Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 15:24:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,522,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MẦM NON KHU ĐẠI MÃO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Hồ sơ TKBVTC | 12,893 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ TKBVTC | 150,587 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ TKBVTC | 362,94 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ TKBVTC | 511,3 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ TKBVTC | 164,481 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, thiết bị điện | Hồ sơ TKBVTC | 20 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ TKBVTC | 18,944 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ TKBVTC | 22 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ TKBVTC | 38 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ TKBVTC | 31,334 | m2 |
| 11 | Vận chuyển cát nền tầng 2 xuống vị trí tập kết | Hồ sơ TKBVTC | 34,664 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,199 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,199 | 100m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 861,346 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TKBVTC | 160,416 | m2 |
| 16 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,321 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 274,227 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic 300x300 | Hồ sơ TKBVTC | 182,27 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | Hồ sơ TKBVTC | 629,542 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 31,334 | 1m2 |
| 21 | lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt và vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 10,08 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề, khóa | Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 35,52 | m2 |
| 24 | phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt | Hồ sơ TKBVTC | 38 | bộ |
| 25 | lắp đặt vách ngăn Compac dày 12ly | Hồ sơ TKBVTC | 72,032 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 274,227 | m2 |
| 27 | Lắp đặt hệ trần Clip In 600x600 | Hồ sơ TKBVTC | 184,3492 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 360 | m |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Hồ sơ TKBVTC | 42 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Hồ sơ TKBVTC | 42 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 72 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 108 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 136 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 90 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 94 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 112 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 180 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 72 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH ĐIỂM ĐẠI MÃO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Hồ sơ TKBVTC | 0,9504 | m3 |
| 2 | Cắt tường bê tông chiều dày tường <=20cm | Hồ sơ TKBVTC | 11,4 | 1m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,0571 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0717 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBVTC | 0,0679 | 100m2 |
| 6 | SX Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Hồ sơ TKBVTC | 0,5704 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0525 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,325 | tấn |
| 10 | SX Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 2,1954 | m3 |
| 11 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 2,6017 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ TKBVTC | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0294 | 100m3 |
| 14 | SX Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 0,9801 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,2196 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0549 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,2378 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 1,2081 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBVTC | 0,198 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0575 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,3811 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 1,639 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ TKBVTC | 0,2455 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBVTC | 0,3053 | tấn |
| 25 | SX Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 2,7691 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,0207 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,0215 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,198 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 11,0014 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 3,2599 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 27,1116 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 77,0168 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 10,9824 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 14,02 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 24,5524 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Hồ sơ TKBVTC | 60,744 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Hồ sơ TKBVTC | 20,2504 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 49,776 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 103,9072 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TKBVTC | 14,7736 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 14,7736 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ TKBVTC | 0,0966 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ TKBVTC | 0,0966 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 3,5168 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt cửa đi nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt và vận chuyển (, hệ 4400) | Hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề+khóa tay bẻ | Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt,vận chuyển (hệ 4400) | Hồ sơ TKBVTC | 5,28 | m2 |
| 48 | phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 49 | lắp đặt vách ngăn Compac | Hồ sơ TKBVTC | 6,72 | m2 |
| 50 | Lắp đặt trần Clip in (bao gồm cả công lắp đặt) | Hồ sơ TKBVTC | 19,6024 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40->21mm, chiều dày 3,7mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 82 | Mua máy bơm nước tăng áp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Hồ sơ TKBVTC | 0,2642 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0137 | 100m2 |
| 85 | SX Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 1,0696 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0258 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,1585 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ TKBVTC | 1,8737 | m3 |
| 89 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 5,1348 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 26,04 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 5,9452 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TKBVTC | 31,9852 | m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ TKBVTC | 0,0659 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn) | Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO MẦM NON KHU THƯỢNG NGỌ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Hồ sơ TKBVTC | 10,9381 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ TKBVTC | 72,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ TKBVTC | 151,188 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ TKBVTC | 143,1985 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ TKBVTC | 72,3608 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, thiết bị điện | Hồ sơ TKBVTC | 8 | công |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ TKBVTC | 6,6048 | m2 |
| 10 | Vận chuyển cát nền tầng 2 xuống vị trí tập kết | Hồ sơ TKBVTC | 7,0683 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,199 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Hồ sơ TKBVTC | 0,199 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xm6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 0,792 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 290,152 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Hồ sơ TKBVTC | 72,2384 | m2 |
| 16 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0707 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 113,31 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Hồ sơ TKBVTC | 72,2384 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Hồ sơ TKBVTC | 184,042 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 6,6048 | 1m2 |
| 21 | lắp cửa đi nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt và vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 8,64 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi bao gồm bản lề+khóa tay bẻ | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp giá bao gồm công lắp đặt, vận chuyển | Hồ sơ TKBVTC | 11,28 | m2 |
| 24 | phụ kiện cửa sổ kèm theo bào gồm bản lề chữ A+ chốt | Hồ sơ TKBVTC | 14 | đv |
| 25 | lắp đặt vách ngăn Compac | Hồ sơ TKBVTC | 45,488 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBVTC | 51,08 | m2 |
| 27 | Lắp đặt hệ trần Clip -in 600x600 | Hồ sơ TKBVTC | 72,2384 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Hồ sơ TKBVTC | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 64 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48->90mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 55 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ TKBVTC | 0,034 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 1,1326 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0806 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2641 | tấn |
| 60 | SX Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,2399 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch xm6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Hồ sơ TKBVTC | 5,1159 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ TKBVTC | 55,176 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ TKBVTC | 11,16 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBVTC | 38,044 | m2 |
| 65 | Thi công tầng lọc cuội sỏi dmax ≤6 | Hồ sơ TKBVTC | 1,032 | m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc cát vàng | Hồ sơ TKBVTC | 0,516 | m3 |
| 67 | Lớp than hoạt tính dày 10 cm (520kg\m3) | Hồ sơ TKBVTC | 268,32 | kg |
| 68 | Thi công tầng lọc cát đen | Hồ sơ TKBVTC | 1,032 | m3 |
| 69 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm - Đất | Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt máy bơm hút nước | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 71 | lắp đặt máy bơm áp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 79 | Mua nắp bể chứa KT 750x750 mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi