Gói thầu: Gói thầu số 01:Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242961-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201242877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 18:19:00 đến ngày 2020-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,992 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1602 tấn
3 Tháo dỡ khung lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5 m2
4 Bốc dỡ vận chuyển ra ngoài các vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,274 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6368 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,55 m2
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6693 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1035 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,104 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,104 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,487 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4739 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8214 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1918 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2509 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2121 tấn
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,805 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4354 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4546 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3919 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7034 tấn
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4843 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0178 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7878 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3879 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,606 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6965 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7975 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4878 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5138 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5529 tấn
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0012 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2637 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9645 m3
44 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1744 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 1,174 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,711 100m2
47 Ke chống bão, trên chiều dài xà gồ, khoảng cách 4 cái/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296 cái
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2256 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2944 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4667 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,482 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,116 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,116 m2
56 Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,8968 m2
57 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,504 m2
58 Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,9984 m2
59 Kệ bàn đá bằng thép INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
61 Thi công trần bằng trần tôn vân gỗ + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,1784 m2
62 Nẹp chỉ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 md
63 Bả bằng bột bả vào tường ICI Dulux hoặc tương đương 353,959 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,643 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,868 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,734 m2
67 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp ; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,366 m2
68 SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (Đơn giá 550.000 x1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,366 m2
69 Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( Thời gian thi công 3 tháng VLx3 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m2
71 Bạt chắn bụi 195,192 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m
73 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
74 Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
78 Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
79 Lắp đặt các automat 1 pha 16A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
84 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
85 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Viglacera VG111 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
86 Lắp đặt Chậu xí bệt Vialacera trẻ em hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
88 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
89 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5,TT5 Viglacera hoặc tương đương 12 bộ
90 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
92 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
94 Máy bơm hàn quốc BH405A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
96 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
97 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đương 1 100m
98 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
100 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương 24 cái
102 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
103 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương 2 cái
108 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
110 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
111 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
112 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3694 m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6553 m3
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4851 m3
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1328 tấn
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m2
129 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4339 m3
130 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 100m2
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
133 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0323 m3
134 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3674 m2
135 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4312 m2
136 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5408 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3133 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0048 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3539 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 100m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2328 m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6002 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1716 m3
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2692 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6521 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,168 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,92 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
31 Lát nền, sàn gạch Granit KT500x500, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4644 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1608 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6008 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,76 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,468 m2
37 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,468 m2
38 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1341 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
41 Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
42 Ke chống bão 4 cái/m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
43 Sản xuất lắp dựng hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84
44 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp ; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
45 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp ; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
46 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
48 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 1 bóng led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt quạt treo tường ASIA L16006 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
56 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->