Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243508-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201243495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 17:21:00 đến ngày 2020-12-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,655,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Bơm nước lòng hồ phục vụ thi công động cơ diezel, công suất 5.5CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 28 ca
2 Bơm duy trì thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40 ca
3 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,323 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 117,537 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,323 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,323 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 117,537 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 117,537 100m3/1km
B PHẦN ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,62 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II đất C2(đào phá đường tạm thi công ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,62 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 100m
C PHẦN ĐẤT KÈ HỒ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,106 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,276 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,106 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,106 100m3/1km
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,577 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,104 100m3
7 Mua đất đủ tiêu chuẩn để đắp tại trung tâm huyện cự ly 5km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,237 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,237 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,237 100m3/1km
D PHẦN KÈ (XÂY DỰNG)
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,83 100m2
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,866 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 80,545 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,437 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,3741 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,7268 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 223,2 m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 202,5 100m
10 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 596,961 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 108,443 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 60,145 m2
13 Lắp đặt ống PVC mái kè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 190,25 m
14 Đặt ống PVC gom nước thải nhà dân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 200 m
E PHẦN BẬC THANG LÊN XUỐNG:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,48 m3
2 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 35,2 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,648 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 53,76 m2
F LAN CAN ĐÁ HỒ MỚI + HỒ TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,387 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8387 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4118 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1819 tấn
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 318,708 m2
6 Lan can đá 3.1tr/1m dài (tính cả trụ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 612,9 m
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 613 1cấu kiện
G GIÀN VAN
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,792 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,025 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,785 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1063 100m2
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,25 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,006 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,091 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,16 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,005 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,006 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,015 tấn
12 Máy đóng mở V1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 Bộ
13 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3875 tấn
14 Lắp sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3875 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,924 1m2
16 Gỗ lim kín nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0096 m3
17 Bulong M24-200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 Cái
18 Bulong M20-80 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 Cái
19 Bulong M12-140 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 Cái
20 Bulong M10-100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 Cái
21 Gioăng cao su củ tỏi P30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,62 m
22 Bulong M20-60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 Cái
H PHẦN ĐƯỜNG DẠO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,4925 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,4925 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,4925 100m3/1km
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,1876 100m3
5 Mua đất đủ tiêu chuẩn để đắp tại Trung tâm huyện cự ly 5km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 27,332 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 27,332 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 27,332 100m3/1km
8 Cát lót đường dạo, khuôn viên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 111,66 m3
9 Lót nilon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2.211,19 m2
10 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2932 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 334,98 m3
12 Cắt khe co đường dạo, khuôn viên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 290,4 10m
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,485 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,09 100m2
15 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,4946 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8648 m3
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4652 m3
18 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,7535 m2
19 Trồng cây sao đen ĐK 19-25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 cây
I HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3234 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,32 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0689 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,98 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,87 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 56,99 m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1428 100m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,65 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,76 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0504 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0939 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,95 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 28,24 m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,4875 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,3176 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 105,58 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 158,43 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,1702 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 189,9 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1.043,41 m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 28,63 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4774 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1463 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,7496 100m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 71,91 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,4015 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,0851 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 655 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 1 đoạn ống
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7 cái
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 mối nối
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,6913 100m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,6913 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->