Gói thầu: Số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng đường dây trung thế, nâng cấp đường dây hạ thế ngầm, MCCB đảm bảo đáp ứng cho Trạm biến áp 1.000KVA tại Sân vận đồng tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng đường dây trung thế, nâng cấp đường dây hạ thế ngầm, MCCB đảm bảo đáp ứng cho Trạm biến áp 1.000KVA tại Sân vận đồng tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 18:49:00 đến ngày 2020-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,172,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1KV CXV/DSTA 300mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4.453,952 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 44,54 | 100m |
| 3 | Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-(3x240+120)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,58 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 5 | Đầu cáp ngầm hạ thế 1x300mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế .Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 300mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 9 | Cát san lấp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 312,274 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 95,391 | m3 |
| 11 | Gạch tàu: 3,3 viên/1m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.283,7 | viên |
| 12 | Tấm nilong màu cảnh báo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 389 | m |
| 13 | Ống HDPE D160/125 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 389 | m |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,123 | 100m3 |
| 15 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,284 | 1000v |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,89 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 363,715 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,637 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36,566 | m3 |
| 22 | Cát san lấp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 180,482 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 53,01 | m3 |
| 24 | Gạch tàu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.214,4 | viên |
| 25 | Tấm nilong màu cảnh báo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 368 | m |
| 26 | Ống HDPE D160/125 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 368 | m |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,805 | 100m3 |
| 28 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,214 | 1000v |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,68 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 207,552 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,076 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,056 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hố ga kéo cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,264 | m3 |
| 40 | Gờ gác đan: sắt V100x100x10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép gờ gác đan hố ga kéo cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nắp đan hố ga kéo cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 43 | Sắt góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 66,42 | mét |
| 44 | Sắt góc L100x100x10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 66,42 | mét |
| 45 | Sắt d12 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 61,475 | kg |
| 46 | Sắt d14 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 128,36 | kg |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 48 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 49 | Tủ vỏ tủ + thanh cái + khóa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 51 | Tủ vỏ tủ + thanh cái + khóa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 53 | Tủ vỏ tủ + thanh cái + khóa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 58 | Bulon 14x200 chẻ đuôi cá+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 59 | Kẽm buộc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,609 | kg |
| 60 | Sắt phi 8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 75,18 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 64 | Ống HDPE D160 x 14,6mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 219 | m |
| 65 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,19 | 100m |
| 66 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài>=2,5m bằng thủ công - đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22,5 | 100m |
| 67 | Cáp đồng trần M25mm2 (giếng 40m + 3m vào tủ + 3m lên tủ), đóng cọc tiếp địa 18m vào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100,352 | kg |
| 68 | Cọc tiếp đất phi 16-2.4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 69 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 70 | Bulon 6x30 + 2 long đền vuông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 71 | Đầu cose ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 44,8 | 10 m |
| 73 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52,92 | m3 |
| 76 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52,92 | m3 |
| 77 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 78 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| B | HẠNG MỤC: TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại <=35KV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 3 | Dây chảy 65K | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | 3 pha |
| 5 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 451 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 7 | Cáp đồng bọc CV70 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 451 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 9 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | 1 m |
| 11 | Cáp đồng bọc CV70 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 13 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 15 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x120mm2 outdoor | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đầu cáp trung thế 3x120mm2, 95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x120mm2 indoor | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đầu cáp trung thế 3x120mm2, 95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 19 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x120mm2 T-Plug | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đầu cáp trung thế 3x120mm2, 95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 21 | Ống STK D140 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 23 | Cổ dê giữ ống D168+Bulon | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 24 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp ngầm T (V63x63x6) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cát san lấp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 53,841 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,62 | m3 |
| 30 | Gạch tàu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 224,4 | viên |
| 31 | Tấm nilông màu cảnh báo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 32 | Ống HDPE D160/125mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 34 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,224 | 1000v |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 63,58 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 40 | Cát san lấp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 128,442 | m3 |
| 41 | Cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39,235 | m3 |
| 42 | Gạch tàu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 528 | viên |
| 43 | Tấm nilong màu cảnh báo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 44 | Ống HDPE D160/125 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,284 | 100m3 |
| 46 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,528 | 1000v |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 160 | 100m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 149,6 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,496 | 100m3 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,04 | m3 |
| 53 | Ống HDPE D160 x 14,6mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 54 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 55 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài>=2,5m bằng thủ công - đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | 100m |
| 56 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 57 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 58 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m (thanh chống 810) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 59 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Chụp đầu FCO (chụp trên) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Chụp đầu FCO (chụp dưới) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Chụp cách điện LA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Vỏ tủ RMU 24kV loại 4 ngăn 1800x1650x850 (LxHxD) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Vỏ tủ RMU 24kV loại 4 ngăn 1800x1650x850 (LxHxD) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 67 | Sắt Þ6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,84 | kg |
| 68 | Sắt Þ10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 54,78 | kg |
| 69 | Sắt Þ12 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,19 | kg |
| 70 | Sắt Þ14 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,08 | kg |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất hố ga kéo cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 84 | Gờ gác đan: sắt V100x100x10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 85 | Lắp dựng cốt thép gờ gác đan hố ga kéo cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép nắp đan hố ga kéo cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 87 | Sắt góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55,35 | mét |
| 88 | Sắt góc L100x100x10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55,35 | mét |
| 89 | Sắt d12 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 51,229 | kg |
| 90 | Sắt d14 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 106,967 | kg |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 92 | Cáp đồng trần M25mm2 (giếng 40m + 3m vào tủ + 3m lên tủ), đóng cọc tiếp địa 18m vào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 57,344 | kg |
| 93 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 94 | Kẹp ép cỡ dây 120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 95 | Kẹp ép cỡ dây 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 96 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 97 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Boulon 6x30+ 2 long đền vuông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 99 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 256 | m |
| 100 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | cọc |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 102 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 103 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 104 | Thí nghiệm FCO | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Thí nghiệm LA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35 (kV) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 108 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 109 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BIÊN ÁP | |||
| 1 | Lắp ACB 3P - 1600A - 65KA (nạp lò xo bằng tay) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp MCCB 3 cực 600V - 400A (0,8-1)Iđm - 50KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 3 | Lắp Tủ tụ bù hạ thế 400kVAr | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp Biến điện áp 12000/120V | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp Biến dòng 24kV 30/5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp Điện kế 3 pha 120V-5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cáp đồng trần M25mm2 (giếng 40m + 3m vào tủ + 3m lên tủ), đóng cọc tiếp địa 18m vào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,336 | kg |
| 8 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Kẹp ép cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn bắt trung tính lưới | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 : Nối rẽ nhánh cáp Cu-25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,44 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 18 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC 300mm2 : 3x(4x4)m/pha (P) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 48 | mét |
| 20 | Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC 300mm2 2x4m/trung tính (E) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | mét |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Chụp đầu cosse 300mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 24 | Ép đầu cốt 300mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22 | 10 đầu cốt |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Vỏ trạm compact (không có tủ RMU); gồm có: ngăn trung thế + ngăn đặt MBA + ngăn hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp vỏ trạm Compact | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Lắp tủ đo lường <=35kv | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Sắt Þ6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,84 | kg |
| 32 | Sắt Þ10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 54,78 | kg |
| 33 | Sắt Þ12 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,19 | kg |
| 34 | Sắt Þ14 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,08 | kg |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lót móng mác M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,872 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,872 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,189 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,189 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 51 | Sắt Þ10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,214 | kg |
| 52 | Kẽm buộc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,005 | kg |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 54 | Sắt Þ10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31,518 | kg |
| 55 | Kẽm buộc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,441 | kg |
| 56 | Que hàn điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,143 | kg |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,958 | m2 |
| 62 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 63 | Cát san lấp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,905 | M3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 155,85 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 66 | Đá 0x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 125,303 | m3 |
| 67 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,253 | 100m3 |
| 68 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 62,34 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 70 | Tháo và lắp MCCB 3 cực 400V - 1000A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 71 | Lắp MCCB 3 cực 600V - 400A (0,8-1)Iđm - 50KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 72 | Lắp Tủ tụ bù hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 73 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha <=35KV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 74 | Lắp Điện năng kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Sắt góc L75 x75 x8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 96,694 | kg |
| 76 | Sắt góc L50 x50 x5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24,43 | kg |
| 77 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 81 | Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2: 6m/1pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | mét |
| 83 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Chụp đầu cosse 50mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Sứ đứng 24KV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Chân sứ đứng D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Ống co nhiệt cách điện loại F 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,5 | mét |
| 88 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 90 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 91 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ <500 (A) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 94 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 95 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | THIÊT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 3 pha loại IQIQ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | FCO 24kV - 100A - 12kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | ACB 3P - 1600A - 65KA (nạp lò xo bằng tay) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 600V - 400A (0,8-1)Iđm - 50KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 400kVAr | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | MCCB 3 cực 600V - 400A (0,8-1)Iđm - 50KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 250kVAr | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| E | HÀNG RÀO TRẠM | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép ĐK90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1288 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,4 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1288 | Tấn |
| 4 | Sơn sắt theo các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52,8 | M2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi