Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201225189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 08:13:00 đến ngày 2020-12-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÊ LỌC | |||
| 1 | Đào xúc lớp đá, cát lọc đã bị tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, tháo dỡ tấm lọc, phụ kiện bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Crêpin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Crêpin D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4724 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m |
| 27 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| B | HÓ VAN XẢ CẶN (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Lót đáy hố van dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khâu nối thằng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (09 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 3 | Lót đáy hố van dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 140/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Khâu nối thằng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Khâu nối thằng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Khâu nối thằng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | ĐẤU NỐI HỘ (237 Hộ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 5 | Đầu nối măng sông HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | cái |
| 6 | Cút măng sông HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 7 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 11 | Kép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711 | cái |
| 12 | Măng sông tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt sân, đường bê tông bằng máy, chiều dày <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,29 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,54 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3147 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2246 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8846 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0029 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9349 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5483 | 100m |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi