Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243503-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201243074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 17:56:00 đến ngày 2020-12-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gốc cây
2 Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9499 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2421 100m3
4 Đào xúc đất lên ô tô đi đổ bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9499 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9499 100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,92 m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4803 m3
3 Lót cát tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8508 m3
4 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6654 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8705 m3
6 Lát nền sân gạch mài Granito KT:(400x400)mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,47 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 m2
C CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây.Hố <= 80 x 80 x 80 cm.Đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1hố
2 Đổ đất mầu để trồng hoa, cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,349 m3
3 Trồng cây Lộc Vừng D>=15cm, H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
4 Trồng cây Nhãn D>=15cm, H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
5 Trồng cây Xoài D>=15cm, H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
6 Trồng cỏ - Cỏ Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0175 100m2
7 Trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0175 100 m2
8 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước lấy từ giếng khoan- Bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0175 100m2/ lần
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cây / 90 ngày
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 (Đào rộng mỗi bên 15cm so với kích thước móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,015 m3
2 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 (Đào rộng mỗi bên 15cm so với kích thước móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,882 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 2x4 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,335 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,599 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5512 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5274 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6544 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3317 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3778 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2174 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1559 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4657 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0615 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2159 m3
18 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,299 m3
E PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5001 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6828 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0472 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5435 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7535 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7307 100m2
13 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8898 m3
14 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8428 m3
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0007 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0007 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3225 100m2
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
19 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
20 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
21 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m2
22 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,365 m2
23 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
24 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
25 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
28 Làm trần bằng tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4583 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8684 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,308 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, mặt bệ các loại, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
33 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,798 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,872 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9548 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,913 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,5 m
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,156 m2
41 Trát keo vào cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,0438 m2
42 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,156 m2
43 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,228 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,228 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,8268 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,887 m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Lắp đặt động cơ 1 cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x400x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
21 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa Sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu rữa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 LĐ cút nhựa bằng dán keo, đk 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 LĐ cút nhựa bằng dán keo, đk 76x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 LĐ tê nhựa bằng dán keo, đk 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 LĐ tê nhựa bằng dán keo, đk 76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 LĐ tê nhựa bằng dán keo, đk 27x21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 LĐ tê nhựa bằng dán keo, đk 76x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,847 m3
2 Bê tông đáy BTH, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1302 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, Bể tự hoại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7332 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7264 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4452 m2
10 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đổ gạch vỡ vào BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 m3
13 Đổ Than xỉ vào BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 m3
14 Đổ Than củi vào BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 m3
15 Đổ cát vàng vào HTT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
17 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2823 m3
I CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6684 m3
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,16 m2
3 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 m2
4 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
5 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
6 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
7 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
8 Lắp dựng vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,15 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8916 m2
10 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8916 m2
11 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8916 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8916 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.102,8232 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,8516 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,9716 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6556 m3
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, loại 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, loại 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van phao tự đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->