Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241428-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201241376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí quy hoạch điểm dân cư mới thôn Cụ Trì, xã Ngũ Hùng, huyện Thanh Miện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 08:30:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,904,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. SAN NỀN + GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC MƯA
B I.1. San nền + giao thông
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4557 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6751 100m3
3 Vét hữu cơ mặt ruộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9029 100m3
4 Đào khuôn đường - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8151 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8259 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8258 100m2
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0477 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3652 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8258 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3983 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn (hàm lượng nhựa 4,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5592 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5592 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5592 100tấn
15 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
16 Ván khuôn móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m2
17 Đệm VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m2
18 Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 30x23x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 m
19 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
20 Ván khuôn gỗ viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8565 100m2
21 Đệm VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,75 m2
22 Lát viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,75 m2
23 Xây khóa hè gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,69 m3
24 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,92 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9029 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9029 100m3
C I.2. Thoát nước mưa
1 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
2 Ván khuôn móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
3 Đệm VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
4 Bê tông viên block cửa thu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
5 Ván khuôn viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
6 Thép D<=10mm viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
7 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
8 Bê tông tấm chắn rác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
9 Ván khuôn tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m2
10 Thép D<=10mm tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
12 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8296 100m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
15 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m3
16 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5066 100m2
17 Xây hố ga bằng gạch bê tông M100 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,47 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,52 m2
19 Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5916 100m2
21 Thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3842 tấn
22 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
23 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1cấu kiện
25 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5088 100m3
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2544 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,94 m3
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 801 cái
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 1 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 mối nối
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
32 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
34 Gạch bê tông M100 VXM M75 xây tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m2
36 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 10m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
38 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 100m3
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m3
40 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 100m3
41 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m2
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8193 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8193 100m3
D II. CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
8 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100m
9 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 cặp bích
12 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 lắp đặt măng sông ren ngoài d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt măng sông ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ D110x1.1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ D50x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
25 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
27 Gioăng cao su D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
28 Chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
29 Đào san đất, đất cấp II (90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5527 100m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1414 m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5891 100m3
E III. THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7928 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
3 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2714 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2117 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,062 m2
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2008 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 100m2
8 Thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
9 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,733 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0544 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,912 m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 1 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 đoạn ống
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4535 100m
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0965 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2371 100m3
20 Đá dăm đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9051 m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9526 m3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3814 m3
24 Láng vữa XM mác 75 dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7352 m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6756 tấn
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5672 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0824 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7536 m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6508 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 100m2
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3056 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
34 Thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
35 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
F IV. ĐIỆN SINH HOẠT
G IV.1. Cấp điện hạ thế
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,112 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,672 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,336 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,316 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,804 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
9 Đào đất rãnh tiếp địa tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
10 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m2
H IV.2. Lắp đặt
1 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m2
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2-0.4/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2-0.4/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 m
6 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m
7 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
9 Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100m
11 ống thép mạ kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
13 Đầu cốt M95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
15 Đầu cốt M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
17 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100kg
18 Tủ lắp 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
19 Tủ lắp 9 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 tủ
21 Sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
I IV.3. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->