Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190419-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 08:37:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,121,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | tấn |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,589 | m3 d.dịch |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7565 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7001 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 1km, ôtô 6m3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0359 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0359 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,589 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0848 | m3 |
| 12 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan <= 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0713 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3416 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1636 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,347 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng bu lông neo D=22mm, l=500mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8858 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1723 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,739 | 100m2 |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7536 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7536 | tấn |
| 27 | Làm mặt bệ bằng sikagrout | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bệ |
| 28 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,245 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5071 | 10 tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 461,408 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ TRANG TRÍ CỔNG CHÀO | |||
| 1 | TRANG TRÍ BẢNG LED QUANG BÁO ĐIỆN TỬ NGOÀI TRỜI | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | TRANG TRÍ MẶT CHÍNH KHUNG NGANG CỔNG CHÀO | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| 3 | TRANG TRÍ KHUNG CHIM LẠC CÁCH ĐIỆU | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mặt |
| 4 | TRANG TRÍ KHUNG ALU INOX QUẢ ĐỊA CẦU CÁCH ĐIỆU VI MẠCH ĐIỆN TỬ VÀ VỆ TINH | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạng mục |
| 5 | TRANG TRÍ KHUNG CHỮ "THỊ XÃ TÂN UYÊN, KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" và "THỊ XÃ TÂN UYÊN, HẸN GẶP LẠI QUÝ KHÁCH" | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| 6 | TRANG TRÍ KHUNG "CỜ ĐẢNG, CỜ NƯỚC" | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | TRANG TRÍ HAI BÊN TRỤ CỔNG | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi