Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng và thiết bị): Tuyến Suối Cải nhánh 2 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 2 từ DH0+000 đến DH2+147; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201113233-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (xây dựng và thiết bị): Tuyến Suối Cải nhánh 2 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 2 từ DH0+000 đến DH2+147; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201034826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 13:29:00 đến ngày 2020-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,017,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Tuyến suối 2 mặt cắt kênh chữ nhật - I.1. Phá dỡ công trình hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
2 Phá dỡ đá hai bên kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
3 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
4 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
5 San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
B I.2- Công tác đào, đắp - a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào san đất máy đào ≤1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
3 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
4 Đào thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,65 m3
5 Đào thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,55 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
7 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
8 Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,83 100m3
9 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,22 100m3
10 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,22 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,09 100m3
12 Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,36 m3
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T, 1 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
15 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
C b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 100m3
3 Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 100m2
D I.3- Bê tông, cốt thép
1 BTCT M200 bản đáy, chân khay; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,8 m3
2 BTCT M200 tường cánh; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,46 m3
3 Bê tông lan can M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9 m3
4 BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 100m2
6 Ván khuôn tường, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,28 100m2
7 SXLD cốt thép móng d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 tấn
8 SXLD cốt thép móng d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 tấn
9 SXLD cốt thép tường, lan can d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,35 tấn
10 SXLD cốt thép tường d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 tấn
11 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 m2
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 100m
14 Sơn trụ và thanh giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233 m2
E II. Tuyến suối 2 mặt cắt kênh hình thang - a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.429,57 m3
2 Đào thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,02 m3
3 Đào san đất máy đào ≤1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,37 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,37 100m3
5 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,37 100m3
6 Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,42 100m3
7 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,71 100m3
8 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,71 100m3
9 Đào kênh mương máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,61 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,92 100m3
11 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,92 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 277 100m3
13 Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.211,34 m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 1 km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,11 100m3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T, 1 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,11 100m3
16 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,11 100m3
F b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,76 100m3
3 Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,56 100m2
G II.2- Bê tông, cốt thép và công tác khác
1 Bê tông thang M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
2 Sản xuất tấm lát mái đúc sẵn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.087,46 m3
3 Lắp tấm lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.332,62 tấm
4 Bốc xếp tấm lát mái lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.333 cấu kiện
5 Bốc xếp tấm lát mái xuống ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.333 cấu kiện
6 Vận chuyển tấm lát mái từ bãi đúc đến công trình cự ly 1km bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,87 10 tấn
7 Bê tông khung giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,26 m3
8 Bê tông lan can M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,66 m3
9 Vữa lót M100 (AK.41114 x 2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m2
10 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
11 Ván khuôn tấm lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,67 100m2
12 Ván khuôn khung giằng, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,64 100m2
13 SXLD cốt thép lan can, d <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 tấn
14 Cốt thép tấm lát mái d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 tấn
15 Cốt thép khung giằng d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,52 tấn
16 Chít vữa giữa khe tấm lát mái (AK.41114 x 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,4 m2
17 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,71 100m2
18 Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,8 m2
19 Sơn trụ và lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.344,48 m2
20 Thả thảm đá 2,9x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 rọ
21 Thả thảm đá 1,6x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
22 Thả thảm đá 2x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
23 Thả thảm đá 2.4x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
24 Thả thảm đá 2,8x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
25 Thả thảm đá 3,2x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
26 Thả thảm đá 2.5x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135 rọ
27 Thả thảm đá 2x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,5 rọ
H II.3- Biện pháp thi công:
1 Đắp đê quây K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 100m3
2 Đào bỏ đê quây; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 100m3
3 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 100m3
4 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 100m3
6 Đào kênh mương, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 100m3
7 Đắp kênh dẫn, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 đoạn ống
9 Bốc xếp cống d1000 lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 cấu kiện
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 10 tấn
11 Bốc xếp cống d1000 xuống ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 cấu kiện
I III CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN SUỐI 2 - III.1- Cầu bê tông cốt thép liên hợp tại DH0+563; DH0+911 và DH1+205
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 100m3
2 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
3 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 100m3
5 Sản xuất dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 tấn
6 Lắp dựng dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 tấn
7 Sơn chổng rỉ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,76 m2
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
9 BTCT mặt cầu M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,42 m3
10 BTCT mũ mố cầu M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m3
11 BTCT móng, mố, trụ cầu M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m3
12 Bê tông đá 1x2 M250 lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,02 m3
13 Bê tông dầm cầu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
14 BT M200 đá 1x2, trả lại mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, B>250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
16 Cốt thép bản mặt cầu d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
17 Cốt thép bản mặt cầu d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 tấn
18 SXLD cốt thép lan can, tay vịn d <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
19 SXLD cốt thép lan can, tay vịn d <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 tấn
20 Cốt thép mố, trụ cầu d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
21 Cốt thép mố, trụ cầu d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 tấn
22 Cốt thép dầm d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
23 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m2
24 Ván khuôn lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m2
25 Ván khuôn mũ mố, thân mố, dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
26 Bê tông nhựa nóng dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
27 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
28 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Quét nhựa đường chống thấm sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,66 m2
30 Cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
31 Đập bỏ bê tông cốt thép dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 m3
33 Đập bỏ kết cấu gạch đá bằng búa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m3
34 Sơn lan can 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,29 m2
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
36 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
J III.2- Cửa thu nước - a/. Khối lượng đào:
1 Đào hố móng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m³; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 100m3
3 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 100m3
4 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 100m3
K b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m3
L Xây lát
1 BTCT M200 bản đáy, chân khay; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,26 m3
2 BTCT M200 tường, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m3
3 BTCT M200 tấm nắp; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m3
4 BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
6 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m2
7 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m2
8 SXLD cốt thép các loại d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 tấn
9 Đá xây gia cố đáy kênh vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
M III.3- Cống đầu kênh nhánh 2 BxH=2.5x2.0m - a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
2 Đào móng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
4 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
5 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
6 Đào móng công trình, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
8 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
N b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
O Bê tông, cốt thép
1 BTCT bản đáy M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
2 BTCT tường M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
3 BTCT cột M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
4 BTCT dầm M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
5 BTCT mặt cầu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
6 BTCT lan can dàn van M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
7 BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
8 SXLD cốt thép móng d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
9 Cốt thép tường, lan can d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
10 Cốt thép cột d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Cốt thép cột d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Cốt thép dầm d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
13 Cốt thép dầm d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
15 Ván khuôn tường, cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
16 Ván khuôn sàn cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,49 m2
P Công tác khác
1 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
2 Khớp nối PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m
3 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 tấn
4 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 tấn
5 Sơn chống rỉ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,82 m2
6 Thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
7 Lắp đặt cầu thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
Q III.4- Cống thu nước Ø60 - Kiểu 4 - a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,21 m3
2 Đào móng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,52 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m3
6 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m3
R b/. Khối lượng đắp:
1 Đào xúc đất máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 100m3
2 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 100m3
3 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m3
5 Đắp đất bằng máy đầm 9T; K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 100m3
S Bê tông, cốt thép
1 BTCT cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,22 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, B<250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m3
3 Lắp đặt ống bê tông d=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 đoạn ống
4 SXLD cốt thép móng, bệ đỡ d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 tấn
5 SXLD cốt thép móng, bệ đỡ d ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
6 Cốt thép tường, hố ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 tấn
7 Cốt thép tường, hố ga d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 tấn
8 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 100m2
T Công tác khác
1 Sản xuất thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
2 Lắp dựng thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
3 Sơn chống rỉ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,88 m2
4 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m3
5 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,67 m2
6 Xây gạch 8x8x19, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
7 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
8 Làm khớp nối bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,54 m
U III.5- Cửa tiêu kích thước bxh=1x0,5m - a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
V b/. Bê tông, cốt thép
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
2 BTCT M200 tường cánh; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
3 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
6 Ván khuôn tường, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
7 SXLD cốt thép d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
8 SXLD cốt thép d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
9 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
W III.6- Đoạn xử lý đấu nối kênh tại DH+563
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
X Bê tông, cốt thép
1 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m3
2 Bê tông tường, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
3 Bê tông cột, dầm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
5 SXLD cốt thép móng d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
6 SXLD cốt thép móng d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
7 Cốt thép tường, cột, dầm d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
8 Cốt thép tường, cột, dầm d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
10 Ván khuôn tường, cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m2
Y Công tác khác
1 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m2
Z III.7- Cửa chia nước và cửa dâng nước - a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,23 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
3 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
AA Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
AB Bê tông, cốt thép
1 BTCT M200 móng; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
2 BTCT M200 tường cánh; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 m3
3 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
4 Bê tông cột, dầm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
6 SXLD cốt thép móng d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
7 SXLD cốt thép móng d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
8 Cốt thép tường, cột, dầm, tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
9 Cốt thép tường, cột, dầm, tấm đan d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
10 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2
AC Công tác khác
1 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
2 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
3 Sơn chống rỉ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m2
4 Xây đá bảo vệ mái vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
5 Phá đập bê tông có thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
6 Đắp đá dăm, đá mi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 100m2
7 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m2
AD Cầu baley 3/1 (18 tấn) (rộng 3,5m dài 12m)
1 Thuê cầu baley Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tháng/cái
2 Lắp đặt và tháo dỡ cầu baley Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
AE Thiết bị Đoạn từ DH0+00 đến DH2+136 - Nhánh 2
1 Máy đóng mở cửa van V5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Vít me đường kính 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
3 Máy đóng mở cửa van V0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Máy
4 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 %
5 Chi phí vận chuyển và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọngói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->