Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123220-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:12:00 đến ngày 2020-12-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,892,330,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt thiết bị 24 kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| B | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| C | Lắp đặt thiết bị hạ thế 0,4kV. | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| D | Thí nghiệm thiết bị 24 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch dòng, mạch áp kỹ thuật số | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| E | Thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| F | Thí nghiệm vật liệu 24 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| G | Thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 36 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Thí nghiệm vật liệu 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| I | Lắp đặt trung thế 24 kV | |||
| J | 1. Công tác đào đắp+hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo (làm mới) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,963 | 1000v |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| K | 3. Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | sứ |
| 8 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| L | Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ thép đỡ MBA | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| M | Móng cột TBA - tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 5 | Bu lông đế móng TBA | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| N | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| O | Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV | |||
| P | 1. Công tác đào đắp+hoàn trả: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,051 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| Q | 2. Công tác lắp đặt: | |||
| R | 2.1. Tuyến cáp ngầm: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150~185 mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150~185mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| S | Hạng mục: Vật tư Lắp đặt trung thế 24 kV | |||
| 1 | Gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 963 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 107 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 122 | m |
| 4 | Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 5 | Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Biển tên cầu dao | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biển chỉ dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| T | Hạng mục: Vật tư Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Thảm cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Găng tay cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ủng cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình PCCC | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển tên trạm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển sơ đồ 1 sợi | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khóa cánh tủ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 32 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cáp M50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Cáp M240 mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| U | Hạng mục: Vật tư Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 51 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x185mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x150mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 185mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt đồng dây 185mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | ép đầu cốt đồng dây 150mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| V | Phần thiết bị | |||
| W | Tuyến cáp ngầm trung thế 24KV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT và 1 ngăn máy cắt 200A-16kA/s (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực khí | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn báo pha tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| X | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ trọn bộ | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Tủ tụ bù 120kVAr | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố SMS | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đo xa U,I, Cos fi | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | Hạ thế | |||
| 1 | Tủ đo đếm gián tiếp 600V-500A | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đo đếm gián tiếp 600V-400A | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi