Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224734-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201218492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ theo Nghị quyết số 10/2018/NQQ-HĐND ngày 05/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; phần còn lại từ ngân sách xã và nguồn XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 08:48:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,262,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1: TỪ SÂN ĐÌNH DƯỚI ĐẾN GÓC CHỢ
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 19,78 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,115 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,035 100m3
4 Đất đắp K90 154,37 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,369 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 7,375 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 150 73,75 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,1 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,06 m2
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 111,92 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 68,17 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 10,79 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,022 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,132 100m
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 37,22 100m
16 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 19,02 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 35,944 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 3,235 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,238 100m3
20 Đất đồi đắp K95 308,586 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,364 100m3
22 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 7,194 100m
23 Phên nứa bờ vây 179,85 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,09 100m3
25 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,809 100m3
26 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,899 100m3
27 Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel 5.0cv 6 ca
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 2,331 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 2,331 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,55 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,166 100m3
32 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 9,645 100m
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 4,02 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,095 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 8,04 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 18,26 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,34 m2
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,044 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,159 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,18 m3
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,97 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,272 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,243 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,181 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 24 cấu kiện
B ĐOẠN 2: TỪ GÓC HỒ DƯỚI ĐẾN MÁNG ÔNG TRƯA
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 200,16 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 115,48 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 24,64 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,055 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,277 100m
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 59,13 100m
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 30,75 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 52,652 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 4,739 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,476 100m3
11 Đất đồi đắp K95 892,712 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,873 100m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 12,318 100m
14 Phên nứa bờ vây 307,94 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,077 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,693 100m3
17 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,77 100m3
18 Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel 5.0cv 10 ca
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 5,265 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 5,265 100m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 10,5 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,147 100m3
23 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 6,12 100m
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 2,55 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,06 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 5,1 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 10,69 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,1 m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,186 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,136 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,4 m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,52 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,204 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,186 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,137 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước 21 cái
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,105 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,105 100m3
C TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 1.652,751 đ/m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->