Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240627-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201232330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho Dự án di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 17:21:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRÀN LIÊN HỢP
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,316 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
4 Đệm cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,963 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,716 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III ( 20% chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,181 m3
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,966 100m3
9 Đắp cấp phối sỏi sạn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,965 100m3
10 Đệm cấp phối sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,577 m3
11 Bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,273 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 m3
13 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,795 m3
14 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,975 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,872 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
21 Cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
22 Cốt thép cọc tiêu đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
23 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn
24 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,479 tấn
25 Xây đá vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,54 m3
26 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,526 m3
27 Xây đá hộc, móng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,013 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
29 Ván khuôn bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m2
30 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,812 100m2
32 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m2
33 Lớp vải địa kỹ thuật: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 100m2
34 Đắp đất bằng đầm đất đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 100m3
35 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
36 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
37 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
38 Phá vây ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 100m3
39 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 100m3
40 Đắp đường tránh =máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m3
41 Lắp dựng ống cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm: 65*2,5/100 = 1,625 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 100m2
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
45 Cột đỡ biển báo 4cột*3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
46 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
47 Biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
48 Biển chữ nhật 2 bộ (0.6m*0.3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
49 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC Lo = 40
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
2 Đệm cấp phối sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mối nối đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 m3
4 Bê tông thân cống , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân mố, mối nối đường kính <=10 mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dường kính D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
8 Ván khuôn thân cống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
11 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,411 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,411 100m3
C Hạng mục: Dự phòng
1 Dự phòng 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->