Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241777-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Lâm, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201240513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 10:36:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2915 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,29 100m³
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,29 100m³/km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7436 100m³
5 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,373
6 Rải nilong lót giữ nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 785,9 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,59
8 Lát nền, sàn bằng đá nhám mặt KT930x60x4cm), vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.595,5
9 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 355,4
10 Đánh chuyển cây xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cây
11 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,96
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,196 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,96
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 98 cái
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 550,8
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55,08
17 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,8
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,482
19 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,936
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,928
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1499 100m²
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,736 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,936
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 368 cái
25 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,8661
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8595
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,133 100m²
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,9695
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,64
30 Đánh chuyển cây xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cây
31 Mua đất thịt về đắp đồi trồng cây ( Theo QĐ:1737 ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 324,28 m3
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5942 100m³
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,856
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0669 100m³
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0191 100m²
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,23
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,89
39 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,05
40 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,5245
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4242 100m²
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,1212
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,7999
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,6348
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 93,7944
46 Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 133,1096
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,6752
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,3265
49 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8209
50 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4339 100m³
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7022 100m³
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 100m³/km
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1869 100m3
54 Rải nilong lót giữ ước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,31 m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,231
56 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,6
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,9841
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7314
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,967
60 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3397 100m³
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0825 100m³
62 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,08 100m³/km
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2643 100m3
64 Rải Nilong lót giữ nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 88,1062 m2
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8106
66 Lát gạch đất nung, gạch đỏ KT 40x40cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 88,1062
67 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 230,5 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 305,5 m
70 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤10m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cột
71 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46 bộ
73 Lắp đặt đèn nấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 bộ
74 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,889 100m
75 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,7 m
76 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cọc
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,5 m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 m
81 Bộ khung móng M16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 bộ
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,19
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,38
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->