Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 17:56:00 đến ngày 2020-12-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 2 | Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9499 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2421 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất lên ô tô đi đổ bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9499 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9499 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,92 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4803 | m3 |
| 3 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8508 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6654 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8705 | m3 |
| 6 | Lát nền sân gạch mài Granito KT:(400x400)mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,47 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây.Hố <= 80 x 80 x 80 cm.Đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1hố |
| 2 | Đổ đất mầu để trồng hoa, cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,349 | m3 |
| 3 | Trồng cây Lộc Vừng D>=15cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây Nhãn D>=15cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây Xoài D>=15cm, H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 6 | Trồng cỏ - Cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0175 | 100m2 |
| 7 | Trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0175 | 100 m2 |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước lấy từ giếng khoan- Bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0175 | 100m2/ lần |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cây / 90 ngày |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 (Đào rộng mỗi bên 15cm so với kích thước móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,015 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 (Đào rộng mỗi bên 15cm so với kích thước móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,882 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 2x4 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,599 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5512 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5274 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6544 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4657 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0615 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2159 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,299 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5001 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6828 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7307 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8898 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8428 | m3 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0007 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3225 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 20 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,365 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4583 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8684 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,308 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,798 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,872 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9548 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,913 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,156 | m2 |
| 41 | Trát keo vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0438 | m2 |
| 42 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,156 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8268 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,887 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt động cơ 1 cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển KT 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rữa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa bằng dán keo, đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa bằng dán keo, đk 76x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa bằng dán keo, đk 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa bằng dán keo, đk 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa bằng dán keo, đk 27x21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa bằng dán keo, đk 76x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,847 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy BTH, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1302 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, Bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7332 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7264 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4452 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đổ gạch vỡ vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | m3 |
| 13 | Đổ Than xỉ vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | m3 |
| 14 | Đổ Than củi vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | m3 |
| 15 | Đổ cát vàng vào HTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2823 | m3 |
| I | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6684 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8916 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8916 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8916 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8916 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,8232 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,8516 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,9716 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6556 | m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, loại 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, loại 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao tự đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi