Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238721-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201237734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 16:09:00 đến ngày 2020-12-23 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,047,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,714,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi năm triệu bảy trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt - Cấp đá IV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7852 100m3
2 Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7852 100m3
3 Vận chuyển bê tông sau phá vỡ đi đổ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7852 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 513,885 1m3
5 Đào nền đường - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 677,6148 100m3
6 Vận chuyển đất để đắp, đổ đi - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 682,7536 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88,1485 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,2879 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0986 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,2427 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6188 tấn
5 Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.762,87 m3
6 Thi công khe co Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.740,5 m
7 Thi công khe giãn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 542,5 m
8 Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lực Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,4855 m2
9 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,8945 100m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 123,692 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,1323 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 31,49 m3
4 Đệm cát móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,7475 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 242,34 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 674,32 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,6074 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,684 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6913 tấn
10 Bê tông ống cống, bê tông M250 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,128 m3
11 Miết mạch mối nối ống cống Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,8419 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7703 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm, Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2169 tấn
14 Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,23 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4914 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván bản cống Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0765 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3278 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5065 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,53 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 147 cái
21 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8342 100m3
22 Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,9066 100m3
D CẦU BẢN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63,358 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,7022 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,99 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,485 100m2
5 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,66 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63,94 m3
7 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M125 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70,36 m3
8 Xây mố bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M125, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 119,29 m3
9 Ván khuôn gỗ thanh chống Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2184 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2188 tấn
12 Bê tông thanh chống, bê tông M200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3182 100m2
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1062 tấn
15 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên, bê tông M200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,18 m3
16 Ván khuôn mặt cầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8712 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1418 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,6333 tấn
19 Sản xuất bê tông mặt cầu, bê tông M250 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,87 m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4299 100m3
21 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,59 100m3
E TRÀN LIÊN HỢP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,913 1m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,1983 100m3
3 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,985 1m3
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8987 100m3
5 Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,6615 100m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,382 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,754 tấn
8 Bê tông ống cống, bê tông M250 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,665 100m3
11 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 120 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3815 100m2
13 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,92 m3
14 Lắp dựng cốt thép lòng cầu, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,649 tấn
15 Bê tông móng, rộng >250cm, M200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40,72 m3
16 Ván khuôn thanh chống Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m2
17 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0277 tấn
18 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1496 tấn
19 Bê tông thanh chống, bê tông M200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0896 100m2
21 Lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2492 tấn
22 Lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4748 tấn
23 Lắp dựng cốt thép mũ mố, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0448 tấn
24 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,08 m3
25 Ván khuôn mặt cầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,573 100m2
26 Lắp dựng cốt thép mặt tràn, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3026 tấn
27 Lắp dựng cốt thép mặt tràn, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2091 tấn
28 Lắp dựng cốt thép mặt tràn, ĐK >18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1395 tấn
29 Sản xuất, bê tông mặt cầu, bê tông M250 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,74 m3
30 Đắp đá hỗn hợp công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m3
31 Đắp cát công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 203,88 m3
32 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2525 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3103 tấn
36 Sản xuất bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55,45 m3
37 Thi công khe co Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
38 Thi công khe giãn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
39 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,19 m3
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,03 m3
41 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 110,16 m3
42 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,9815 100m3
43 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,2259 100m3
F CỌC TIÊU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0042 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0199 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Sơn cọc tiêu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->