Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 10:59:00 đến ngày 2020-12-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,907,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,349 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,349 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,561 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,224 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,813 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II , TC 10% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,175 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,556 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,902 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,715 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,715 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,208 | 100m2 |
| 10 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,595 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 252,315 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,437 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,505 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.655,808 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 534,61 | m2 |
| C | MŨ RÃNH | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,388 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,876 | 100m2 |
| 3 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,846 | m3 |
| D | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,02 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,961 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,866 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 842 | cấu kiện |
| E | THANH CHỐNG NGANG (45 THANH) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| F | HỐ GA, 42 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,055 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,755 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| G | KÈ ĐÁ L=635.29m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,399 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,636 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,493 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,718 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,271 | 100m2 |
| 7 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,529 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,645 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 454,232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,541 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,372 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,823 | m3 |
| H | THIẾT KẾ XÂY CƠI TƯỜNG CHẮN GẠCH L=138m | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,626 | m3 |
| I | THIẾT KẾ XÂY CƠI KÈ ĐÁ HỘC L=336m, L2=140.1m | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| J | CỐNG TRÒN D1000 L=82m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,254 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | 100m3 |
| 6 | Mua đế cống D1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 8 | Mua cống D1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cấu kiện |
| K | BỒN CÂY (SL12) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,515 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| L | BTXM, LÁT GẠCH TERRAZO S=112.5m2 | |||
| 1 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| M | BÓ VỈA L=58.5m | |||
| 1 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m |
| N | LAN CAN BẢO VỆ L=56.5m | |||
| 1 | Trụ inox D100x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,358 | kg |
| 2 | Cầu inox D100x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 3 | Bản mã liên kết | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 4 | Bulong M8X22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 5 | Inox D60x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,518 | kg |
| 6 | Inox hộp 40x20x1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,876 | kg |
| 7 | Inox hộp 20x20x1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,831 | kg |
| O | ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.615,064 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi