Gói thầu: Thi công cửa hàng xăng dầu xã Kông Yang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243413-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Thi công cửa hàng xăng dầu xã Kông Yang
Số hiệu KHLCNT 20201243402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 16:14:00 đến ngày 2020-12-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,249,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI CHE, ĐẢO CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,271 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,645 m3
3 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,84 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,897 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,208 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,3 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,24 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,346 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,094 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,345 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,376 m3
13 Thép V50x50x5 viền xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 68,916 kg
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,656 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,656 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,199 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,366 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,626 m3
19 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,465 m3
20 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,57 m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,543 tấn
22 Gia công giằng kèo, diềm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,594 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 186,884 m2
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,543 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,594 tấn
26 Bu lông neo D20, L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16 cái
27 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 208 m
28 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 272 m
29 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 48 m
30 Thanh neo liên kết xà gồ và đà trần thép L20x20x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 169,92 m
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 123,994 m2
32 Lắp dựng xà gồ+đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,428 tấn
33 Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,92 100m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,898 100m2
35 Máng xối bằng Inox304, kt: 220x320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,17 100m
37 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
38 Cầu chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,92 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,84 100m2
41 Lắp đặt đèn Led lon ốp nổi 12W-H2-COB Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 48 bộ
42 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt aptomat 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt aptomat 3P, cường độ dòng điện 20A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt aptomat 1P, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng, thanh Busbar, vật tư phụ, kt: 700x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt vỏ tủ điện Ergas, vật tư phụ, kt: 450x300x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 65 m
53 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 120 m
54 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 240 m
55 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 66 m
57 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 430 m
58 Lắp đặt dây cáp tín hiệu có lớp chống nhiễu 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 120 m
59 Lắp đặt ống đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 100 m
60 Lắp đặt ống thép STK bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,2 100m
61 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 40 cái
62 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 cái
63 Lắp đặt con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 24,576 m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 24,576 m3
B NHÀ BÁN HÀNG
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,942 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,4 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 14,668 m3
4 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,044 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,747 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,11 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,053 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,075 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 27,168 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,316 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,231 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,051 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,235 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,718 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 76,57 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,619 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,619 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,619 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,619 100m3
20 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9,556 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,486 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,13 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,042 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,112 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,114 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,394 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,28 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,851 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,68 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,121 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,677 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,076 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,26 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,172 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 24,031 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,326 m3
37 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,458 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,48 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 37,557 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 26 m2
41 Trát lam đầu cửa, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 23,355 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 132,837 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 202,936 m2
44 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,2 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 35,35 m
46 Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 26 m2
47 Quét 2 nước sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 26 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 26 m2
49 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 103,662 m2
50 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,216 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,896 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,335 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 31,307 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 45,29 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 288,89 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 75,84 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 133,255 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 231,475 m2
59 Cửa khung nhôm tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 35,195 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 35,195 m2
61 Vách kính khung nhôm tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,96 m2
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,96 m2
63 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 130,7 m
64 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 118,5 m
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 51,966 m2
66 Lắp dựng đà trần+xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,641 tấn
67 Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,855 100m2
68 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 78,05 m
69 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,14 100m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,42 100m
71 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 18 cái
72 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,033 100m
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,8 100m2
75 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 bộ
76 Lắp đặt đèn Led ốp trần, D270/15W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 bộ
77 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 bộ
78 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
80 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 19 cái
83 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 19 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7 cái
85 Lắp đặt tủ điện tổng, kt: 200x350x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt tủ điện âm tường 4line Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 cái
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt RCBO 2P, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x10+E10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 m
92 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x4+E4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 68 m
93 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 420 m
94 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 180 m
95 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 50 m
96 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,08 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 cái
99 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
101 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
103 Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
104 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
107 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
110 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
111 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,12 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,16 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cái
119 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
122 Chóp thông hơi nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
123 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
124 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
C HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,48 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,4 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,9 100m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,833 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,713 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,12 m3
7 Lắp đặt van thở+bình ngăn tia lửa điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15 cái
14 Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 36 cái
15 Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt khớp nối họng nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt van gạt d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt Ruber đáy cho đường ống nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt khớp nối hồ hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
23 Quét nhựa bitum nóng vào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 69,023 m2
24 Vận chuyển cột bơm từ kho tới công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 chuyến
25 Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 công
26 Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 ca
27 Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 60 m3
28 Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 công
29 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,9 100m
D KHU BỂ CHÔN NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,188 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,75 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,579 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 85,802 m3
5 Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,648 m3
6 Xây thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,734 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,068 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 33,515 m2
9 Láng hố van có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,26 m2
10 Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (2,4*1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,305 m3
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT CẢM ỨNG, AN TOÀN ĐIỆN
1 Đào rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 55,52 m3
2 Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 141 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 138,8 m
5 Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 39 cọc
6 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 55,52 m3
8 Lắp đặt hộp đựng thiết bị tiếp địa xe bồn, kt: 600x400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Trụ đỡ hộp tiếp địa xe bồn bằng thép D89x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,18 m3
11 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,036 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,092 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,008 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,08 m3
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,1 m3
16 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,1 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,035 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,747 m3
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,6 m2
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
22 Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Bu lông êcu neo chân cột D18, L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 bộ
24 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,36 m3
F KHU VỆ SINH
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,212 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,625 m3
3 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,673 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,955 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,304 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,131 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,033 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,152 tấn
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,494 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,293 m3
11 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,124 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,63 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,104 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,078 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,9 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,269 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,053 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,285 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,772 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,097 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,063 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10,878 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,18 m3
24 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,73 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,69 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9,7 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 81,45 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 44,18 m2
29 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,81 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,45 m
31 Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,858 m2
32 Quét 2 nước sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,858 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,858 m2
34 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 25,847 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 65,52 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,861 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 14,7 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 111,949 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 18,645 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 83,009 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 47,585 m2
42 Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,025 tấn
43 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,195 m2
44 Cửa khung nhôm tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,83 m2
45 Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compac (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,2 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,03 m2
47 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 27 m
48 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 30,75 m
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,24 m2
50 Lắp dựng đà trần+xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,153 tấn
51 Đóng trần bằng tôn mạ màu dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,15 100m2
52 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 38,4 m
53 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,225 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,135 100m
55 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
56 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,015 100m
58 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,678 100m2
59 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 120 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 bộ
62 Lắp đặt đèn Led tròn 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 bộ
63 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7 cái
64 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7 cái
65 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 60 m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,08 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,08 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 cái
70 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt vòi cảm ứng+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 bộ
81 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 bộ
82 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
83 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,18 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,16 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cái
91 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
93 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
94 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
95 Chóp thông hơi nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
96 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
97 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,336 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,888 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,163 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,448 m3
5 Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,838 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 38,2 m2
7 Lắp dựng hệ khung dàn đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,838 tấn
8 Bu lông U, D16, L=0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 cái
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 17,88 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,56 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,018 100m
13 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt côn, co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van đồng 1 chiều, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bể
26 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
27 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 17,88 m3
28 Đào hố van, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,7 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,1 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,196 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,039 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
33 Trát hố van, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,68 m2
34 Láng hố van dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,36 m2
35 Đá hồng nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,64 m2
36 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,216 m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,319 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể bán tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,386 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,448 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,049 tấn
7 Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9,76 m3
8 Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 57,12 m2
9 Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 57,12 m2
10 Láng hầm tự hoại, chiều dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,32 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,3 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,053 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,092 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,114 m3
16 Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,978 m3
17 Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,978 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,881 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,537 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,241 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,008 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,171 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cấu kiện
24 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,785 m3
25 Đắp cát giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,785 m3
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,612 m3
27 Đào hố ga, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,781 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10,32 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,597 m3
30 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,23 m3
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,516 100m
32 Trát hố ga lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 m2
33 Trát hố ga lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 m2
34 Láng hố ga có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,82 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,408 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,02 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,029 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cấu kiện
39 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10,968 m3
I CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,892 m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,795 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,912 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,786 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,081 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,065 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,677 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,949 m3
9 Gia công cổng, tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,45 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 24,451 m2
11 Lắp dựng cổng, tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 25,27 m2
12 Bản lề, tay nắm, khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Bu lông U, D16, L=0,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 28 cái
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 14,78 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 18,05 m
16 Công tác ốp gạch trang trí vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,464 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10,316 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10,316 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,009 m3
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20,598 m3
21 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,663 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,456 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,172 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,979 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,596 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,205 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng+cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,301 tấn
28 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 41,651 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,376 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,377 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,495 tấn
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9,565 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,088 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,258 m3
35 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,6 m3
36 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 108,417 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 27,366 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 219,771 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 25,429 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,6 m
41 Láng bậc cấp không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,6 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 184,626 m2
43 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,716 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 143,562 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 37,079 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 180,641 m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,4 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,59 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,51 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,77 tấn
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,468 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 60 cấu kiện
53 Lưới thép B40, 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 341,5 m2
54 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 341,5 m2
J SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 86,15 m3
2 Rải bạt nhựa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 17,23 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 344,6 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,382 100m2
5 Thi công khe co giãn bằng cát trộn nhựa đường nóng, kt: 20x100mm (bảo gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 691 m
K SAN NỀN
1 Đào xúc đất thực vật bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,446 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,446 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,446 100m3
4 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,859 100m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,114 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,114 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,114 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,114 100m3
9 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,779 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->