Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 09:06:00 đến ngày 2020-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,338,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V | 2,79 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại Chương V | 0,1116 | 100M3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại Chương V | 4,7028 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1302 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V | 5,328 | M3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại Chương V | 3,4136 | M3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại Chương V | 1,589 | M3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,016 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 2,0235 | M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,368 | M3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 3,282 | M3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V | 0,0695 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V | 0,0609 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tại Chương V | 0,0726 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,0726 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,4717 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,0528 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,0682 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,3306 | 100M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 6,54 | M2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 6,54 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 6,54 | M2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,08 | M3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,563 | M3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,31 | M3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,2 | M3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 0,0321 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 0,1464 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,0336 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,1688 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 0,0857 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,0028 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,0178 | Tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,216 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,2207 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,1486 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,04 | 100M2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 13,5666 | M3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 0,157 | M3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 16,2 | M2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 22,07 | M2 |
| 42 | Trát trần, vữa mác 75 | Tại Chương V | 13,1 | M2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Tại Chương V | 4 | M2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 13,1 | M2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tại Chương V | 13,1 | M2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 86,94 | M2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 120,58 | M2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 184,32 | M2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 55,37 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 152,75 | M2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 86,94 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Tại Chương V | 28,49 | M2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Tại Chương V | 93,96 | M2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Tại Chương V | 2,04 | M2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1319 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1319 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Tại Chương V | 14,74 | M2 |
| 58 | SX Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Tại Chương V | 14,74 | M2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V | 0,244 | 100M2 |
| 60 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Tại Chương V | 22 | M2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,2 | M2 |
| 62 | Lắp đặt đèn led âm trần 11W | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50) | Tại Chương V | 2 | Hộp |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 85 | m |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 50 | Mét |
| 74 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | Cuộn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,1mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa D27/21 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 84 | Y nhựa D114 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt khuỷu 90o D90 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt khuỷu 90o D42 | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 87 | Lắp đặt khuỷu 90o D34 | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt khuỷu 90o D27 | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 89 | Lắp đặt khuỷu 90o D21 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 90 | Lắp đặt khuỷu 45o D114 | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 91 | Lắp đặt tê rút nhựa D90x42 | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 92 | Lắp đặt tê rút nhựa D90x34 | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21 | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 97 | Khóa nhựa D27 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Khuỷu 90o khâu ren trong D21 | Tại Chương V | 13 | Cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí xổm | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Lavarbo + vòi | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phểu thu D60 ngăn mùi + xi phong | Tại Chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 107 | Băng keo non | Tại Chương V | 5 | Cuộn |
| 108 | Keo dán | Tại Chương V | 1 | Kg |
| 109 | Lắp đặt Tê Fibrociment D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Tại Chương V | 0,1845 | 100M3 |
| 112 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Tại Chương V | 1,488 | M3 |
| 113 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,0012 | 100M3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 0,5591 | M3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 3,1654 | M3 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 23,338 | M2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Tại Chương V | 0,5176 | M3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0172 | 100M2 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại Chương V | 5 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tại Chương V | 9,1417 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,04 | 100M3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại Chương V | 1,143 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Tại Chương V | 4,408 | M3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại Chương V | 2,324 | M3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng mác 75 | Tại Chương V | 5,138 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Tại Chương V | 1,438 | M3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,0251 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,1593 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,1438 | 100M2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 5,1 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Tại Chương V | 5,1 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 5,1 | M2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,688 | M3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1 | M3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,506 | M3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 0,0214 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 0,086 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,0343 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,1316 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V | 0,0269 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V | 0,0162 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,1376 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,14 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Tại Chương V | 0,0788 | 100M2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 5,7258 | M3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,71 | M3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 0,432 | M3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 10,32 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Tại Chương V | 14 | M2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Tại Chương V | 6,48 | M2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Tại Chương V | 5,04 | M2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tại Chương V | 5,04 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 71,62 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 83,61 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | Tại Chương V | 136,23 | M2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 30,8 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 95,41 | M2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 71,62 | M2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 2,7 | M2 |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Tại Chương V | 22,27 | M2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Tại Chương V | 1,55 | M2 |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Tại Chương V | 2,47 | M2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Tại Chương V | 9,9 | M2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Tại Chương V | 0,113 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,113 | Tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Tại Chương V | 7,2 | M2 |
| 48 | SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ | Tại Chương V | 1,54 | M2 |
| 49 | SX Lắp dựng cửa sắt kéo 02 cánh | Tại Chương V | 8,1 | M2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V | 0,222 | 100M2 |
| 51 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Tại Chương V | 22,04 | M2 |
| 52 | Lắp đặt đèn led âm trần 11W | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 1 | Hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | Tại Chương V | 1 | Hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50) | Tại Chương V | 1 | Hộp |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 63 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 35 | m |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 35 | Mét |
| 66 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | Cuộn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,3mm | Tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1 | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Tại Chương V | 0,04 | 100M |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Tại Chương V | 0,28 | 100M |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Tại Chương V | 0,04 | 100M |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa D60/42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa D34/27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa D27/21 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt y nhựa D114 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt khuỷu 90o D60 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt khuỷu 90o D42 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt khuỷu 90o D34 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt khuỷu 90o D27 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt khuỷu 90o D21 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt khuỷu 45o D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 60x42mm | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 60x34mm | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 34x27mm | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa D = 42 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Khuỷu 90 khâu ren trong đường kính 21mm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê Fibrociment D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt + Két nước | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Băng keo non | Tại Chương V | 1 | Cuộn |
| 99 | Keo dán | Tại Chương V | 1 | Kg |
| 100 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tại Chương V | 0,5576 | M3 |
| 101 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại Chương V | 1,5425 | M3 |
| 102 | Lát gạch thẻ | Tại Chương V | 3,92 | M2 |
| 103 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,001 | 100M3 |
| 104 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 0,5099 | M3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 3,8868 | M3 |
| 106 | Quét nước ximăng 2 nước | Tại Chương V | 24,016 | M2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 24,016 | M2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Tại Chương V | 0,786 | M3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0487 | tấn |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0316 | 100M2 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Tại Chương V | 7 | Cái |
| C | MÁI NHÀ LỒNG PHÍA TRONG CHỢ CHÍNH (ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Tại Chương V | 894 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V | 8,94 | 100M2 |
| D | HÀNG RÀO BẢO VỆ + NỀN BÊ TÔNG + HỆ THỐNG MƯƠNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 73,1 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Tại Chương V | 50,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Tại Chương V | 32,9614 | M3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại Chương V | 3,494 | M3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 4,6764 | M3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 16,14 | M2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 51,96 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 51,96 | M2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,9792 | M3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,1147 | 100M2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,1783 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Tại Chương V | 47 | Cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D220 x 8,7 | Tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 x 2 | Tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp dựng hàng rào sắt | Tại Chương V | 103,5 | M2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào thép | Tại Chương V | 1,136 | Tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Tại Chương V | 86,02 | M2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SINH HOẠT | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 1.176 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/32 | Tại Chương V | 5,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đèn led bóng tròn 50W + ty treo + chóa inox D400 | Tại Chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led pha vuông 100W, chống nước IP67, ASvàng | Tại Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Tủ điện khu vực trong nhà lồng KT: 400x300x200 | Tại Chương V | 30 | Cái |
| 6 | Ngắt điện tự động (MCB) 1P-6A | Tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Ngắt điện tự động (MCB) 2P-25A | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Phụ kiện điện | Tại Chương V | 1 | Lô |
| F | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Đầu ghi hình tivi 16 kênh, H265, IP 66 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ HDD-3TB | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Màn hình hiển thị Led 43 INK, full HD + pat treo | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Camera thân, 3,0MP, H265, hồng ngoại 30m, IP66 | Tại Chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng trục camera RG-59+2C | Tại Chương V | 1.470 | M |
| 6 | Bộ nguồn tổ ông 30A | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/35 | Tại Chương V | 12,85 | 100M |
| 8 | Phụ kiện camera | Tại Chương V | 1 | Lô |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tại Chương V | 19,95 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Tại Chương V | 19,95 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Tại Chương V | 64,125 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,6412 | 100M3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Tại Chương V | 19,95 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Tại Chương V | 19,95 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,099 | 100M2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 100 dày 4,0mm | Tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm DN 100 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN 100 | Tại Chương V | 20 | Cái |
| 11 | Sơn chống sét & sơn đỏ (VL + NC) | Tại Chương V | 7 | Kg |
| 12 | Lắp đặt van mở DN 100 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Ống chống run DN100 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lọc cặn Y | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Rúp bê | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Máy bơm dầu Diezen (chuyên dùng) Q>=45m3/h, H>=55m) | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy bơm điện (chuyên dùng) Q>=45m3/h, H>=55m) | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Trụ chữa cháy 2 nhánh 2xD100 | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Cuộn vòi DN 50 L=30m | Tại Chương V | 20 | Cái |
| 21 | Lăng phun D65 | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 22 | Tủ chữa cháy bên ngoài | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 23 | Tủ điều kiển bơm chữa cháy | Tại Chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Trung tâm báo cháy 8 zone + bình acquy tích điện | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Tại Chương V | 28 | Bộ |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần D25 | Tại Chương V | 10 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 28 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt loa (chuông) báo cháy | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện CXV/FRT 2x1,5mm2 | Tại Chương V | 850 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/35 | Tại Chương V | 8,2 | 100m |
| 32 | Điện trở cuối tuyến | Tại Chương V | 4 | Con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi