Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243594-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201241807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 09:06:00 đến ngày 2020-12-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,648,338,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tại Chương V 2,79 M3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại Chương V 0,1116 100M3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V 4,7028 M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,1302 100M3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tại Chương V 5,328 M3
6 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Tại Chương V 3,4136 M3
7 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Tại Chương V 1,589 M3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Tại Chương V 2,016 M3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 2,0235 M3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,368 M3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 3,282 M3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại Chương V 0,0695 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại Chương V 0,0609 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tại Chương V 0,0726 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,0726 Tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,4717 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,0528 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,0682 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,3306 100M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 6,54 M2
21 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 6,54 M2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 6,54 M2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 1,08 M3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 1,563 M3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 1,31 M3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,2 M3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,0321 Tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,1464 Tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,0336 Tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,1688 Tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,0857 Tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,0028 Tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,0178 Tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,216 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,2207 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,1486 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,04 100M2
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 13,5666 M3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,157 M3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 16,2 M2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 22,07 M2
42 Trát trần, vữa mác 75 Tại Chương V 13,1 M2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Tại Chương V 4 M2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 13,1 M2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tại Chương V 13,1 M2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 86,94 M2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 120,58 M2
48 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 184,32 M2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 55,37 M2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 152,75 M2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 86,94 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Tại Chương V 28,49 M2
53 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Tại Chương V 93,96 M2
54 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Tại Chương V 2,04 M2
55 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 0,1319 Tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,1319 Tấn
57 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Tại Chương V 14,74 M2
58 SX Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Tại Chương V 14,74 M2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 0,244 100M2
60 Trần thạch cao khung nhôm nổi Tại Chương V 22 M2
61 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 1,2 M2
62 Lắp đặt đèn led âm trần 11W Tại Chương V 11 Bộ
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Tại Chương V 1 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V 10 cái
65 Lắp đặt MCB 2P 16A Tại Chương V 1 cái
66 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ Tại Chương V 6 hộp
67 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 1 hộp
68 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 Tại Chương V 2 hộp
69 Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50) Tại Chương V 2 Hộp
70 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Tại Chương V 85 m
71 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Tại Chương V 40 m
72 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 Tại Chương V 50 m
73 Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 50 Mét
74 Băng keo cách điện Tại Chương V 2 Cuộn
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm Tại Chương V 0,16 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm Tại Chương V 0,26 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,1mm Tại Chương V 0,12 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm Tại Chương V 0,34 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm Tại Chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm Tại Chương V 0,16 100m
81 Lắp đặt côn nhựa D90/42 Tại Chương V 4 cái
82 Lắp đặt côn nhựa D90/34 Tại Chương V 1 Cái
83 Lắp đặt côn nhựa D27/21 Tại Chương V 4 Cái
84 Y nhựa D114 Tại Chương V 4 Cái
85 Lắp đặt khuỷu 90o D90 Tại Chương V 5 cái
86 Lắp đặt khuỷu 90o D42 Tại Chương V 5 Cái
87 Lắp đặt khuỷu 90o D34 Tại Chương V 3 Cái
88 Lắp đặt khuỷu 90o D27 Tại Chương V 5 Cái
89 Lắp đặt khuỷu 90o D21 Tại Chương V 4 Cái
90 Lắp đặt khuỷu 45o D114 Tại Chương V 5 Cái
91 Lắp đặt tê rút nhựa D90x42 Tại Chương V 5 Cái
92 Lắp đặt tê rút nhựa D90x34 Tại Chương V 5 Cái
93 Lắp đặt tê rút nhựa D27x21 Tại Chương V 10 Cái
94 Lắp đặt Tê uPVC D90 Tại Chương V 3 Cái
95 Lắp đặt Tê uPVC D42 Tại Chương V 2 Cái
96 Lắp đặt Tê uPVC D27 Tại Chương V 5 Cái
97 Khóa nhựa D27 Tại Chương V 2 Cái
98 Khóa nhựa D34 Tại Chương V 2 Cái
99 Khuỷu 90o khâu ren trong D21 Tại Chương V 13 Cái
100 Lắp đặt chậu xí xổm Tại Chương V 7 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Tại Chương V 7 bộ
102 Lắp đặt Lavarbo + vòi Tại Chương V 5 bộ
103 Lắp đặt gương soi Tại Chương V 5 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại Chương V 1 bộ
105 Lắp đặt phểu thu D60 ngăn mùi + xi phong Tại Chương V 9 cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Tại Chương V 1 bể
107 Băng keo non Tại Chương V 5 Cuộn
108 Keo dán Tại Chương V 1 Kg
109 Lắp đặt Tê Fibrociment D114 Tại Chương V 1 cái
110 Lắp đặt cầu chắn rác inox Tại Chương V 1 Cái
111 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Tại Chương V 0,1845 100M3
112 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Tại Chương V 1,488 M3
113 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Tại Chương V 0,0012 100M3
114 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,5591 M3
115 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 3,1654 M3
116 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 23,338 M2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Tại Chương V 0,5176 M3
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V 0,051 tấn
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,0172 100M2
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tại Chương V 5 cái
B XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI QUẢN LÝ CHỢ
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tại Chương V 9,1417 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,04 100M3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Tại Chương V 1,143 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Tại Chương V 4,408 M3
5 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Tại Chương V 2,324 M3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng mác 75 Tại Chương V 5,138 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Tại Chương V 1,438 M3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,0251 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,1593 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,1438 100M2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 5,1 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường Tại Chương V 5,1 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 5,1 M2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,688 M3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 1 M3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,506 M3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,0214 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,086 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,0343 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,1316 Tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V 0,0269 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V 0,0162 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,1376 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,14 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Tại Chương V 0,0788 100M2
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 5,7258 M3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 1,71 M3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,432 M3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 10,32 M2
30 Trát xà dầm, vữa mác 75 Tại Chương V 14 M2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Tại Chương V 6,48 M2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Tại Chương V 5,04 M2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Tại Chương V 5,04 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 71,62 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 83,61 M2
36 Bả bằng ma tít vào tường Tại Chương V 136,23 M2
37 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Tại Chương V 30,8 M2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 95,41 M2
39 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 71,62 M2
40 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 2,7 M2
41 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Tại Chương V 22,27 M2
42 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Tại Chương V 1,55 M2
43 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Tại Chương V 2,47 M2
44 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Tại Chương V 9,9 M2
45 Sản xuất xà gồ thép Tại Chương V 0,113 Tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,113 Tấn
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 7,2 M2
48 SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ Tại Chương V 1,54 M2
49 SX Lắp dựng cửa sắt kéo 02 cánh Tại Chương V 8,1 M2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 0,222 100M2
51 Trần thạch cao khung nhôm nổi Tại Chương V 22,04 M2
52 Lắp đặt đèn led âm trần 11W Tại Chương V 2 Bộ
53 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tại Chương V 1 Bộ
54 Lắp đặt quạt treo tường Tại Chương V 1 Cái
55 Lắp ổ cắm điện loại đôi Tại Chương V 3 cái
56 Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V Tại Chương V 3 cái
57 Lắp đặt MCB 2P 20A Tại Chương V 1 cái
58 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ Tại Chương V 4 hộp
59 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 1 Hộp
60 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 Tại Chương V 1 Hộp
61 Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50) Tại Chương V 1 Hộp
62 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Tại Chương V 40 m
63 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Tại Chương V 35 m
64 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 Tại Chương V 50 m
65 Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 35 Mét
66 Băng keo cách điện Tại Chương V 2 Cuộn
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm Tại Chương V 0,08 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,3mm Tại Chương V 0,04 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1 Tại Chương V 0,08 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm Tại Chương V 0,04 100M
71 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm Tại Chương V 0,28 100M
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm Tại Chương V 0,04 100M
73 Lắp đặt côn nhựa D60/42 Tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Tại Chương V 1 Cái
75 Lắp đặt côn nhựa D34/27 Tại Chương V 1 cái
76 Lắp đặt côn nhựa D27/21 Tại Chương V 2 Cái
77 Lắp đặt y nhựa D114 Tại Chương V 1 Cái
78 Lắp đặt khuỷu 90o D60 Tại Chương V 1 Cái
79 Lắp đặt khuỷu 90o D42 Tại Chương V 1 Cái
80 Lắp đặt khuỷu 90o D34 Tại Chương V 1 Cái
81 Lắp đặt khuỷu 90o D27 Tại Chương V 2 Cái
82 Lắp đặt khuỷu 90o D21 Tại Chương V 1 Cái
83 Lắp đặt khuỷu 45o D114 Tại Chương V 2 cái
84 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 60x42mm Tại Chương V 1 Cái
85 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 60x34mm Tại Chương V 1 Cái
86 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 34x27mm Tại Chương V 1 Cái
87 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm Tại Chương V 1 Cái
88 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 Tại Chương V 1 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa D = 42 Tại Chương V 1 Cái
90 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 Tại Chương V 1 Cái
91 Lắp đặt khóa nhựa D34 Tại Chương V 1 Cái
92 Lắp đặt Khuỷu 90 khâu ren trong đường kính 21mm Tại Chương V 2 Cái
93 Lắp đặt cầu chắn rác Tại Chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê Fibrociment D114 Tại Chương V 1 cái
95 Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt + Két nước Tại Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Tại Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt phễu thu Tại Chương V 1 Cái
98 Băng keo non Tại Chương V 1 Cuộn
99 Keo dán Tại Chương V 1 Kg
100 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tại Chương V 0,5576 M3
101 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Tại Chương V 1,5425 M3
102 Lát gạch thẻ Tại Chương V 3,92 M2
103 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Tại Chương V 0,001 100M3
104 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 0,5099 M3
105 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 3,8868 M3
106 Quét nước ximăng 2 nước Tại Chương V 24,016 M2
107 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Tại Chương V 24,016 M2
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Tại Chương V 0,786 M3
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V 0,0487 tấn
110 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,0316 100M2
111 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Tại Chương V 7 Cái
C MÁI NHÀ LỒNG PHÍA TRONG CHỢ CHÍNH (ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Tại Chương V 894 m2
2 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V 8,94 100M2
D HÀNG RÀO BẢO VỆ + NỀN BÊ TÔNG + HỆ THỐNG MƯƠNG THU GOM NƯỚC THẢI
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 73,1 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Tại Chương V 50,6 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Tại Chương V 32,9614 M3
4 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Tại Chương V 3,494 M3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 4,6764 M3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 16,14 M2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 51,96 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 51,96 M2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 1,9792 M3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,1147 100M2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V 0,1783 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Tại Chương V 47 Cái
13 Ống nhựa PVC D220 x 8,7 Tại Chương V 0,36 100m
14 Ống nhựa PVC D34 x 2 Tại Chương V 0,04 100m
15 Lắp dựng hàng rào sắt Tại Chương V 103,5 M2
16 Sản xuất hàng rào thép Tại Chương V 1,136 Tấn
17 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại Chương V 86,02 M2
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SINH HOẠT
1 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Tại Chương V 1.176 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32 Tại Chương V 5,25 100m
3 Lắp đặt đèn led bóng tròn 50W + ty treo + chóa inox D400 Tại Chương V 16 Bộ
4 Lắp đặt đèn led pha vuông 100W, chống nước IP67, ASvàng Tại Chương V 8 Bộ
5 Tủ điện khu vực trong nhà lồng KT: 400x300x200 Tại Chương V 30 Cái
6 Ngắt điện tự động (MCB) 1P-6A Tại Chương V 8 cái
7 Ngắt điện tự động (MCB) 2P-25A Tại Chương V 2 Cái
8 Phụ kiện điện Tại Chương V 1
F HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Đầu ghi hình tivi 16 kênh, H265, IP 66 Tại Chương V 1 Bộ
2 Ổ cứng lưu trữ HDD-3TB Tại Chương V 1 Cái
3 Màn hình hiển thị Led 43 INK, full HD + pat treo Tại Chương V 1 Cái
4 Camera thân, 3,0MP, H265, hồng ngoại 30m, IP66 Tại Chương V 16 Bộ
5 Cáp đồng trục camera RG-59+2C Tại Chương V 1.470 M
6 Bộ nguồn tổ ông 30A Tại Chương V 2 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/35 Tại Chương V 12,85 100M
8 Phụ kiện camera Tại Chương V 1
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG PCCC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tại Chương V 19,95 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Tại Chương V 19,95 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Tại Chương V 64,125 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,6412 100M3
5 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Tại Chương V 19,95 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Tại Chương V 19,95 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,099 100M2
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 100 dày 4,0mm Tại Chương V 0,35 100m
9 Lắp đặt co sắt tráng kẽm DN 100 Tại Chương V 10 cái
10 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN 100 Tại Chương V 20 Cái
11 Sơn chống sét & sơn đỏ (VL + NC) Tại Chương V 7 Kg
12 Lắp đặt van mở DN 100 Tại Chương V 4 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Tại Chương V 2 Cái
14 Ống chống run DN100 Tại Chương V 4 Cái
15 Lọc cặn Y Tại Chương V 2 Cái
16 Rúp bê Tại Chương V 2 Cái
17 Máy bơm dầu Diezen (chuyên dùng) Q>=45m3/h, H>=55m) Tại Chương V 1 Cái
18 Máy bơm điện (chuyên dùng) Q>=45m3/h, H>=55m) Tại Chương V 1 Cái
19 Trụ chữa cháy 2 nhánh 2xD100 Tại Chương V 10 Cái
20 Cuộn vòi DN 50 L=30m Tại Chương V 20 Cái
21 Lăng phun D65 Tại Chương V 10 Cái
22 Tủ chữa cháy bên ngoài Tại Chương V 10 Cái
23 Tủ điều kiển bơm chữa cháy Tại Chương V 1 Tủ
24 Trung tâm báo cháy 8 zone + bình acquy tích điện Tại Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt đầu báo nhiệt Tại Chương V 28 Bộ
26 Kéo rải dây đồng trần D25 Tại Chương V 10 m
27 Cọc tiếp địa Tại Chương V 1 cọc
28 Lắp đặt nút nhấn khẩn Tại Chương V 4 Bộ
29 Lắp đặt loa (chuông) báo cháy Tại Chương V 5 Bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện CXV/FRT 2x1,5mm2 Tại Chương V 850 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/35 Tại Chương V 8,2 100m
32 Điện trở cuối tuyến Tại Chương V 4 Con
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->