Gói thầu: 01.XL-Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Vũ Quang tại xã Đức Hương theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182172-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL-Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Vũ Quang tại xã Đức Hương theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; ngân sách huyện Vũ Quang và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 08:04:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,654,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC (Thiết bị lò đốt rác phải đáp ứng tất cả các yêu cầu mô tả tại mục 2.1 chương V của HSMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3245 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5692 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4393 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4425 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3992 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8531 | tấn |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5842 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8063 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8375 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,0625 | m2 |
| 16 | Cắt khe co giãn nền nhà, chiều rộng khe 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10m |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 18 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0164 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây dầm móng ram dốc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6745 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3584 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,792 | m2 |
| 23 | Khía rãnh ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,423 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,423 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5915 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5915 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2369 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2369 | tấn |
| 32 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 33 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 34 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 35 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 36 | Bu lông neo M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,4618 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2973 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7184 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,718 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2512 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão (4.0 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900,48 | cái |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh thu nước. KT 1000x350x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 45 | Máng tôn thu nước dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 46 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Gia công cửa khung thép nhà thưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 50 | Tôn ngăn tạo vách tường nhà thưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 51 | Thùng rác Composite 120l chứa chất thải nguy hại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thùng |
| 52 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2949 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2949 | 100m2 |
| 64 | Đào rãnh đặt tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 65 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Sơn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 82 | Đèn led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| C | NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9698 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5555 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1273 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,898 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5852 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9999 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7732 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | tấn |
| 12 | Xây bo giằng móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3522 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8347 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,808 | m3 |
| 17 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6636 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5067 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7938 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4094 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5061 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1198 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7601 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0157 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 38 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái /1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,28 | cái |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2734 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1665 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,89 | m2 |
| 43 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,352 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,828 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8385 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3854 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,268 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,828 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,5914 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m |
| 54 | Láng vữa tạo dốc thu về sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,784 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 61 | Cầu thu rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | 100m2 |
| 65 | Đèn huỳnh quang đơn, bóng dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Aptomat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 77 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Tủ điện mặt nhựa 4-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Khóa nhựa D25-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Giá đỡ bể nước 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Đào rãnh đặt tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 92 | Đắp rãnh đặt tiếp địa sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 97 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Bật đỡ dây trên tường thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lá đồng 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | miếng |
| 102 | Hộp sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 103 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 104 | Silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tuýp |
| 105 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 106 | Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2493 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông lót móng bể tự hoại, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0196 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5223 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,366 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2385 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6045 | m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 119 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| D | BỂ CHỨA NƯỚC XỬ LÝ KHÍ THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9111 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8221 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt ống cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6794 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,38 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5368 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 13 | Máng tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m |
| 14 | Máng giải nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng với chiều sâu 48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ống chống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Ống lọc Inox D90 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống lắng nhựa, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt bích 140/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm chìm Q5m3/h, H=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây kẽm treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| F | MÓNG ỐNG KHÓI , NEO CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0711 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5163 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 9 | Khung bu lông neo móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8924 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0703 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,249 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp cát tạo phẳng nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,176 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5404 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | m3 |
| 8 | Rải màng chống thấm HDPE 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3963 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7926 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống dẫn nước ra, ống nhựa PVC, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống lọc, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát khe lún mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4041 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4238 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7786 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | tấn |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5302 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0287 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0287 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3439 | m2 |
| 43 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Bu lông neo móng M20x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7993 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão (4.0 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,72 | cái |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | m3 |
| H | HỐ CHÔN LẤP TRO XỈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m,sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8427 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3301 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp màng chống thấm HDPE dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9702 | 100m2 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5358 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông móng neo đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 10 | Rải màng chống thấm HDPE 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2682 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4729 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông hố đặt máy bơm chìm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2449 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đặt máy bơm, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 45 độ PVC, đường kính D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Máy bơm nước thải Q=5m3/h; H=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van một chiều mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Mặt bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút 90 độ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn cân DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lá chắn thép 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Goăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Ống DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống cấp, thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6036 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đắp cát rãnh đặt đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 10 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0307 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3843 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3843 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,5765 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước chân và đỉnh ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9966 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,6891 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG VÀO KHU XỬ LÝ RÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5597 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3806 | 10m3/km |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3803 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6927 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,9703 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,751 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất thừa từ đường đức bồng về đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.216,1174 | 10m3/km |
| 8 | Đào xúc đất thừa từ đường đức bồng lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6117 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt xác rắn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9231 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9385 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,462 | m3 |
| 14 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7542 | m |
| 15 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2508 | m |
| 16 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, biển tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đào móng cột đỡ biển báo phản quang, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 22 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4118 | m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0345 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,77 | m3 |
| 25 | Đào đất móng rãnh xương cá, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,77 | m3 |
| 26 | Đào đất rãnh dẫn 0.3x0.2m, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m3 |
| 27 | Rải bạt xác rắn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0844 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng rãnh dẫn 0.3x0.2m, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông tường rãnh dẫn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 30 | Đào móng cống hộp, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2335 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4825 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng cống, tường cánh, gia cố thượng lưu, hạ lưu, mái dốc, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2742 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng gia cố thượng lưu, hạ lưu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đệm tường cánh, thân cống thượng lưu, hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9311 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2285 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0855 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, tường cánh thượng lưu, hạ lưu, sân cống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4156 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,932 | m2 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,225 | 100m |
| 40 | Xây đá hộc, gia cố mái dốc thượng lưu, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4505 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép mối nối ống cống đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 42 | Ống nhựa mối nối d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 43 | Nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | kg |
| 44 | Đào đất đặt tấm bê tông rãnh hình thang, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0112 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | cấu kiện |
| 47 | Vữa đệm tấm lát, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,62 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông khóa mái rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 49 | Đào dốc nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0724 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng dốc nước, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7388 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng dốc nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4776 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông tường dốc nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8359 | m3 |
| 53 | Đào móng gia cố mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0755 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5161 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0755 | 100m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây đá hộc chân khay, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m3 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất gia cố hai bên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3336 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,9 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m3 |
| 4 | Rải bạc xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 10m |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi