Gói thầu: Gói thầu số 01:Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201242877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 18:19:00 đến ngày 2020-12-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m2 |
| 4 | Bốc dỡ vận chuyển ra ngoài các vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,274 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6368 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,55 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6693 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1035 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,104 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,104 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,487 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4739 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8214 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1918 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2121 | tấn | |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,805 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4354 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4546 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7034 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4843 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0178 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7878 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,606 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7975 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4878 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5138 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0012 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2637 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9645 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1744 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,174 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão, trên chiều dài xà gồ, khoảng cách 4 cái/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2256 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2944 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4667 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,482 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,116 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,116 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,8968 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,504 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,9984 | m2 |
| 59 | Kệ bàn đá bằng thép INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng trần tôn vân gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1784 | m2 |
| 62 | Nẹp chỉ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | md |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ICI Dulux hoặc tương đương | 353,959 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,643 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,868 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,734 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp ; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,366 | m2 |
| 68 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (Đơn giá 550.000 x1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,366 | m2 |
| 69 | Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( Thời gian thi công 3 tháng VLx3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m2 |
| 71 | Bạt chắn bụi | 195,192 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Viglacera VG111 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Chậu xí bệt Vialacera trẻ em hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5,TT5 Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 92 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Máy bơm hàn quốc BH405A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đương | 1 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | 24 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3694 | m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6553 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4851 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4339 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0323 | m3 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3674 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4312 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5408 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3133 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2328 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1716 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6521 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4008 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,168 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Granit KT500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4644 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1608 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6008 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,76 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,468 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,468 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 42 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | |
| 44 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp ; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp ; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 46 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 1 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA L16006 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi