Gói thầu: 01.XL-Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Vũ Quang tại xã Đức Hương theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182172-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL-Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Vũ Quang tại xã Đức Hương theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201175488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; ngân sách huyện Vũ Quang và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 08:04:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,654,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC
1 MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC (Thiết bị lò đốt rác phải đáp ứng tất cả các yêu cầu mô tả tại mục 2.1 chương V của HSMT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B NHÀ TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3245 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5692 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4393 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5535 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4425 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3992 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8531 tấn
11 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 100m3
12 Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5842 100m3
13 Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8063 m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8375 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,0625 m2
16 Cắt khe co giãn nền nhà, chiều rộng khe 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 10m
17 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
18 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0164 m3
20 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây dầm móng ram dốc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6745 m3
21 Đổ bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3584 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,792 m2
23 Khía rãnh ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,423 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,423 tấn
26 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,407 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,407 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5915 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5915 tấn
30 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2369 tấn
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2369 tấn
32 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
33 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
34 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
35 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
36 Bu lông neo M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,4618 m2
38 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2973 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7184 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,718 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2512 100m2
42 Ke chống bão (4.0 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.900,48 cái
43 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh thu nước. KT 1000x350x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
45 Máng tôn thu nước dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
46 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Gia công cửa khung thép nhà thưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
50 Tôn ngăn tạo vách tường nhà thưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
51 Thùng rác Composite 120l chứa chất thải nguy hại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thùng
52 Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 m3
53 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
54 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
56 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
62 Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2949 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2949 100m2
64 Đào rãnh đặt tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
65 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
67 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
69 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Sơn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
82 Đèn led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
C NHÀ VẬN HÀNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9698 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5555 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1273 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,898 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5852 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4242 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9999 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7732 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3321 tấn
12 Xây bo giằng móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3522 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4173 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8347 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m3
16 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,808 m3
17 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0328 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3371 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6308 tấn
24 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6636 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5067 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7938 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 tấn
29 Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4094 m3
30 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5061 m3
31 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1198 m3
32 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7601 m3
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0157 100m2
37 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
38 Ke chống bão (tạm tính 4 cái /1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,28 cái
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,047 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2734 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1665 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,89 m2
43 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,352 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,828 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8385 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,54 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,3854 m2
49 Trát lanh tô, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,268 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,828 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,5914 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,28 m
54 Láng vữa tạo dốc thu về sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,784 m2
55 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
56 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
57 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
58 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
59 Hoa sắt cửa sổ 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
61 Cầu thu rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100m2
65 Đèn huỳnh quang đơn, bóng dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
70 Dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
71 Dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
72 Aptomat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Aptomat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
77 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
78 Tủ điện mặt nhựa 4-8 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
79 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
84 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Khóa nhựa D25-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Giá đỡ bể nước 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
91 Đào rãnh đặt tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
92 Đắp rãnh đặt tiếp địa sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
93 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
95 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
97 Bật đỡ dây mái thép 15x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
98 Bật đỡ dây trên tường thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Kẹp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lá đồng 60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 miếng
102 Hộp sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
103 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
104 Silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tuýp
105 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
106 Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2493 m3
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 100m3
108 Đổ bê tông lót móng bể tự hoại, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
109 Đổ bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0196 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
112 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5223 m3
113 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,366 m2
116 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2385 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6045 m2
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
119 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m3
120 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m3
D BỂ CHỨA NƯỚC XỬ LÝ KHÍ THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4071 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9111 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8221 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6968 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt ống cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
8 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6794 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,38 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5368 m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
13 Máng tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m
14 Máng giải nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng với chiều sâu 48m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ống chống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Ống lọc Inox D90 dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
7 Lắp đặt ống lắng nhựa, đường kính ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Mặt bích 140/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Máy bơm chìm Q5m3/h, H=110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đồng hồ đo áp lực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Dây kẽm treo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
23 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
F MÓNG ỐNG KHÓI , NEO CÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0711 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5163 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
9 Khung bu lông neo móng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8924 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0703 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,249 m3
4 Đắp cát công trình, đắp cát tạo phẳng nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,176 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5404 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,068 m3
8 Rải màng chống thấm HDPE 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 100m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3963 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7926 100m3
11 Lắp đặt ống dẫn nước ra, ống nhựa PVC, D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
12 Lắp đặt ống lọc, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
13 Thi công tầng lọc bằng sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m3
17 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
19 Đắp cát khe lún mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
20 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4041 100m3
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4238 m3
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7786 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3285 tấn
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5302 m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 100m3
31 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 100m3
32 Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
33 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,796 m3
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
36 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0287 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0287 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 tấn
40 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3439 m2
43 Tăng đơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Bu lông neo móng M20x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7993 100m2
46 Ke chống bão (4.0 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,72 cái
47 Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,18 m
48 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6052 m3
H HỐ CHÔN LẤP TRO XỈ
1 Đào đất móng băng, rộng &gt; 3m,sâu &lt;&#x3D; 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8427 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3301 100m3
3 Rải lớp màng chống thấm HDPE dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9702 100m2
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 100m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5358 100m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông móng neo đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m3
10 Rải màng chống thấm HDPE 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2682 100m2
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 m3
12 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
13 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8659 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4729 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
21 Đổ bê tông hố đặt máy bơm chìm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2449 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đặt máy bơm, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 tấn
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m
25 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt cút 45 độ PVC, đường kính D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Máy bơm nước thải Q=5m3/h; H=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Van một chiều mặt bích DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Mặt bích thép rỗng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Cút 90 độ DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Côn cân DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lá chắn thép 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Mối nối mềm EE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Ống thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
37 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Goăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
41 Ống nhựa xoắn TFP 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
42 Ống DN 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
I CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Đào rãnh đặt đường ống cấp, thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6036 m3
2 Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đắp cát rãnh đặt đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7571 m3
9 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
10 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0307 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất đất hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3843 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3843 100m3
3 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,5765 100m3
4 Đào rãnh thoát nước chân và đỉnh ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9966 100m3
5 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,6891 100m3
K ĐƯỜNG VÀO KHU XỬ LÝ RÁC
1 Đào xúc đất bằng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5597 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,3806 10m3/km
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3803 100m3
4 Đào rãnh đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6927 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,9703 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,751 100m3/km
7 Vận chuyển đất thừa từ đường đức bồng về đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.216,1174 10m3/km
8 Đào xúc đất thừa từ đường đức bồng lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6117 100m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,34 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,34 100m2
11 Rải bạt xác rắn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9231 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9385 100m3
13 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,462 m3
14 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,7542 m
15 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2508 m
16 Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, biển tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đào móng cột đỡ biển báo phản quang, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3123 m3
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
21 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
22 Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4118 m3
23 Gia cố nền đất yếu, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0345 100m2
24 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,77 m3
25 Đào đất móng rãnh xương cá, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,77 m3
26 Đào đất rãnh dẫn 0.3x0.2m, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7 m3
27 Rải bạt xác rắn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0844 100m2
28 Đổ bê tông móng rãnh dẫn 0.3x0.2m, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,57 m3
29 Đổ bê tông tường rãnh dẫn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
30 Đào móng cống hộp, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2335 100m3
31 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4825 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng cống, tường cánh, gia cố thượng lưu, hạ lưu, mái dốc, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2742 m3
33 Đổ bê tông móng gia cố thượng lưu, hạ lưu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 m3
34 Đổ bê tông đệm tường cánh, thân cống thượng lưu, hạ lưu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9311 m3
35 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,2285 m3
36 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0855 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, tường cánh thượng lưu, hạ lưu, sân cống, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4156 tấn
38 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,932 m2
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,225 100m
40 Xây đá hộc, gia cố mái dốc thượng lưu, hạ lưu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4505 m3
41 Gia công cấu kiện thép mối nối ống cống đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
42 Ống nhựa mối nối d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
43 Nhựa bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 kg
44 Đào đất đặt tấm bê tông rãnh hình thang, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,79 m3
45 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0112 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 792 cấu kiện
47 Vữa đệm tấm lát, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,62 m2
48 Đổ bê tông khóa mái rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 m3
49 Đào dốc nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0724 m3
50 Thi công lớp đá đệm móng dốc nước, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7388 m3
51 Đổ bê tông móng dốc nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4776 m3
52 Đổ bê tông tường dốc nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8359 m3
53 Đào móng gia cố mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0755 100m3
54 Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5161 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0755 100m3
56 Xây đá hộc, xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9 m3
57 Xây đá hộc, xây đá hộc chân khay, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m3
L SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất gia cố hai bên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3336 m3
2 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,9 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 100m3
4 Rải bạc xác rắn chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 100m2
5 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 10m
6 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->