Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp (chi phí xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243362-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp (chi phí xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20201243350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 13:17:00 đến ngày 2020-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,445,234,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG - ATGT
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ TKKT 65,2 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo hồ sơ TKKT 2 Cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 40cm Theo hồ sơ TKKT 2 Cây
4 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ TKKT 8,892 m3
5 Vét hữu cơ nền đường h=20cm Theo hồ sơ TKKT 13,425 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKKT 52,882 100m3
7 Lu lèn nền đường nguyên thổ, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ TKKT 16,755 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKKT 56,317 100m3
9 Đất chọn lọc Theo hồ sơ TKKT 2.300,429 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=1.000m, đất cấp I Theo hồ sơ TKKT 27,121 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi <=4km, đất cấp I (MTC*4) Theo hồ sơ TKKT 27,121 100m3/1km
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dạy mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ TKKT 55,85 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dạy mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ TKKT 55,85 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/1m2 Theo hồ sơ TKKT 55,85 100m2
B Biển báo, gia cố mái taluy, cọc tiêu
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác, cạnh 70cm Theo hồ sơ TKKT 9 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, D70 Theo hồ sơ TKKT 1 cái
3 Sản xuất lắp đặt biển báo chữ nhật KT 135cmx67,5cm Theo hồ sơ TKKT 2 cái
4 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ TKKT 85 cái
5 Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ TKKT 5,255 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu Theo hồ sơ TKKT 0,612 100m2
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ TKKT 13,12 m3
8 Xây đá hộc vữa M100 gia cố taluy nền đường Theo hồ sơ TKKT 124,77 m3
9 Đào thi công chân khay gia cố mái taluy đất cấp III Theo hồ sơ TKKT 86,33 m3
10 Đắp đất trả chân khay Theo hồ sơ TKKT 19,992 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ TKKT 101,79 m3
2 Đá dăm đệm lót móng Theo hồ sơ TKKT 3,84 m3
3 Bê tông tấm đan, mũ mố đá 1x2 M200 Theo hồ sơ TKKT 7,64 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, mũ mố Theo hồ sơ TKKT 0,463 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kínhD<10 Theo hồ sơ TKKT 0,225 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kínhD<18 Theo hồ sơ TKKT 0,4 tấn
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <= 60cm, chiều cao <=2m, vữa XM M100 Theo hồ sơ TKKT 268,37 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ TKKT 3,18 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, máy đào 0.8m3, đất cấp II Theo hồ sơ TKKT 0,315 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKKT 0,196 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1.000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKKT 0,094 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <=4km, đất cấp II (MTC*4) Theo hồ sơ TKKT 0,094 100m3/1km
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ TKKT 20 cấu kiện
D PHẦN CẦU
E Kết cấu phần trên – dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKKT 2,555 M3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKKT 0,447 Tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính >18mm Theo hồ sơ TKKT 0,316 Tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ TKKT 0,333 100m2
5 Hộp chốt cống chuyển vị Theo hồ sơ TKKT 0,02 Tấn
F Lắp đặt dầm I18,6
1 Cung cấp dầm chữ I18,6m Theo hồ sơ TKKT 5 Dầm
2 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12m<= L <=22m Theo hồ sơ TKKT 5 Dầm/10m
3 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm cầu 18m<=L<28m Theo hồ sơ TKKT 5 Dầm
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện >15 tấn Theo hồ sơ TKKT 5 Cái
G Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKKT 30,13 M3
2 Van khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ TKKT 1,374 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKKT 0,16 Tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKKT 5,12 Tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5kg/1m2 Theo hồ sơ TKKT 1,488 100m2
6 Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ TKKT 1,488 100m2
7 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Theo hồ sơ TKKT 148,8 m2
H Lắp đặt gối cao su
1 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo hồ sơ TKKT 10 Cái
2 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông M300 Theo hồ sơ TKKT 0,11 M3
I Khe co giãn
1 Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giãn Theo hồ sơ TKKT 2,898 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKKT 0,205 Tấn
3 Lắp khe co giãn dầm đúc sẵn Theo hồ sơ TKKT 16,4 M
4 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt <= 5cm (M*0,907/0,965) Theo hồ sơ TKKT 0,32 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc <=5cm Theo hồ sơ TKKT 0,12 100m2
6 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu khi thi công khe co giãn Theo hồ sơ TKKT 2,16 M3
J Lan can
1 Bê tông lan can đá 1x2 vữa M300 Theo hồ sơ TKKT 4,79 M3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can Theo hồ sơ TKKT 0,273 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKKT 0,192 Tấn
4 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ TKKT 0,857 Tấn
5 Bulong U-M20, L=650mm Theo hồ sơ TKKT 24 Bộ
K Hệ thống thoát nước trên cầu
1 Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ TKKT 0,016 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u-PVCD150x4,7mm Theo hồ sơ TKKT 0,036 100m
3 Tấn chắn rác Theo hồ sơ TKKT 4 Tấm
4 Hệ thanh định vị (tạm tính gia công K=1.5) Theo hồ sơ TKKT 4 Bộ
5 Bulong M12x50 Theo hồ sơ TKKT 8 Cái
6 Vít mở 12 Theo hồ sơ TKKT 8 Cái
L Thi công kết cấu nhịp
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKKT 1,47 100m3
2 Đất chọn lọc Theo hồ sơ TKKT 184,338 M3
3 Đào thanh thải dòng chảy Theo hồ sơ TKKT 1,47 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1.000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKKT 1,47 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <=4km, đất cấp II (ĐG*4) Theo hồ sơ TKKT 1,47 100m3/km
M Kết cấu phần dưới – Mố cầu
1 Bê tông lót mống rộng >250cm, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ TKKT 3,02 M3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ TKKT 0,045 100m2
3 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa M300 Theo hồ sơ TKKT 52,14 M3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ TKKT 1,401 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKKT 3,789 Tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Theo hồ sơ TKKT 0,722 Tấn
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ TKKT 260,2 M2
8 Betong Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ TKKT 0,16 M3
N Cọc khoan nhồi
1 Khoan cọc đường kính D1000 (L<30m, Kset=1.2) Theo hồ sơ TKKT 57 M
2 Khoan cọc đường kính D1000 (L<30m, Kđá=1.2) Theo hồ sơ TKKT 18 M
3 Bê tông cọc nhồi đường kính <=1m đá 1x2 vữa M300 Theo hồ sơ TKKT 54,585 M3
4 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo hồ sơ TKKT 5,498 M3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc tường barrette trên cạn đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKKT 0,594 Tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc tường barrette trên cạn đường kính >18mm Theo hồ sơ TKKT 2,509 Tấn
7 SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 5mm luân chuyển cho 6 cọc (KH1,17%*2th+3,5*(6/1) lần) Theo hồ sơ TKKT 12,785 Tấn
8 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1.000mm Theo hồ sơ TKKT 33 M
9 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo hồ sơ TKKT 0,33 100m cọc
10 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ TKKT 56,941 M3 dung dịch
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ TKKT 1,476 100m
12 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Theo hồ sơ TKKT 12 Cái
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ TKKT 0,69 100m
14 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ TKKT 6 Cái
15 Bơm vữa xi măng ống siêu âm Theo hồ sơ TKKT 0,287 M3
16 Xúc bentonit lên ô tô Theo hồ sơ TKKT 0,569 100m3
17 Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1.000m Theo hồ sơ TKKT 0,569 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 10T, bentonit đổ đi (M*4) Theo hồ sơ TKKT 0,569 100m3/km
19 Đường hàn 5mm Theo hồ sơ TKKT 40,2 M
O Thí nghiệm cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh cọc 200T Theo hồ sơ TKKT 1 Tấn/lần
2 Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm (từ phường Nguyễn An Ninh thành phố Vũng Tàu đến chân công trình). Theo hồ sơ TKKT 64 Km
3 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo hồ sơ TKKT 18 Mặt cắt/ lần
4 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi đường kính lỗ khoan >80mm Theo hồ sơ TKKT 2 Cọc
P Phụ trợ thi công mố
1 Văng chống gỗ Theo hồ sơ TKKT 2 M3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ TKKT 0,979 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKKT 0,523 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1.000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKKT 0,404 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <=4km, đất cấp II (ĐG*4) Theo hồ sơ TKKT 0,404 100m3/km
Q Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 vữa bê tông C30 Theo hồ sơ TKKT 17,63 M3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6 vữa M100 Theo hồ sơ TKKT 4,41 M3
3 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ TKKT 0,258 100m2
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ TKKT 41,3 M2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ TKKT 0,019 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ TKKT 1,512 Tấn
7 Bitum chèn khe Theo hồ sơ TKKT 640 M2
R Khối chống chuyển vị
1 Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa M300 Theo hồ sơ TKKT 0,035 M3
2 Bê tông Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ TKKT 0,003 M3
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965) Theo hồ sơ TKKT 0,9 100m
4 Bitum chèn khe Theo hồ sơ TKKT 5,4 M2
S Tứ nón
1 Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nón Theo hồ sơ TKKT 25,249 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKKT 0,128 100m3
3 Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKKT 0,224 100m3
4 Đất chọn lọc Theo hồ sơ TKKT 28,843 M3
5 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa M100 Theo hồ sơ TKKT 2,49 M3
6 Bê tông chân khay C20 Theo hồ sơ TKKT 9,96 M3
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ TKKT 0,581 100m2
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ TKKT 73,515 M3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ TKKT 9,96 100m
T ĐÈN CHỚP VÀNG
1 Đào móng trụ đèn chớp vàng, đất cấp III Theo hồ sơ TKKT 4,33 M3
2 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Theo hồ sơ TKKT 1,32 M3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng Theo hồ sơ TKKT 0,067 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKKT 3,24 M3
5 Kéo rải cáp đồng trần M11 (M*0.947/0.956) Theo hồ sơ TKKT 0,06 100m
6 Cáp nối đèn 4x1.5mm2 Theo hồ sơ TKKT 0,1 100m
7 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (M*0.947/0.956) Theo hồ sơ TKKT 2 Bộ
8 Lắp đặt đèn chớp vàng (M*0.947/0.956) Theo hồ sơ TKKT 6 Bộ
9 Lắp đặt trụ đèn chớp vàng (M*0.947/0.956) Theo hồ sơ TKKT 2 Cột
10 Lắp cần vươn đèn chớp vàng (M*0.947/0.956) Theo hồ sơ TKKT 2 Cần đèn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->