Gói thầu: Gói thầu xây dựng (đã bao gồm 5% CPDP)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (đã bao gồm 5% CPDP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 09:29:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,640,307,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| B | KẾT CẤU BÊN TRÊN | |||
| C | DẦM CHỦ | |||
| 1 | Cốt thép bê tông, cốt thép dầm cầu, đường kính 6-8 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0239 | tấn |
| 2 | Cốt thép bê tông, cốt thép dầm cầu, đường kính 12 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,103 | tấn |
| 3 | Cốt thép bê tông, cốt thép dầm cầu, đường kính14- 18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,8654 | tấn |
| 4 | Cốt thép bê tông, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,101 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, fc' = 40Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 50 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 286,25 | m2 |
| 7 | Cốt thép bê tông, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,9854 | tấn |
| 8 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,986 | m3 |
| 9 | Ống ghen luồn cáp D65/72 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 297,01 | m |
| 10 | Lắp neo cáp dự ứng lực QMV13-12 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 24 | đầu neo |
| D | DẦM NGANG | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang fi14-18 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,3238 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang fi 20-22 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0506 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang, M30Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 35,561 | 100m2 |
| E | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, 30MPa, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 29,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu fi12 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2862 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu fi14-18 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,041 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu fi>18 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,2548 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,0229 | 100m2 |
| F | BẢN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn đá 1x2, mác 25Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn fi10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2151 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn fi12 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,4608 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, bản ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 52 | cái |
| G | GỐI CẦU + KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Gối cao su KT: 400*300*50(mm) cố định | 3 | cái | |
| 2 | Gối cầu, loại gối cao su KT: 400*300*5(mm) di động | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cốt thép khe co dãn fi14-18 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,3113 | tấn |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép bản, sản xuất khung đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0589 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 36 | Chiếc |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 9 | m |
| 7 | Vữa si ka | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,99 | m3 |
| H | Lan can, thoát nước và lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu bằng dung dịch phun ( bg) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 113,85 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,1385 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC12,5 dày 7 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,1385 | 100m2 |
| 4 | BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5% | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1932 | 100Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1932 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất lan can phân cách mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,6871 | tấn |
| 7 | Bu lông neo U22 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 92 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng lan can phân cách mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,6871 | tấn |
| 9 | Bê tông lan can đá 1x2, 25Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10,44 | m3 |
| 10 | Sơn gờ lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 47,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu đường kính 150mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3 | Bộ |
| I | KẾT CẤU BÊN DƯỚI | |||
| J | Kết cấu mố M1 & M2 | |||
| 1 | Bê tông bệ móng mố, trụ cầu mác 30 Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 121 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân, tường cánh mố, trụ cầu Mác 30Mpa, | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 210,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm móng mác 12Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,5 | m3 |
| 4 | Đổ Bê tông gờ chắn 25Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,85 | m3 |
| 5 | Vữa si ka Grout | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0477 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính >18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,3299 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính 14-18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 18,265 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính 12 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1556 | Tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính 6 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0012 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép t/c mố, | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,6988 | 100m2 |
| K | Cọc khoan nhồi ( 8 cọc) | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,0941 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm phần thép có cóc nối | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 23,3664 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14-18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,5879 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi CI, D6-8 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0435 | Tấn |
| 5 | Thép bản cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2983 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2983 | tấn |
| 7 | Cóc nối | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1.320 | cái |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 30Mpa, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 217,95 | m3 |
| 9 | Bơm vữa ximăng lấp đầy ống kiểm tra, ống siêu âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,85 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 107.5/113.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 54.9/59.9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,664 | 100m |
| L | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, 30Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn sau mố fi>18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,6942 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn sau mố fi>18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0985 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn sau mố fi14-18 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,1271 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn sau mố fi8 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0388 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D70, L = 30cm/1 ống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,8 | m |
| 8 | Nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,21 | m3 |
| M | Lòng mố, tứ nón | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 71,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,4931 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 17,8887 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố chân khay chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 19,46 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,8112 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 69,08 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 145,61 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 32,44 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 229,63 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1727 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ vây) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,464 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I (chiều dài cọc 3 m) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,72 | 100m |
| 13 | Lót vải bạt dứa 1 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,408 | 100m2 |
| 14 | Dây thép d4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 11,2 | kg |
| 15 | Dây thép d3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16,8 | kg |
| 16 | Tre nẹp ngang trẻ đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 336 | m |
| 17 | Phên nứa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 240,8 | m2 |
| 18 | Nhân công làm bờ vây | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 56 | m |
| 19 | Đào Phá bờ vây xúc đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,464 | 100m3 |
| N | THI CÔNG CẦU | |||
| O | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Hàng rào tôn dày 0.4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,56 | m2 |
| 2 | Thép hộp 80x40 (mm) dày 1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 22,2072 | kg |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 13,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chân cột mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,91 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào bằng tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 228 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,91 | m3 |
| 7 | Đào thanh thải đá dăm đệm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa thanh thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| P | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ kê dầm, đá 2x4, 10Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, mác 25Mpa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 12 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm d <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,004 | Tấn |
| 5 | Phá dỡ BTCT bệ đúc dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,4 | m3 |
| 7 | Đào móng đá dăm đệm bãi đúc dầm đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa thanh thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,307 | 100m3 |
| Q | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,23 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ khoan vào đất trên cạn - đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 235,2 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm (chiều sâu khoan<30m NC, M*1.015 ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 17,4 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,8 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm ( chiều sâu khoan>30m NC, M*1.015) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 64,44 | m |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | m |
| 7 | Kiểm tra độ đồng nhất BT cọc khoan nhồi bằng Siêu âm (kiểm tra 100% số cọc, số lượng 3 mặt cắt/cọc) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 24 | cọc |
| 8 | Khấu hao SX ống vách | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,5354 | mặt cắt/lần TN |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 218,17 | 100m |
| 10 | Đào xúc đất khoan lòng cọc, đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,7642 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,0182 | 100m3 |
| R | Thi công mố | |||
| 1 | Đất đắp K95 + vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 113,0839 | 10M3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,6916 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng K85 (đất tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,64 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,8876 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, đất cấp I phần ngập đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 13,11 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, đất cấp I phần không ngập đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,69 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 13,11 | 100m cọc |
| 8 | Khấu hao cọc ván thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,29 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu ván lát gỗ N4 ( 2m3x2 mố) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | m3 |
| 10 | Luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15% | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,382 | m3 |
| 11 | Khấu hao SX hệ thống sàn cầu công tác bằng thép thi công mố cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,0764 | Tấn |
| 12 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,28 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16,56 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16,56 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | m3 |
| S | Thi công dầm ngang, bản mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu ván lát gỗ N4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,24 | m3 |
| 2 | KH vật liệu Luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15%: Hệ số 0.191 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,298 | m3 |
| 3 | Khấu hao SX hệ thống sàn cầu công tác bằng thép thi công dầm ngang+ bản mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,5451 | Tấn |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,54 | tấn |
| 5 | Bu lông D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 11,2 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,94 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,94 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,24 | m3 |
| T | Thi công nhịp | |||
| 1 | Ray P43 luân chuyển 250 lần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0436 | Tấn |
| 2 | Tà vẹt: 'Khấu hao: 24lần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 3 | Đinh Crăm pông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 61,6 | Cái |
| 4 | Nâng hạ dầm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3 | dầm |
| 5 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 40 | dầm/ 10m |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3 | dầm |
| U | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 + vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16,3685 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 + vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,6242 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,3378 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,1697 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,8009 | 100m2 |
| 6 | Tưới dính bám t/c 0,5 Kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,8009 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,8009 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,8009 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| W | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp KTH | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 920,35 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 68,92 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,0254 | 100m3 |
| 4 | Đào xử lý mặt đường cũ đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2493 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất KTH | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,4904 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,7146 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2493 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dải phân cách | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 71,31 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 17,0867 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,366 | 100m3 |
| X | MẶT ĐƯỜNG | |||
| Y | II.1. Kết cấu móng đường chính | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,6051 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,9866 | 100m3 |
| Z | II.2. Bù vênh mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 65,7937 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép bq 1.8 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 65,7937 | 100m2 |
| AA | II.3. Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,7326 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 71,3053 | 100m2 |
| 3 | Rải lưới thủy tinh làm móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 52,0057 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường sau khi rải lưới thủy tinh lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 52,0057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 77,0379 | 100m2 |
| AB | II.4. Bó vỉa | |||
| 1 | Láng nền dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 27,3 | m2 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,9828 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,28 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè18x33x100cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 91 | m |
| 5 | Đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 7,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó hè | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,6272 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 27,74 | m3 |
| 8 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 26,92 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 26 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,21 | kg |
| 11 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 155,29 | 1m2 |
| 12 | Di chuyển cây đa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cây |
| AC | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AD | III.1. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Biển |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật 0,9x0,45m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | Biển |
| 3 | Cột đỡ biển báo D88.3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 18 | m |
| 4 | Đào móng cột đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,448 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 78,35 | m2 |
| AE | III.2. Tường hộ lan bằng tôn lượn sóng bước cột 3m, L = 60m (2 vị trí) | |||
| 1 | Đóng cọc ống thép sâu 1,25m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,275 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống thép sâu 0,75m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,165 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 60 | m |
| AF | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AG | IV.1. Xây tôn rãnh; L= 1086m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường mũ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 44,53 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1.086 | cấu kiện |
| 3 | Đào vét rãnh đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 104,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,0426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,8359 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông mũ tường rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,9557 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 76,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,0832 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, fi 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,9487 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, fi 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,0769 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 38,63 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu tấm đan (1x0,6*0,15)m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1.086 | cấu kiện |
| AH | IV.2. Bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6,19 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 25,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2883 | 100m3 |
| 5 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,36 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,13 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi