Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng đoạn từ K3+00 đến K6+760
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188605-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng đoạn từ K3+00 đến K6+760 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 04:49:00 đến ngày 2020-12-19 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,636,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 2: ĐOẠN KM3+00 - KM6+760 | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phá dỡ KC gạch đá-đất cấp IV (đào mặt đường cũ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3486 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,277 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6039 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 201,1869 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 816,896 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 201,821 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,2604 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,2104 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 149,971 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 218,4963 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.127,3646 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (xáo xới lu lèn K95) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,7823 | 100m3 |
| 15 | Khối lượng mua đất đắp K90, K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140.731,6 | m3 |
| 16 | Khối lượng mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24.254,61 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200,3269 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200,3269 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 279,3663 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa bù vênh bằng BTNC12.5 dày trung bình 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,274 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 862,8967 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 241,3293 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 241,3293 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen bù vênh, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177,148 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,2684 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,2684 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,2684 | 100tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,024 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.999,6836 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,6638 | 100m |
| 13 | Thi công khe co | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.666,38 | m |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,2638 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 362,3999 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 362,3999 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 382,5987 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,5603 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,4441 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 209,0914 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15.277,92 | m2 |
| 2 | Bê tông bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.222,2336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,016 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152,7792 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.618,63 | m |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.048,18 | m |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x40x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10.560,62 | m |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.420,144 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.259,846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,38 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,443 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,989 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 487,4345 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,691 | m3 |
| E | Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 699,69 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 745,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 212,75 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,0129 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6725 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,6538 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,475 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,6446 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,5483 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1369 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8071 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m bọc ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,1481 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4259 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,979 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 960 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 346,7006 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | cây/lần |
| 2 | Cây chiêu liêu (D1,3 D>10cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87.011,94 | m2/tháng |
| 4 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,45 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,6 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| H | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2121 | 100m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.252,55 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.425,9 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 700,182 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,6254 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 325,53 | m³ |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 319,911 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,1398 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, D<=18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,4706 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,148 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.576 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,46 | m3 |
| 14 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4275 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5562 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,4788 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 249 | 1cấu kiện |
| 19 | Nắp ga gang, KT khung 850x850mm (400KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | bộ |
| 20 | Nắp ga composite, KT khung 850x850mm (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 21 | Lưới chắn rác gang 430x860mm, KT khung 530x960mm (250KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 258 | bộ |
| 22 | Nắp gang loại 6 cánh ga cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 230 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259 | cái |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 550 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800, dài 1,0m HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống cống D800, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 876 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.274 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 821 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 382 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73 | mối nối |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5814 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 278 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 264 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa KT 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 392,832 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm HL93 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 572 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 547 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa KT 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 682,656 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,77 | m³ |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166,44 | m³ |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0975 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,39 | m3 |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9 | m³ |
| 30 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,91 | m³ |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,18 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137,29 | m2 |
| 33 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 253,27 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,889 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,6335 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3678 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3758 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,4671 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3912 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,0805 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1434 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,81 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,86 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,03 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 46 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,49 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,62 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,87 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,582 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4266 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,9392 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4565 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2139 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 58 | Rải đệm cao su đàn hồi làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,0691 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3801 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1814 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5809 | 100m2 |
| 65 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7392 | 100m |
| 66 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2528 | m3 |
| 67 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 69 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (ống thép mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| 70 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 476,85 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 605,95 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 148,4 | m2 |
| 4 | Biển báo hình tam giác A70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 5 | Biển I.423b (60x60)cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Cột biển báo D88 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 411 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang vuông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật, tam giác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột 8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn chiếu sáng đường LED 100W, quang thông 7200lm, 3000K | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259 | 1 choá |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259 | cái |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 261 | 1 bộ |
| 7 | Làm tiếp địa lặp lại cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 522 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 522 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,9 | 10 cột |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x35mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1533 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,208 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,412 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC 4x6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,105 | 100m |
| 15 | Rải dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,876 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,015 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,304 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166,336 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK HDPE 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,857 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 105/80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,73 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | m |
| 22 | Lắp giá khung móng tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,2876 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180,9736 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,4356 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, UPVC D110x5mm nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 147,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK130/100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,91 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,91 | 100 m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi