Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 15:16:00 đến ngày 2020-12-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,854,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,88 | m³ |
| 2 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Theo chương V | 73,29 | m³ |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Theo chương V | 6,6 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu ≤15cm, đất cấp II | Theo chương V | 27,81 | m³ |
| 5 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V | 2,5 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V | 2,22 | m³ |
| 7 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V | 0,2 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,59 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,54 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 19,87 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo chương V | 7,33 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V | 7,33 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,88 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 0,88 | 100m³/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 47,08 | 100m² |
| 2 | Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm | Theo chương V | 782,32 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V | 45,88 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V | 1,2 | 100m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo chương V | 6,28 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo chương V | 9,88 | 100m³ |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,6 | m³ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương V | 7,07 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,91 | m³ |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V | 32,5 | cái |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Theo chương V | 52 | viên |
| 8 | Bu lông M4 | Theo chương V | 104 | Cái |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,15 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 62,15 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 62,15 | m² |
| 12 | Sơn phân tuyến đường | Theo chương V | 28,36 | m² |
| 13 | Sơn phân tuyến đường | Theo chương V | 27,43 | m² |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo chương V | 55,56 | m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo chương V | 0,89 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 48,04 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương V | 3,24 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,29 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,05 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,18 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo chương V | 0,18 | 100m³/km |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 4,62 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,53 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,94 | m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,36 | m³ |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V | 1,89 | m² |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V | 82,8 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo chương V | 7,45 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,22 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,81 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 7,47 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 7,47 | 100m³/km |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo chương V | 57,98 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 232,4 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 203,65 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,02 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 517,51 | m² |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 287,51 | m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,58 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,37 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 6,23 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V | 0,46 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,92 | m³ |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo chương V | 72 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V | 0,22 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,33 | m³ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V | 1,04 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo chương V | 0,01 | 100m³/km |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Theo chương V | 0,2 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 0,8 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,28 | m³ |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,18 | m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo chương V | 0,07 | 100m² |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,82 | m³ |
| 33 | Máy đóng mở V1 - giàn van 1200 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bu lông các loại | Theo chương V | 22 | cái |
| 35 | Giăng Cao su tấm | Theo chương V | 0,08 | m2 |
| 36 | Gioăng cao su củ tỏi | Theo chương V | 4 | m |
| 37 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chương V | 0,26 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 12,72 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở ≤5m | Theo chương V | 0,26 | tấn |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V | 30,76 | m³ |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 2,77 | 100m³ |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,33 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,75 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo chương V | 1,75 | 100m³/km |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,92 | 100m² |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V | 75,65 | m³ |
| 47 | Ống cống BTCT BxH=1,2x1,2m; L=1,5m | Theo chương V | 307,51 | m |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo chương V | 23,25 | 10 tấn/km |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km | Theo chương V | 23,25 | 10 tấn/km |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1200x1200mm | Theo chương V | 192 | 1 đoạn cống |
| 51 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mm | Theo chương V | 191 | 1 mối nối |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V | 11,25 | m³ |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,01 | 100m³ |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,55 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,13 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo chương V | 1,13 | 100m³/km |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,14 | 100m² |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V | 8,7 | m³ |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,36 | 100m² |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V | 1,91 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 21,6 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48,51 | m³ |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 101,13 | m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,31 | 100m² |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V | 1,22 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 8,55 | m³ |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,42 | 100m² |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 4,19 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 71 | Bộ nắp ga thu thăm Composite KT 850x850 | Theo chương V | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo chương V | 13,9 | m³ |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,48 | 100m² |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 20,77 | m³ |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,61 | m³ |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 111,85 | m² |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,93 | m² |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,28 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,75 | tấn |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 10,55 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,49 | 100m² |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V | 1,17 | tấn |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 8,47 | m³ |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V | 1,27 | m³ |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,11 | 100m³ |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo chương V | 0,13 | 100m³/km |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo chương V | 3,57 | m³ |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,33 | m³ |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,78 | m³ |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,24 | m² |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,3 | m² |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,33 | 100m² |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,19 | tấn |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,71 | m³ |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,13 | 100m² |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V | 0,3 | tấn |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,17 | m³ |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V | 0,92 | m³ |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,08 | 100m³ |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,05 | 100m³ |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,09 | 100m³ |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo chương V | 0,09 | 100m³/km |
| 109 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo chương V | 1,65 | m³ |
| 110 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,08 | 100m² |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo chương V | 2,42 | m³ |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,76 | m³ |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,65 | m² |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,5 | m² |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,26 | 100m² |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,54 | m³ |
| 118 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V | 0,19 | tấn |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 0,99 | m³ |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương V | 22 | cấu kiện |
| F | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 51 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,51 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo chương V | 0,51 | 100m³/km |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Theo chương V | 21,6 | m3 |
| 4 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chương V | 23,4 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Theo chương V | 0,41 | m3 |
| 8 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6 mm2 | Theo chương V | 618,18 | m |
| 10 | Dây 0,4kV-Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 11 | Dây đồng mềm D10 | Theo chương V | 618,18 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chương V | 190 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=50/40 | Theo chương V | 514 | m |
| 14 | Cột bát giác tròn côn 7m-3mm | Theo chương V | 18 | cột |
| 15 | Cần đèn đơn vươn 1,5m | Theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Tiếp địa an toàn cột | Theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng đường Led 150W | Theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V | 18 | cột |
| 20 | Bảng điện cửa cột | Theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo chương V | 5 | ca |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo chương V | 18 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi