Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng và thiết bị): Tuyến Suối Cải nhánh 2 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 2 từ DH0+000 đến DH2+147; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây dựng và thiết bị): Tuyến Suối Cải nhánh 2 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 2 từ DH0+000 đến DH2+147; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 13:29:00 đến ngày 2020-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,017,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Tuyến suối 2 mặt cắt kênh chữ nhật - I.1. Phá dỡ công trình hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá hai bên kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 3 | V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| B | I.2- Công tác đào, đắp - a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào san đất máy đào ≤1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m3 |
| 4 | Đào thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,65 | m3 |
| 5 | Đào thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,55 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 7 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 8 | Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,83 | 100m3 |
| 9 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | 100m3 |
| 10 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | 100m3 |
| 12 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T, 1 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| C | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 100m3 |
| 3 | Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 100m2 |
| D | I.3- Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | BTCT M200 bản đáy, chân khay; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,8 | m3 |
| 2 | BTCT M200 tường cánh; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,46 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 4 | BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,28 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, lan can d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | tấn |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | 100m |
| 14 | Sơn trụ và thanh giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | m2 |
| E | II. Tuyến suối 2 mặt cắt kênh hình thang - a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,57 | m3 |
| 2 | Đào thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,02 | m3 |
| 3 | Đào san đất máy đào ≤1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,37 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,37 | 100m3 |
| 5 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,37 | 100m3 |
| 6 | Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,42 | 100m3 |
| 7 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,71 | 100m3 |
| 8 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,71 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,61 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | 100m3 |
| 11 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.211,34 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,11 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T, 1 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,11 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,11 | 100m3 |
| F | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | 100m3 |
| 3 | Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,56 | 100m2 |
| G | II.2- Bê tông, cốt thép và công tác khác | |||
| 1 | Bê tông thang M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất tấm lát mái đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,46 | m3 |
| 3 | Lắp tấm lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.332,62 | tấm |
| 4 | Bốc xếp tấm lát mái lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.333 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp tấm lát mái xuống ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.333 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm lát mái từ bãi đúc đến công trình cự ly 1km bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,87 | 10 tấn |
| 7 | Bê tông khung giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,26 | m3 |
| 8 | Bê tông lan can M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,66 | m3 |
| 9 | Vữa lót M100 (AK.41114 x 2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,67 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn khung giằng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,64 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép lan can, d <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm lát mái d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | tấn |
| 15 | Cốt thép khung giằng d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | tấn |
| 16 | Chít vữa giữa khe tấm lát mái (AK.41114 x 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4 | m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,71 | 100m2 |
| 18 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8 | m2 |
| 19 | Sơn trụ và lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.344,48 | m2 |
| 20 | Thả thảm đá 2,9x2x0,3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | rọ |
| 21 | Thả thảm đá 1,6x2x0,3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 22 | Thả thảm đá 2x2x0,3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 23 | Thả thảm đá 2.4x2x0,3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 24 | Thả thảm đá 2,8x2x0,3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 25 | Thả thảm đá 3,2x2x0,3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 26 | Thả thảm đá 2.5x2x0,3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | rọ |
| 27 | Thả thảm đá 2x2x0,3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,5 | rọ |
| H | II.3- Biện pháp thi công: | |||
| 1 | Đắp đê quây K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ đê quây; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m3 |
| 4 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 100m3 |
| 7 | Đắp kênh dẫn, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | đoạn ống |
| 9 | Bốc xếp cống d1000 lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10 tấn |
| 11 | Bốc xếp cống d1000 xuống ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | cấu kiện |
| I | III CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN SUỐI 2 - III.1- Cầu bê tông cốt thép liên hợp tại DH0+563; DH0+911 và DH1+205 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m3 |
| 2 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | tấn |
| 7 | Sơn chổng rỉ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | BTCT mặt cầu M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | m3 |
| 10 | BTCT mũ mố cầu M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,55 | m3 |
| 11 | BTCT móng, mố, trụ cầu M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 lan can, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 14 | BT M200 đá 1x2, trả lại mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B>250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép lan can, tay vịn d <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép lan can, tay vịn d <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố, trụ cầu d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố, trụ cầu d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lan can, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố, thân mố, dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nhựa nóng dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Quét nhựa đường chống thấm sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,66 | m2 |
| 30 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 31 | Đập bỏ bê tông cốt thép dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m3 |
| 33 | Đập bỏ kết cấu gạch đá bằng búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m3 |
| 34 | Sơn lan can 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,29 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | III.2- Cửa thu nước - a/. Khối lượng đào: | |||
| 1 | Đào hố móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m³; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m3 |
| 4 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m3 |
| K | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| L | Xây lát | |||
| 1 | BTCT M200 bản đáy, chân khay; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,26 | m3 |
| 2 | BTCT M200 tường, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m3 |
| 3 | BTCT M200 tấm nắp; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 4 | BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép các loại d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tấn |
| 9 | Đá xây gia cố đáy kênh vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| M | III.3- Cống đầu kênh nhánh 2 BxH=2.5x2.0m - a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 4 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 8 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| N | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| O | Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | BTCT bản đáy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 2 | BTCT tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | BTCT cột M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | BTCT dầm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 5 | BTCT mặt cầu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 6 | BTCT lan can dàn van M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 7 | BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, lan can d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m2 |
| P | Công tác khác | |||
| 1 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| 5 | Sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m2 |
| 6 | Thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| Q | III.4- Cống thu nước Ø60 - Kiểu 4 - a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| 6 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| R | b/. Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đào xúc đất máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 100m3 |
| 2 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm 9T; K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m3 |
| S | Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | BTCT cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B<250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 4 | SXLD cốt thép móng, bệ đỡ d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, bệ đỡ d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, hố ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, hố ga d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m2 |
| T | Công tác khác | |||
| 1 | Sản xuất thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 3 | Sơn chống rỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| 4 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 5 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,67 | m2 |
| 6 | Xây gạch 8x8x19, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 8 | Làm khớp nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | m |
| U | III.5- Cửa tiêu kích thước bxh=1x0,5m - a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| V | b/. Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | BTCT M200 tường cánh; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| W | III.6- Đoạn xử lý đấu nối kênh tại DH+563 | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| X | Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, dầm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, cột, dầm d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, cột, dầm d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| Y | Công tác khác | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| Z | III.7- Cửa chia nước và cửa dâng nước - a/. Khối lượng đất đào: | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| AA | Khối lượng đắp: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| AB | Bê tông, cốt thép | |||
| 1 | BTCT M200 móng; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | BTCT M200 tường cánh; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, dầm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, cột, dầm, tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, cột, dầm, tấm đan d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| AC | Công tác khác | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Sơn chống rỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m2 |
| 4 | Xây đá bảo vệ mái vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 5 | Phá đập bê tông có thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 6 | Đắp đá dăm, đá mi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 100m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m2 |
| AD | Cầu baley 3/1 (18 tấn) (rộng 3,5m dài 12m) | |||
| 1 | Thuê cầu baley | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tháng/cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ cầu baley | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| AE | Thiết bị Đoạn từ DH0+00 đến DH2+136 - Nhánh 2 | |||
| 1 | Máy đóng mở cửa van V5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Vít me đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 3 | Máy đóng mở cửa van V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 4 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | % |
| 5 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọngói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi