Gói thầu: Gói số 2: xây dựng các nhà vệ sinh thuộc các trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Long Hồ, huyện Bình Tân, thị xã Bình Minh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243113-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 2: xây dựng các nhà vệ sinh thuộc các trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Long Hồ, huyện Bình Tân, thị xã Bình Minh.
Số hiệu KHLCNT 20201210374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 23:02:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,465,789,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG THCS & THPT MỸ THUẬN - HUYỆN BÌNH TÂN
1 Tháo dỡ bệ xí 18 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu 18 bộ
4 Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium 0,828 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,94 m2
6 Tháo dỡ trần nhựa B300 (thành phẩm) hiện trạng 36,655 m2
7 Tháo dỡ trần nhựa B=300 hiện trạng (thành phẩm) 36,655 m2
8 Đóng trần tấm nhựa B300 (thành phẩm) - trần nhựa B=300 tận dụng lại chỉ tính công 36,425 m2
9 Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36,425 M2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,4595 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 2,16 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Bê tông gạch vỡ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,4555 m3
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x19cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,11 m3
14 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,22 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5211 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch ống nung 8x8x18cm: Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0422 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,35 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,775 m2
19 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Gạch 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40,128 m2
20 Lát đá Granit tự nhiên, vữa mác 75 Đá Granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,312 m2
21 Phá dỡ nền gạch men 82,7643 m2
22 Đục lớp vữa láng xi măng 82,7643 m2
23 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Gạch khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 97,212 m2
24 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,4381 m3
25 Cung cấp & lắp đặt thép gia cố sàn bê tông khổ 1x3,3m (NC tạm tính: tính cả đo + cắt ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,6176 M2
26 Bê tông đá mi Mác 250 Bê tông đá mi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,4157 m3
27 Trát trần, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,8672 m2
28 Đục lớp vữa láng sê nô, sàn mái 57,568 m2
29 Bê tông đá mi Mác 200 Bê tông đá mi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,727 m3
30 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô 2 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 86,1254 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính 19,5 m2
32 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,5 1m2
33 Sản xuất cửa inox 0,0904 tấn
34 Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox 5,67 m2
35 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 54,3076 Kg
36 Khối lượng inox 304 15x15x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,3828 Kg
37 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,8382 Kg
38 Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,947 Kg
39 Bản lề cửa inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 Cái
40 Chốt gài trong cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 Cái
41 Tay năm cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Cái
42 Khoen khóa cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Cái
43 Pass đuôi cá inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 Cái
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,264 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0621 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0084 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0168 tấn
48 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,28 M2
49 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 151 M
50 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,115 m2
51 Cung cấp & lắp dựng thép STK 14x14x1,2mm (hộp nhôm ốp ống nước) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1871 tấn
52 Vít nở (tạm tính KC =500) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 825 Cái
53 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột Giấy ráp : Hàng Việt Nam 194,19 m2
54 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột Giấy ráp : Hàng Việt Nam 261,135 m2
55 Chà nhám vào cột Giấy ráp : Hàng Việt Nam 6,3 m2
56 Chà nhám vào dầm, trần Giấy ráp : Hàng Việt Nam 66,28 m2
57 Chà nhám vào sê nô ô văng lam Giấy ráp : Hàng Việt Nam 30,432 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 224,622 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 333,715 m2
60 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) 18 bộ
61 Lavabo âm bàn + vòi 12 bộ
62 Âu tiểu treo nam 18 bộ
63 Lắp đặt gương soi 12 cái
64 Vòi xả inox 21 18 bộ
65 Vòi xịt inox 21 18 cái
66 Lưới thu inox vuông 200x200 27 cái
67 Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) 0,08 100m
68 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,54 100m
69 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,98 100m
70 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,24 100m
71 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,28 100m
72 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,47 100m
73 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 1,68 100m
74 Co uPVC D168 - 90 độ 1 cái
75 Tê giảm uPVC D168x114 3 cái
76 Co uPVC D114 (90 độ) 4 cái
77 Co uPVC D114 - Lơi 5 cái
78 Khâu nối giảm uPVC D114x90 3 cái
79 Tê uPVC D114 19 cái
80 Khâu nối giảm uPVC D114x42 2 cái
81 Co uPVC D90 - 90 độ 25 cái
82 Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ 7 cái
83 Co giảm uPVC D90 x 42 - 90 độ 2 cái
84 Tê uPVC D90 12 cái
85 Tê giảm uPVC D90x60 16 cái
86 Tê giảm uPVC D90x42 2 cái
87 Khâu nối giảm uPVC D90x42 2 cái
88 Co uPVC D60 (90 độ) 18 cái
89 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 5 cái
90 Tê uPVC D60x42 3 cái
91 Co uPVC D34 (90 độ) 54 cái
92 Co uPVC D34 - Lơi 36 cái
93 Khóa van D34 18 cái
94 Khóa van D27 13 cái
95 Van 1 chiều D27 5 cái
96 Co uPVC D27 (90 độ) 84 cái
97 Co uPVC D27x21 (90 độ) 18 cái
98 Co uPVC D27 (lơi)_ đầu ra bồn nước 2 cái
99 Tê uPVC D27 46 cái
100 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí) 36 cái
101 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 30 cái
102 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 54 cái
103 Keo dán ống 1,8 Kg
104 Băng keo non 35 Cuồn
B TRƯỜNG THCS & THPT PHÚ QUỚI - HUYỆN LONG HỒ
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí 9 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu 3 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,6 m2
4 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 5 Công
5 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng 0,42 100m2
6 Sản xuất xà gồ thép STK 40x80x1,4 0,1741 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép 0,1741 tấn
8 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm 0,462 100m2
9 Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) 35,4 M2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,1895 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 11,485 m2
12 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 2,2886 m3
13 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,0203 m3
14 Phá dỡ nền gạch men 27,39 m2
15 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 27,39 m2
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 6,4467 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,7144 m3
18 Trải tấm nylong chống mất nước bê tông 0,3393 100m2
19 Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện 400x400mm 32,88 m2
20 Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 1,93 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 1,219 m3
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2072 m3
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,156 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,449 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 24,96 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 24,96 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường 79,47 m2
28 Băm nhám lớp vữa trát tường 91,92 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 22,66 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 113,804 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 2,05 m2
32 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men giả đá 400x400mm 7,68 m2
33 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 2,566 m2
34 Sản xuất cửa inox 304 0,2199 tấn
35 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox 14,265 m2
36 Kính cửa đi kính dày 5mm 1,3616 m2
37 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi 32,4726 Kg
38 Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi 77,1282 Kg
39 Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi 10,4004 Kg
40 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi 21,7372 Kg
41 Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi 78,5101 Kg
42 Bản lề cửa inox 304 33 Cái
43 Chốt gài trong cứa đi inox 304 11 Cái
44 Tay nắm cứa đi inox 304 22 Cái
45 Pass đuôi cá inox 304 66 Cái
46 Khoen khóa cứa đi inox 4 Cái
47 Cung cấp & lắp dựng máng xối phẳng inox dày 0,8mm 0,0855 tấn
48 Cung cấp Inox 304 vuông 40x40x1,2 ke đỡ máng xối 8,3981 Kg
49 Cung cấp Bu long fi 12 12 Cái
50 Cung cấp & lắp dựng thép mạ kẽm C52x120x4,8 đỡ bồn nước 0,0405 tấn
51 Cung cấp & lắp dựng thép L30x30x3 đỡ bồn nước 0,004 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,5493 1m2
53 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 3,2 m2
54 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa sổ bật STK 14x14x1,2mm 3,2 m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 56 cái
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,2 1m2
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,2633 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,575 m3
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,4018 m3
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,4876 100M2
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0835 100m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 4,68 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 38,365 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 5,9 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 4,88 m2
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,008 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0289 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0405 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1442 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0224 tấn
71 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 62,85 M
72 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 5,73 m2
73 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,0751 tấn
74 Vít nở (tạm tính KC =500) 359 Cái
75 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột 35,4 m2
76 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột 16,995 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 87,7825 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,4775 m2
79 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2297 100m3
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,4459 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,1338 m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0689 100m3
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,759 m3
84 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông 0,1189 100m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,768 m3
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,328 m3
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0328 100m2
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0319 100m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0061 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0222 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6mm 0,0026 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mm 0,0355 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm 0,0489 tấn
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm 0,0096 tấn
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 11 cái
96 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,631 m3
97 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,5333 m3
98 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 31,188 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 5,98 m2
100 Đá 4x6 lọc nước 0,144 M3
101 Đá 1x2 lọc nước 0,144 M3
102 Than hoạt tính 0,144 M3
103 Tháo dỡ bệ xí 12 bộ
104 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
105 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
106 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 21,81 m2
107 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 7 Công
108 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng 0,5378 100m2
109 Sản xuất xà gồ thép STK 40x80x1,4 0,2089 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép 0,2089 tấn
111 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm 0,6072 100m2
112 Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) 46,2 M2
113 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,2755 m3
114 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 8,04 m2
115 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 3,1891 m3
116 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,0203 m3
117 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 35,51 m2
118 Phá dỡ lớp vữa lát gạch men 35,51 m2
119 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 8,4303 m3
120 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 3,5496 m3
121 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông 0,4437 100m2
122 Lát nền, sàn gạch men khía-tiết diện 400x400 43,19 m2
123 Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 3,68 m2
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 1,219 m3
125 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2504 m3
126 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,312 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,068 m3
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 16,11 m2
129 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 19,17 m2
130 Tháo dỡ gạch ốp tường 144,74 m2
131 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 167,425 m2
132 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20,35 m2
133 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 194,641 m2
134 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 2,05 m2
135 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men giả đá 400x400mm 5,96 m2
136 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 4,234 m2
137 Sản xuất cửa đi inox 304 0,3229 tấn
138 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox 21,215 m2
139 Kính cửa đi kính dày 5mm 3,7592 m2
140 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi 71,166 Kg
141 Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi 94,2678 Kg
142 Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi 27,7603 Kg
143 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi 27,9385 Kg
144 Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi 101,7376 Kg
145 Bản lề cửa inox 304 45 Cái
146 Chốt gài trong cứa đi inox 304 15 Cái
147 Tay nắm cứa đi inox 304 30 Cái
148 Pass đuôi cá inox 304 90 Cái
149 Khoen khóa cứa đi inox 8 Cái
150 Khối lượng inox vuông 40x40x1,2 đỡ máng xối 8,3981 Kg
151 Bu long fi 12 12 Cái
152 Cung cấp & lắp dựng máng xối phẳng inox dày 0,8mm 0,0855 tấn
153 Cung cấp & lắp dựng thép mạ kẽm C52x120x4,8 đỡ bồn nước 0,0405 tấn
154 Cung cấp & lắp dựng thép L30x30x3 đỡ bồn nước 0,004 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,5493 1m2
156 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 4,48 m2
157 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa sổ bật STK 14x14x1,2mm 4,48 m2
158 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 84 cái
159 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,48 1m2
160 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,3409 m3
161 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,1012 m3
162 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,7906 m3
163 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,0909 100M2
164 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,5122 100M2
165 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1629 100m2
166 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 6,06 m2
167 Trát xà dầm, vữa XM M75 51,22 m2
168 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 12,068 m2
169 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 10,16 m2
170 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,011 tấn
171 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0363 tấn
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0554 tấn
173 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,192 tấn
174 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0486 tấn
175 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 63,65 M
176 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 7,1975 m2
177 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,0759 tấn
178 Vít nở (tạm tính KC =500) 359 cái
179 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột 41,16 m2
180 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột 54,27 m2
181 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 97,978 m2
182 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 102,08 m2
183 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2297 100m3
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,4459 m3
185 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,1338 m3
186 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0689 100m3
187 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,759 m3
188 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông 0,1189 100m2
189 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,768 m3
190 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,328 m3
191 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0328 100m2
192 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0319 100m2
193 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0061 tấn
194 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0222 tấn
195 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm 0,0026 tấn
196 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm 0,0355 tấn
197 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm 0,0489 tấn
198 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm 0,0096 tấn
199 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 11 cái
200 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,631 m3
201 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,5333 m3
202 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 31,188 m2
203 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 5,98 m2
204 Đá 4x6 lọc nước 0,144 M3
205 Đá 1x2 lọc nước 0,144 M3
206 Than hoạt tính 0,144 M3
207 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V 4 Cái
208 Mặt đế lộ ra 2 2 Cái
209 Mặt CB 1 Cái
210 Cầu dao CB/10A/2P/230V 1 Bộ
211 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 22 Mét
212 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 32 Mét
213 Ống nhựa 20x40 15 Mét
214 Rack 2 sứ 2 Cái
215 Băng keo điện 1 Cuồn
216 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo) _ loại lớn 9 Bộ
217 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 4 Bộ
218 Lắp đặt gương soi 4 Bộ
219 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 4 Bộ
220 Vòi xả inox gắn tường D21 9 Bộ
221 Vòi xịt inox D21 9 Bộ
222 Lưới thu inox vuông 200x200 2 Cái
223 Lắp đặt bồn inox ngang 310 lít 2 Cái
224 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) 0,152 100M
225 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,04 100M
226 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,25 100M
227 Ống uPVC D60 dày 4mm (P=15 bar) 0,05 100M
228 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,13 100M
229 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,15 100M
230 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,51 100M
231 Co uPVC D168 - Lơi 2 Cái
232 Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) 2 Cái
233 Tê giảm uPVC D168x114 7 Cái
234 Tê giảm uPVC D168x60 4 Cái
235 Co uPVC D90 - 90 độ 6 Cái
236 Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ 1 Cái
237 Tê uPVC D90 3 Cái
238 Tê giảm uPVC D90x60 4 Cái
239 Co uPVC D60 (90 độ) 4 Cái
240 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 4 Cái
241 Co uPVC D42 (90 độ) 2 Cái
242 Tê giảm uPVC D42 (thông hơi) 2 Cái
243 Co uPVC D34 (90 độ) 27 Cái
244 Khóa van D34 9 Cái
245 Khóa van D27 12 Cái
246 Co uPVC D27 (90 độ) 25 Cái
247 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) (nối thùng dội , vòi xả) 7 Cái
248 Tê uPVC D27 14 Cái
249 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí) 16 Cái
250 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 8 Cái
251 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 18 Cái
252 Keo dán ống 0,8 Kg
253 Băng keo non 15 Cuồn
254 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V 6 Cái
255 Mặt đế lộ ra 1 2 Cái
256 Mặt đế lộ ra 2 2 Cái
257 Mặt CB 1 Cái
258 Cầu dao CB/10A/2P/230V 1 Bộ
259 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 42 Mét
260 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 55 Mét
261 Ống nhựa 20x40 6 Mét
262 Rack 2 sứ 2 Cái
263 Băng keo điện 1 Cuồn
264 Lắp đặt bàn cầu xổm+ thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn 9 Bộ
265 Lắp đặt chậu xí bệt có thùng dội (loại nút nhấn) 2 Bộ
266 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 6 Bộ
267 Lắp đặt gương soi 6 Bộ
268 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 4 Bộ
269 Vòi xả inox gắn tường D21 11 Bộ
270 Vòi xịt inox D21 11 Bộ
271 Lưới thu inox vuông 200x200 2 Cái
272 Lắp đặt bồn inox ngang 310 lít 2 Cái
273 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) 0,125 100M
274 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,24 100M
275 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,51 100M
276 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,03 100M
277 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,14 100M
278 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,22 100M
279 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,66 100M
280 Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) 2 Cái
281 Tê giảm uPVC D168x114 4 Cái
282 Tê giảm uPVC D168x90 2 Cái
283 Co uPVC D114 - Lơi 8 Cái
284 Tê giảm uPVC D114 3 Cái
285 Co uPVC D90 - 90 độ 9 Cái
286 Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ 4 Cái
287 Co giảm uPVC D90 x 42 - 90 độ 1 Cái
288 Tê uPVC D90 8 Cái
289 Tê giảm uPVC D90x60 1 Cái
290 Tê giảm uPVC D90x42 3 Cái
291 Co uPVC D42 (90 độ) 2 Cái
292 Tê giảm uPVC D42 (thông hơi) 2 Cái
293 Co uPVC D34 (90 độ) 27 Cái
294 Khóa van D34 9 Cái
295 Khóa van D27 12 Cái
296 Co uPVC D27 (90 độ) 20 Cái
297 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) (nối thùng dội + vòi xả) 14 Cái
298 Tê uPVC D27 20 Cái
299 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) 16 Cái
300 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 10 Cái
301 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 34 Cái
302 Keo dán ống 1,2 Kg
303 Băng keo non 20 Cuồn
C TRƯỜNG THPT TÂN LƯỢC - HUYỆN BÌNH TÂN
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men nhám 400x400 63,195 m2
2 Đục lớp vữa láng nền 63,195 m2
3 Tháo dỡ bệ xí 12 bộ
4 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 10 Công
5 Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium 6,93 m2
6 Tháo dỡ trần Shera hiện trạng 43,81 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,423 m3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,2738 m3
9 Chà nhám tường trong kể cả cột, dầm 128,7 m2
10 Hút hầm cầu khu wc (1 hầm 1 xe ) 1 1 xe
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 128,7 m2
12 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm 63,195 m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,2295 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0531 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0212 tấn
16 Bê tông gạch vỡ Mác 75 2,1795 m3
17 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,094 m3
18 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,188 m3
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,1736 m3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 28m, vữa xi măng Mác 75 0,3472 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 0,63 m2
22 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm 3,525 m2
23 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 9,6 m2
24 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 5,868 m2
25 Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) 43,81 M2
26 Cung cấp & lắp đặt thép khổ 1x3,3m gia cố sàn bê tông (NC tạm tính: tính cả đo + cắt) 1,6599 M2
27 Bê tông đá mi Mác 250 0,1494 m3
28 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 1,6599 m2
29 Quét Neomax 820 chống thấm mái, sê nô, 2 nước 42,83 m2
30 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) 7,395 M2
31 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 76,95 M
32 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 9,3225 m2
33 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,0984 tấn
34 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,4459 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,1338 m3
36 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,049 m3
37 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông 0,0049 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,0216 m3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0014 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,005 tấn
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
42 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,0864 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 0,864 m2
44 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 0,16 m2
45 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) 12 bộ
46 Lavabo âm bàn + vòi 9 bộ
47 Lắp đặt gương soi 9 cái
48 Vòi xả inox 21 12 bộ
49 Vòi xịt inox 21 12 cái
50 Lưới thu inox vuông 200x200 18 cái
51 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,34 100m
52 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,71 100m
53 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,13 100m
54 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,07 100m
55 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,31 100m
56 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 1,11 100m
57 Co uPVC D114 - Lơi 9 cái
58 Co uPVC D90 - 90 độ 10 cái
59 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ 3 cái
60 Co giảm uPVC D90x42 - lơi 3 cái
61 Tê uPVC D114 8 cái
62 Tê giảm uPVC D114x90 2 cái
63 Tê uPVC D90 20 cái
64 Tê giảm uPVC D90x60 3 cái
65 Tê giảm uPVC D90x42 3 cái
66 Co uPVC D60 (90 độ) 15 cái
67 Co uPVC D60x42 (90 độ) 3 cái
68 Co uPVC D34 (90 độ) 36 cái
69 Van 1 chiều D27 2 cái
70 Khóa van D34 12 cái
71 Khóa van D27 15 cái
72 Co uPVC D27 (90 độ) 63 cái
73 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 12 cái
74 Tê uPVC D60 6 cái
75 Tê uPVC D27 23 cái
76 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) 24 cái
77 Khâu nối giảm D114x42 1 cái
78 Khâu nối giảm D90x42 1 cái
79 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 21 cái
80 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 (đấu vào bồn) 36 cái
81 Keo dán ống 1,2 Kg
82 Băng keo non 25 Cuồn
83 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 6 Bộ
84 Mặt đế lộ ra 1 6 cái
85 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 24 m
86 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 32 m
87 Ống nhựa 20x40 10 Mét
88 Băng keo điện 2 Cuồn
D TRƯỜNG THPT HOÀNG THÁI HIẾU - THỊ XÃ BÌNH MINH
1 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 16,38 m2
4 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 5 Công
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 0,4815 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 31,315 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 31,315 m2
8 Lát nền, sàn gạch men khía-tiết diện gạch 400x400 41,205 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,7844 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 1,2278 m3
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,165 m3
12 Tháo dỡ gạch men ốp tường 1,25 M2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4457 m3
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 12,198 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 2,5575 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại 1,705 m2
17 Sản xuất cửa đi inox 0,1002 tấn
18 Lắp dựng cửa đi inox 6,65 m2
19 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi 36,2051 Kg
20 Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi 16,8156 Kg
21 Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi 14,5411 Kg
22 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi 6,5254 Kg
23 Khối lượng inox 304 phẳng cửa đi 26,176 Kg
24 Bản lề cửa 12 Cái
25 Chốt gài trong cứa đi inox 4 Cái
26 Tay năm cứa đi inox 8 Cái
27 Khoen khóa cứa đi inox 4 Cái
28 Pass đuôi cá inox 24 Cái
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,0959 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0165 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0064 tấn
32 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 70,4 M
33 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 7,68 m2
34 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,081 tấn
35 Vít nở (tạm tính KC =500) 368 Cái
36 Cung cấp & lắp dựng thép mạ kẽm C52x120x4,8mm đỡ bồn nước 0,0608 tấn
37 Cung cấp & lắp dựng thép L30x30x3đỡ bồn nước 0,0059 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,8239 1m2
39 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột, lam xiên 85,36 m2
40 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột, lam xiên 65,83 m2
41 Chà nhám vào dầm, trần 4,44 m2
42 Chà nhám vào sê nô ô văng lam 1,744 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 87,104 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 70,27 m2
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1909 100m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0573 100m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,728 m3
48 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông 0,0864 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5636 m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,416 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0416 100m2
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0189 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0112 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0276 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm 0,0262 tấn
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm 0,0371 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm 0,0048 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 5 cái
59 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,3774 m3
60 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2974 m3
61 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 19,162 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 4,74 m2
63 Đá 4x6 lọc nước 0,072 M3
64 Đá 1x2 lọc nước 0,072 M3
65 Than hoạt tính 0,072 M3
66 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn 9 Bộ
67 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 6 Bộ
68 Lắp đặt gương soi 6 Bộ
69 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 6 Bộ
70 Vòi xả inox gắn tường D21 9 Bộ
71 Vòi xịt inox D21 9 Bộ
72 Lưới thu inox vuông 200x200 2 Cái
73 Lắp đặt bồn nước nox ngang 310 lít (trọn bộ) 3 Cái
74 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) 0,156 100M
75 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,06 100M
76 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,3 100M
77 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,08 100M
78 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,23 100M
79 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,86 100M
80 Co giảm uPVC D168x114 - (Lơi) 2 Cái
81 Tê giảm uPVC D168x114 7 Cái
82 Tê giảm uPVC D168x60 6 Cái
83 Co uPVC D90 - Lơi 2 Cái
84 Co uPVC D90 - 90 độ 3 Cái
85 Tê uPVC D90 1 Cái
86 Tê giảm uPVC D90x42 6 Cái
87 Co uPVC D42 (90 độ) 1 Cái
88 Tê uPVC D42 (thông hơi) 1 Cái
89 Co uPVC D34 (90 độ) 27 Cái
90 Khóa van D34 9 Cái
91 Khóa van D27 14 Cái
92 Co uPVC D27 (90 độ) 49 Cái
93 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 9 Cái
94 Tê uPVC D27 21 Cái
95 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) 9 Cái
96 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 30 Cái
97 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 27 Cái
98 Keo dán ống 0,8 Kg
99 Băng keo non 15 Cuồn
100 Tháo dỡ bệ xí 6 bộ
101 Tháo dỡ chậu rửa 8 bộ
102 Tháo dỡ chậu tiểu 6 bộ
103 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,98 m2
104 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 10 Công
105 Tháo dỡ trần Shera hiện trạng 33,95 m2
106 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,455 m3
107 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 27,64 m2
108 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 27,64 m2
109 Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện 400x400 31,71 m2
110 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,1642 m3
111 Cung cấp & lắp đặt thép khổ 1,0x3,3m gia cố sàn bê tông (NC tạm tính: tính cả đo + cắt ) 1,3001 M2
112 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 0,117 m3
113 Trát trần, vữa XM M75 1,3689 m2
114 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước 17,33 m2
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 1,081 m3
116 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,189 m3
117 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0324 100m2
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0062 tấn
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0062 tấn
120 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,07 m3
121 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,07 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,28 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,28 m3
124 Tháo dỡ gạch ốp tường 1,12 m2
125 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 13,552 m2
126 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 1,75 m2
127 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 3,274 m2
128 Sản xuất cửa đi inox 0,0301 tấn
129 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox 1,89 m2
130 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi 18,1025 Kg
131 Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi 6,143 Kg
132 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi 1,0109 Kg
133 Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi 4,9151 Kg
134 Bản lề cửa 3 Cái
135 Chốt gài trong cứa đi inox 1 Cái
136 Tay năm cứa đi inox 2 Cái
137 Khoen khóa cứa đi inox 2 Cái
138 Pass đuôi cá inox 6 Cái
139 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 3 m2
140 Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ 3 m2
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3 1m2
142 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) 4,59 M2
143 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 48 M
144 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước 6,12 m2
145 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,0646 tấn
146 Vít nở (tạm tính KC =500) 306 Cái
147 Chà nhám vào tường trong kể cả cột 63,58 m2
148 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,58 m2
149 Hút hầm cầu khu wc 1 hầm 1 xe 1 Xe
150 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 4 Cái
151 Mặt 1 lỗ 4 Cái
152 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 60 Mét
153 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 20 Mét
154 Ống nhựa 20x40 17 Mét
155 Băng keo điện 2 Cuồn
156 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn 6 Bộ
157 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 4 Bộ
158 Lắp đặt gương soi 4 Bộ
159 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 6 Bộ
160 Vòi xả inox gắn tường D21 6 Bộ
161 Vòi xịt inox D21 6 Bộ
162 Lưới thu inox vuông 200x200 12 Cái
163 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,22 100M
164 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,46 100M
165 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,08 100M
166 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,11 100M
167 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,16 100M
168 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,83 100M
169 Co uPVC D114 - Lơi 2 Cái
170 Co giảm uPVC D114x90 - Lơi 2 Cái
171 Tê uPVC D114 6 Cái
172 Khâu nối giảm D114x42 1 Cái
173 Co uPVC D90 - Lơi 5 Cái
174 Co uPVC D90 - 90 độ 3 Cái
175 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ 6 Cái
176 Tê uPVC D90 13 Cái
177 Tê giảm uPVC D90x60 4 Cái
178 Khâu nối giảm uPVC D90x42 1 Cái
179 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 4 Cái
180 Co uPVC D34 (90 độ) 18 Cái
181 Khóa van D34 6 Cái
182 Khóa van D27 13 Cái
183 Van 1 chiều D27 3 Cái
184 Co uPVC D27 (90 độ) 46 Cái
185 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 6 Cái
186 Tê uPVC D27 10 Cái
187 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) 12 Cái
188 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 10 Cái
189 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 18 Cái
190 Keo dán ống 1,2 Kg
191 Băng keo non 12 Cuồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->