Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống chiếu sáng đường ĐH.72 từ Km số 0,5 đến Km số 1,6 đoạn qua xã Nhật Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống chiếu sáng đường ĐH.72 từ Km số 0,5 đến Km số 1,6 đoạn qua xã Nhật Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 16:22:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,301,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn-đất cấp II | 21,76 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 16,66 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,176 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,952 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0292 | 100m3 | |
| 6 | Khung móng cột M 24x300x300x675 | 34 | bộ | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 0,68 | 100m | |
| B | Tiếp địa cột chiếu sáng RC1 (cột thép) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 dài 2,5m | 341,53 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 3,4 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,2686 | 100kg | |
| C | Tiếp địa tủ chiếu sáng R2C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 dài 2,5m | 20,8 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,4 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,0474 | 100kg | |
| D | Tiếp địa cột chiếu sáng RC1 (cột bê tông) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x5 dài 2,5m | 50,225 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,5 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,0395 | 100kg | |
| 4 | Dây AV 50 (nối tiếp địa vào cần đèn CS cột ly tâm) | 40 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM70 | 10 | cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 (luồn dây AV50) | 40 | m | |
| E | Hào cáp chiếu sáng đơn đi trên vỉa hè (nền gạch) hiện có | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,28 | m3 | |
| 2 | Đào hào cáp-đất cấp II | 131,6 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 90,24 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 90,24 | m3 | |
| 5 | Đắp đất chân móng | 41,36 | m3 | |
| 6 | Gạch chỉ | 3.760 | viên | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 3,76 | 1000v | |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp | 112,8 | m2 | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,128 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 3,76 | 100m | |
| 11 | Gạch Zic Zắc màu đỏ KT 220x110x53 | 22,56 | m2 | |
| 12 | Lát gạch Zic Zắc màu đỏ KT 220x110x53 | 225,6 | m2 | |
| F | Hào cáp chiếu sáng đơn đi trên vỉa hè (nền bê tông) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 32,34 | m3 | |
| 2 | Bê tông M250, đá 2x4 | 32,34 | m3 | |
| 3 | Đào hào cáp-đất cấp II | 188,65 | m3 | |
| 4 | Cát đen | 129,36 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 129,36 | m3 | |
| 6 | Đắp đất chân móng | 59,29 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ | 5.390 | viên | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 5,39 | 1000v | |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp | 161,7 | m2 | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,617 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 5,39 | 100m | |
| G | Hào cáp chiếu sáng đơn qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,86 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt-chiều dày lớp bóc ≤7cm | 0,516 | 100m2 | |
| 3 | Đào hào cáp-đất cấp II | 30,1 | m3 | |
| 4 | Cát đen | 15,48 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 15,48 | m3 | |
| 6 | Gạch chỉ | 860 | viên | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,86 | 1000v | |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp | 25,8 | m2 | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,258 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 0,86 | 100m | |
| 11 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,516 | 10m2 | |
| H | Hào cáp chiếu sáng đơn đi trên vỉa hè mặt nền đất | |||
| 1 | Đào hào cáp-đất cấp II | 64,05 | m3 | |
| 2 | Cát đen | 43,92 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 43,92 | m3 | |
| 4 | Đắp đất chân móng | 20,13 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ | 1.830 | viên | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,83 | 1000v | |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp | 54,9 | m2 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,549 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 1,83 | 100m | |
| 10 | Sứ báo hiệu cáp | 150 | viên | |
| I | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | 133 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | 0,133 | km/dây | |
| J | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | 1.371 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 13,71 | 100m | |
| K | Cáp đấu từ cột hạ thế cấp nguồn cho TCS | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | 8 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | 0,08 | km/dây | |
| L | Cột, bóng đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác, Tròn côn 9m D78-4mm | 34 | Cái | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cao <=10m | 34 | cột | |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cao <= 10m | 34 | cột | |
| 4 | Cần đơn thép tròn côn cao 2m- vươn 1,5m | 34 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | 34 | 1 bộ | |
| 6 | Cần đèn cao 1,2m vươn 1,5m, chụp đầu cột LT190 cao 0,45m | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | 5 | 1 bộ | |
| 8 | Đèn đường LED 150W | 39 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | 39 | 1 bộ | |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 3,65 | 100 m | |
| 11 | Làm đầu cáp khô | 68 | 1 đầu cáp | |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 68 | 1 đầu cáp | |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | 34 | bảng | |
| 14 | Lắp của cột | 34 | cửa | |
| M | Đầu cốt, đai, khóa đai | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 204 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 20,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Đầu cốt M16 | 68 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 6,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Kẹp xiết cáp 4x35 | 8 | cái | |
| 6 | Móc treo(ốp cột) phi 16( mạ nhúng) | 8 | cái | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 16 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 16 | cái | |
| 9 | Ghíp nối cáp IPC 2 bulong GN2-2BL-25-120 | 22 | cái | |
| N | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Ô tô tải vận chuyển TB 1,5T | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi