Gói thầu: Thi công cửa hàng xăng dầu xã Kông Yang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công cửa hàng xăng dầu xã Kông Yang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 16:14:00 đến ngày 2020-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,249,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE, ĐẢO CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,645 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,897 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 13 | Thép V50x50x5 viền xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68,916 | kg |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,656 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,656 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 19 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,57 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 22 | Gia công giằng kèo, diềm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,594 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 186,884 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,594 | tấn |
| 26 | Bu lông neo D20, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 208 | m |
| 28 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 272 | m |
| 29 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 30 | Thanh neo liên kết xà gồ và đà trần thép L20x20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 169,92 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 123,994 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ+đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 33 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 35 | Máng xối bằng Inox304, kt: 220x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,84 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led lon ốp nổi 12W-H2-COB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 3P, cường độ dòng điện 20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, thanh Busbar, vật tư phụ, kt: 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vỏ tủ điện Ergas, vật tư phụ, kt: 450x300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 430 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu có lớp chống nhiễu 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt ống thép STK bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,576 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,576 | m3 |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,668 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,044 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,747 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,168 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,316 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,718 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,57 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 20 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,556 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,114 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,031 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,326 | m3 |
| 37 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,458 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,557 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 41 | Trát lam đầu cửa, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,355 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 132,837 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 202,936 | m2 |
| 44 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,35 | m |
| 46 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 47 | Quét 2 nước sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 103,662 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,216 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,896 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,335 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31,307 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,29 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 288,89 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75,84 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 133,255 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 231,475 | m2 |
| 59 | Cửa khung nhôm tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,195 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,195 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 63 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 130,7 | m |
| 64 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 118,5 | m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,966 | m2 |
| 66 | Lắp dựng đà trần+xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 67 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 68 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 78,05 | m |
| 69 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng, kt: 200x350x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4line | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt RCBO 2P, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x10+E10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4+E4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 420 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Chóp thông hơi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| C | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,833 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,713 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Lắp đặt van thở+bình ngăn tia lửa điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối họng nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van gạt d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ruber đáy cho đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối hồ hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 69,023 | m2 |
| 24 | Vận chuyển cột bơm từ kho tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 25 | Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | công |
| 26 | Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 27 | Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 28 | Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | công |
| 29 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| D | KHU BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,579 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85,802 | m3 |
| 5 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 6 | Xây thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,515 | m2 |
| 9 | Láng hố van có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,26 | m2 |
| 10 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (2,4*1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,305 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT CẢM ỨNG, AN TOÀN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55,52 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 141 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 138,8 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39 | cọc |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55,52 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị tiếp địa xe bồn, kt: 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Trụ đỡ hộp tiếp địa xe bồn bằng thép D89x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 11 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 16 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bu lông êcu neo chân cột D18, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,625 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,673 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,955 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,293 | m3 |
| 11 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,878 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,73 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81,45 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,18 | m2 |
| 29 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,45 | m |
| 31 | Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,858 | m2 |
| 32 | Quét 2 nước sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,858 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,858 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,847 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,861 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 111,949 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,645 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,009 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,585 | m2 |
| 42 | Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,195 | m2 |
| 44 | Cửa khung nhôm tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,83 | m2 |
| 45 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compac (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,03 | m2 |
| 47 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 48 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,75 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 50 | Lắp dựng đà trần+xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 51 | Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 52 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,4 | m |
| 53 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led tròn 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi cảm ứng+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Chóp thông hơi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 8 | Bu lông U, D16, L=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 28 | Đào hố van, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 33 | Trát hố van, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 34 | Láng hố van dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 35 | Đá hồng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể bán tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 7 | Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 8 | Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 9 | Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 10 | Láng hầm tự hoại, chiều dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,114 | m3 |
| 16 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,978 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,978 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 24 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 25 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 27 | Đào hố ga, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,516 | 100m |
| 32 | Trát hố ga lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 33 | Trát hố ga lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 34 | Láng hố ga có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,968 | m3 |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,892 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 9 | Gia công cổng, tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,451 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng, tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,27 | m2 |
| 12 | Bản lề, tay nắm, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bu lông U, D16, L=0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,78 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,05 | m |
| 16 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,464 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,316 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,316 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,009 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,598 | m3 |
| 21 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,663 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,651 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,565 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,088 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,258 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 36 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 108,417 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,366 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 219,771 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,429 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,6 | m |
| 41 | Láng bậc cấp không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 184,626 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,716 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 143,562 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,079 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 180,641 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 53 | Lưới thép B40, 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 341,5 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 341,5 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 86,15 | m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 344,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 691 | m |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất thực vật bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,446 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,446 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,446 | 100m3 |
| 4 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,859 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,114 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,114 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,114 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,779 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi