Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242803-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201232303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho Dự án di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 11:27:00 đến ngày 2020-12-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,290,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,008 m3
2 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 10% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,389 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1009 100m3
4 Đào cấp, thủ công, đất C3: 65,22 = 65,22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,22 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1629 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,447 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,447 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,447 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I: 292,84/100 = 2,9284 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9284 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9284 100m3
11 Vét rãnh thoát nước: 337,84 = 337,84 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,84 m
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,53 m3
13 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1867 tấn
14 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
15 Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,038 m2
16 Ống nhựa PVC ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông: 647,24/100 = 6,4724 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4724 100m2
18 Cắt khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 100m
19 Ma tít chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.676,7 kg
20 Đắp cát công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,09 m3
21 Thi công móng đường bằng cấp phối sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7322 100m3
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 10% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 100m3
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công: Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m3
4 Xây cống đá khan, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
5 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
6 Cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
7 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
8 Bê tông mũ mố, M200, PC30, đá 1x2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
9 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm, cao <=4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
10 Bê tông mối nối, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
11 Cốt thép mối nối, ĐK <=10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
12 Ván khuôn tấm bản: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
13 Ván khuôn mũ mố: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
C Hạng mục: Dự phòng
1 Dự phòng 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->