Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 10:21:00 đến ngày 2020-12-22 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,798,904,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,7444 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5535 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2772 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0349 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9076 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7934 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5787 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4634 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6125 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4929 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4972 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1998 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,0581 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6749 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9752 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6516 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3482 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9114 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6075 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2563 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7723 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1253 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5353 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2622 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5547 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6742 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5697 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2748 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0105 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3858 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0003 | 1m3 |
| 46 | Đào móng hố ga, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7073 | 1m3 |
| 47 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3269 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5062 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1148 | m3 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,041 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3215 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2119 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1634 | m3 |
| 54 | Trát bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1905 | m2 |
| 55 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1905 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5044 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,85 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,05 | m2 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7182 | m3 |
| 60 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1663 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | 1cấu kiện |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7677 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2877 | m3 |
| 67 | Lát đá granite màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,3028 | m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1493 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5374 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3662 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1559 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,328 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,328 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470,56 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,6667 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,0064 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,3636 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100,2687 | m2 |
| 80 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 82 | Chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | m2 |
| 83 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 84 | Máng tôn dày 0,47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9 | kg |
| 85 | Thép hộp 80x40x1,5 đỡ máng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,586 | kg |
| 86 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m |
| 87 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 88 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Đai nhựa giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7035 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7035 | tấn |
| 93 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,572 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,471 | 100m2 |
| 97 | Máng sối nối mái tôn 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,98 | kg |
| 98 | Thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 99 | Nắp thang + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 100 | GCLD Chắn nắng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,0635 | kg |
| 101 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,0635 | kg |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7948 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9893 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6601 | m2 |
| 105 | Sơn lan can, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2601 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,804 | m2 |
| 110 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,064 | m2 |
| 111 | GCLD Lan can INOX 304 làm lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,7682 | kg |
| 112 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,7682 | kg |
| 113 | GCLD Lan can hành lang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,1639 | kg |
| 114 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,1639 | kg |
| 115 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 116 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,144 | m2 |
| 117 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 118 | GCLD hoa sắt cửa INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,44 | kg |
| 119 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,44 | kg |
| 120 | Bảng viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0751 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN + THU LÔI - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Hộp nối dây đo điện trở trong tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | CU/PVC/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Đèn Led loại 1,2m - 2x18w/220v máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 7 | Đèn LED gắn trần 20w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 8 | ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Công tắc 3 cực 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Quạt trần VINAWIND (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Áp tô mát 2 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Áp tô mát 2 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Dây E 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Dây E 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 24 | Tủ điện tổng 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Tủ điện tầng 300x250x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Xà đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 27 | Hộp nối dây 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 28 | Đế âm tường 110x65x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 29 | Mặt công tắc, ổ cắm, automat 120x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 30 | ống nhựa ruột gà luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 31 | ống nhựa ruột gà luồn dây PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 32 | ống nhựa ruột gà luồn dây PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Cáp dẫn điện ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | Hộp đựng 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Công tơ điện 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cổ đế treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 40 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 43 | Dây dẫn sét d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Dây tiếp địa d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 45 | Cọc đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 46 | Hộp kỹ thuật RTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lô sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 49 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 50 | Nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3013 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5392 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9791 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6776 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8489 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6783 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9496 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,577 | m3 |
| 24 | Lát gạch terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2254 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7098 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8666 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6641 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,374 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,374 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,363 | m2 |
| 31 | Đóng trần nhôm tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5448 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5488 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 38 | Máng tôn INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0853 | kg |
| 39 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m |
| 40 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Gắn viên hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ck |
| 45 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 46 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Xen hoa sắt INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3864 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh liền cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,732 | m2 |
| 50 | Máng rửa tay INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,822 | kg |
| 51 | Bàn đá để chậu rửa ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 52 | Khung INOX đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5954 | kg |
| 53 | Đèn led dowlight âm trần 7w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 54 | Đèn led rọi ngoài trời nhiều mắt 9w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | 1m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 62 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 65 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 66 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 68 | Nắp tôn đậy có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 72 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Tê nhựa DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 75 | Tê nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Cút nhựa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Cút nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 79 | Cút nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Cút nhựa DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Cút nhựa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Côn nhựa DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Rọ hút DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van xả đáy téc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Van phao điện DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Rắc co DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Máy bơm nước Q=1m3/H, H>50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 94 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 95 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lavabo xi phông nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Vòi xả PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 104 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Téc ngang Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Phễu thu nước sàn INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 108 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 109 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 113 | Tê nhựa xiên D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Cút nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 115 | Tê nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Tê nhựa vuông D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa vuông D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Cút nhựa vuông D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Cút nhựa vuông D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Côn nhựa D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Ống tránh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7994 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8795 | m3 |
| 127 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 129 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5377 | m3 |
| 130 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,37 | m2 |
| 131 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,501 | m2 |
| 132 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,871 | m2 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0768 | m3 |
| 138 | Cút sảnh, tê sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi