Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng đoạn từ K3+00 đến K6+760

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188605-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng đoạn từ K3+00 đến K6+760
Số hiệu KHLCNT 20201055306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 04:49:00 đến ngày 2020-12-19 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 114,636,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 2: ĐOẠN KM3+00 - KM6+760
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phá dỡ KC gạch đá-đất cấp IV (đào mặt đường cũ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3486 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,277 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6039 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6039 100m3
5 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6039 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 201,1869 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 816,896 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 201,821 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 91,2604 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,2104 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 149,971 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 218,4963 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.127,3646 100m3
14 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (xáo xới lu lèn K95) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,7823 100m3
15 Khối lượng mua đất đắp K90, K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140.731,6 m3
16 Khối lượng mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24.254,61 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200,3269 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200,3269 100m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 279,3663 100m2
2 Mặt đường bê tông nhựa bù vênh bằng BTNC12.5 dày trung bình 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,274 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 862,8967 100m2
4 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 241,3293 100m2
5 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 241,3293 100m2
6 Rải thảm mặt đường đá dăm đen bù vênh, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 177,148 100m2
7 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82,2684 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82,2684 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82,2684 100tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,024 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.999,6836 m3
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,6638 100m
13 Thi công khe co Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.666,38 m
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,2638 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 362,3999 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 362,3999 100m2
17 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 382,5987 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,5603 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,4441 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 209,0914 100m3
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ VÀ TƯỜNG CHẮN
1 Lát gạch terrazzo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15.277,92 m2
2 Bê tông bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.222,2336 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,016 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152,7792 100m2
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.618,63 m
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.048,18 m
7 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x40x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10.560,62 m
8 Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.420,144 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.259,846 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,38 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,443 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,989 100m2
13 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 487,4345 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,691 m3
E Tường chắn BTCT
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 699,69 m3
2 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 745,92 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 212,75 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,0129 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6725 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,6538 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,475 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,6446 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,5483 100m2
10 Thi công tầng lọc cát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1369 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8071 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m bọc ống thoát nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,1481 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4259 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,979 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 960 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 346,7006 m2
F HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 cây/lần
2 Cây chiêu liêu (D1,3 D>10cm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 cây
3 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87.011,94 m2/tháng
4 Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,134 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,85 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,45 100m2
7 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,6 m3
G HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
H ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7231 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2121 100m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.252,55 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.425,9 m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 700,182 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,6254 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 325,53
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 319,911 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,1398 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, D<=18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,4706 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,148 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.576 1cấu kiện
13 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,46 m3
14 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4275 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5562 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,4788 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 249 1cấu kiện
19 Nắp ga gang, KT khung 850x850mm (400KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105 bộ
20 Nắp ga composite, KT khung 850x850mm (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81 bộ
21 Lưới chắn rác gang 430x860mm, KT khung 530x960mm (250KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 258 bộ
22 Nắp gang loại 6 cánh ga cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 bộ
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 230 1cấu kiện
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 259 cái
I CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm HL93 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm HL93 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 1 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 550 cái
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85 mối nối
6 Lắp đặt ống cống D800, dài 1,0m HL93 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 đoạn
7 Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 876 đoạn
8 Lắp đặt đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.274 cái
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 821 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm HL93 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm HL93 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74 1 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 382 cái
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73 mối nối
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5814 m3
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm HL93 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 278 1 đoạn ống
17 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 264 mối nối
18 Quét nhựa bi tum và dán vải địa KT 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 392,832 m2
19 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm HL93 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 572 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 547 mối nối
21 Quét nhựa bi tum và dán vải địa KT 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 682,656 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,85 m3
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,08 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2784 100m2
25 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,77
26 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 166,44
27 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0975 100m2
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,39 m3
29 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9
30 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,91
31 Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,18 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137,29 m2
33 Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 253,27 m3
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,889 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,6335 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3678 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3758 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,4671 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3912 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,0805 100m2
41 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1434 100m2
42 Bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,81 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,86 m3
44 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,03 m3
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,9 m3
46 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,49 m3
47 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,62 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,87 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,67 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,582 tấn
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4266 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0457 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0488 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,9392 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4565 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2139 100m2
57 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2984 100m2
58 Rải đệm cao su đàn hồi làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,264 100m2
59 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,0691 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3801 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1814 tấn
62 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2242 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2242 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5809 100m2
65 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7392 100m
66 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2528 m3
67 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,47 m3
68 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,94 m3
69 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (ống thép mạ kẽm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3547 tấn
70 Lắp đặt kết cấu thép lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3547 tấn
J HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 476,85 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 605,95 m2
3 Sơn kẻ đường 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 148,4 m2
4 Biển báo hình tam giác A70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93 cái
5 Biển I.423b (60x60)cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 cái
6 Cột biển báo D88 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 411 m
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang vuông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật, tam giác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93 cái
K HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột 8m bằng máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 259 1 cột
2 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 259 bộ
3 Lắp choá đèn chiếu sáng đường LED 100W, quang thông 7200lm, 3000K Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 259 1 choá
4 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 259 bảng
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 259 cái
6 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 261 1 bộ
7 Làm tiếp địa lặp lại cho cột điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 1 bộ
8 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 522 1 đầu cáp
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 522 1 đầu cáp
10 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,9 10 cột
11 Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x35mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1533 100m
12 Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,208 100m
13 Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,412 100m
14 Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,105 100m
15 Rải dây đồng trần M10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,876 100m
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,015 100m
17 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,304 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 166,336 m3
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK HDPE 65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,857 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 105/80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,73 100 m
21 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 m
22 Lắp giá khung móng tủ điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 bộ
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 tủ
24 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,2876 100m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180,9736 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,4356 100m3
27 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
29 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
30 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6 m3
L HẠNG MỤC: BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, UPVC D110x5mm nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,64 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK130/100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,91 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 195/150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,91 100 m
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,186 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->