Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242104-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201232235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho Dự án di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 10:15:00 đến ngày 2020-12-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,294 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,337 m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,476 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,309 100m3
5 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,977 100m2
6 Lu lèn lại nền đường đã cày phá, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,793 100m3
7 Đào xúc đất để đắp, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1 100m3
8 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1 100m3
9 Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 (XL nền yếu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,051 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,051 100m3
11 Làm móng, bù vênh mặt đường = cấp phối tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,009 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,22 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,076 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,644 100m2
15 Cắt khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,957 100m
16 Ma tít chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,754 kg
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,096 m3
2 Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6386 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
4 Xây cống đá khan, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m3
5 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
8 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2749 tấn
12 Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
13 Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
14 Lắp dựng cốt thép neo, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m3
16 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4276 100m3
C HẠNG MỤC: CẦU BẢN L=4M
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,107 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0396 100m3
3 Đắp đệm móng công trình = sỏi sạn, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,51 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,17 m3
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
6 Bê tông Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông Lan can tay vịn, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
9 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4283 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
17 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6262 100m2
18 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 100m2
19 Ván khuôn gỗ bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2894 100m2
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Sơn lan can cầu, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
23 Xây mố cầu đá hộc, cao > 2 m, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,36 m3
24 Xây mặt bằng đá hộc, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,51 m3
25 Xây tường cánh, đầu cầu đá hộc, cao > 2 m, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,92 m3
26 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
27 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4151 100m3
29 Đắp đất đê quai, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
30 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 (phá đê quai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
31 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7641 100m3
32 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
33 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
34 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,27 m3
35 Xây tường thẳng, đá hộc, dầy > 60 cm, cao > 2 m, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,77 m3
36 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
37 Thi công lớp đá đệm tầng lọc, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
38 Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 100m
40 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
D Hạng mục: Dự phòng
1 Dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->