Gói thầu: Gói số 4: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Trà Ôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 23:48:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,455,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THPT HỰU THÀNH - TRÀ ÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1123 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L =2,7m, ngọn >=35, góc >=70, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,832 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0838 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,6348 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Bê tông gạch vỡ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,6588 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,1687 | m3 |
| 8 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông | Tấm nhựa : Loại 1 | 0,1169 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,9163 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7141 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,283 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,9237 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0816 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0306 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1512 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1739 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2183 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2311 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,74 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,1063 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 22,2655 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn lót chống kiềm , sơn trong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,7453 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn lót chống kiềm , sơn ngoài : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,111 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1853 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1672 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống XMCLKN 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,4088 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,3175 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,33 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 46,6045 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 30,1745 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn lót chống kiềm , sơn trong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,407 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn lót chống kiềm , sơn ngoài : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46,9345 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300 | Gạch men 300x300mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,09 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,868 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 44,4035 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1455 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,52 | m2 |
| 38 | Khối lượng inox ( 304 ) vuông 40x40x1,2 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,0029 | Kg |
| 39 | Khối lượng inox ( 304 ) 25x25x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,8865 | Kg |
| 40 | Khối lượng inox ( 304 ) 15x15x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,9424 | Kg |
| 41 | Khối lượng inox ( 304 ) vuông 10x10x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,4622 | Kg |
| 42 | Khối lượng inox ( 304 ) phẳng d1mm cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,1612 | Kg |
| 43 | Bản lề cửa inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | Cái |
| 44 | Chốt gài trong cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 45 | Tay năm cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | Cái |
| 46 | Khoen khóa cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 47 | Pass đuôi cá inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | Cái |
| 48 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,25 | m2 |
| 49 | Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2, cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,25 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,25 | m2 |
| 51 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 0,0075 | 100m |
| 52 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC fi 90x2,9mm | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 0,066 | 100m |
| 53 | Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35,65 | m |
| 55 | Cung cấp & lắp đặt lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,1525 | m2 |
| 56 | Vít nở (tạm tính KC =500) | Loại 1 | 210 | Cái |
| 57 | Cung cấp & lắp đặt thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0438 | tấn |
| 58 | Cung cấp & lắp đặt thép đỡ bồn nước thép mạ kẽm C52x120x4,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0354 | tấn |
| 59 | Cung cấp & lắp đặt thép L30x30x3 đỡ bồn nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0017 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,0731 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép STK 30x60x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0544 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,0544 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2612 | 100m2 |
| 64 | Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,7025 | m2 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600 đầu len nổi vữa mác 75 | Gạch 300x600 đầu len nổi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,44 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch khía 400x400 | Gạch khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,0575 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tự nhiên | Đá Granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,73 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,65 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,18 | m |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 4,18 | m2 |
| 71 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,18 | m2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm 50 kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,18 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0693 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,027 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0054 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0773 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,066 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,011 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,042 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,145 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0384 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,051 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0225 | tấn |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0926 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0278 | 100m3 | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,4459 | m3 | |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1338 | m3 | |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,904 | m3 |
| 89 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông | Tấm nhựa : Loại 1 | 0,0619 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3948 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,164 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0164 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0166 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0031 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0111 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0013 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0188 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0244 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0048 | tấn |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Que hàn , sắt đệm : Việt Nam | 4 | cái |
| 102 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8155 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3098 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,026 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,07 | m2 |
| 106 | Đá 4x6 lọc nước | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | m3 |
| 107 | Đá 1x2 lọc nước | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | m3 |
| 108 | Than hoạt tính | Than hoạt tính : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | m3 |
| 109 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | 2 | Cái | |
| 110 | Mặt đế lộ ra 2 | 1 | Cái | |
| 111 | Mặt CB | 1 | Cái | |
| 112 | CB/10A/2P/230V | 1 | Bộ | |
| 113 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 26 | Mét | |
| 114 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 27 | Mét | |
| 115 | Ống nhựa 20x40 | 2 | Mét | |
| 116 | Rắc 2 sứ | 2 | Cái | |
| 117 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn | 5 | Bộ | |
| 118 | Lắp đặt âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 4 | Bộ | |
| 119 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 2 | Bộ | |
| 120 | Lắp đặt gương soi | 2 | Bộ | |
| 121 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 5 | Bộ | |
| 122 | Vòi xịt inox D21 | 5 | Bộ | |
| 123 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 2 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt bồn nước inox ngang 310 lít (trọn bộ) | 1 | Cái | |
| 125 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,1 | 100M | |
| 126 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,24 | 100M | |
| 127 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,06 | 100M | |
| 128 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,02 | 100M | |
| 129 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,14 | 100M | |
| 130 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,49 | 100M | |
| 131 | Co uPVC D114 - Lơi | 5 | Cái | |
| 132 | Co uPVC D90 - 90 độ | 3 | Cái | |
| 133 | Co uPVC D90 - Lơi | 1 | Cái | |
| 134 | Thập giảm uPVC D90x60 | 1 | Cái | |
| 135 | Tê giảm uPVC D90x60 | 1 | Cái | |
| 136 | Co uPVC D60 (90 độ) | 3 | Cái | |
| 137 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 2 | Cái | |
| 138 | Tê uPVC D60 | 1 | Cái | |
| 139 | Khóa van D34 | 5 | Cái | |
| 140 | Khóa van D27 | 6 | Cái | |
| 141 | Co uPVC D27 (90 độ) | 15 | Cái | |
| 142 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) (nối thùng dội) | 6 | Cái | |
| 143 | Tê uPVC D27 | 17 | Cái | |
| 144 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí) | 9 | Cái | |
| 145 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 7 | Cái | |
| 146 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 10 | Cái | |
| 147 | Keo dán ống | 0,8 | Kg | |
| 148 | Băng keo non | 8 | Cuồn | |
| 149 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,9 | m2 | |
| 150 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | 5 | Công | |
| 151 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn hiện trạng | 0,5104 | 100m2 | |
| 152 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5104 | 100m2 |
| 153 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,77 | m3 | |
| 154 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông máng tiểu | 0,1187 | m3 | |
| 155 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10,4 | m2 | |
| 156 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 29,39 | m2 | |
| 157 | Đục lớp vữa láng bê tông | 29,39 | m2 | |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,6572 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch men khía 400x400 | Gạch men khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35,96 | m2 |
| 160 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400 | Gạch men khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,87 | m2 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Bê tông gạch vỡ : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,236 | m3 |
| 162 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7686 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6744 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,6 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,64 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 117,87 | m2 | |
| 168 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 129,07 | m2 | |
| 169 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 151,352 | m2 |
| 170 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 | Gạch men 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5 | m2 |
| 171 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Đá granite : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,326 | m2 |
| 172 | Sản xuất cửa đi inox | Que hàn : Việt Nam | 0,2476 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,945 | m2 |
| 174 | Khối lượng inox vuông 40x40x1,2 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32,4726 | Kg |
| 175 | Khối lượng inox vuông 25x25x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 88,9218 | Kg |
| 176 | Khối lượng inox vuông 15x15x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,7029 | Kg |
| 177 | Khối lượng inox vuông 10x10x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,4632 | Kg |
| 178 | Khối lượng inox phẳng d1mm cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 88,9591 | Kg |
| 179 | Bản lề cửa | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 39 | Cái |
| 180 | Chốt gài trong cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | Cái |
| 181 | Tay nắm cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26 | Cái |
| 182 | Pass đuôi cá inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 78 | Cái |
| 183 | Khoen khóa cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 184 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1498 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0278 | 100m2 |
| 186 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,28 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0115 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,002 | tấn |
| 189 | Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 96,7 | m |
| 190 | Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,005 | m2 |
| 191 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1161 | tấn |
| 192 | Cung cấp & lắp dựng thép đỡ bồn nước thép mạ kẽm C52x120x4,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0371 | tấn |
| 193 | Cung cấp & lắp dựng thép đỡ bồn nước thép V30x30x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,004 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,5493 | m2 |
| 195 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột | Giấy ráp : Loại 1 | 58,128 | m2 |
| 196 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm, cột | Giấy ráp : Loại 1 | 28,34 | m2 |
| 197 | Chà nhám vào sê nô ô văng lam | Giấy ráp : Loại 1 | 16,064 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 76,112 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,94 | m2 |
| 200 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1909 | 100m3 | |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,4459 | m3 | |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0573 | 100m3 | |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0172 | m3 | |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,777 | m3 |
| 205 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông | Tấm nhựa : Loại 1 | 0,0913 | 100m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5852 | m3 |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,416 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0416 | 100m2 |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0203 | 100m2 |
| 210 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 06mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0112 | tấn |
| 211 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0276 | tấn |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8 | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0282 | tấn |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0371 | tấn |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 12 | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0048 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 6 | cái | |
| 216 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3774 | m3 |
| 217 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3838 | m3 |
| 218 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,026 | m2 |
| 219 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,9 | m2 |
| 220 | Đá 4x6 lọc nước | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | m3 |
| 221 | Đá 1x2 lọc nước | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | m3 |
| 222 | Than hoạt tính | Than hoạt tính : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | m3 |
| 223 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 2 | Cái | |
| 224 | Mặt đế lộ ra 1 | 2 | Cái | |
| 225 | Mặt CB | 1 | Cái | |
| 226 | Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V | 1 | Bộ | |
| 227 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 11 | Mét | |
| 228 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 16 | Mét | |
| 229 | Ống nhựa 20x40 | 3 | Mét | |
| 230 | Răck 2 sứ | 2 | Cái | |
| 231 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 232 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn | 11 | Bộ | |
| 233 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 6 | Bộ | |
| 234 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 4 | Bộ | |
| 235 | Lắp đặt gương soi | 4 | Bộ | |
| 236 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 7 | Bộ | |
| 237 | Vòi xịt inox D21 | 11 | Bộ | |
| 238 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 4 | Cái | |
| 239 | Lắp đặt bồn inox ngang 3000 lít (trọn bộ) | 1 | Cái | |
| 240 | Lắp đặt bồn inox ngang 1000 lít (trọn bộ) | 1 | Cái | |
| 241 | Lắp đặt bồn inox ngang 310 lít (trọn bộ) | 2 | Cái | |
| 242 | Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,08 | 100M | |
| 243 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,18 | 100M | |
| 244 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,27 | 100M | |
| 245 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,14 | 100M | |
| 246 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,12 | 100M | |
| 247 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,33 | 100M | |
| 248 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,9335 | 100M | |
| 249 | Khâu nối giảm uPVC D168x90 | 1 | Cái | |
| 250 | Tê giảm uPVC D168x114 | 2 | Cái | |
| 251 | Co uPVC D114 - Lơi | 8 | Cái | |
| 252 | Tê uPVC D114 | 4 | Cái | |
| 253 | Co uPVC D90 - Lơi | 2 | Cái | |
| 254 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | 3 | Cái | |
| 255 | Tê uPVC D90 | 5 | Cái | |
| 256 | Tê giảm uPVC D90x60 | 6 | Cái | |
| 257 | Co uPVC D60 (90 độ) | 1 | Cái | |
| 258 | Co giảm uPVC D60x42 (Lơi) | 2 | Cái | |
| 259 | Tê uPVC D60 (thông hơi) | 1 | Cái | |
| 260 | Tê giảm uPVC D60 x 42 | 2 | Cái | |
| 261 | Co uPVC D42 (90 độ) | 6 | Cái | |
| 262 | Co giảm uPVC D42x34 (90 độ) | 1 | Cái | |
| 263 | Co uPVC D34 (90 độ) | 34 | Cái | |
| 264 | Khóa van D42 | 2 | Cái | |
| 265 | Khóa van D34 | 12 | Cái | |
| 266 | Khóa van D27 | 18 | Cái | |
| 267 | Co uPVC D27 (90 độ) | 42 | Cái | |
| 268 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 11 | Cái | |
| 269 | Tê uPVC D27 | 18 | Cái | |
| 270 | Tê giảm uPVC D27x21 | 17 | Cái | |
| 271 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 13 | Cái | |
| 272 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 29 | Cái | |
| 273 | Keo dán ống | 1,2 | Kg | |
| 274 | Băng keo non | 20 | Cuồn | |
| 275 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 32 | Mét | |
| 276 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 10 | Mét | |
| 277 | Ống nhựa courant phi 20 | 16 | Mét | |
| 278 | CB/ 1P/20A/230V | 1 | Cái | |
| 279 | Role tự động cho 1 bồn | 1 | Cái | |
| 280 | Máy bơm tăng áp 1HP (loại tốt) | 1 | Bộ | |
| 281 | Ổ khóa loại tốt | 1 | Cái | |
| 282 | Tháo dỡ bệ xí xỏm | 17 | bộ | |
| 283 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,97 | m2 | |
| 284 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 0,0884 | 100m2 | |
| 285 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 7 | Công | |
| 286 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,695 | m3 | |
| 287 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông máng tiểu | 0,2399 | m3 | |
| 288 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 59,245 | m2 | |
| 289 | Đục lớp vữa láng bê tông | 59,245 | m2 | |
| 290 | Lát nền, sàn gạch men khía tiết diện 400x400 | 70,25 | m2 | |
| 291 | Lát bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm, vữa mác 75 | 1,635 | m2 | |
| 292 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 2,252 | m3 | |
| 293 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,304 | m3 | |
| 294 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,6474 | m3 | |
| 295 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,88 | m2 | |
| 296 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 113,15 | m2 | |
| 297 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 135,555 | m2 | |
| 298 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 162,897 | m2 | |
| 299 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | 3,8 | m2 | |
| 300 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 5,578 | m2 | |
| 301 | Sản xuất máng xối inox dày 0,8mm | 0,0837 | tấn | |
| 302 | Sản xuất cửa đi inox | 0,383 | tấn | |
| 303 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | 25,055 | m2 | |
| 304 | Khối lượng inox vuông 40x40x1,2 cửa đi | 33,7167 | Kg | |
| 305 | Khối lượng inox vuông 25x25x1 cửa đi | 148,4406 | Kg | |
| 306 | Khối lượng inox vuông 15x15x1 cửa đi | 11,5279 | Kg | |
| 307 | Kính cửa đi inox kính dày 5mm | 1,5616 | m2 | |
| 308 | Khối lượng inox vuông 10x10x1 cửa đi | 40,4644 | Kg | |
| 309 | Khối lượng inox phẳng cửa đi | 148,9477 | Kg | |
| 310 | Bản lề cửa | 57 | Cái | |
| 311 | Chốt gài trong cứa đi inox | 19 | Cái | |
| 312 | Tay năm cứa đi inox | 38 | Cái | |
| 313 | Pass đuôi cá inox 304 | 114 | Cái | |
| 314 | Khoen khóa cứa đi inox | 4 | Cái | |
| 315 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3178 | m3 | |
| 316 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0163 | 100m2 | |
| 317 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 318 | Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 | 158,55 | m | |
| 319 | Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 18,0225 | m2 | |
| 320 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,1901 | tấn | |
| 321 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột | 70,78 | m2 | |
| 322 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | 104,75 | m2 | |
| 323 | Chà nhám vào sê nô ô văng lam | 13,052 | m2 | |
| 324 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn 3 nước | 83,832 | m2 | |
| 325 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn 3 nước | 104,75 | m2 | |
| 326 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 3 | Cái | |
| 327 | Mặt đế lộ ra 1 | 1 | Cái | |
| 328 | Mặt đế lộ ra 2 | 1 | Cái | |
| 329 | Mặt CB | 1 | Cái | |
| 330 | Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V | 1 | Bộ | |
| 331 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 42 | Mét | |
| 332 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 50 | Mét | |
| 333 | Ống nhựa 20x40 | 2 | Mét | |
| 334 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 335 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn | 17 | Bộ | |
| 336 | Âu tiểu treo nam + bộ xả | 4 | Bộ | |
| 337 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 10 | Bộ | |
| 338 | Lắp đặt gương soi | 10 | Bộ | |
| 339 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 17 | Bộ | |
| 340 | Vòi xịt inox D21 | 17 | Bộ | |
| 341 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 7 | Cái | |
| 342 | Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,1075 | 100M | |
| 343 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,27 | 100M | |
| 344 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,26 | 100M | |
| 345 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,15 | 100M | |
| 346 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,07 | 100M | |
| 347 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,96 | 100M | |
| 348 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,66 | 100M | |
| 349 | Co uPVC D168 - (Lơi) | 2 | Cái | |
| 350 | Co giảm uPVC D168x114 - (Lơi) | 2 | Cái | |
| 351 | Tê giảm uPVC D168x114 | 6 | Cái | |
| 352 | Co uPVC D114 - (Lơi) | 9 | Cái | |
| 353 | Co uPVC D90 - (Lơi) | 3 | Cái | |
| 354 | Co giảm uPVC D90x60 - (90 độ) | 2 | Cái | |
| 355 | Tê uPVC D90 | 8 | Cái | |
| 356 | Tê giảm uPVC D90x60 | 6 | Cái | |
| 357 | Co uPVC D60 (90 độ) | 2 | Cái | |
| 358 | Co giảm uPVC D60x42 (Lơi) | 4 | Cái | |
| 359 | Tê uPVC D60 | 1 | Cái | |
| 360 | Tê giảm uPVC D60 x 42 | 6 | Cái | |
| 361 | Co uPVC D34 (90 độ) | 84 | Cái | |
| 362 | Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) | 2 | Cái | |
| 363 | Tê uPVC D34 | 2 | Cái | |
| 364 | Tê giảm uPVC D34x27 | 16 | Cái | |
| 365 | Tê giảm uPVC D34x21 (nối thùng dội) | 17 | Cái | |
| 366 | Khóa van D34 | 20 | Cái | |
| 367 | Khóa van D27 | 17 | Cái | |
| 368 | Co uPVC D27 (90 độ) | 39 | Cái | |
| 369 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 17 | Cái | |
| 370 | Tê uPVC D27 | 10 | Cái | |
| 371 | Tê giảm uPVC D27x21 | 17 | Cái | |
| 372 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 15 | Cái | |
| 373 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 34 | Cái | |
| 374 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | 17 | Cái | |
| 375 | Keo dán ống | 2,2 | Kg | |
| 376 | Băng keo non | 35 | Cuồn | |
| B | TRƯỜNG THPT LÊ THANH MỪNG - TRÀ ÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,52 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 10 | Công | |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | 32,83 | m2 | |
| 7 | Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | 32,45 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,33 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1,01 | m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 2,022 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1824 | m3 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,1824 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2719 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,2843 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,395 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 | 3,55 | m2 | |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 12,832 | m2 | |
| 18 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 4,336 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 55,22 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 55,22 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch men khía-tiết diện gạch 400x400 | 62,62 | m2 | |
| 22 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước | 67,8 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,2053 | m3 | |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt thép gia cố sàn bê tông ( khổ 1,0x3,3m ) | 2,1631 | m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,1946 | m3 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | 2,2815 | m2 | |
| 27 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 11,52 | m2 | |
| 28 | Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | 11,52 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,52 | m2 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2464 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0084 | tấn | |
| 34 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | 16,275 | M2 | |
| 35 | Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 | 115,2 | M | |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 13,98 | m2 | |
| 37 | Vít nở (tạm tính KC =500) | 654 | Cái | |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,1475 | tấn | |
| 39 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột | 67,63 | m2 | |
| 40 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | 160,004 | m2 | |
| 41 | Chà nhám vào dầm, trần | 35,28 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,63 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 195,284 | m2 | |
| 44 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | 1 | Xe | |
| 45 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 4 | Cái | |
| 46 | Mặt 1 lỗ | 4 | Cái | |
| 47 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 20 | Mét | |
| 48 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 30 | Mét | |
| 49 | Ống nhựa 20x40 | 3 | Mét | |
| 50 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 51 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn | 12 | Bộ | |
| 52 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 8 | Bộ | |
| 53 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 8 | Bộ | |
| 54 | Bộ xả inox D21 + tay dây sen tắm | 2 | Bộ | |
| 55 | Lắp đặt gương soi | 8 | Bộ | |
| 56 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 12 | Bộ | |
| 57 | Vòi xịt inox D21 | 12 | Bộ | |
| 58 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 18 | Cái | |
| 59 | Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,076 | 100M | |
| 60 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,26 | 100M | |
| 61 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,66 | 100M | |
| 62 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,16 | 100M | |
| 63 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,25 | 100M | |
| 64 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,58 | 100M | |
| 65 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 1,18 | 100M | |
| 66 | Co giảm uPVC D168x114 (Lơi) | 1 | Cái | |
| 67 | Tê nối giảm uPVC D168x114 | 3 | Cái | |
| 68 | Co uPVC D114 - Lơi | 8 | Cái | |
| 69 | Tê uPVC D114 | 10 | Cái | |
| 70 | Tê giảm uPVC D114x90 | 2 | Cái | |
| 71 | Khâu nối giảm uPVC D114x42 | 2 | Cái | |
| 72 | Co uPVC D90 - Lơi | 7 | Cái | |
| 73 | Co uPVC D90 - 90 độ | 6 | Cái | |
| 74 | Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ | 6 | Cái | |
| 75 | Tê uPVC D90 | 20 | Cái | |
| 76 | Tê giảm uPVC D90x60 | 6 | Cái | |
| 77 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | 2 | Cái | |
| 78 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 3 | Cái | |
| 79 | Tê uPVC D60x42 | 4 | Cái | |
| 80 | Co uPVC D34 (90 độ) | 40 | Cái | |
| 81 | Co giảm uPVC D34x27- 90 độ | 4 | Cái | |
| 82 | Khóa van D34 | 16 | Cái | |
| 83 | Van 1 chiều D34 | 4 | Cái | |
| 84 | Khóa van D27 | 18 | Cái | |
| 85 | Co uPVC D27 (90 độ) | 51 | Cái | |
| 86 | Co giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) | 17 | Cái | |
| 87 | Tê uPVC D27 | 24 | Cái | |
| 88 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) | 20 | Cái | |
| 89 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 29 | Cái | |
| 90 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 27 | Cái | |
| 91 | Keo dán ống | 2,2 | Kg | |
| 92 | Băng keo non | 30 | Cuồn | |
| 93 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 94 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 95 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,76 | m2 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1635 | m3 | |
| 98 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 11,52 | m2 | |
| 99 | Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | 11,52 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,52 | m2 | |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,196 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0276 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0055 | tấn | |
| 104 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 3,456 | m2 | |
| 105 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 1,36 | m2 | |
| 106 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | 56,596 | m2 | |
| 107 | Chà nhám vào dầm, trần | 14,96 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,556 | m2 | |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | 3 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (inax) | 2 | bộ | |
| 111 | Âu tiểu treo nam | 2 | bộ | |
| 112 | Vòi xả inox 21 | 3 | bộ | |
| 113 | Vòi xịt inox 21 | 3 | bộ | |
| C | TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 21 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 18 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium | 2,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,34 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần Shera hiện trạng | 71,74 | m2 | |
| 7 | Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | 74,56 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,325 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1,8 | m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | 2,8035 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,126 | m3 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,252 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,28 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 3,2464 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,91 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | 4,725 | m2 | |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 51,138 | m2 | |
| 18 | Lát đá Granit tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 12,162 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch men | 90,7532 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | 100,5132 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,1095 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt thép gia cố sàn bê tông (NC tạm tính: tính cả đo + cắt ) | 1,1659 | m2 | |
| 23 | Bê tông đá mi mác 250 | 0,1049 | m3 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | 1,2168 | m2 | |
| 25 | Đục lớp vữa láng sê nô, sàn mái | 16,4176 | m2 | |
| 26 | Bê tông đá mi mác 200 | 0,4925 | m3 | |
| 27 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái sê nô ... 2 nước | 59,3451 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ(cửa tận dụng) | 11,88 | m2 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,507 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1152 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0157 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0314 | tấn | |
| 33 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | 14,62 | M2 | |
| 34 | Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 | 169,15 | M | |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 20,0275 | m2 | |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,2113 | tấn | |
| 37 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột | 237,6954 | m2 | |
| 38 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | 261,322 | m2 | |
| 39 | Chà nhám vào cột | 44,09 | m2 | |
| 40 | Chà nhám vào dầm, trần | 55,116 | m2 | |
| 41 | Chà nhám vào sê nô, ô văng lam | 34,395 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 272,0904 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 414,138 | m2 | |
| 44 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | 1 | Xe | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,4459 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1338 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,049 | m3 | |
| 48 | Tấm nilong chống mất nước bê tông | 0,0049 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0216 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0014 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | 0,005 | tấn | |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,0864 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 0,864 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 0,16 | m2 | |
| 56 | Bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) | 3 | Bộ | |
| 57 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 12 | Cái | |
| 58 | Mặt 1 lỗ | 3 | Cái | |
| 59 | Mặt 2 lỗ | 6 | Cái | |
| 60 | Mặt CB | 3 | Cái | |
| 61 | Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V | 3 | Bộ | |
| 62 | Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' | 3 | Cái | |
| 63 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 95 | Mét | |
| 64 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 210 | Mét | |
| 65 | Ống nhựa 10x20 | 4 | Mét | |
| 66 | Ống nhựa 20x40 | 28 | Mét | |
| 67 | Băng keo điện | 2 | Cuồn | |
| 68 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn | 21 | Bộ | |
| 69 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 24 | Bộ | |
| 70 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 15 | Bộ | |
| 71 | Lắp đặt gương soi | 24 | Bộ | |
| 72 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 21 | Bộ | |
| 73 | Vòi xịt inox D21 | 21 | Bộ | |
| 74 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 9 | Cái | |
| 75 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,64 | 100M | |
| 76 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,81 | 100M | |
| 77 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,22 | 100M | |
| 78 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,31 | 100M | |
| 79 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,72 | 100M | |
| 80 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 2,21 | 100M | |
| 81 | Co uPVC D114 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 82 | Co uPVC D114 - Lơi | 7 | Cái | |
| 83 | Khâu nối giảm uPVC D114 x 90 | 3 | Cái | |
| 84 | Tê uPVC D114 | 20 | Cái | |
| 85 | Khâu nối giảm uPVC D114x42 | 2 | Cái | |
| 86 | Co uPVC D90 - 90 độ | 19 | Cái | |
| 87 | Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ | 7 | Cái | |
| 88 | Co giảm uPVC D90 x 42 - Lơi | 3 | Cái | |
| 89 | Tê uPVC D90 | 16 | Cái | |
| 90 | Tê giảm uPVC D90x60 | 18 | Cái | |
| 91 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | 2 | Cái | |
| 92 | Co uPVC D60 (90 độ) | 16 | Cái | |
| 93 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 94 | Tê uPVC D60x42 | 12 | Cái | |
| 95 | Khâu nối giảm uPVC D42x34 | 1 | Cái | |
| 96 | Co uPVC D34 (90 độ) | 69 | Cái | |
| 97 | Co uPVC D34 - Lơi | 43 | Cái | |
| 98 | Co giảm uPVC D34x27- 90 độ | 2 | Cái | |
| 99 | Tê giảm uPVC D34x27 | 2 | Cái | |
| 100 | Khóa van D34 | 23 | Cái | |
| 101 | Khóa van D27 | 6 | Cái | |
| 102 | Van 1 chiều D27 | 3 | Cái | |
| 103 | Co uPVC D27 (90 độ) | 66 | Cái | |
| 104 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 21 | Cái | |
| 105 | Tê uPVC D27 | 47 | Cái | |
| 106 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí) | 42 | Cái | |
| 107 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 42 | Cái | |
| 108 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 42 | Cái | |
| 109 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | 1 | Cái | |
| 110 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x27 | 1 | Cái | |
| 111 | Keo dán ống | 2,2 | Kg | |
| 112 | Băng keo non | 50 | Cuồn | |
| D | TRƯỜNG THCS & THPT HOÀ BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 18 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 15 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium | 23,56 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,61 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 15 | Công | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | 33,46 | m2 | |
| 8 | Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | 34,46 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,54 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 261,48 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 307,02 | m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 2,718 | m3 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,12 | m3 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,24 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4046 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,8093 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,35 | m2 | |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | 4,5 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 339,006 | m2 | |
| 20 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 7,452 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 86,01 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 86,01 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện gạch 400x400 | 96,36 | m2 | |
| 24 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước | 69,96 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cửa đi inox | 0,5693 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | 38,07 | m2 | |
| 27 | Khối lượng inox vuông 40x40x1,2 cửa đi | 116,0801 | Kg | |
| 28 | Khối lượng inox vuông 25x25x1 cửa đi | 163,7334 | Kg | |
| 29 | Khối lượng inox vuông 15x15x1 cửa đi | 50,3302 | Kg | |
| 30 | Kính cửa đi inox kính dày 5mm | 6,7488 | m2 | |
| 31 | Khối lượng inox vuông 10x10x1 cửa đi | 48,7361 | Kg | |
| 32 | Khối lượng inox phẳng dày 1mm cửa đi | 190,5145 | Kg | |
| 33 | Bản lề cửa inox | 72 | Cái | |
| 34 | Chốt gài trong cứa đi inox | 24 | Cái | |
| 35 | Tay năm cửa đi inox | 48 | Cái | |
| 36 | Khoen khóa cửa inox | 12 | Cái | |
| 37 | Pass đuôi cá inox | 144 | Cái | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4284 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0272 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 42 | Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | 15,31 | m2 | |
| 43 | Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 | 162,7 | m | |
| 44 | Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 19,405 | m2 | |
| 45 | Vít nở (tạm tính KC =500) | 936 | Cái | |
| 46 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,2047 | tấn | |
| 47 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | 283,45 | m2 | |
| 48 | Chà nhám vào dầm, trần | 19,12 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 302,57 | m2 | |
| 50 | Hút hầm cầu khu wc | 1 | Xe | |
| 51 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 12 | Cái | |
| 52 | Mặt 2 lỗ | 6 | Cái | |
| 53 | Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' | 3 | Cái | |
| 54 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 40 | Mét | |
| 55 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 130 | Mét | |
| 56 | Ống nhựa 10x20 | 14 | Mét | |
| 57 | Ống nhựa 20x40 | 9 | Mét | |
| 58 | Băng keo điện | 2 | Cuồn | |
| 59 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo) _ Loại lớn | 18 | Bộ | |
| 60 | Lắp đặt âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 15 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 12 | Bộ | |
| 62 | Lắp đặt gương soi | 12 | Bộ | |
| 63 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 18 | Bộ | |
| 64 | Vòi xịt inox D21 | 18 | Bộ | |
| 65 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 6 | Cái | |
| 66 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,61 | 100M | |
| 67 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,68 | 100M | |
| 68 | Ống uPVC D60 dày 3,0mm (P=9 bar) | 0,27 | 100M | |
| 69 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,26 | 100M | |
| 70 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,88 | 100M | |
| 71 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 1,58 | 100M | |
| 72 | Co uPVC D114 - Lơi | 7 | Cái | |
| 73 | Co uPVC D114 - 90 độ | 2 | Cái | |
| 74 | Khâu nối giảm D114x90 | 3 | Cái | |
| 75 | Tê uPVC D114 | 19 | Cái | |
| 76 | Khâu nối giảm D114x42 | 2 | Cái | |
| 77 | Co uPVC D90 - 90 độ | 12 | Cái | |
| 78 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | 9 | Cái | |
| 79 | Tê uPVC D90 | 10 | Cái | |
| 80 | Tê giảm uPVC D90x60 | 15 | Cái | |
| 81 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | 2 | Cái | |
| 82 | Co uPVC D60 (90 độ) | 15 | Cái | |
| 83 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 9 | Cái | |
| 84 | Tê giảm uPVC D60x42 | 3 | Cái | |
| 85 | Co uPVC D34 (90 độ) | 58 | Cái | |
| 86 | Co uPVC D34 (Lơi) bồn nước | 2 | Cái | |
| 87 | Co uPVC D34 x 27 (90 độ) | 6 | Cái | |
| 88 | Tê giảm uPVC D34x27 | 3 | Cái | |
| 89 | Khóa van D34 | 61 | Cái | |
| 90 | Van 1 chiều D34 | 5 | Cái | |
| 91 | Tê uPVC D34 | 3 | Cái | |
| 92 | Khóa van D27 | 24 | Cái | |
| 93 | Co uPVC D27 (90 độ) | 90 | Cái | |
| 94 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 18 | Cái | |
| 95 | Tê uPVC D27 | 36 | Cái | |
| 96 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xịt) | 36 | Cái | |
| 97 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 27 | Cái | |
| 98 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 54 | Cái | |
| 99 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 (bồn nước) | 2 | Cái | |
| 100 | Keo dán ống | 2,2 | Kg | |
| 101 | Băng keo non | 50 | Cuồn | |
| 102 | Tháo dỡ bệ xí | 5 | bộ | |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,1365 | m3 | |
| 104 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,47 | m2 | |
| 105 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 4,47 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện 400x400 | 8,11 | m2 | |
| 107 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 3,765 | m2 | |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | 5 | Bộ | |
| 109 | Vòi xịt inox D21 | 5 | Bộ | |
| 110 | Lưới thu inox D150 | 5 | Cái | |
| 111 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,05 | 100M | |
| 112 | Co uPVC D60 (90 độ) | 10 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi