Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241445-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 22:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201241433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 22:34:00 đến ngày 2020-12-18 22:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,184,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 HSYC + BVMT 2,7361 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 29,3275 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 3,5324 100m3
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - KÈ SAN LẤP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,1522 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 1,691 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC + BVMT 2,38 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 5,01 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 14,31 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,0954 100m3
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - VẬN CHUYỂN BÙN, ĐẤT THỪA
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I HSYC + BVMT 2,7361 100m3
2 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I HSYC + BVMT 2,7361 100m3
D HẠNG MỤC: NỀN, MĂ ĐƯỜNG - Móng đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II HSYC + BVMT 1,2002 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II HSYC + BVMT 13,335 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,2202 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC + BVMT 2,0471 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC + BVMT 0,4811 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 HSYC + BVMT 0,4811 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập HSYC + BVMT 1,6038 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSYC + BVMT 0,2406 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên HSYC + BVMT 0,1925 100m3
E HẠNG MỤC: NỀN, MĂ ĐƯỜNG - Kết cấu mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 HSYC + BVMT 1,6038 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm HSYC + BVMT 1,6038 100m2
3 Nhân công tạo nhám mặt đường bê tông hiện trạng HSYC + BVMT 16 công
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 HSYC + BVMT 9,0442 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm HSYC + BVMT 9,0442 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm HSYC + BVMT 0,7942 100m2
F HẠNG MỤC: NỀN, MĂ ĐƯỜNG - Sản xuất bê tông nhựa
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h HSYC + BVMT 1,4262 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T HSYC + BVMT 1,4262 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T HSYC + BVMT 1,4262 100tấn
G HẠNG MỤC: NỀN, MĂ ĐƯỜNG - An toàn giao thông
1 Biển báo hình tròn đường kính 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) HSYC + BVMT 1 bộ
2 Biển báo hình tam giác cạnh 70cm (Thép mạ kẽm dán phản quang loại IV - 3900) HSYC + BVMT 1 bộ
3 Cột biển báo ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80mm, L=3,3m HSYC + BVMT 2 bộ
4 Nhân công lắp đặt cột + biển báo HSYC + BVMT 1 công
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 0,4 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 0,4 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm HSYC + BVMT 13,75 m2
H HẠNG MỤC: BLOCK - HÈ PHỐ - Block vỉa hè
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 2,912 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,224 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 HSYC + BVMT 29,12 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC + BVMT 112 1cấu kiện
5 Bó vỉa hè bằng tấm block bê tông đúc sẵn 23x26x100cm HSYC + BVMT 112 m
I HẠNG MỤC: BLOCK - HÈ PHỐ - Hè phố
1 Đắp cát vàng bằng thủ công HSYC + BVMT 15,1 m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm HSYC + BVMT 302,02 m2
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 2,94 m3
J HẠNG MỤC: BLOCK - HÈ PHỐ - Rãnh tam giác
1 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 1,46 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSYC + BVMT 0,1755 100m2
3 Lát viên rãnh tam giác bê tông xi măng HSYC + BVMT 29,25 m2
K HẠNG MỤC: RÃNH DỌC
1 Đào móng rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II HSYC + BVMT 5,7858 100m3
2 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II HSYC + BVMT 64,287 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC + BVMT 28,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 28,6 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,55 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 68,97 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 368,5 m2
8 Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 18,15 m3
9 Ván khuôn gỗ xà mũ HSYC + BVMT 2,2 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,8192 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 16,5 m3
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm HSYC + BVMT 1,7357 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan HSYC + BVMT 0,88 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC + BVMT 275 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 4,0843 100m3
L HẠNG MỤC: HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC - Xây hố thu, hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,1585 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II HSYC + BVMT 1,761 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC + BVMT 1,04 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 1,04 m3
5 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,0288 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 2,97 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 12,2 m2
8 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,63 m3
9 Ván khuôn gỗ xà mũ HSYC + BVMT 0,0548 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,0276 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 0,55 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan HSYC + BVMT 0,0155 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm HSYC + BVMT 0,0334 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC + BVMT 10 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,1015 100m3
M HẠNG MỤC: HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC - Block cửa thu
1 Bê tông tấm block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 0,29 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, block cửa thu HSYC + BVMT 0,039 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt thép tấm block cửa thu, d<=10mm HSYC + BVMT 0,0173 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC + BVMT 5 1cấu kiện
5 Bó vỉa hè bằng tấm block bê tông đúc sẵn 23x30x100cm HSYC + BVMT 5 m
N HẠNG MỤC: HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC - Hộp thu nước
1 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 0,34 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, hộp thu nước HSYC + BVMT 0,0595 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt thép hộp thu nước, d<=10mm HSYC + BVMT 0,0315 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC + BVMT 5 1cấu kiện
O HẠNG MỤC: HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC - Tấm chắn rác
1 Ghi chắn rác 800x250x50, tải trọng 40T, có bản lề HSYC + BVMT 5 bộ
2 Nhân công lắp đặt ghi chắn rác HSYC + BVMT 2 công
P HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT; Ống cấp nước HDPE PE100 PN10 D40 - Đào đắp đất đường ống
1 Tháo dỡ, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm (tính bằng nhân công lát gạch tự chèn) HSYC + BVMT 220,5 m2
2 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng HSYC + BVMT 1,4 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSYC + BVMT 1,12 m3
4 Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IV HSYC + BVMT 0,0059 100m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV HSYC + BVMT 0,0656 m3
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II HSYC + BVMT 0,5359 100m3
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 5,9544 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC + BVMT 0,5916 100m3
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm HSYC + BVMT 220,5 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSYC + BVMT 0,0066 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSYC + BVMT 1,12 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV HSYC + BVMT 0,0178 100m3
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV HSYC + BVMT 0,0178 100m3
Q HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT; Ống cấp nước HDPE PE100 PN10 D40 - Vật tư cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm HSYC + BVMT 3,01 100 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm HSYC + BVMT 3,01 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm HSYC + BVMT 0,07 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm HSYC + BVMT 17 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x1.1/4" HSYC + BVMT 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 32mm HSYC + BVMT 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 40mm HSYC + BVMT 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm HSYC + BVMT 0,005 100m
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40x1.3/4" HSYC + BVMT 5 cái
10 Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK 32mm HSYC + BVMT 2 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK32mm HSYC + BVMT 1 cái
12 Chụp gang D100mm bảo vệ ty van HSYC + BVMT 1 bộ
13 Lắp đặt tê nhựa măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm HSYC + BVMT 1 cái
14 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm HSYC + BVMT 2 cái
R HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT; Ống cấp nước HDPE PE100 PN10 D40 - Bê tông bảo vệ chụp van
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,0245 m3
2 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,0028 100m2
S HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT; Ống cấp nước HDPE PE100 PN10 D40 - Hố van, hố đồng hồ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I HSYC + BVMT 0,9149 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,003 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC + BVMT 0,0938 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,0948 m3
5 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,0043 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,1016 m3
7 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,029 m3
8 Ván khuôn gỗ xà mũ HSYC + BVMT 0,0053 100m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,99 m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 0,059 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan HSYC + BVMT 0,0015 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm HSYC + BVMT 0,0038 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện HSYC + BVMT 0,012 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện HSYC + BVMT 0,012 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC + BVMT 1 1cấu kiện
T HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT - ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm HSYC + BVMT 1,53 100 m
2 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 40x3/4" HSYC + BVMT 51 cái
3 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm HSYC + BVMT 51 0.0
4 Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 25mm HSYC + BVMT 102 0.0
5 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm HSYC + BVMT 51 cái
U HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1 Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm HSYC + BVMT 94 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m HSYC + BVMT 0,94 100m
3 Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 HSYC + BVMT 188 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m HSYC + BVMT 1,88 100m
5 Tủ phân phối 12 công tơ (Tủ tôn 2 mặt, 2 cánh dày 1,5mm, màu ghi sáng, loại trọn bộ , kích thước 1100x700x400mm. Tủ gồm 01 MCCB-150A-30kA/s, 12 MCCB-1 pha 40A-6kA/s; 03 đèn báo pha, 01 chuyển mạch vôn kế, 03 cầu chì 5A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây...) HSYC + BVMT 5 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt HSYC + BVMT 5 1 tủ
7 Đầu cốt đồng M35 HSYC + BVMT 6 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 HSYC + BVMT 0,6 10 đầu cốt
9 Đầu cốt đồng M50 HSYC + BVMT 18 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 HSYC + BVMT 1,8 10 đầu cốt
11 Đầu cốt đồng M95 HSYC + BVMT 4 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 HSYC + BVMT 0,4 10 đầu cốt
13 Đầu cốt đồng M120 HSYC + BVMT 12 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 HSYC + BVMT 1,2 10 đầu cốt
15 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE-D130/100 HSYC + BVMT 75 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm HSYC + BVMT 0,75 100m
17 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE-D85/65 HSYC + BVMT 176 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm HSYC + BVMT 1,76 100m
19 Ống thép đen D168,3/150 dày 4,78mm HSYC + BVMT 7 m
20 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm HSYC + BVMT 0,07 100m
21 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng HSYC + BVMT 161,36 kg
22 Bulong M16x850 bắt tủ phân phối HSYC + BVMT 20 cái
23 Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLPE/PVC-1x50 nối trung tính tủ (2,5m/tủ) HSYC + BVMT 12,5 m
24 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 HSYC + BVMT 12,5 1 m
25 Rải dây thép địa HSYC + BVMT 2 10 m
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I HSYC + BVMT 1 10 cọc
27 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm HSYC + BVMT 16 cái
V HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN SH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 3,25 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,15 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,114 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,017 m3
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 HSYC + BVMT 3,42 m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,0325 100m3
7 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m HSYC + BVMT 456 m
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong HSYC + BVMT 1,368 100m2
9 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm HSYC + BVMT 4.104 viên
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ HSYC + BVMT 4,104 1000v
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 19,608 m3
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I HSYC + BVMT 0,7843 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSYC + BVMT 98,04 m3
14 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m HSYC + BVMT 6 m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong HSYC + BVMT 0,018 100m2
16 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm HSYC + BVMT 54 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ HSYC + BVMT 0,054 1000v
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 0,336 m3
19 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I HSYC + BVMT 0,0134 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSYC + BVMT 1,68 m3
21 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m HSYC + BVMT 135 m
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong HSYC + BVMT 0,405 100m2
23 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm HSYC + BVMT 2.430 viên
24 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ HSYC + BVMT 2,43 1000v
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 5,94 m3
26 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I HSYC + BVMT 0,2376 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSYC + BVMT 29,7 m3
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 luồn cáp sau công tơ HSYC + BVMT 8,14 100m
29 Nút bịt ống nhựa HDPE-D32/25 HSYC + BVMT 51 cái
W HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 HSYC + BVMT 0,25 100m
2 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 HSYC + BVMT 1,66 100m
3 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn HSYC + BVMT 166 m
4 Rải dây thép địa HSYC + BVMT 16,6 10 m
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn HSYC + BVMT 0,54 100m
6 Đầu cốt đồng M10 HSYC + BVMT 60 cái
7 Đầu cốt đồng M25 HSYC + BVMT 8 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 HSYC + BVMT 6,8 10 đầu cốt
9 Lắp đèn LED-100W ở độ cao 8m HSYC + BVMT 6 đèn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp HSYC + BVMT 1,69 100m
11 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy HSYC + BVMT 6 1 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m HSYC + BVMT 6 1 cần đèn
13 Lắp bảng điện cửa cột HSYC + BVMT 6 bảng
14 Lắp của cột HSYC + BVMT 6 cửa
15 Luồn cáp ngầm cửa cột HSYC + BVMT 12 1 đầu cáp
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,1872 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,384 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 2,94 m3
19 Khung móng cột M24x300x300x675 HSYC + BVMT 6 chiếc
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện HSYC + BVMT 0,091 tấn
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 0,9485 m3
22 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I HSYC + BVMT 0,0379 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,0186 100m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 0,1248 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,014 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 0,168 m3
27 Bu lông móng cột M16x650 HSYC + BVMT 4 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,0003 100m3
29 Làm tiếp địa cho cột điện HSYC + BVMT 6 1 bộ
30 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm HSYC + BVMT 2 1 bộ
31 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m HSYC + BVMT 12 m2
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong HSYC + BVMT 0,036 100m2
33 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm HSYC + BVMT 108 viên
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 0,816 m3
35 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I HSYC + BVMT 0,0326 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,0408 100m3
37 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m HSYC + BVMT 38 m
38 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong HSYC + BVMT 0,114 100m2
39 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm HSYC + BVMT 342 viên
40 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ HSYC + BVMT 0,342 1000v
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC + BVMT 1,634 m3
42 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I HSYC + BVMT 0,0654 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,0817 100m3
44 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm HSYC + BVMT 10 cái
45 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m HSYC + BVMT 1 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->