Phên nứa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 240,8 m2
18 Nhân công làm bờ vây Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 56 m
19 Đào Phá bờ vây xúc đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,464 100m3
N THI CÔNG CẦU
O Mặt bằng công trường
1 Hàng rào tôn dày 0.4mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4,56 m2
2 Thép hộp 80x40 (mm) dày 1,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 22,2072 kg
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 13,25 m3
4 Đổ bê tông chân cột mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,91 m3
5 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào bằng tôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 228 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,91 m3
7 Đào thanh thải đá dăm đệm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,1325 100m3
8 Vận chuyển vật liệu thừa thanh thải Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,1416 100m3
P Bệ đúc dầm
1 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 10,3 m3
2 Bê tông bệ kê dầm, đá 2x4, 10Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 8,4 m3
3 Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, mác 25Mpa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 12 m3
4 Cốt thép bệ đúc dầm d <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,004 Tấn
5 Phá dỡ BTCT bệ đúc dầm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 12 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 8,4 m3
7 Đào móng đá dăm đệm bãi đúc dầm đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,103 100m3
8 Vận chuyển vật liệu thừa thanh thải Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,307 100m3
Q Thi công cọc khoan nhồi
1 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 7,23 m3
2 Khoan tạo lỗ khoan vào đất trên cạn - đường kính lỗ khoan 1000mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 235,2 m3
3 Khoan tạo lỗ khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm (chiều sâu khoan<30m NC, M*1.015 ) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 17,4 m
4 Khoan tạo lỗ khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4,8 m
5 Khoan tạo lỗ khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm ( chiều sâu khoan>30m NC, M*1.015) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 64,44 m
6 Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2 m
7 Kiểm tra độ đồng nhất BT cọc khoan nhồi bằng Siêu âm (kiểm tra 100% số cọc, số lượng 3 mặt cắt/cọc) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 24 cọc
8 Khấu hao SX ống vách Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,5354 mặt cắt/lần TN
9 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 218,17 100m
10 Đào xúc đất khoan lòng cọc, đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,7642 m3
11 Vận chuyển đất thừa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 5,0182 100m3
R Thi công mố
1 Đất đắp K95 + vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 113,0839 10M3
2 Đào móng công trình, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4,6916 100m3
3 Đắp trả hố móng K85 (đất tận dụng) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,64 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,8876 100m3
5 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, đất cấp I phần ngập đất Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 13,11 100m
6 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, đất cấp I phần không ngập đất Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,69 100m
7 Nhổ cọc ván thép phần ngập đất Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 13,11 100m cọc
8 Khấu hao cọc ván thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4,29 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu ván lát gỗ N4 ( 2m3x2 mố) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2 m3
10 Luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15% Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,382 m3
11 Khấu hao SX hệ thống sàn cầu công tác bằng thép thi công mố cầu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,0764 Tấn
12 Sản xuất hệ sàn đạo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 8,28 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 16,56 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 16,56 tấn
15 Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2 m3
S Thi công dầm ngang, bản mặt cầu
1 Lắp đặt kết cấu ván lát gỗ N4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 6,24 m3
2 KH vật liệu Luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%: Hệ số 0.191 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,298 m3
3 Khấu hao SX hệ thống sàn cầu công tác bằng thép thi công dầm ngang+ bản mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,5451 Tấn
4 Sản xuất hệ sàn đạo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 6,54 tấn
5 Bu lông D20 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 11,2 Bộ
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 8,94 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 8,94 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 6,24 m3
T Thi công nhịp
1 Ray P43 luân chuyển 250 lần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0436 Tấn
2 Tà vẹt: 'Khấu hao: 24lần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,54 m3
3 Đinh Crăm pông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 61,6 Cái
4 Nâng hạ dầm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3 dầm
5 Di chuyển dầm cầu bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 40 dầm/ 10m
6 Lắp dựng dầm cầu I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3 dầm
U ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 + vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 16,3685 100m3
2 Đắp nền đường K98 + vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,6242 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,3378 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,1697 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,8009 100m2
6 Tưới dính bám t/c 0,5 Kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,8009 100m2
7 Bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,8009 100m2
8 Bê tông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,8009 100m2
V HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
W NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất cấp KTH Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 920,35 m3
2 Đào nền đường đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 68,92 m3
3 Đào khuôn đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 5,0254 100m3
4 Đào xử lý mặt đường cũ đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,2493 100m3
5 Vận chuyển đất KTH Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 8,4904 100m3
6 Vận chuyển đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 5,7146 100m3
7 Vận chuyển đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,2493 100m3
8 Đắp đất dải phân cách Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 71,31 m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 17,0867 100m3
10 Đắp nền đường K98 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,366 100m3
X MẶT ĐƯỜNG
Y II.1. Kết cấu móng đường chính
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,6051 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,9866 100m3
Z II.2. Bù vênh mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 65,7937 100m2
2 Bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép bq 1.8 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 65,7937 100m2
AA II.3. Kết cấu mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 5,7326 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 71,3053 100m2
3 Rải lưới thủy tinh làm móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 52,0057 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường sau khi rải lưới thủy tinh lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 52,0057 100m2
5 Bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 77,0379 100m2
AB II.4. Bó vỉa
1 Láng nền dày 2cm vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 27,3 m2
2 Ván khuôn viên vỉa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,9828 100m2
3 Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 7,28 m3
4 Bó vỉa hè18x33x100cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 91 m
5 Đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 7,13 m3
6 Ván khuôn bó hè Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,6272 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 27,74 m3
8 Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 26,92 m3
9 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 26 1 lỗ khoan
10 Thép D10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3,21 kg
11 Sơn dải phân cách - sơn mới Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 155,29 1m2
12 Di chuyển cây đa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2 cây
AC HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
AD III.1. Biển báo
1 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2 Biển
2 Biển báo phản quang chữ nhật 0,9x0,45m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2 Biển
3 Cột đỡ biển báo D88.3mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 18 m
4 Đào móng cột đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,448 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,448 m3
6 Sơn kẻ đường phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 78,35 m2
AE III.2. Tường hộ lan bằng tôn lượn sóng bước cột 3m, L = 60m (2 vị trí)
1 Đóng cọc ống thép sâu 1,25m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,275 100m
2 Đóng cọc ống thép sâu 0,75m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,165 100m
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 60 m
AF THOÁT NƯỚC DỌC
AG IV.1. Xây tôn rãnh; L= 1086m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tường mũ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 44,53 m3
2 Tháo dỡ tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1.086 cấu kiện
3 Đào vét rãnh đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 104,26 m3
4 Vận chuyển đất thừa đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,0426 100m3
5 Vận chuyển phế thải Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,8359 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông mũ tường rãnh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,9557 100m2
7 Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 76,02 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,0832 100m2
9 Cốt thép tấm đan, fi 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1,9487 tấn
10 Cốt thép tấm đan, fi 12mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 2,0769 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 38,63 m3
12 Lắp đặt cấu tấm đan (1x0,6*0,15)m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 1.086 cấu kiện
AH IV.2. Bậc lên xuống
1 Đào đất móng đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 6,19 m3
2 Đào đất móng đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 25,53 m3
3 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,0263 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 0,2883 100m3
5 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 4,36 m3
6 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 3,13 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT 16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->