Gói thầu: Gói số 2: xây dựng các nhà vệ sinh thuộc các trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Long Hồ, huyện Bình Tân, thị xã Bình Minh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 2: xây dựng các nhà vệ sinh thuộc các trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Long Hồ, huyện Bình Tân, thị xã Bình Minh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 23:02:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,789,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THCS & THPT MỸ THUẬN - HUYỆN BÌNH TÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 18 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 18 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium | 0,828 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,94 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa B300 (thành phẩm) hiện trạng | 36,655 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa B=300 hiện trạng (thành phẩm) | 36,655 | m2 | |
| 8 | Đóng trần tấm nhựa B300 (thành phẩm) - trần nhựa B=300 tận dụng lại chỉ tính công | 36,425 | m2 | |
| 9 | Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36,425 | M2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,4595 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 2,16 | m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Bê tông gạch vỡ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,4555 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x19cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,11 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,22 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5211 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch ống nung 8x8x18cm: Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0422 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,35 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,775 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Gạch 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40,128 | m2 |
| 20 | Lát đá Granit tự nhiên, vữa mác 75 | Đá Granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,312 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch men | 82,7643 | m2 | |
| 22 | Đục lớp vữa láng xi măng | 82,7643 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Gạch khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 97,212 | m2 |
| 24 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,4381 | m3 | |
| 25 | Cung cấp & lắp đặt thép gia cố sàn bê tông khổ 1x3,3m (NC tạm tính: tính cả đo + cắt ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,6176 | M2 |
| 26 | Bê tông đá mi Mác 250 | Bê tông đá mi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,4157 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,8672 | m2 |
| 28 | Đục lớp vữa láng sê nô, sàn mái | 57,568 | m2 | |
| 29 | Bê tông đá mi Mác 200 | Bê tông đá mi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,727 | m3 |
| 30 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô 2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 86,1254 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | 19,5 | m2 | |
| 32 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,5 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất cửa inox | 0,0904 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox | 5,67 | m2 | |
| 35 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54,3076 | Kg |
| 36 | Khối lượng inox 304 15x15x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,3828 | Kg |
| 37 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,8382 | Kg |
| 38 | Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,947 | Kg |
| 39 | Bản lề cửa inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | Cái |
| 40 | Chốt gài trong cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 41 | Tay năm cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 42 | Khoen khóa cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 43 | Pass đuôi cá inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | Cái |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,264 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0621 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0084 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0168 | tấn |
| 48 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,28 | M2 |
| 49 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 151 | M |
| 50 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,115 | m2 |
| 51 | Cung cấp & lắp dựng thép STK 14x14x1,2mm (hộp nhôm ốp ống nước) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1871 | tấn |
| 52 | Vít nở (tạm tính KC =500) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 825 | Cái |
| 53 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột | Giấy ráp : Hàng Việt Nam | 194,19 | m2 |
| 54 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | Giấy ráp : Hàng Việt Nam | 261,135 | m2 |
| 55 | Chà nhám vào cột | Giấy ráp : Hàng Việt Nam | 6,3 | m2 |
| 56 | Chà nhám vào dầm, trần | Giấy ráp : Hàng Việt Nam | 66,28 | m2 |
| 57 | Chà nhám vào sê nô ô văng lam | Giấy ráp : Hàng Việt Nam | 30,432 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 224,622 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 333,715 | m2 |
| 60 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | 18 | bộ | |
| 61 | Lavabo âm bàn + vòi | 12 | bộ | |
| 62 | Âu tiểu treo nam | 18 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 64 | Vòi xả inox 21 | 18 | bộ | |
| 65 | Vòi xịt inox 21 | 18 | cái | |
| 66 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 27 | cái | |
| 67 | Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,08 | 100m | |
| 68 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,54 | 100m | |
| 69 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,98 | 100m | |
| 70 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,24 | 100m | |
| 71 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,28 | 100m | |
| 72 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,47 | 100m | |
| 73 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 1,68 | 100m | |
| 74 | Co uPVC D168 - 90 độ | 1 | cái | |
| 75 | Tê giảm uPVC D168x114 | 3 | cái | |
| 76 | Co uPVC D114 (90 độ) | 4 | cái | |
| 77 | Co uPVC D114 - Lơi | 5 | cái | |
| 78 | Khâu nối giảm uPVC D114x90 | 3 | cái | |
| 79 | Tê uPVC D114 | 19 | cái | |
| 80 | Khâu nối giảm uPVC D114x42 | 2 | cái | |
| 81 | Co uPVC D90 - 90 độ | 25 | cái | |
| 82 | Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ | 7 | cái | |
| 83 | Co giảm uPVC D90 x 42 - 90 độ | 2 | cái | |
| 84 | Tê uPVC D90 | 12 | cái | |
| 85 | Tê giảm uPVC D90x60 | 16 | cái | |
| 86 | Tê giảm uPVC D90x42 | 2 | cái | |
| 87 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | 2 | cái | |
| 88 | Co uPVC D60 (90 độ) | 18 | cái | |
| 89 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 5 | cái | |
| 90 | Tê uPVC D60x42 | 3 | cái | |
| 91 | Co uPVC D34 (90 độ) | 54 | cái | |
| 92 | Co uPVC D34 - Lơi | 36 | cái | |
| 93 | Khóa van D34 | 18 | cái | |
| 94 | Khóa van D27 | 13 | cái | |
| 95 | Van 1 chiều D27 | 5 | cái | |
| 96 | Co uPVC D27 (90 độ) | 84 | cái | |
| 97 | Co uPVC D27x21 (90 độ) | 18 | cái | |
| 98 | Co uPVC D27 (lơi)_ đầu ra bồn nước | 2 | cái | |
| 99 | Tê uPVC D27 | 46 | cái | |
| 100 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí) | 36 | cái | |
| 101 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 30 | cái | |
| 102 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 54 | cái | |
| 103 | Keo dán ống | 1,8 | Kg | |
| 104 | Băng keo non | 35 | Cuồn | |
| B | TRƯỜNG THCS & THPT PHÚ QUỚI - HUYỆN LONG HỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | 9 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 5 | Công | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 0,42 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép STK 40x80x1,4 | 0,1741 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1741 | tấn | |
| 8 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | 0,462 | 100m2 | |
| 9 | Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) | 35,4 | M2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,1895 | m3 | |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 11,485 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,2886 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0203 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch men | 27,39 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 27,39 | m2 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 6,4467 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,7144 | m3 | |
| 18 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,3393 | 100m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện 400x400mm | 32,88 | m2 | |
| 20 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 | 1,93 | m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 1,219 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2072 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,156 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,449 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,96 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,96 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 79,47 | m2 | |
| 28 | Băm nhám lớp vữa trát tường | 91,92 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 22,66 | m2 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | 113,804 | m2 | |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 | 2,05 | m2 | |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men giả đá 400x400mm | 7,68 | m2 | |
| 33 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 2,566 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cửa inox 304 | 0,2199 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | 14,265 | m2 | |
| 36 | Kính cửa đi kính dày 5mm | 1,3616 | m2 | |
| 37 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | 32,4726 | Kg | |
| 38 | Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | 77,1282 | Kg | |
| 39 | Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | 10,4004 | Kg | |
| 40 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | 21,7372 | Kg | |
| 41 | Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi | 78,5101 | Kg | |
| 42 | Bản lề cửa inox 304 | 33 | Cái | |
| 43 | Chốt gài trong cứa đi inox 304 | 11 | Cái | |
| 44 | Tay nắm cứa đi inox 304 | 22 | Cái | |
| 45 | Pass đuôi cá inox 304 | 66 | Cái | |
| 46 | Khoen khóa cứa đi inox | 4 | Cái | |
| 47 | Cung cấp & lắp dựng máng xối phẳng inox dày 0,8mm | 0,0855 | tấn | |
| 48 | Cung cấp Inox 304 vuông 40x40x1,2 ke đỡ máng xối | 8,3981 | Kg | |
| 49 | Cung cấp Bu long fi 12 | 12 | Cái | |
| 50 | Cung cấp & lắp dựng thép mạ kẽm C52x120x4,8 đỡ bồn nước | 0,0405 | tấn | |
| 51 | Cung cấp & lắp dựng thép L30x30x3 đỡ bồn nước | 0,004 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,5493 | 1m2 | |
| 53 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 3,2 | m2 | |
| 54 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa sổ bật STK 14x14x1,2mm | 3,2 | m2 | |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 56 | cái | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,2 | 1m2 | |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,2633 | m3 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,575 | m3 | |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4018 | m3 | |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,4876 | 100M2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0835 | 100m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 4,68 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 38,365 | m2 | |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 5,9 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,88 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0289 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0405 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1442 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 71 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | 62,85 | M | |
| 72 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 5,73 | m2 | |
| 73 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,0751 | tấn | |
| 74 | Vít nở (tạm tính KC =500) | 359 | Cái | |
| 75 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột | 35,4 | m2 | |
| 76 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | 16,995 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,7825 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,4775 | m2 | |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2297 | 100m3 | |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,4459 | m3 | |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1338 | m3 | |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0689 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,759 | m3 | |
| 84 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,1189 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,768 | m3 | |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,328 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0328 | 100m2 | |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0319 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0061 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0222 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6mm | 0,0026 | tấn | |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mm | 0,0355 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,0489 | tấn | |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | 0,0096 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 11 | cái | |
| 96 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,631 | m3 | |
| 97 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5333 | m3 | |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 31,188 | m2 | |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 5,98 | m2 | |
| 100 | Đá 4x6 lọc nước | 0,144 | M3 | |
| 101 | Đá 1x2 lọc nước | 0,144 | M3 | |
| 102 | Than hoạt tính | 0,144 | M3 | |
| 103 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 104 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 105 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,81 | m2 | |
| 107 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 7 | Công | |
| 108 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 0,5378 | 100m2 | |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép STK 40x80x1,4 | 0,2089 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2089 | tấn | |
| 111 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | 0,6072 | 100m2 | |
| 112 | Trần nhựa B=250 khung tôn dập (thành phẩm) | 46,2 | M2 | |
| 113 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,2755 | m3 | |
| 114 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,04 | m2 | |
| 115 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 3,1891 | m3 | |
| 116 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0203 | m3 | |
| 117 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 35,51 | m2 | |
| 118 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch men | 35,51 | m2 | |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 8,4303 | m3 | |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 3,5496 | m3 | |
| 121 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,4437 | 100m2 | |
| 122 | Lát nền, sàn gạch men khía-tiết diện 400x400 | 43,19 | m2 | |
| 123 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300 | 3,68 | m2 | |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 1,219 | m3 | |
| 125 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2504 | m3 | |
| 126 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,312 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,068 | m3 | |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,11 | m2 | |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,17 | m2 | |
| 130 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 144,74 | m2 | |
| 131 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 167,425 | m2 | |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,35 | m2 | |
| 133 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | 194,641 | m2 | |
| 134 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 400x400 | 2,05 | m2 | |
| 135 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men giả đá 400x400mm | 5,96 | m2 | |
| 136 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 4,234 | m2 | |
| 137 | Sản xuất cửa đi inox 304 | 0,3229 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | 21,215 | m2 | |
| 139 | Kính cửa đi kính dày 5mm | 3,7592 | m2 | |
| 140 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | 71,166 | Kg | |
| 141 | Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | 94,2678 | Kg | |
| 142 | Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | 27,7603 | Kg | |
| 143 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | 27,9385 | Kg | |
| 144 | Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi | 101,7376 | Kg | |
| 145 | Bản lề cửa inox 304 | 45 | Cái | |
| 146 | Chốt gài trong cứa đi inox 304 | 15 | Cái | |
| 147 | Tay nắm cứa đi inox 304 | 30 | Cái | |
| 148 | Pass đuôi cá inox 304 | 90 | Cái | |
| 149 | Khoen khóa cứa đi inox | 8 | Cái | |
| 150 | Khối lượng inox vuông 40x40x1,2 đỡ máng xối | 8,3981 | Kg | |
| 151 | Bu long fi 12 | 12 | Cái | |
| 152 | Cung cấp & lắp dựng máng xối phẳng inox dày 0,8mm | 0,0855 | tấn | |
| 153 | Cung cấp & lắp dựng thép mạ kẽm C52x120x4,8 đỡ bồn nước | 0,0405 | tấn | |
| 154 | Cung cấp & lắp dựng thép L30x30x3 đỡ bồn nước | 0,004 | tấn | |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,5493 | 1m2 | |
| 156 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 4,48 | m2 | |
| 157 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa sổ bật STK 14x14x1,2mm | 4,48 | m2 | |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 84 | cái | |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,48 | 1m2 | |
| 160 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,3409 | m3 | |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,1012 | m3 | |
| 162 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7906 | m3 | |
| 163 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,0909 | 100M2 | |
| 164 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,5122 | 100M2 | |
| 165 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1629 | 100m2 | |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 6,06 | m2 | |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 51,22 | m2 | |
| 168 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 12,068 | m2 | |
| 169 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 10,16 | m2 | |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 171 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0363 | tấn | |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0554 | tấn | |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,192 | tấn | |
| 174 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0486 | tấn | |
| 175 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | 63,65 | M | |
| 176 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 7,1975 | m2 | |
| 177 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,0759 | tấn | |
| 178 | Vít nở (tạm tính KC =500) | 359 | cái | |
| 179 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột | 41,16 | m2 | |
| 180 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | 54,27 | m2 | |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,978 | m2 | |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,08 | m2 | |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2297 | 100m3 | |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,4459 | m3 | |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1338 | m3 | |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0689 | 100m3 | |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,759 | m3 | |
| 188 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,1189 | 100m2 | |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,768 | m3 | |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,328 | m3 | |
| 191 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0328 | 100m2 | |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0319 | 100m2 | |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0061 | tấn | |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0222 | tấn | |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | 0,0026 | tấn | |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0355 | tấn | |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,0489 | tấn | |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | 0,0096 | tấn | |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 11 | cái | |
| 200 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,631 | m3 | |
| 201 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5333 | m3 | |
| 202 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 31,188 | m2 | |
| 203 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 5,98 | m2 | |
| 204 | Đá 4x6 lọc nước | 0,144 | M3 | |
| 205 | Đá 1x2 lọc nước | 0,144 | M3 | |
| 206 | Than hoạt tính | 0,144 | M3 | |
| 207 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | 4 | Cái | |
| 208 | Mặt đế lộ ra 2 | 2 | Cái | |
| 209 | Mặt CB | 1 | Cái | |
| 210 | Cầu dao CB/10A/2P/230V | 1 | Bộ | |
| 211 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 22 | Mét | |
| 212 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 32 | Mét | |
| 213 | Ống nhựa 20x40 | 15 | Mét | |
| 214 | Rack 2 sứ | 2 | Cái | |
| 215 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 216 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo) _ loại lớn | 9 | Bộ | |
| 217 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 4 | Bộ | |
| 218 | Lắp đặt gương soi | 4 | Bộ | |
| 219 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 4 | Bộ | |
| 220 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 9 | Bộ | |
| 221 | Vòi xịt inox D21 | 9 | Bộ | |
| 222 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 2 | Cái | |
| 223 | Lắp đặt bồn inox ngang 310 lít | 2 | Cái | |
| 224 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,152 | 100M | |
| 225 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,04 | 100M | |
| 226 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,25 | 100M | |
| 227 | Ống uPVC D60 dày 4mm (P=15 bar) | 0,05 | 100M | |
| 228 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,13 | 100M | |
| 229 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,15 | 100M | |
| 230 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,51 | 100M | |
| 231 | Co uPVC D168 - Lơi | 2 | Cái | |
| 232 | Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) | 2 | Cái | |
| 233 | Tê giảm uPVC D168x114 | 7 | Cái | |
| 234 | Tê giảm uPVC D168x60 | 4 | Cái | |
| 235 | Co uPVC D90 - 90 độ | 6 | Cái | |
| 236 | Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ | 1 | Cái | |
| 237 | Tê uPVC D90 | 3 | Cái | |
| 238 | Tê giảm uPVC D90x60 | 4 | Cái | |
| 239 | Co uPVC D60 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 240 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 241 | Co uPVC D42 (90 độ) | 2 | Cái | |
| 242 | Tê giảm uPVC D42 (thông hơi) | 2 | Cái | |
| 243 | Co uPVC D34 (90 độ) | 27 | Cái | |
| 244 | Khóa van D34 | 9 | Cái | |
| 245 | Khóa van D27 | 12 | Cái | |
| 246 | Co uPVC D27 (90 độ) | 25 | Cái | |
| 247 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) (nối thùng dội , vòi xả) | 7 | Cái | |
| 248 | Tê uPVC D27 | 14 | Cái | |
| 249 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí) | 16 | Cái | |
| 250 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 8 | Cái | |
| 251 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 18 | Cái | |
| 252 | Keo dán ống | 0,8 | Kg | |
| 253 | Băng keo non | 15 | Cuồn | |
| 254 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | 6 | Cái | |
| 255 | Mặt đế lộ ra 1 | 2 | Cái | |
| 256 | Mặt đế lộ ra 2 | 2 | Cái | |
| 257 | Mặt CB | 1 | Cái | |
| 258 | Cầu dao CB/10A/2P/230V | 1 | Bộ | |
| 259 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 42 | Mét | |
| 260 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 55 | Mét | |
| 261 | Ống nhựa 20x40 | 6 | Mét | |
| 262 | Rack 2 sứ | 2 | Cái | |
| 263 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 264 | Lắp đặt bàn cầu xổm+ thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn | 9 | Bộ | |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng dội (loại nút nhấn) | 2 | Bộ | |
| 266 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 6 | Bộ | |
| 267 | Lắp đặt gương soi | 6 | Bộ | |
| 268 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 4 | Bộ | |
| 269 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 11 | Bộ | |
| 270 | Vòi xịt inox D21 | 11 | Bộ | |
| 271 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 2 | Cái | |
| 272 | Lắp đặt bồn inox ngang 310 lít | 2 | Cái | |
| 273 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,125 | 100M | |
| 274 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,24 | 100M | |
| 275 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,51 | 100M | |
| 276 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,03 | 100M | |
| 277 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,14 | 100M | |
| 278 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,22 | 100M | |
| 279 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,66 | 100M | |
| 280 | Co giảm uPVC D168x114 - (90 độ) | 2 | Cái | |
| 281 | Tê giảm uPVC D168x114 | 4 | Cái | |
| 282 | Tê giảm uPVC D168x90 | 2 | Cái | |
| 283 | Co uPVC D114 - Lơi | 8 | Cái | |
| 284 | Tê giảm uPVC D114 | 3 | Cái | |
| 285 | Co uPVC D90 - 90 độ | 9 | Cái | |
| 286 | Co giảm uPVC D90 x 60 - 90 độ | 4 | Cái | |
| 287 | Co giảm uPVC D90 x 42 - 90 độ | 1 | Cái | |
| 288 | Tê uPVC D90 | 8 | Cái | |
| 289 | Tê giảm uPVC D90x60 | 1 | Cái | |
| 290 | Tê giảm uPVC D90x42 | 3 | Cái | |
| 291 | Co uPVC D42 (90 độ) | 2 | Cái | |
| 292 | Tê giảm uPVC D42 (thông hơi) | 2 | Cái | |
| 293 | Co uPVC D34 (90 độ) | 27 | Cái | |
| 294 | Khóa van D34 | 9 | Cái | |
| 295 | Khóa van D27 | 12 | Cái | |
| 296 | Co uPVC D27 (90 độ) | 20 | Cái | |
| 297 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) (nối thùng dội + vòi xả) | 14 | Cái | |
| 298 | Tê uPVC D27 | 20 | Cái | |
| 299 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) | 16 | Cái | |
| 300 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 10 | Cái | |
| 301 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 34 | Cái | |
| 302 | Keo dán ống | 1,2 | Kg | |
| 303 | Băng keo non | 20 | Cuồn | |
| C | TRƯỜNG THPT TÂN LƯỢC - HUYỆN BÌNH TÂN | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men nhám 400x400 | 63,195 | m2 | |
| 2 | Đục lớp vữa láng nền | 63,195 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 10 | Công | |
| 5 | Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium | 6,93 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần Shera hiện trạng | 43,81 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,423 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,2738 | m3 | |
| 9 | Chà nhám tường trong kể cả cột, dầm | 128,7 | m2 | |
| 10 | Hút hầm cầu khu wc (1 hầm 1 xe ) | 1 | 1 xe | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,7 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | 63,195 | m2 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,2295 | m3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0531 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0212 | tấn | |
| 16 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | 2,1795 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,094 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,188 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,1736 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 28m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3472 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,63 | m2 | |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm | 3,525 | m2 | |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 9,6 | m2 | |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 5,868 | m2 | |
| 25 | Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | 43,81 | M2 | |
| 26 | Cung cấp & lắp đặt thép khổ 1x3,3m gia cố sàn bê tông (NC tạm tính: tính cả đo + cắt) | 1,6599 | M2 | |
| 27 | Bê tông đá mi Mác 250 | 0,1494 | m3 | |
| 28 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 1,6599 | m2 | |
| 29 | Quét Neomax 820 chống thấm mái, sê nô, 2 nước | 42,83 | m2 | |
| 30 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | 7,395 | M2 | |
| 31 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | 76,95 | M | |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 9,3225 | m2 | |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,0984 | tấn | |
| 34 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,4459 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1338 | m3 | |
| 36 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,049 | m3 | |
| 37 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,0049 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,0216 | m3 | |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0014 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,005 | tấn | |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,0864 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,864 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,16 | m2 | |
| 45 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | 12 | bộ | |
| 46 | Lavabo âm bàn + vòi | 9 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 48 | Vòi xả inox 21 | 12 | bộ | |
| 49 | Vòi xịt inox 21 | 12 | cái | |
| 50 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 18 | cái | |
| 51 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,34 | 100m | |
| 52 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,71 | 100m | |
| 53 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,13 | 100m | |
| 54 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,07 | 100m | |
| 55 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,31 | 100m | |
| 56 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 1,11 | 100m | |
| 57 | Co uPVC D114 - Lơi | 9 | cái | |
| 58 | Co uPVC D90 - 90 độ | 10 | cái | |
| 59 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | 3 | cái | |
| 60 | Co giảm uPVC D90x42 - lơi | 3 | cái | |
| 61 | Tê uPVC D114 | 8 | cái | |
| 62 | Tê giảm uPVC D114x90 | 2 | cái | |
| 63 | Tê uPVC D90 | 20 | cái | |
| 64 | Tê giảm uPVC D90x60 | 3 | cái | |
| 65 | Tê giảm uPVC D90x42 | 3 | cái | |
| 66 | Co uPVC D60 (90 độ) | 15 | cái | |
| 67 | Co uPVC D60x42 (90 độ) | 3 | cái | |
| 68 | Co uPVC D34 (90 độ) | 36 | cái | |
| 69 | Van 1 chiều D27 | 2 | cái | |
| 70 | Khóa van D34 | 12 | cái | |
| 71 | Khóa van D27 | 15 | cái | |
| 72 | Co uPVC D27 (90 độ) | 63 | cái | |
| 73 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 12 | cái | |
| 74 | Tê uPVC D60 | 6 | cái | |
| 75 | Tê uPVC D27 | 23 | cái | |
| 76 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) | 24 | cái | |
| 77 | Khâu nối giảm D114x42 | 1 | cái | |
| 78 | Khâu nối giảm D90x42 | 1 | cái | |
| 79 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 21 | cái | |
| 80 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 (đấu vào bồn) | 36 | cái | |
| 81 | Keo dán ống | 1,2 | Kg | |
| 82 | Băng keo non | 25 | Cuồn | |
| 83 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 6 | Bộ | |
| 84 | Mặt đế lộ ra 1 | 6 | cái | |
| 85 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 24 | m | |
| 86 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 32 | m | |
| 87 | Ống nhựa 20x40 | 10 | Mét | |
| 88 | Băng keo điện | 2 | Cuồn | |
| D | TRƯỜNG THPT HOÀNG THÁI HIẾU - THỊ XÃ BÌNH MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,38 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 5 | Công | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,4815 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,315 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 31,315 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch men khía-tiết diện gạch 400x400 | 41,205 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,7844 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 1,2278 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,165 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch men ốp tường | 1,25 | M2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4457 | m3 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 12,198 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | 2,5575 | m2 | |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,705 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa đi inox | 0,1002 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cửa đi inox | 6,65 | m2 | |
| 19 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | 36,2051 | Kg | |
| 20 | Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | 16,8156 | Kg | |
| 21 | Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | 14,5411 | Kg | |
| 22 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | 6,5254 | Kg | |
| 23 | Khối lượng inox 304 phẳng cửa đi | 26,176 | Kg | |
| 24 | Bản lề cửa | 12 | Cái | |
| 25 | Chốt gài trong cứa đi inox | 4 | Cái | |
| 26 | Tay năm cứa đi inox | 8 | Cái | |
| 27 | Khoen khóa cứa đi inox | 4 | Cái | |
| 28 | Pass đuôi cá inox | 24 | Cái | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0959 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0165 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 32 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | 70,4 | M | |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 7,68 | m2 | |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,081 | tấn | |
| 35 | Vít nở (tạm tính KC =500) | 368 | Cái | |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng thép mạ kẽm C52x120x4,8mm đỡ bồn nước | 0,0608 | tấn | |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng thép L30x30x3đỡ bồn nước | 0,0059 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,8239 | 1m2 | |
| 39 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột, lam xiên | 85,36 | m2 | |
| 40 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột, lam xiên | 65,83 | m2 | |
| 41 | Chà nhám vào dầm, trần | 4,44 | m2 | |
| 42 | Chà nhám vào sê nô ô văng lam | 1,744 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,104 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,27 | m2 | |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1909 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0573 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 48 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,0864 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5636 | m3 | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,416 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0416 | 100m2 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0189 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0276 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0262 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,0371 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | 0,0048 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 5 | cái | |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,3774 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2974 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 19,162 | m2 | |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 4,74 | m2 | |
| 63 | Đá 4x6 lọc nước | 0,072 | M3 | |
| 64 | Đá 1x2 lọc nước | 0,072 | M3 | |
| 65 | Than hoạt tính | 0,072 | M3 | |
| 66 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn | 9 | Bộ | |
| 67 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 6 | Bộ | |
| 68 | Lắp đặt gương soi | 6 | Bộ | |
| 69 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 6 | Bộ | |
| 70 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 9 | Bộ | |
| 71 | Vòi xịt inox D21 | 9 | Bộ | |
| 72 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 2 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt bồn nước nox ngang 310 lít (trọn bộ) | 3 | Cái | |
| 74 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,156 | 100M | |
| 75 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,06 | 100M | |
| 76 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,3 | 100M | |
| 77 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,08 | 100M | |
| 78 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,23 | 100M | |
| 79 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,86 | 100M | |
| 80 | Co giảm uPVC D168x114 - (Lơi) | 2 | Cái | |
| 81 | Tê giảm uPVC D168x114 | 7 | Cái | |
| 82 | Tê giảm uPVC D168x60 | 6 | Cái | |
| 83 | Co uPVC D90 - Lơi | 2 | Cái | |
| 84 | Co uPVC D90 - 90 độ | 3 | Cái | |
| 85 | Tê uPVC D90 | 1 | Cái | |
| 86 | Tê giảm uPVC D90x42 | 6 | Cái | |
| 87 | Co uPVC D42 (90 độ) | 1 | Cái | |
| 88 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | 1 | Cái | |
| 89 | Co uPVC D34 (90 độ) | 27 | Cái | |
| 90 | Khóa van D34 | 9 | Cái | |
| 91 | Khóa van D27 | 14 | Cái | |
| 92 | Co uPVC D27 (90 độ) | 49 | Cái | |
| 93 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 9 | Cái | |
| 94 | Tê uPVC D27 | 21 | Cái | |
| 95 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) | 9 | Cái | |
| 96 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 30 | Cái | |
| 97 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 27 | Cái | |
| 98 | Keo dán ống | 0,8 | Kg | |
| 99 | Băng keo non | 15 | Cuồn | |
| 100 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 101 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 102 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,98 | m2 | |
| 104 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 10 | Công | |
| 105 | Tháo dỡ trần Shera hiện trạng | 33,95 | m2 | |
| 106 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,455 | m3 | |
| 107 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 27,64 | m2 | |
| 108 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 27,64 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện 400x400 | 31,71 | m2 | |
| 110 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,1642 | m3 | |
| 111 | Cung cấp & lắp đặt thép khổ 1,0x3,3m gia cố sàn bê tông (NC tạm tính: tính cả đo + cắt ) | 1,3001 | M2 | |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,117 | m3 | |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75 | 1,3689 | m2 | |
| 114 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước | 17,33 | m2 | |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | 1,081 | m3 | |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,189 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0324 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0062 | tấn | |
| 120 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,07 | m3 | |
| 121 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,07 | m3 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,28 | m3 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,28 | m3 | |
| 124 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1,12 | m2 | |
| 125 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 13,552 | m2 | |
| 126 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | 1,75 | m2 | |
| 127 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 3,274 | m2 | |
| 128 | Sản xuất cửa đi inox | 0,0301 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | 1,89 | m2 | |
| 130 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | 18,1025 | Kg | |
| 131 | Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | 6,143 | Kg | |
| 132 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | 1,0109 | Kg | |
| 133 | Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi | 4,9151 | Kg | |
| 134 | Bản lề cửa | 3 | Cái | |
| 135 | Chốt gài trong cứa đi inox | 1 | Cái | |
| 136 | Tay năm cứa đi inox | 2 | Cái | |
| 137 | Khoen khóa cứa đi inox | 2 | Cái | |
| 138 | Pass đuôi cá inox | 6 | Cái | |
| 139 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 3 | m2 | |
| 140 | Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | 3 | m2 | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3 | 1m2 | |
| 142 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | 4,59 | M2 | |
| 143 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | 48 | M | |
| 144 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm dày 1mm ốp ống nước | 6,12 | m2 | |
| 145 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,0646 | tấn | |
| 146 | Vít nở (tạm tính KC =500) | 306 | Cái | |
| 147 | Chà nhám vào tường trong kể cả cột | 63,58 | m2 | |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,58 | m2 | |
| 149 | Hút hầm cầu khu wc 1 hầm 1 xe | 1 | Xe | |
| 150 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 4 | Cái | |
| 151 | Mặt 1 lỗ | 4 | Cái | |
| 152 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 60 | Mét | |
| 153 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 20 | Mét | |
| 154 | Ống nhựa 20x40 | 17 | Mét | |
| 155 | Băng keo điện | 2 | Cuồn | |
| 156 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn | 6 | Bộ | |
| 157 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 4 | Bộ | |
| 158 | Lắp đặt gương soi | 4 | Bộ | |
| 159 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 6 | Bộ | |
| 160 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 6 | Bộ | |
| 161 | Vòi xịt inox D21 | 6 | Bộ | |
| 162 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 12 | Cái | |
| 163 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,22 | 100M | |
| 164 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,46 | 100M | |
| 165 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,08 | 100M | |
| 166 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,11 | 100M | |
| 167 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,16 | 100M | |
| 168 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,83 | 100M | |
| 169 | Co uPVC D114 - Lơi | 2 | Cái | |
| 170 | Co giảm uPVC D114x90 - Lơi | 2 | Cái | |
| 171 | Tê uPVC D114 | 6 | Cái | |
| 172 | Khâu nối giảm D114x42 | 1 | Cái | |
| 173 | Co uPVC D90 - Lơi | 5 | Cái | |
| 174 | Co uPVC D90 - 90 độ | 3 | Cái | |
| 175 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | 6 | Cái | |
| 176 | Tê uPVC D90 | 13 | Cái | |
| 177 | Tê giảm uPVC D90x60 | 4 | Cái | |
| 178 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | 1 | Cái | |
| 179 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 180 | Co uPVC D34 (90 độ) | 18 | Cái | |
| 181 | Khóa van D34 | 6 | Cái | |
| 182 | Khóa van D27 | 13 | Cái | |
| 183 | Van 1 chiều D27 | 3 | Cái | |
| 184 | Co uPVC D27 (90 độ) | 46 | Cái | |
| 185 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 6 | Cái | |
| 186 | Tê uPVC D27 | 10 | Cái | |
| 187 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí + vòi xả) | 12 | Cái | |
| 188 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 10 | Cái | |
| 189 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 18 | Cái | |
| 190 | Keo dán ống | 1,2 | Kg | |
| 191 | Băng keo non | 12 | Cuồn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi