Gói thầu: Gói số 4: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Trà Ôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243119-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 4: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20201210374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 23:48:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,998,455,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG THPT HỰU THÀNH - TRÀ ÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1123 100m3
2 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L =2,7m, ngọn >=35, góc >=70, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,832 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0838 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,6348 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,864 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Bê tông gạch vỡ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,6588 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,1687 m3
8 Lót tấm nilong chống mất nước bê tông Tấm nhựa : Loại 1 0,1169 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1,9163 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7141 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,283 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,9237 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0816 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0306 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1512 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1739 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép hình, thép tấm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2183 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2311 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,74 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,1063 m2
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 22,2655 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn lót chống kiềm , sơn trong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,7453 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn lót chống kiềm , sơn ngoài : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,111 m2
24 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1853 m3
25 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1672 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống XMCLKN 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,4088 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,3175 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,33 m2
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 46,6045 m2
30 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 30,1745 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn lót chống kiềm , sơn trong : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,407 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn lót chống kiềm , sơn ngoài : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 46,9345 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300 Gạch men 300x300mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,09 m2
34 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,868 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 44,4035 m2
36 Sản xuất cửa inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1455 tấn
37 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,52 m2
38 Khối lượng inox ( 304 ) vuông 40x40x1,2 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,0029 Kg
39 Khối lượng inox ( 304 ) 25x25x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 45,8865 Kg
40 Khối lượng inox ( 304 ) 15x15x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,9424 Kg
41 Khối lượng inox ( 304 ) vuông 10x10x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,4622 Kg
42 Khối lượng inox ( 304 ) phẳng d1mm cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51,1612 Kg
43 Bản lề cửa inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 Cái
44 Chốt gài trong cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Cái
45 Tay năm cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 Cái
46 Khoen khóa cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cái
47 Pass đuôi cá inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36 Cái
48 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,25 m2
49 Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2, cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,25 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,25 m2
51 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế 0,0075 100m
52 Cung cấp & lắp đặt ống PVC fi 90x2,9mm Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế 0,066 100m
53 Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế 2 cái
54 Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35,65 m
55 Cung cấp & lắp đặt lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,1525 m2
56 Vít nở (tạm tính KC =500) Loại 1 210 Cái
57 Cung cấp & lắp đặt thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0438 tấn
58 Cung cấp & lắp đặt thép đỡ bồn nước thép mạ kẽm C52x120x4,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0354 tấn
59 Cung cấp & lắp đặt thép L30x30x3 đỡ bồn nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0017 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,0731 m2
61 Sản xuất xà gồ thép STK 30x60x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0544 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn , bulong : Việt Nam 0,0544 tấn
63 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2612 100m2
64 Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,7025 m2
65 Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600 đầu len nổi vữa mác 75 Gạch 300x600 đầu len nổi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,44 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch khía 400x400 Gạch khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,0575 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tự nhiên Đá Granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,73 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,65 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,18 m
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 4,18 m2
71 Quét nhựa bitum nguội vào tường Nhựa bitum : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,18 m2
72 Ngâm nước xi măng chống thấm 50 kg/m3 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,18 m2
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0693 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,027 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0054 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0773 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,066 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,011 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,042 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,145 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0384 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,051 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0225 tấn
84 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0926 100m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0278 100m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,4459 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,1338 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,904 m3
89 Lót tấm nilong chống mất nước bê tông Tấm nhựa : Loại 1 0,0619 100m2
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3948 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,164 m3
92 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0164 100m2
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0166 100m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0031 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0111 tấn
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0013 tấn
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0188 tấn
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0244 tấn
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0048 tấn
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Que hàn , sắt đệm : Việt Nam 4 cái
102 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,8155 m3
103 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3098 m3
104 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 16,026 m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,07 m2
106 Đá 4x6 lọc nước Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 m3
107 Đá 1x2 lọc nước Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 m3
108 Than hoạt tính Than hoạt tính : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 m3
109 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V 2 Cái
110 Mặt đế lộ ra 2 1 Cái
111 Mặt CB 1 Cái
112 CB/10A/2P/230V 1 Bộ
113 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 26 Mét
114 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 27 Mét
115 Ống nhựa 20x40 2 Mét
116 Rắc 2 sứ 2 Cái
117 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn 5 Bộ
118 Lắp đặt âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 4 Bộ
119 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 2 Bộ
120 Lắp đặt gương soi 2 Bộ
121 Vòi xả inox gắn tường D21 5 Bộ
122 Vòi xịt inox D21 5 Bộ
123 Lưới thu inox vuông 200x200 2 Cái
124 Lắp đặt bồn nước inox ngang 310 lít (trọn bộ) 1 Cái
125 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,1 100M
126 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,24 100M
127 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,06 100M
128 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,02 100M
129 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,14 100M
130 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,49 100M
131 Co uPVC D114 - Lơi 5 Cái
132 Co uPVC D90 - 90 độ 3 Cái
133 Co uPVC D90 - Lơi 1 Cái
134 Thập giảm uPVC D90x60 1 Cái
135 Tê giảm uPVC D90x60 1 Cái
136 Co uPVC D60 (90 độ) 3 Cái
137 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 2 Cái
138 Tê uPVC D60 1 Cái
139 Khóa van D34 5 Cái
140 Khóa van D27 6 Cái
141 Co uPVC D27 (90 độ) 15 Cái
142 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) (nối thùng dội) 6 Cái
143 Tê uPVC D27 17 Cái
144 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí) 9 Cái
145 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 7 Cái
146 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 10 Cái
147 Keo dán ống 0,8 Kg
148 Băng keo non 8 Cuồn
149 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 16,9 m2
150 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) 5 Công
151 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn hiện trạng 0,5104 100m2
152 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5104 100m2
153 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,77 m3
154 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông máng tiểu 0,1187 m3
155 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 10,4 m2
156 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 29,39 m2
157 Đục lớp vữa láng bê tông 29,39 m2
158 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,6572 m3
159 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch men khía 400x400 Gạch men khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35,96 m2
160 Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400 Gạch men khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,87 m2
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Bê tông gạch vỡ : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,236 m3
162 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2 m3
163 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7686 m3
164 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6744 m3
165 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,6 m2
166 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn ML = 1,5-2,0 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,64 m2
167 Tháo dỡ gạch ốp tường 117,87 m2
168 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 129,07 m2
169 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 151,352 m2
170 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 Gạch men 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5 m2
171 Lát đá granite mặt bệ các loại Đá granite : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,326 m2
172 Sản xuất cửa đi inox Que hàn : Việt Nam 0,2476 tấn
173 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 15,945 m2
174 Khối lượng inox vuông 40x40x1,2 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,4726 Kg
175 Khối lượng inox vuông 25x25x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 88,9218 Kg
176 Khối lượng inox vuông 15x15x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,7029 Kg
177 Khối lượng inox vuông 10x10x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,4632 Kg
178 Khối lượng inox phẳng d1mm cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 88,9591 Kg
179 Bản lề cửa Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 39 Cái
180 Chốt gài trong cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13 Cái
181 Tay nắm cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26 Cái
182 Pass đuôi cá inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 78 Cái
183 Khoen khóa cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Cái
184 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1498 m3
185 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0278 100m2
186 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,28 m2
187 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0115 tấn
188 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,002 tấn
189 Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 96,7 m
190 Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,005 m2
191 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1161 tấn
192 Cung cấp & lắp dựng thép đỡ bồn nước thép mạ kẽm C52x120x4,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0371 tấn
193 Cung cấp & lắp dựng thép đỡ bồn nước thép V30x30x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,004 tấn
194 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,5493 m2
195 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột Giấy ráp : Loại 1 58,128 m2
196 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm, cột Giấy ráp : Loại 1 28,34 m2
197 Chà nhám vào sê nô ô văng lam Giấy ráp : Loại 1 16,064 m2
198 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 76,112 m2
199 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 31,94 m2
200 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1909 100m3
201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,4459 m3
202 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0573 100m3
203 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,0172 m3
204 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,777 m3
205 Lót tấm nilong chống mất nước bê tông Tấm nhựa : Loại 1 0,0913 100m2
206 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,5852 m3
207 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,416 m3
208 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0416 100m2
209 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0203 100m2
210 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 06mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0112 tấn
211 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0276 tấn
212 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8 Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0282 tấn
213 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0371 tấn
214 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 12 Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0048 tấn
215 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 6 cái
216 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,3774 m3
217 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3838 m3
218 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 20,026 m2
219 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,9 m2
220 Đá 4x6 lọc nước Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 m3
221 Đá 1x2 lọc nước Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 m3
222 Than hoạt tính Than hoạt tính : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 m3
223 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 2 Cái
224 Mặt đế lộ ra 1 2 Cái
225 Mặt CB 1 Cái
226 Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V 1 Bộ
227 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 11 Mét
228 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 16 Mét
229 Ống nhựa 20x40 3 Mét
230 Răck 2 sứ 2 Cái
231 Băng keo điện 1 Cuồn
232 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn 11 Bộ
233 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 6 Bộ
234 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 4 Bộ
235 Lắp đặt gương soi 4 Bộ
236 Vòi xả inox gắn tường D21 7 Bộ
237 Vòi xịt inox D21 11 Bộ
238 Lưới thu inox vuông 200x200 4 Cái
239 Lắp đặt bồn inox ngang 3000 lít (trọn bộ) 1 Cái
240 Lắp đặt bồn inox ngang 1000 lít (trọn bộ) 1 Cái
241 Lắp đặt bồn inox ngang 310 lít (trọn bộ) 2 Cái
242 Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) 0,08 100M
243 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,18 100M
244 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,27 100M
245 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,14 100M
246 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,12 100M
247 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,33 100M
248 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,9335 100M
249 Khâu nối giảm uPVC D168x90 1 Cái
250 Tê giảm uPVC D168x114 2 Cái
251 Co uPVC D114 - Lơi 8 Cái
252 Tê uPVC D114 4 Cái
253 Co uPVC D90 - Lơi 2 Cái
254 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ 3 Cái
255 Tê uPVC D90 5 Cái
256 Tê giảm uPVC D90x60 6 Cái
257 Co uPVC D60 (90 độ) 1 Cái
258 Co giảm uPVC D60x42 (Lơi) 2 Cái
259 Tê uPVC D60 (thông hơi) 1 Cái
260 Tê giảm uPVC D60 x 42 2 Cái
261 Co uPVC D42 (90 độ) 6 Cái
262 Co giảm uPVC D42x34 (90 độ) 1 Cái
263 Co uPVC D34 (90 độ) 34 Cái
264 Khóa van D42 2 Cái
265 Khóa van D34 12 Cái
266 Khóa van D27 18 Cái
267 Co uPVC D27 (90 độ) 42 Cái
268 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 11 Cái
269 Tê uPVC D27 18 Cái
270 Tê giảm uPVC D27x21 17 Cái
271 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 13 Cái
272 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 29 Cái
273 Keo dán ống 1,2 Kg
274 Băng keo non 20 Cuồn
275 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 32 Mét
276 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 10 Mét
277 Ống nhựa courant phi 20 16 Mét
278 CB/ 1P/20A/230V 1 Cái
279 Role tự động cho 1 bồn 1 Cái
280 Máy bơm tăng áp 1HP (loại tốt) 1 Bộ
281 Ổ khóa loại tốt 1 Cái
282 Tháo dỡ bệ xí xỏm 17 bộ
283 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 25,97 m2
284 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng 0,0884 100m2
285 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 7 Công
286 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,695 m3
287 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông máng tiểu 0,2399 m3
288 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 59,245 m2
289 Đục lớp vữa láng bê tông 59,245 m2
290 Lát nền, sàn gạch men khía tiết diện 400x400 70,25 m2
291 Lát bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm, vữa mác 75 1,635 m2
292 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 2,252 m3
293 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,304 m3
294 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,6474 m3
295 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 10,88 m2
296 Tháo dỡ gạch ốp tường 113,15 m2
297 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 135,555 m2
298 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 162,897 m2
299 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 3,8 m2
300 Lát đá granite mặt bệ các loại 5,578 m2
301 Sản xuất máng xối inox dày 0,8mm 0,0837 tấn
302 Sản xuất cửa đi inox 0,383 tấn
303 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox 25,055 m2
304 Khối lượng inox vuông 40x40x1,2 cửa đi 33,7167 Kg
305 Khối lượng inox vuông 25x25x1 cửa đi 148,4406 Kg
306 Khối lượng inox vuông 15x15x1 cửa đi 11,5279 Kg
307 Kính cửa đi inox kính dày 5mm 1,5616 m2
308 Khối lượng inox vuông 10x10x1 cửa đi 40,4644 Kg
309 Khối lượng inox phẳng cửa đi 148,9477 Kg
310 Bản lề cửa 57 Cái
311 Chốt gài trong cứa đi inox 19 Cái
312 Tay năm cứa đi inox 38 Cái
313 Pass đuôi cá inox 304 114 Cái
314 Khoen khóa cứa đi inox 4 Cái
315 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,3178 m3
316 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0163 100m2
317 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,027 tấn
318 Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 158,55 m
319 Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 18,0225 m2
320 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,1901 tấn
321 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột 70,78 m2
322 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột 104,75 m2
323 Chà nhám vào sê nô ô văng lam 13,052 m2
324 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn 3 nước 83,832 m2
325 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn 3 nước 104,75 m2
326 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 3 Cái
327 Mặt đế lộ ra 1 1 Cái
328 Mặt đế lộ ra 2 1 Cái
329 Mặt CB 1 Cái
330 Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V 1 Bộ
331 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 42 Mét
332 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 50 Mét
333 Ống nhựa 20x40 2 Mét
334 Băng keo điện 1 Cuồn
335 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn 17 Bộ
336 Âu tiểu treo nam + bộ xả 4 Bộ
337 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 10 Bộ
338 Lắp đặt gương soi 10 Bộ
339 Vòi xả inox gắn tường D21 17 Bộ
340 Vòi xịt inox D21 17 Bộ
341 Lưới thu inox vuông 200x200 7 Cái
342 Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) 0,1075 100M
343 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,27 100M
344 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,26 100M
345 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,15 100M
346 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,07 100M
347 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,96 100M
348 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,66 100M
349 Co uPVC D168 - (Lơi) 2 Cái
350 Co giảm uPVC D168x114 - (Lơi) 2 Cái
351 Tê giảm uPVC D168x114 6 Cái
352 Co uPVC D114 - (Lơi) 9 Cái
353 Co uPVC D90 - (Lơi) 3 Cái
354 Co giảm uPVC D90x60 - (90 độ) 2 Cái
355 Tê uPVC D90 8 Cái
356 Tê giảm uPVC D90x60 6 Cái
357 Co uPVC D60 (90 độ) 2 Cái
358 Co giảm uPVC D60x42 (Lơi) 4 Cái
359 Tê uPVC D60 1 Cái
360 Tê giảm uPVC D60 x 42 6 Cái
361 Co uPVC D34 (90 độ) 84 Cái
362 Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) 2 Cái
363 Tê uPVC D34 2 Cái
364 Tê giảm uPVC D34x27 16 Cái
365 Tê giảm uPVC D34x21 (nối thùng dội) 17 Cái
366 Khóa van D34 20 Cái
367 Khóa van D27 17 Cái
368 Co uPVC D27 (90 độ) 39 Cái
369 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 17 Cái
370 Tê uPVC D27 10 Cái
371 Tê giảm uPVC D27x21 17 Cái
372 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 15 Cái
373 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 34 Cái
374 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 17 Cái
375 Keo dán ống 2,2 Kg
376 Băng keo non 35 Cuồn
B TRƯỜNG THPT LÊ THANH MỪNG - TRÀ ÔN
1 Tháo dỡ bệ xí 12 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu 8 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,52 m2
5 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 10 Công
6 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng 32,83 m2
7 Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) 32,45 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,33 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 1,01 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 2,022 m3
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,1824 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,1824 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2719 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,2843 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1,395 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 3,55 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 12,832 m2
18 Lát đá granite mặt bệ các loại 4,336 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 55,22 m2
20 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 55,22 m2
21 Lát nền, sàn gạch men khía-tiết diện gạch 400x400 62,62 m2
22 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước 67,8 m2
23 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,2053 m3
24 Cung cấp & lắp đặt thép gia cố sàn bê tông ( khổ 1,0x3,3m ) 2,1631 m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 0,1946 m3
26 Trát trần, vữa XM M75 2,2815 m2
27 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 11,52 m2
28 Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ 11,52 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,52 m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,2464 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,044 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0084 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0084 tấn
34 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) 16,275 M2
35 Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 115,2 M
36 Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 13,98 m2
37 Vít nở (tạm tính KC =500) 654 Cái
38 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,1475 tấn
39 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột 67,63 m2
40 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột 160,004 m2
41 Chà nhám vào dầm, trần 35,28 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 67,63 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 195,284 m2
44 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe 1 Xe
45 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 4 Cái
46 Mặt 1 lỗ 4 Cái
47 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 20 Mét
48 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 30 Mét
49 Ống nhựa 20x40 3 Mét
50 Băng keo điện 1 Cuồn
51 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn 12 Bộ
52 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 8 Bộ
53 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 8 Bộ
54 Bộ xả inox D21 + tay dây sen tắm 2 Bộ
55 Lắp đặt gương soi 8 Bộ
56 Vòi xả inox gắn tường D21 12 Bộ
57 Vòi xịt inox D21 12 Bộ
58 Lưới thu inox vuông 200x200 18 Cái
59 Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) 0,076 100M
60 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,26 100M
61 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,66 100M
62 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,16 100M
63 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,25 100M
64 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,58 100M
65 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 1,18 100M
66 Co giảm uPVC D168x114 (Lơi) 1 Cái
67 Tê nối giảm uPVC D168x114 3 Cái
68 Co uPVC D114 - Lơi 8 Cái
69 Tê uPVC D114 10 Cái
70 Tê giảm uPVC D114x90 2 Cái
71 Khâu nối giảm uPVC D114x42 2 Cái
72 Co uPVC D90 - Lơi 7 Cái
73 Co uPVC D90 - 90 độ 6 Cái
74 Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ 6 Cái
75 Tê uPVC D90 20 Cái
76 Tê giảm uPVC D90x60 6 Cái
77 Khâu nối giảm uPVC D90x42 2 Cái
78 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 3 Cái
79 Tê uPVC D60x42 4 Cái
80 Co uPVC D34 (90 độ) 40 Cái
81 Co giảm uPVC D34x27- 90 độ 4 Cái
82 Khóa van D34 16 Cái
83 Van 1 chiều D34 4 Cái
84 Khóa van D27 18 Cái
85 Co uPVC D27 (90 độ) 51 Cái
86 Co giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) 17 Cái
87 Tê uPVC D27 24 Cái
88 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) 20 Cái
89 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 29 Cái
90 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 27 Cái
91 Keo dán ống 2,2 Kg
92 Băng keo non 30 Cuồn
93 Tháo dỡ bệ xí 3 bộ
94 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
95 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
96 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,76 m2
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,1635 m3
98 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 11,52 m2
99 Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ 11,52 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,52 m2
101 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,196 m3
102 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0276 100m2
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0055 tấn
104 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 3,456 m2
105 Lát đá granite mặt bệ các loại 1,36 m2
106 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột 56,596 m2
107 Chà nhám vào dầm, trần 14,96 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 71,556 m2
109 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) 3 bộ
110 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (inax) 2 bộ
111 Âu tiểu treo nam 2 bộ
112 Vòi xả inox 21 3 bộ
113 Vòi xịt inox 21 3 bộ
C TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN
1 Tháo dỡ bệ xí 21 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 15 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu 18 bộ
4 Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium 2,8 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,34 m2
6 Tháo dỡ trần Shera hiện trạng 71,74 m2
7 Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) 74,56 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 4,325 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 1,8 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 2,8035 m3
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,126 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,252 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,28 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 3,2464 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 54,91 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 4,725 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 51,138 m2
18 Lát đá Granit tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại 12,162 m2
19 Phá dỡ nền gạch men 90,7532 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 100,5132 m2
21 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép 0,1095 m3
22 Lắp đặt thép gia cố sàn bê tông (NC tạm tính: tính cả đo + cắt ) 1,1659 m2
23 Bê tông đá mi mác 250 0,1049 m3
24 Trát trần, vữa XM M75 1,2168 m2
25 Đục lớp vữa láng sê nô, sàn mái 16,4176 m2
26 Bê tông đá mi mác 200 0,4925 m3
27 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái sê nô ... 2 nước 59,3451 m2
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ(cửa tận dụng) 11,88 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,507 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1152 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0157 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0314 tấn
33 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) 14,62 M2
34 Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 169,15 M
35 Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 20,0275 m2
36 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,2113 tấn
37 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột 237,6954 m2
38 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột 261,322 m2
39 Chà nhám vào cột 44,09 m2
40 Chà nhám vào dầm, trần 55,116 m2
41 Chà nhám vào sê nô, ô văng lam 34,395 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 272,0904 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 414,138 m2
44 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe 1 Xe
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,4459 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,1338 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,049 m3
48 Tấm nilong chống mất nước bê tông 0,0049 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0216 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0014 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm 0,005 tấn
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
53 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,0864 m3
54 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 0,864 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 0,16 m2
56 Bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) 3 Bộ
57 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 12 Cái
58 Mặt 1 lỗ 3 Cái
59 Mặt 2 lỗ 6 Cái
60 Mặt CB 3 Cái
61 Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V 3 Bộ
62 Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' 3 Cái
63 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 95 Mét
64 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 210 Mét
65 Ống nhựa 10x20 4 Mét
66 Ống nhựa 20x40 28 Mét
67 Băng keo điện 2 Cuồn
68 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn 21 Bộ
69 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 24 Bộ
70 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 15 Bộ
71 Lắp đặt gương soi 24 Bộ
72 Vòi xả inox gắn tường D21 21 Bộ
73 Vòi xịt inox D21 21 Bộ
74 Lưới thu inox vuông 200x200 9 Cái
75 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,64 100M
76 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,81 100M
77 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,22 100M
78 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,31 100M
79 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,72 100M
80 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 2,21 100M
81 Co uPVC D114 (90 độ) 4 Cái
82 Co uPVC D114 - Lơi 7 Cái
83 Khâu nối giảm uPVC D114 x 90 3 Cái
84 Tê uPVC D114 20 Cái
85 Khâu nối giảm uPVC D114x42 2 Cái
86 Co uPVC D90 - 90 độ 19 Cái
87 Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ 7 Cái
88 Co giảm uPVC D90 x 42 - Lơi 3 Cái
89 Tê uPVC D90 16 Cái
90 Tê giảm uPVC D90x60 18 Cái
91 Khâu nối giảm uPVC D90x42 2 Cái
92 Co uPVC D60 (90 độ) 16 Cái
93 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 4 Cái
94 Tê uPVC D60x42 12 Cái
95 Khâu nối giảm uPVC D42x34 1 Cái
96 Co uPVC D34 (90 độ) 69 Cái
97 Co uPVC D34 - Lơi 43 Cái
98 Co giảm uPVC D34x27- 90 độ 2 Cái
99 Tê giảm uPVC D34x27 2 Cái
100 Khóa van D34 23 Cái
101 Khóa van D27 6 Cái
102 Van 1 chiều D27 3 Cái
103 Co uPVC D27 (90 độ) 66 Cái
104 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 21 Cái
105 Tê uPVC D27 47 Cái
106 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí) 42 Cái
107 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 42 Cái
108 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 42 Cái
109 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 1 Cái
110 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x27 1 Cái
111 Keo dán ống 2,2 Kg
112 Băng keo non 50 Cuồn
D TRƯỜNG THCS & THPT HOÀ BÌNH
1 Tháo dỡ bệ xí 18 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 15 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu 15 bộ
4 Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium 23,56 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,61 m2
6 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 15 Công
7 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng 33,46 m2
8 Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) 34,46 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,54 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 261,48 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 307,02 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 2,718 m3
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,12 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,24 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4046 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,8093 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1,35 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 4,5 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 339,006 m2
20 Lát đá granite mặt bệ các loại 7,452 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 86,01 m2
22 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 86,01 m2
23 Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện gạch 400x400 96,36 m2
24 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước 69,96 m2
25 Sản xuất cửa đi inox 0,5693 tấn
26 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox 38,07 m2
27 Khối lượng inox vuông 40x40x1,2 cửa đi 116,0801 Kg
28 Khối lượng inox vuông 25x25x1 cửa đi 163,7334 Kg
29 Khối lượng inox vuông 15x15x1 cửa đi 50,3302 Kg
30 Kính cửa đi inox kính dày 5mm 6,7488 m2
31 Khối lượng inox vuông 10x10x1 cửa đi 48,7361 Kg
32 Khối lượng inox phẳng dày 1mm cửa đi 190,5145 Kg
33 Bản lề cửa inox 72 Cái
34 Chốt gài trong cứa đi inox 24 Cái
35 Tay năm cửa đi inox 48 Cái
36 Khoen khóa cửa inox 12 Cái
37 Pass đuôi cá inox 144 Cái
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,4284 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0272 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,01 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,02 tấn
42 Tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) 15,31 m2
43 Cung cấp Lá nhôm bẻ góc L20x20 162,7 m
44 Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 19,405 m2
45 Vít nở (tạm tính KC =500) 936 Cái
46 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,2047 tấn
47 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột 283,45 m2
48 Chà nhám vào dầm, trần 19,12 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 302,57 m2
50 Hút hầm cầu khu wc 1 Xe
51 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 12 Cái
52 Mặt 2 lỗ 6 Cái
53 Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' 3 Cái
54 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 40 Mét
55 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 130 Mét
56 Ống nhựa 10x20 14 Mét
57 Ống nhựa 20x40 9 Mét
58 Băng keo điện 2 Cuồn
59 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo) _ Loại lớn 18 Bộ
60 Lắp đặt âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 15 Bộ
61 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 12 Bộ
62 Lắp đặt gương soi 12 Bộ
63 Vòi xả inox gắn tường D21 18 Bộ
64 Vòi xịt inox D21 18 Bộ
65 Lưới thu inox vuông 200x200 6 Cái
66 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,61 100M
67 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,68 100M
68 Ống uPVC D60 dày 3,0mm (P=9 bar) 0,27 100M
69 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,26 100M
70 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,88 100M
71 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 1,58 100M
72 Co uPVC D114 - Lơi 7 Cái
73 Co uPVC D114 - 90 độ 2 Cái
74 Khâu nối giảm D114x90 3 Cái
75 Tê uPVC D114 19 Cái
76 Khâu nối giảm D114x42 2 Cái
77 Co uPVC D90 - 90 độ 12 Cái
78 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ 9 Cái
79 Tê uPVC D90 10 Cái
80 Tê giảm uPVC D90x60 15 Cái
81 Khâu nối giảm uPVC D90x42 2 Cái
82 Co uPVC D60 (90 độ) 15 Cái
83 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 9 Cái
84 Tê giảm uPVC D60x42 3 Cái
85 Co uPVC D34 (90 độ) 58 Cái
86 Co uPVC D34 (Lơi) bồn nước 2 Cái
87 Co uPVC D34 x 27 (90 độ) 6 Cái
88 Tê giảm uPVC D34x27 3 Cái
89 Khóa van D34 61 Cái
90 Van 1 chiều D34 5 Cái
91 Tê uPVC D34 3 Cái
92 Khóa van D27 24 Cái
93 Co uPVC D27 (90 độ) 90 Cái
94 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 18 Cái
95 Tê uPVC D27 36 Cái
96 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xịt) 36 Cái
97 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 27 Cái
98 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 54 Cái
99 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 (bồn nước) 2 Cái
100 Keo dán ống 2,2 Kg
101 Băng keo non 50 Cuồn
102 Tháo dỡ bệ xí 5 bộ
103 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,1365 m3
104 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 4,47 m2
105 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 4,47 m2
106 Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện 400x400 8,11 m2
107 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 3,765 m2
108 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) 5 Bộ
109 Vòi xịt inox D21 5 Bộ
110 Lưới thu inox D150 5 Cái
111 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,05 100M
112 Co uPVC D60 (90 độ) 10 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->