Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243414-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201225836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 15:16:00 đến ngày 2020-12-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,854,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V 0,88
2 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện Theo chương V 73,29
3 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I Theo chương V 6,6 100m³
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu ≤15cm, đất cấp II Theo chương V 27,81
5 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo chương V 2,5 100m³
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo chương V 2,22
7 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo chương V 0,2 100m³
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,59 100m³
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,54 100m³
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 19,87 100m³
11 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo chương V 7,33 100m³
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chương V 7,33 100m³/km
13 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,88 100m³
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,88 100m³/km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V 47,08 100m²
2 Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm Theo chương V 782,32 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V 45,88 100m²
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V 1,2 100m²
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo chương V 6,28 100m³
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo chương V 9,88 100m³
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V 3 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 Theo chương V 3 cái
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,6
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 7,07
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,91
6 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V 32,5 cái
7 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Theo chương V 52 viên
8 Bu lông M4 Theo chương V 104 Cái
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,15
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 62,15
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 62,15
12 Sơn phân tuyến đường Theo chương V 28,36
13 Sơn phân tuyến đường Theo chương V 27,43
D TƯỜNG CHẮN
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo chương V 55,56
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo chương V 0,89 100m²
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 48,04
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 3,24
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 0,29 100m³
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,15 100m³
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,05 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,18 100m³
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo chương V 0,18 100m³/km
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,21 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 4,62
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,53
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,94
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,21 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 2,36
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 1,89
17 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V 0,02 100m²
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,11 100m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 82,8
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 7,45 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,22 100m³
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,81 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 7,47 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 7,47 100m³/km
7 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 Theo chương V 57,98
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 232,4
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 Theo chương V 203,65
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 57,02
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 517,51
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 287,51
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,58 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,37 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 6,23
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,21 100m²
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo chương V 0,46 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 1,92
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Theo chương V 72 cái
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,04 100m²
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo chương V 0,22 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,33
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 12 cấu kiện
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 1,04
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,01 100m³
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo chương V 0,01 100m³/km
27 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 Theo chương V 0,2
28 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,8
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,28
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,18
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Theo chương V 0,07 100m²
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 1,82
33 Máy đóng mở V1 - giàn van 1200 Theo chương V 1 bộ
34 Bu lông các loại Theo chương V 22 cái
35 Giăng Cao su tấm Theo chương V 0,08 m2
36 Gioăng cao su củ tỏi Theo chương V 4 m
37 Sản xuất cửa van phẳng Theo chương V 0,26 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V 12,72 1m2
39 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở ≤5m Theo chương V 0,26 tấn
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 30,76
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 2,77 100m³
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,33 100m³
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 1,75 100m³
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo chương V 1,75 100m³/km
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,92 100m²
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo chương V 75,65
47 Ống cống BTCT BxH=1,2x1,2m; L=1,5m Theo chương V 307,51 m
48 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo chương V 23,25 10 tấn/km
49 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤60km Theo chương V 23,25 10 tấn/km
50 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1200x1200mm Theo chương V 192 1 đoạn cống
51 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mm Theo chương V 191 1 mối nối
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 11,25
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 1,01 100m³
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,55 100m³
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 1,13 100m³
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo chương V 1,13 100m³/km
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,14 100m²
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo chương V 8,7
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,36 100m²
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo chương V 1,91 tấn
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 21,6
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 48,51
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 101,13
64 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,31 100m²
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo chương V 1,22 tấn
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 8,55
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 15 cấu kiện
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,42 100m²
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 4,19
70 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,16 tấn
71 Bộ nắp ga thu thăm Composite KT 850x850 Theo chương V 15 bộ
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 15 cấu kiện
73 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo chương V 13,9
74 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,48 100m²
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 20,77
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,61
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 111,85
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 47,93
79 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 1,28 100m²
80 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,75 tấn
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 10,55
82 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,49 100m²
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo chương V 1,17 tấn
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 8,47
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 160 cấu kiện
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 1,27
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,11 100m³
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,02 100m³
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,13 100m³
90 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo chương V 0,13 100m³/km
91 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo chương V 3,57
92 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,12 100m²
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 5,33
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,78
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,24
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,3
97 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,33 100m²
98 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,19 tấn
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,71
100 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,13 100m²
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo chương V 0,3 tấn
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,17
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 41 cấu kiện
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 0,92
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,08 100m³
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,05 100m³
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,09 100m³
108 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo chương V 0,09 100m³/km
109 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo chương V 1,65
110 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,08 100m²
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo chương V 2,42
112 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,76
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,65
114 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,5
115 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,26 100m²
116 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,11 tấn
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 1,54
118 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,06 100m²
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo chương V 0,19 tấn
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 0,99
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 22 cấu kiện
F DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 51
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,51 100m³
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Theo chương V 0,51 100m³/km
G PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công Theo chương V 23,4 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Theo chương V 1,8 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 Theo chương V 21,6 m3
4 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Theo chương V 18 bộ
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Theo chương V 23,4 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Theo chương V 0,306 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 Theo chương V 0,41 m3
8 Giá đỡ tủ chiếu sáng Theo chương V 1 bộ
9 Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6 mm2 Theo chương V 618,18 m
10 Dây 0,4kV-Cu/PVC 2x2,5 mm2 Theo chương V 180 m
11 Dây đồng mềm D10 Theo chương V 618,18 m
12 Đầu cốt đồng M10 Theo chương V 190 cái
13 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=50/40 Theo chương V 514 m
14 Cột bát giác tròn côn 7m-3mm Theo chương V 18 cột
15 Cần đèn đơn vươn 1,5m Theo chương V 18 cái
16 Tiếp địa an toàn cột Theo chương V 16 bộ
17 Tiếp địa lặp lại Theo chương V 2 bộ
18 Đèn chiếu sáng đường Led 150W Theo chương V 18 bộ
19 Luồn cáp cửa cột Theo chương V 18 cột
20 Bảng điện cửa cột Theo chương V 18 bộ
21 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo chương V 1 tủ
22 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T Theo chương V 5 ca
23 Thí nghiệm tiếp địa tủ Theo chương V 1 1 vị trí
24 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo chương V 18 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->