Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 22:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 22:34:00 đến ngày 2020-12-18 22:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,184,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | HSYC + BVMT | 2,7361 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 29,3275 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 3,5324 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - KÈ SAN LẤP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,1522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 1,691 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSYC + BVMT | 2,38 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 5,01 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 14,31 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,0954 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - VẬN CHUYỂN BÙN, ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 2,7361 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | HSYC + BVMT | 2,7361 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN, MĂ ĐƯỜNG - Móng đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | HSYC + BVMT | 1,2002 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | HSYC + BVMT | 13,335 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 0,2202 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSYC + BVMT | 2,0471 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSYC + BVMT | 0,4811 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSYC + BVMT | 0,4811 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | HSYC + BVMT | 1,6038 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSYC + BVMT | 0,2406 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSYC + BVMT | 0,1925 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NỀN, MĂ ĐƯỜNG - Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSYC + BVMT | 1,6038 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSYC + BVMT | 1,6038 | 100m2 |
| 3 | Nhân công tạo nhám mặt đường bê tông hiện trạng | HSYC + BVMT | 16 | công |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | HSYC + BVMT | 9,0442 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | HSYC + BVMT | 9,0442 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | HSYC + BVMT | 0,7942 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NỀN, MĂ ĐƯỜNG - Sản xuất bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | HSYC + BVMT | 1,4262 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | HSYC + BVMT | 1,4262 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | HSYC + BVMT | 1,4262 | 100tấn |
| G | HẠNG MỤC: NỀN, MĂ ĐƯỜNG - An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tròn đường kính 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | HSYC + BVMT | 1 | bộ |
| 2 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) | HSYC + BVMT | 1 | bộ |
| 3 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=3,3m | HSYC + BVMT | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công lắp đặt cột + biển báo | HSYC + BVMT | 1 | công |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | HSYC + BVMT | 13,75 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BLOCK - HÈ PHỐ - Block vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 2,912 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC + BVMT | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | HSYC + BVMT | 29,12 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC + BVMT | 112 | 1cấu kiện |
| 5 | Bó vỉa hè bằng tấm block bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | HSYC + BVMT | 112 | m |
| I | HẠNG MỤC: BLOCK - HÈ PHỐ - Hè phố | |||
| 1 | Đắp cát vàng bằng thủ công | HSYC + BVMT | 15,1 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | HSYC + BVMT | 302,02 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 2,94 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: BLOCK - HÈ PHỐ - Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 1,46 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSYC + BVMT | 0,1755 | 100m2 |
| 3 | Lát viên rãnh tam giác bê tông xi măng | HSYC + BVMT | 29,25 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | HSYC + BVMT | 5,7858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 64,287 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSYC + BVMT | 28,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 28,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC + BVMT | 0,55 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 68,97 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 368,5 | m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 18,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | HSYC + BVMT | 2,2 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,8192 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 16,5 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm | HSYC + BVMT | 1,7357 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | HSYC + BVMT | 0,88 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC + BVMT | 275 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC + BVMT | 4,0843 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC - Xây hố thu, hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,1585 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 1,761 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSYC + BVMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 1,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 2,97 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 12,2 | m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | HSYC + BVMT | 0,0548 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC + BVMT | 0,0276 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 0,55 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | HSYC + BVMT | 0,0155 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm | HSYC + BVMT | 0,0334 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC + BVMT | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,1015 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC - Block cửa thu | |||
| 1 | Bê tông tấm block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 0,29 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, block cửa thu | HSYC + BVMT | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm block cửa thu, d<=10mm | HSYC + BVMT | 0,0173 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC + BVMT | 5 | 1cấu kiện |
| 5 | Bó vỉa hè bằng tấm block bê tông đúc sẵn 23x30x100cm | HSYC + BVMT | 5 | m |
| N | HẠNG MỤC: HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC - Hộp thu nước | |||
| 1 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 0,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, hộp thu nước | HSYC + BVMT | 0,0595 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hộp thu nước, d<=10mm | HSYC + BVMT | 0,0315 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC + BVMT | 5 | 1cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC: HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC - Tấm chắn rác | |||
| 1 | Ghi chắn rác 800x250x50, tải trọng 40T, có bản lề | HSYC + BVMT | 5 | bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt ghi chắn rác | HSYC + BVMT | 2 | công |
| P | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT; Ống cấp nước HDPE PE100 PN10 D40 - Đào đắp đất đường ống | |||
| 1 | Tháo dỡ, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm (tính bằng nhân công lát gạch tự chèn) | HSYC + BVMT | 220,5 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | HSYC + BVMT | 1,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSYC + BVMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IV | HSYC + BVMT | 0,0059 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | HSYC + BVMT | 0,0656 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | HSYC + BVMT | 0,5359 | 100m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC + BVMT | 5,9544 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSYC + BVMT | 0,5916 | 100m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm | HSYC + BVMT | 220,5 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSYC + BVMT | 0,0066 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSYC + BVMT | 1,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | HSYC + BVMT | 0,0178 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | HSYC + BVMT | 0,0178 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT; Ống cấp nước HDPE PE100 PN10 D40 - Vật tư cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | HSYC + BVMT | 3,01 | 100 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | HSYC + BVMT | 3,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | HSYC + BVMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | HSYC + BVMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x1.1/4" | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 32mm | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 40mm | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | HSYC + BVMT | 0,005 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40x1.3/4" | HSYC + BVMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK 32mm | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK32mm | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 12 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | HSYC + BVMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | HSYC + BVMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm | HSYC + BVMT | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT; Ống cấp nước HDPE PE100 PN10 D40 - Bê tông bảo vệ chụp van | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,0245 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,0028 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT; Ống cấp nước HDPE PE100 PN10 D40 - Hố van, hố đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,9149 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSYC + BVMT | 0,0938 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,0948 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,0043 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,1016 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà mũ | HSYC + BVMT | 0,0053 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC + BVMT | 0,99 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC + BVMT | 0,059 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | HSYC + BVMT | 0,0015 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm | HSYC + BVMT | 0,0038 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | HSYC + BVMT | 0,012 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | HSYC + BVMT | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC + BVMT | 1 | 1cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT - ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | HSYC + BVMT | 1,53 | 100 m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 40x3/4" | HSYC + BVMT | 51 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | HSYC + BVMT | 51 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 25mm | HSYC + BVMT | 102 | 0.0 |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | HSYC + BVMT | 51 | cái |
| U | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm | HSYC + BVMT | 94 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | HSYC + BVMT | 0,94 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | HSYC + BVMT | 188 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | HSYC + BVMT | 1,88 | 100m |
| 5 | Tủ phân phối 12 công tơ (Tủ tôn 2 mặt, 2 cánh dày 1,5mm, màu ghi sáng, loại trọn bộ , kích thước 1100x700x400mm. Tủ gồm 01 MCCB-150A-30kA/s, 12 MCCB-1 pha 40A-6kA/s; 03 đèn báo pha, 01 chuyển mạch vôn kế, 03 cầu chì 5A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây...) | HSYC + BVMT | 5 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | HSYC + BVMT | 5 | 1 tủ |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | HSYC + BVMT | 6 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | HSYC + BVMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | HSYC + BVMT | 18 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | HSYC + BVMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | HSYC + BVMT | 4 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | HSYC + BVMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | HSYC + BVMT | 12 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | HSYC + BVMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE-D130/100 | HSYC + BVMT | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | HSYC + BVMT | 0,75 | 100m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE-D85/65 | HSYC + BVMT | 176 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | HSYC + BVMT | 1,76 | 100m |
| 19 | Ống thép đen D168,3/150 dày 4,78mm | HSYC + BVMT | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | HSYC + BVMT | 0,07 | 100m |
| 21 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | HSYC + BVMT | 161,36 | kg |
| 22 | Bulong M16x850 bắt tủ phân phối | HSYC + BVMT | 20 | cái |
| 23 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLPE/PVC-1x50 nối trung tính tủ (2,5m/tủ) | HSYC + BVMT | 12,5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | HSYC + BVMT | 12,5 | 1 m |
| 25 | Rải dây thép địa | HSYC + BVMT | 2 | 10 m |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | HSYC + BVMT | 1 | 10 cọc |
| 27 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | HSYC + BVMT | 16 | cái |
| V | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN SH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC + BVMT | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 1,017 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | HSYC + BVMT | 3,42 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,0325 | 100m3 |
| 7 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | HSYC + BVMT | 456 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSYC + BVMT | 1,368 | 100m2 |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | HSYC + BVMT | 4.104 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSYC + BVMT | 4,104 | 1000v |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 19,608 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,7843 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSYC + BVMT | 98,04 | m3 |
| 14 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | HSYC + BVMT | 6 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSYC + BVMT | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | HSYC + BVMT | 54 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSYC + BVMT | 0,054 | 1000v |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,336 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,0134 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSYC + BVMT | 1,68 | m3 |
| 21 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | HSYC + BVMT | 135 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSYC + BVMT | 0,405 | 100m2 |
| 23 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | HSYC + BVMT | 2.430 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSYC + BVMT | 2,43 | 1000v |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 5,94 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,2376 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSYC + BVMT | 29,7 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 luồn cáp sau công tơ | HSYC + BVMT | 8,14 | 100m |
| 29 | Nút bịt ống nhựa HDPE-D32/25 | HSYC + BVMT | 51 | cái |
| W | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | HSYC + BVMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | HSYC + BVMT | 1,66 | 100m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | HSYC + BVMT | 166 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | HSYC + BVMT | 16,6 | 10 m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | HSYC + BVMT | 0,54 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | HSYC + BVMT | 60 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | HSYC + BVMT | 8 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | HSYC + BVMT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đèn LED-100W ở độ cao 8m | HSYC + BVMT | 6 | đèn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | HSYC + BVMT | 1,69 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | HSYC + BVMT | 6 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | HSYC + BVMT | 6 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | HSYC + BVMT | 6 | bảng |
| 14 | Lắp của cột | HSYC + BVMT | 6 | cửa |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSYC + BVMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,1872 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,384 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 2,94 | m3 |
| 19 | Khung móng cột M24x300x300x675 | HSYC + BVMT | 6 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | HSYC + BVMT | 0,091 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,9485 | m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,0379 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,0186 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,1248 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSYC + BVMT | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC + BVMT | 0,168 | m3 |
| 27 | Bu lông móng cột M16x650 | HSYC + BVMT | 4 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,0003 | 100m3 |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSYC + BVMT | 6 | 1 bộ |
| 30 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | HSYC + BVMT | 2 | 1 bộ |
| 31 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | HSYC + BVMT | 12 | m2 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSYC + BVMT | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | HSYC + BVMT | 108 | viên |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,816 | m3 |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,0326 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,0408 | 100m3 |
| 37 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | HSYC + BVMT | 38 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSYC + BVMT | 0,114 | 100m2 |
| 39 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | HSYC + BVMT | 342 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSYC + BVMT | 0,342 | 1000v |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC + BVMT | 1,634 | m3 |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | HSYC + BVMT | 0,0654 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC + BVMT | 0,0817 | 100m3 |
| 44 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | HSYC + BVMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | HSYC + BVMT | 1 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi