Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí quy hoạch điểm dân cư mới thôn Cụ Trì, xã Ngũ Hùng, huyện Thanh Miện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 08:30:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,904,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. SAN NỀN + GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| B | I.1. San nền + giao thông | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4557 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6751 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ mặt ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9029 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8151 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8259 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8258 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0477 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3652 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8258 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3983 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn (hàm lượng nhựa 4,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5592 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5592 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5592 | 100tấn |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 17 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m2 |
| 18 | Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 30x23x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 19 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8565 | 100m2 |
| 21 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,75 | m2 |
| 22 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,75 | m2 |
| 23 | Xây khóa hè gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | m3 |
| 24 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,92 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9029 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9029 | 100m3 |
| C | I.2. Thoát nước mưa | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 4 | Bê tông viên block cửa thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Thép D<=10mm viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 8 | Bê tông tấm chắn rác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 10 | Thép D<=10mm tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5066 | 100m2 |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch bê tông M100 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,47 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,52 | m2 |
| 19 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | 100m2 |
| 21 | Thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5088 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2544 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | mối nối |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 34 | Gạch bê tông M100 VXM M75 xây tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 38 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8193 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8193 | 100m3 |
| D | II. CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d<=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | lắp đặt măng sông ren ngoài d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ D110x1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ D50x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 27 | Gioăng cao su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 28 | Chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 29 | Đào san đất, đất cấp II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5527 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1414 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5891 | 100m3 |
| E | III. THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2714 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2117 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,062 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 8 | Thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0544 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn ống |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4535 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0965 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9051 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9526 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3814 | m3 |
| 24 | Láng vữa XM mác 75 dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7352 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6756 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5672 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0824 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7536 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 34 | Thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 35 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| F | IV. ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| G | IV.1. Cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,672 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,316 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,804 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m2 |
| H | IV.2. Lắp đặt | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2-0.4/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2-0.4/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 100m |
| 11 | ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Đầu cốt M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100kg |
| 18 | Tủ lắp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 19 | Tủ lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 21 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| I | IV.3. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi