Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 10:32:00 đến ngày 2020-12-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,930,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 97,07 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chương V | 0,8736 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chương V | 9,707 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 500m | Theo chương V | 97,07 | m3 |
| 5 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 0,9707 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,9707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương V | 5,3176 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo chương V | 59,084 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 500m | Theo chương V | 591,08 | m3 |
| 11 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 5,9084 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 5,9084 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V | 5,91 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 17,4616 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 194,018 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 5,7539 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 500m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 1.365,02 | m3 |
| 18 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 13,65 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 13,65 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 13,65 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 15,8731 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 3,734 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 2,4747 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,7066 | 100m2 |
| 3 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 1.649,83 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 296,9694 | m3 |
| C | KÊNH HỞ B1500 KẾT HỢP TC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 338,7298 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 84,6824 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 338,7298 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 349,8547 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 159,8174 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.441,8154 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng đỉnh tường kênh | Theo chương V | 0,6642 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,4649 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 10,9589 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,4476 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 1,0034 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,7528 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 83 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 2,5 tấn | Theo chương V | 12 | cái |
| D | CỐNG DỌC BxH=1.5x1.5m | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 84,752 | 100m |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo chương V | 0,3099 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 37,188 | m3 |
| 4 | Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1.0m - quy cách cống: 1500x1500mm | Theo chương V | 106 | đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Theo chương V | 106 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo chương V | 102 | mối nối |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 10,2298 | 100m |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng ga | Theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 2,5574 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,5431 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,3936 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,78 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,79 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,349 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,68 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang ga | Theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 23 | Bộ nắp ga thu thăm Composite KT 850x850 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V | 6,0871 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V | 0,5797 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 12,464 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,0154 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 154,592 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường bó gáy | Theo chương V | 0,3865 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,2513 | m3 |
| E | CỐNG NGANG BXH=1.5X1.5M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chương V | 15,84 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo chương V | 1,494 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=500m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo chương V | 32,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1449 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V | 2,41 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 9,82 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 2,82 | m3 |
| 14 | Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1.0m - quy cách cống: 1500x1500mm | Theo chương V | 8 | đoạn cống |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Theo chương V | 8 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo chương V | 7 | mối nối |
| F | CỐNG BẢN B600 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chương V | 4,1184 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <=500m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo chương V | 6,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 1,666 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 2,29 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,17 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,94 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,9593 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,5099 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 12 | cấu kiện |
| G | CỐNG NGANG D300, D400 | |||
| 1 | Đế cống bê tông, cống d=300mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ống cống bê tông dài 1m, đường kính ống d=300mm | Theo chương V | 3 | đoạn cống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo chương V | 2 | mối nối |
| 6 | Đế cống bê tông, cống d=400mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Ống cống bê tông dài 1m, đường kính ống d=400mm | Theo chương V | 12 | đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo chương V | 6 | mối nối |
| H | KÊNH HỞ B600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 27,4625 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V | 6,8656 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 10,2984 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,8752 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 78,9276 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,297 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,568 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 1,5564 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V | 0,39 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 0,74 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 1,22 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,38 | m2 |
| I | GỜ AN TOÀN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,979 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 169,158 | m2 |
| J | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc cát đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 47,94 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát, đá các loại trong phạm vi <=500m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 4.794 | m3 |
| 3 | Bốc gạch lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 141,822 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển gạch trong phạm vi <=500m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo chương V | 283,644 | m3 |
| 5 | Bốc xi măng bao lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 290,632 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi <=500m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo chương V | 435,948 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V | 290,632 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi