Gói thầu: Lắp đặt hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng, giám sát và hỗ trợ điều hành hồ chứa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng, giám sát và hỗ trợ điều hành hồ chứa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 23:59:00 đến ngày 2020-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,031,040,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: Bao gồm các thành phần chính sau<br/>- Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>- Nguồn cấp: Pin năng lượng mặt trời 30W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/7Ah- Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 10A, điện áp ra 12/24VDC- Aptomat 1P/16A<br/>- Thiết bị đo mưa tự động: Đường kính thùng 8 inch (20cm), - Công tắc chuyển mạch kiểu từ có độ bền cao<br/>- Vật liệu dựng trạm bao gồm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 89 mm đến 114mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; - Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; - Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;- Tủ điện ngoài trời vật liệu SUS201 lắp đặt trên cột, kích thước W350xH550xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | kg |
| 4 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 6 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Đào cột trụ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | BT lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | BT móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| B | Trạm quan trắc thấm bão hòa thân đâp | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/>- Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>- Nguồn cấp: Pin năng lượng mặt trời 30W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/20Ah- Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 10A, điện áp ra 12/24VDC- Nguồn 24V/3A- Aptomat 1P/16A<br/>- Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo phù hợp với từng giếng (xem trong tập bản vẽ thiết kế) + Độ chính xác 0,15%FS + Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu: khối lượng phù hợp với từng giếng (xem trong tập bản vẽ thiết kế) + Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: khối lượng phù hợp với từng giếng (xem trong tập bản vẽ thiết kế)<br/>- Vật liệu dựng trạm bao gồm: - Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 89 mm đến 114mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; - Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; - Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;- Tủ điện ngoài trời vật liệu SUS201 lắp đặt trên cột, kích thước W350xH550xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu đo mực nước dải đo 10m hoặc 20m, Nguồn cấp 11-28VDC, tín hiệu ra 4-20mA, độ chính xác ±0.15%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Ống TTK DN15, dày 1.8mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 6 | Măng xông TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút nối ống TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đai giữ ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Nở sắt M8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cọc |
| 12 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,16 | kg |
| 13 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 14 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | kg |
| 15 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 17 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | BT lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 21 | BT móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | m3 |
| 22 | Ván Khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| C | Trạm quan trắc tự động mực nước hồ kết hợp đo mưa | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/>- Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>- Nguồn cấp: Pin năng lượng mặt trời 30W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/20Ah- Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 30A, điện áp vào tối đa 40VDC, điện áp ra 12/24VDC- Nguồn 24V/3A- Aptomat 1P/16A<br/>- Tích hợp 01 đầu đo mực nước: Dải đo 0-30m; Độ chính xác 0,15%FS + Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu: 8m + Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 87 m<br/>- Thiết bị đo mưa tự động: Đường kính thùng 8 inch (20cm), - Công tắc chuyển mạch kiểu từ có độ bền cao<br/>- Vật liệu dựng trạm bao gồm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 89 mm đến 114mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; - Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; - Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;- Tủ điện ngoài trời vật liệu SUS201 lắp đặt trên cột, kích thước W350xH550xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu đo mực nước cho trạm đo tự động: Dải đo 0-30m; Độ chính xác 0,15%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo mưa cho trạm đo tự động: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 5 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK D50, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Bịt ống lọc thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống TTK DN50, dày 2.5mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 9 | Măng xông TTK nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Đai giữ ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 11 | Ống TTK D15, dày 1.8mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m |
| 12 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đai giữ ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m |
| 15 | Măng xông PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Nở sắt M8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 19 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 20 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 21 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 24 | BT lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 25 | BT móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 26 | BT cột trụ, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 27 | Thép cột trụ d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| D | Trạm quan trắc tự động độ mở cống kế hợp đo mực nước kênh | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/>- Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>- Nguồn cấp: Pin năng lượng mặt trời 30W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/20Ah- Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 10A, điện áp ra 12/24VDC- Nguồn 24V/3A- Aptomat 1P/16A<br/>- Màn hình hiển thị giá trị thời gian thực:- LCD 3.7"- Truyền thông RS232/485- Điện áp 24VDC<br/>- 01 Thiết bị đo độ mở cống dây kéo kiểu điện trở:- Dải đo 1m- Độ tuyến tính ±0.3%FS- Kèm theo 30m cáp<br/>- 01 Thiết bị đo độ mở cống kiểu góc nghiêng:- Loại 1 trục, đo góc 90 độ- Độ phân giải 0.1 độ- Độ tuyến tính: ±0.5° (≤75°), ±1° (>75°)- Đầu ra chuẩn 4-20mA- Kèm theo 30m cáp<br/>- Vật liệu dựng trạm bao gồm: - Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; - Giá lắp đặt pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;- Tủ điện lắp đặt thiết bị, kích thước W350xH550xD250, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đo độ mở cửa cống cho trạm đo tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ giá lắp thiết bị đo độ mở cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 7 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 8 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 9 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| E | Trạm cảnh báo sự cố tại hạ du | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/>- Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>- Nguồn cấp: Pin năng lượng mặt trời 30W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/20Ah- Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 10A, điện áp ra 12/24VDC- Bộ đổi nguồn 12VDC/220VAC- Aptomat 1P/16A<br/>- Loa cảnh báo:Độ ồn: 126 dB (A) @ 1MĐiện áp 12/24V<br/>- Vật liệu dựng trạm bao gồm: - Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 89 mm đến 114mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; - Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; - Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;- Tủ điện ngoài trời vật liệu SUS201 lắp đặt trên cột, kích thước W350xH550xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 4 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 5 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 6 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 10 | BT lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | BT móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| F | Hệ thống giám sát trung tâm thời gian thực và trạm camera giám sát tại đầu mối | |||
| 1 | Trạm camera giám sát cho cụm công trình đầu mối:<br/>- Bộ cấp nguồn 12VDC/3A- Thiết bị chống sét nguồn 220VAC:Dòng cắt: 65KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC- Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 6m, tròn côn đường kính đáy 147 mm đường kính đỉnh 84 mm dày 3mm, vật liệu thép SS400 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm;- Tủ điện ngoài trời vật liệu SUS201 lắp đặt trên cột, kích thước W300xH400xD200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, cấu hình tương đương: - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 2.0 Megapixel. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.Ghi hình: 30fps (1920 x 1080). - Zoom quang: 25x. Zoom số: 16x. - Độ dài tiêu cự: từ 4,8 mm đến 120 mm, 25 × room quang học - Góc nhìn (Phạm vi quan sát): + Trường nhìn ngang: 57,6 ° đến 2,5 ° (Wide-Tele). Trường dọc của chế độ xem: 34,4 ° đến 1,4 ° (Wide-Tele). Trường đường chéo: 64,5 ° đến 2,9 ° (Wide-Tele) - Khoảng cách làm việc: 10 mm đến 1500 mm (tele rộng)- Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6. - Tầm quan sát hồng ngoại: 100 mét. - Cấp bảo vệ: IP66 - Tốc độ quay: 0.1° -80°/s, Tốc độ nghiêng: 0.1° -80°/s. - Chức năng quan sát ngày đêm ICR. - Nguồn điện: 12 VDC & PoE+ (802.3at, class 4). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giá treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Module cấp nguồn qua mạng POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp mạng CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Dây nguồn CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Ống TTK D15, dày 1.8mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Măng xông TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Đai giữ ống D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| G | Trạm giám sát trung tâm tại nhà quản lý | |||
| 1 | Trạm điều khiển giám sát trung tâm:<br/>- Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>- Tích hợp hệ thống Nguồn cấp:- cấp nguồn 24VDC/100W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/7Ah- Bộ điều khiển Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 10A, điện áp ra 12/24VDC- Aptomat 1P/16A- Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 65KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC<br/>- Tích hợp hệ thống chuyển đổi nguồn dự phòng: giữa điện lưới và máy phát điện dự phòng:- Contactor- Relay thời gian<br/>- Tủ thiết bị, vật liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước W450xH1100xD350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp nguồn CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Màn hình Tivi 43" làm màn hình hiển thị thông tin quan trắc tức thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình Màn hình: 21.5 inch, độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD hiển thị hình ảnh camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Loa/còi hụ báo động công suất cao:Độ ồn: 135 ± 2dB (A) @ 1MĐộng cơ điện: 0.75kW, 220VAC, 50/60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ Phát Wifi Router 4G LTE 300Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Switch mạng công nghiệp8 Ports 10/100M Ethernet, 12V~48VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp mạng CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh, cấu hình tương đương:-Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.264+/MPEG4. -Tương thích với tín hiệu HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 6TB.-4 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động. -Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. -Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. Cấu hình thời gian ghi hinh cho từng kênh. -Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại. -Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. -Dễ dàng chép sang USB. Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 4 kênh.-Nguồn điện cung cấp: 12VDC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ổ cứng cho đầu ghi hình, lưu trữ hình ảnh camera dung lượng 2Tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình):- Processor Intel Core i7 (2.8GHz)- Memory 8GB DDR4- Hard Drive 1000GB SATA 7200 rpm SATA- Graphics Intel® HD Graphics- Optical Drive DVDRW- Networking 10/100/1000 Base T- OS (Hệ điều hành) Windows 10 Pro 64bitMàn hình:- Màn hình: 21.5 inch, độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Ống TTK D15, dày 1.8mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 20 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | kg |
| 21 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 22 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 23 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 25 | Đào đất C2 TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 27 | BT lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 28 | BT móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| H | Đăng ký truyền thông | |||
| 1 | Đăng ký truyền thông (Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống trong thời gian thi công và bảo hành công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| I | Công ty TNHH Thủy nông Điện Biên | |||
| 1 | Máy tính làm máy chủ cơ sở dữ liệu (cây + màn hình):- Processor Intel Core i7 (2.8GHz)- Memory 8GB DDR4- Hard Drive 1000GB SATA 7200 rpm SATA- Graphics Intel® HD Graphics- Optical Drive DVDRW- Networking 10/100/1000 Base T- OS (Hệ điều hành) Windows 10 Pro 64bitMàn hình:- Màn hình: 21.5 inch, độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Phần mềm | |||
| 1 | Xây dựng phần mềm quản lý giám sát, dự báo lũ và hỗ trợ điều hành hồ chứa nước theo thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xây dựng phần mềm Giám sát thông tin và hiển thị thời gian thực trên màn hình khổ lớn đặt tại NQL hồ chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xây dựng phần mềm quản lý giám sát thông tin, hiển thị và cảnh báo chạy trên hệ điều hành di động Android và IOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Máy in A4:<br/>- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx,Wi-Fi 802.11 b/g/n, <br/>- Độ phân giải: 600 x 600/ 1200 x 1200 dpi<br/>- Tốc độ: 27 trang / phút khổ A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn ghế máy tính (Gỗ): KT bàn chiều rộng: 1200 x Chiều sâu: 600 x Chiều cao: 750 mm. - Mặt bàn dày 30mm. - Vật liệu bàn là gỗ công nghiệp bề mặt Laminate - KT ghế chiều rộng: 650 x chiều sâu: 600 x chiều cao: (1000-1100)mm - Ghế xoay lưng lưới - Tay nhựa cố định - Bộ điều khiển 1 cần ngả nệm giúp ghế có khả năng ngả, hãm - Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải - Dưới chân ghế có bánh xe hình sao, có thể di chuyển - Phần tựa lưng bọc vải lưới - Đệm ngồi là chất liệu vải nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm, 250V/10A, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | |||
| 1 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | bộ | |
| M | Kéo đường dây internet cáp quang | |||
| 1 | Kéo đường dây internet cáp quang | 2 | km | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi