Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên cấp bổ sung năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 16:19:00 đến ngày 2020-12-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,24 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 8,264 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,794 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,114 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,59 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,431 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 23,228 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,363 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,654 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 13,601 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Rải lớp đệm cát móng công trình,đầm kỹ | 3,209 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 23,628 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,724 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,156 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,944 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,919 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,941 | 100 m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 1,941 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,135 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 30,464 | m3 | |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,169 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,09 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,146 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,73 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,332 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,258 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,655 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 11,259 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,402 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,332 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,173 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,464 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,271 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,179 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,976 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,615 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 33,992 | m3 | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 1,775 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 74,263 | m2 | |
| 20 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 41,444 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,154 | m2 | |
| 22 | ổ khóa cửa | 6 | cái | |
| 23 | Chốt dọc cửa | 35 | chốt | |
| 24 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | 35 | chốt | |
| 25 | Phụ tùng ống vít, vật liệu khác | 1 | bộ | |
| D | IIII. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | 5,826 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 5,826 | tấn | |
| 3 | SX lắp đặt bu lông chân kèo M20x300 | 40 | cái | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp tráng kẽm | 2,645 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | 2,645 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,08 | m2 | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4 mm | 4,027 | 100 m2 | |
| 8 | Đóng trần tole lạnh dày 0.27mm | 3,102 | 100 m2 | |
| 9 | Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm | 153,3 | m | |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 232,733 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 386,463 | m2 | |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 40,23 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 84,745 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 119,985 | m2 | |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 48,69 | m2 | |
| 7 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 48,69 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 68,25 | m | |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm (nhám) vữa XM Mác 75 | 6,788 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 116,068 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 235,65 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch trang trí bồn hoa kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 | 3,22 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 13,938 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch ceramic kích thước 30x60cm vữa XM Mác 75 | 17,1 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | 232,733 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | 355,425 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 168,518 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | 71,603 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 401,251 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 427,028 | m2 | |
| F | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp sát trần D300 bóng compact 18w/220v | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng ( 137x357x650) áp tường | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển điện phòng (04 module thép sơn tĩnh điện) âm tường | 2 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P 63Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P 32Ampe | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | 233,2 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | 286,6 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | 53,8 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 131,6 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 245,2 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | 41 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế (Công tơ) | 1 | cái | |
| G | VI. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,08 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,3 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,05 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,664 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,04 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABÔ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| H | VII. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | 0,122 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,236 | m3 | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x5,L=2,4m | 5 | cọc | |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | 5 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 10mm | 73 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm | 26,6 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | 6 | m | |
| 9 | SX lắp đặt bản mã L=63x63x5,L 150 | 5 | cái | |
| 10 | Kẹp nối dây + bu lông D 12x25 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp giá đỡ dây dẫn | 16 | cái | |
| 12 | Kẹp nối dây chỗ nối cáp với cọc | 14 | cái | |
| 13 | Tạm tính bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | bảng | |
| 14 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF8 | 2 | bình | |
| 15 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF5 | 2 | bình | |
| 16 | Tạm tính hộp đỡ bình chữa cháy (450x650x230) | 2 | cái | |
| I | VIII. HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 13,338 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,769 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,238 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,46 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,46 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,46 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100 m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,904 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 0,04 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 4,03 | m2 | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,09 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,16 | 100 m | |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MI NI | |||
| K | I. PHẦN NỀN, SÂN CỎ | |||
| 1 | Ủi dọn quang | 32 | 100 m2 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,168 | 100 m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 14,364 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 4,104 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng Gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 6,837 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,446 | m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 | 0,739 | 100 m3 | |
| 8 | Làm mặt sân cỏ nhân tạo | 1.056 | m2 | |
| 9 | Đắp trải hỗn hợp cát 2.5cm | 0,264 | 100 m3 | |
| 10 | Hạt cao su tiêu chuẩn 3kg hạt cao su/m2 | 3.168 | kg | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi