Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243415-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201236877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 15:24:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,522,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MẦM NON KHU ĐẠI MÃO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Hồ sơ TKBVTC 12,893 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Hồ sơ TKBVTC 150,587 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Hồ sơ TKBVTC 362,94 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Hồ sơ TKBVTC 511,3 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Hồ sơ TKBVTC 164,481 m2
6 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, thiết bị điện Hồ sơ TKBVTC 20 công
7 Tháo dỡ trần Hồ sơ TKBVTC 18,944 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Hồ sơ TKBVTC 22 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hồ sơ TKBVTC 38 bộ
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Hồ sơ TKBVTC 31,334 m2
11 Vận chuyển cát nền tầng 2 xuống vị trí tập kết Hồ sơ TKBVTC 34,664 m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Hồ sơ TKBVTC 0,199 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Hồ sơ TKBVTC 0,199 100m3
14 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ TKBVTC 861,346 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Hồ sơ TKBVTC 160,416 m2
16 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,321 100m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 274,227 m2
18 Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic 300x300 Hồ sơ TKBVTC 182,27 m2
19 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 Hồ sơ TKBVTC 629,542 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 31,334 1m2
21 lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt và vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 10,08 m2
22 Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề, khóa Hồ sơ TKBVTC 8 bộ
23 Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 35,52 m2
24 phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt Hồ sơ TKBVTC 38 bộ
25 lắp đặt vách ngăn Compac dày 12ly Hồ sơ TKBVTC 72,032 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 274,227 m2
27 Lắp đặt hệ trần Clip In 600x600 Hồ sơ TKBVTC 184,3492 m2
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Hồ sơ TKBVTC 16 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ TKBVTC 18 cái
30 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Hồ sơ TKBVTC 48 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm Hồ sơ TKBVTC 450 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm Hồ sơ TKBVTC 90 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Hồ sơ TKBVTC 360 m
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 50 bộ
35 Lắp đặt xí bệt trẻ em Hồ sơ TKBVTC 42 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Hồ sơ TKBVTC 42 bộ
37 Lắp đặt xí bệt Hồ sơ TKBVTC 12 bộ
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Hồ sơ TKBVTC 36 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Hồ sơ TKBVTC 1,72 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Hồ sơ TKBVTC 3,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Hồ sơ TKBVTC 2,6 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 3,6 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 2,6 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 72 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Hồ sơ TKBVTC 144 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Hồ sơ TKBVTC 108 cái
47 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Hồ sơ TKBVTC 136 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ TKBVTC 144 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ TKBVTC 90 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 54 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Hồ sơ TKBVTC 94 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Hồ sơ TKBVTC 112 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ TKBVTC 180 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ TKBVTC 72 cái
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH ĐIỂM ĐẠI MÃO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Hồ sơ TKBVTC 0,9504 m3
2 Cắt tường bê tông chiều dày tường <=20cm Hồ sơ TKBVTC 11,4 1m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Hồ sơ TKBVTC 0,0571 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0717 100m2
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ TKBVTC 0,0679 100m2
6 SX Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Hồ sơ TKBVTC 0,5704 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Hồ sơ TKBVTC 0,0525 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,0222 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm Hồ sơ TKBVTC 0,325 tấn
10 SX Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 2,1954 m3
11 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 2,6017 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ TKBVTC 0,019 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,0294 100m3
14 SX Bê tông nền, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 0,9801 m3
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,2196 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,0549 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ TKBVTC 0,2378 tấn
18 Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ TKBVTC 1,2081 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ TKBVTC 0,198 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TKBVTC 0,0575 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TKBVTC 0,3811 tấn
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ TKBVTC 1,639 m3
23 Ván khuôn sàn mái Hồ sơ TKBVTC 0,2455 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ TKBVTC 0,3053 tấn
25 SX Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 2,7691 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 0,0207 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ TKBVTC 0,0215 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 0,198 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 11,0014 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 3,2599 m3
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 27,1116 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 77,0168 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 10,9824 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 14,02 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 24,5524 m2
36 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Hồ sơ TKBVTC 60,744 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Hồ sơ TKBVTC 20,2504 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 49,776 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 103,9072 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ TKBVTC 14,7736 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 14,7736 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ TKBVTC 0,0966 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ TKBVTC 0,0966 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 3,5168 1m2
45 Lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt và vận chuyển (, hệ 4400) Hồ sơ TKBVTC 4,32 m2
46 Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề+khóa tay bẻ Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
47 Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển (hệ 4400) Hồ sơ TKBVTC 5,28 m2
48 phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
49 lắp đặt vách ngăn Compac Hồ sơ TKBVTC 6,72 m2
50 Lắp đặt trần Clip in (bao gồm cả công lắp đặt) Hồ sơ TKBVTC 19,6024 m2
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ TKBVTC 2 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ TKBVTC 2 cái
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Hồ sơ TKBVTC 60 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Hồ sơ TKBVTC 40 m
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Hồ sơ TKBVTC 0,12 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Hồ sơ TKBVTC 0,4 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Hồ sơ TKBVTC 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 0,3 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 0,3 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Hồ sơ TKBVTC 9 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
70 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 14 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 22 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 5 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
77 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 12 cái
78 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 4 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm Hồ sơ TKBVTC 1 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Hồ sơ TKBVTC 2 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Hồ sơ TKBVTC 1 bể
82 Mua máy bơm nước tăng áp Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Hồ sơ TKBVTC 0,2642 100m3
84 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0137 100m2
85 SX Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Hồ sơ TKBVTC 1,0696 m3
86 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0258 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,1585 tấn
88 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ TKBVTC 1,8737 m3
89 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 5,1348 m3
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 26,04 m2
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TKBVTC 5,9452 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ TKBVTC 31,9852 m2
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ TKBVTC 0,024 100m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ TKBVTC 0,0659 tấn
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn) Hồ sơ TKBVTC 0,8 m3
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 4 cái
C CẢI TẠO MẦM NON KHU THƯỢNG NGỌ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Hồ sơ TKBVTC 10,9381 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Hồ sơ TKBVTC 72,68 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Hồ sơ TKBVTC 151,188 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Hồ sơ TKBVTC 143,1985 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Hồ sơ TKBVTC 72,3608 m2
6 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, thiết bị điện Hồ sơ TKBVTC 8 công
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Hồ sơ TKBVTC 16 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hồ sơ TKBVTC 8 bộ
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Hồ sơ TKBVTC 6,6048 m2
10 Vận chuyển cát nền tầng 2 xuống vị trí tập kết Hồ sơ TKBVTC 7,0683 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Hồ sơ TKBVTC 0,199 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Hồ sơ TKBVTC 0,199 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch xm6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 0,792 m3
14 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ TKBVTC 290,152 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Hồ sơ TKBVTC 72,2384 m2
16 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,0707 100m3
17 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 113,31 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Hồ sơ TKBVTC 72,2384 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Hồ sơ TKBVTC 184,042 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 6,6048 1m2
21 lắp cửa đi nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt và vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 8,64 m2
22 Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề+khóa tay bẻ Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
23 Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt, vận chuyển Hồ sơ TKBVTC 11,28 m2
24 phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt Hồ sơ TKBVTC 14 đv
25 lắp đặt vách ngăn Compac Hồ sơ TKBVTC 45,488 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ TKBVTC 51,08 m2
27 Lắp đặt hệ trần Clip -in 600x600 Hồ sơ TKBVTC 72,2384 m2
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Hồ sơ TKBVTC 6 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ TKBVTC 6 cái
30 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Hồ sơ TKBVTC 20 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm Hồ sơ TKBVTC 200 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm Hồ sơ TKBVTC 60 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Hồ sơ TKBVTC 140 m
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ TKBVTC 20 bộ
35 Lắp đặt xí bệt trẻ em Hồ sơ TKBVTC 16 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Hồ sơ TKBVTC 12 bộ
37 Lắp đặt xí bệt Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Hồ sơ TKBVTC 16 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Hồ sơ TKBVTC 0,72 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Hồ sơ TKBVTC 0,8 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Hồ sơ TKBVTC 1,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Hồ sơ TKBVTC 1,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Hồ sơ TKBVTC 1,1 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 32 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Hồ sơ TKBVTC 64 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 48 cái
47 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hồ sơ TKBVTC 56 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ TKBVTC 64 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ TKBVTC 40 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48->90mm Hồ sơ TKBVTC 20 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Hồ sơ TKBVTC 40 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Hồ sơ TKBVTC 48 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ TKBVTC 80 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ TKBVTC 80 cái
55 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ TKBVTC 0,034 100m3
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0072 100m2
57 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ TKBVTC 1,1326 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,0806 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Hồ sơ TKBVTC 0,2641 tấn
60 SX Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ TKBVTC 3,2399 m3
61 Xây bể chứa bằng gạch xm6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Hồ sơ TKBVTC 5,1159 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ TKBVTC 55,176 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ TKBVTC 11,16 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ TKBVTC 38,044 m2
65 Thi công tầng lọc cuội sỏi dmax ≤6 Hồ sơ TKBVTC 1,032 m3
66 Thi công tầng lọc cát vàng Hồ sơ TKBVTC 0,516 m3
67 Lớp than hoạt tính dày 10 cm (520kg\m3) Hồ sơ TKBVTC 268,32 kg
68 Thi công tầng lọc cát đen Hồ sơ TKBVTC 1,032 m3
69 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm - Đất Hồ sơ TKBVTC 50 m
70 Lắp đặt máy bơm hút nước Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
71 lắp đặt máy bơm áp Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Hồ sơ TKBVTC 0,3 100m
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Hồ sơ TKBVTC 14 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Hồ sơ TKBVTC 6 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Hồ sơ TKBVTC 8 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Hồ sơ TKBVTC 0,015 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Hồ sơ TKBVTC 3 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Hồ sơ TKBVTC 3 cái
79 Mua nắp bể chứa KT 750x750 mm Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->