Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242669-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201242627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 16:17:00 đến ngày 2020-12-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,610,140,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 148,27 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 148,27 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 148,27 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,722 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7649 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 241,809 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,763 100m3
8 Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 220,192 m3
9 Đào đất hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,8173 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (sau khi đã tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,3565 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (sau khi đã tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,3565 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (sau khi đã tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,3565 100m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,4708 100m3
14 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,4708 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,4708 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8969 100m3
17 Cày xới mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 119,1206 100m2
18 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 119,1206 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,86 100m3
20 Rải nilong chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,4229 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,3319 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.328,45 m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,3 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,3 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,3 m3
4 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 212,28 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,1052 100m3
6 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,977 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1879 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0449 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0449 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0449 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,0977 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,0977 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,0977 100m3
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 146,4483 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 130,08 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.036,95 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 940,34 m3
18 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5148 100m
19 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0485 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0909 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1454 100m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8933 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0299 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,75 m3
25 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 424,18 m2
26 Trít mạch khe lún, vữa XM mác 125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 424,18 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,1831 100m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,44 m3
29 Trát tường hộ lan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 819,15 m2
30 Sơn tường hộ lan, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 819,15 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC B300, B400, B500
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144,02 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,9616 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,723 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5553 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,9689 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,9689 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,9689 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,1741 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,1741 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,1741 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 175,1 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh và hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,5102 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh và hố ga, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 262,64 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 358,43 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.021,22 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 640,92 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh và hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1112 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh và hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,2477 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh và hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,46 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,7014 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,3906 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 151,34 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.788 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4332 100m3
D CỐNG NẮP BẢN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
4 Đào cống bản bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,873 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3486 100m3
6 Đào cống bản bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,66 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1495 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,202 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,202 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,202 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,166 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,166 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,166 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,82 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1198 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,42 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,18 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,94 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,94 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1216 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1596 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1361 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2441 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,2 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1845 100m3
E CỐNG HỘP 2MX2M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,08 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,08 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,08 m3
4 Đào đất cống hộp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,952 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4457 100m3
6 Đào đất cống hộp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II (10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,122 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,191 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,592 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,65 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0397 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,08 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2594 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2594 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2594 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2122 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2122 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2122 100m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5001 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9157 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,93 m3
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2104 100m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,66 m3
F BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG
1 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m3
2 Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9 m3
8 Biển tròn phản quang đường kính 900mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
9 Cột biển báo đường kính 88.3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,5 m
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
G ĐẢM BẢO ATGT
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 500 cọc
4 Dây phản quang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.000 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
9 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
10 Cột biển báo loại D88.3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
11 Đèn cảnh báo giao thông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
12 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 540 công
13 Hệ thống chiếu sáng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->