Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227197-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201224541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 08:25:00 đến ngày 2020-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa đầu mối số - 01
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 100m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Crêfin D100mm, L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Nhà trạm bơm+Bể hút
1 Phần tường chắn khu đầu mối 0.0 0 0.0
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,43 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,94 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1649 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,22 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3605 100m2
9 Phần cải tạo nhà trạm bơm + Bể hút 0.0 0 0.0
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1208 m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m3
12 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4749 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4749 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7485 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5125 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3408 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4054 m2
18 Khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 md
19 Sản xuất lắp dựng cửa sổ Pa nô sắt kính d=0,45mm, (Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chứa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi Pa nô sắt kính d=0,45mm, (Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chứa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
21 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm, (Sơn tĩnh điện chưa bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,868 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
24 Van ren D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tê thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Rắc co thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Kép thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Van 1 chiều D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bích thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
32 Hộp điều khiển tự động cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
33 Máy bơm trục đứng: Thông số kỹ thuật: Công suất P = 5.5KW, cột nước Hmax-:-Hmin= 92,6m-:-34,3m; lưu lượng Qmin-:-Qmax=6m3-:-24m3; đường kính ống hút Dh=60mm, đường kính ống xả Dx=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng220v/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Đế nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Hộp ghen 60x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
52 Hộp ghen 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Tủ điện tổng KT: 450x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Công trình trên tuyến
1 Cải tạo (Bể lọc+Bể điều hòa) 0.0 0 0.0
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,492 m3
3 Tháo dỡ đường ống TMK, d65 bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cấu kiện
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
10 Van ren D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van ren D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Van ren D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Kép thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Kép thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Kép thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Rắc coc thép D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Rắc co thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Rắc co thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Crephin D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Crephin D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Nút bịt thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
27 Lắp đặt cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
29 Sản xuất hàng rào lưới thép B40/D3.5, mắt lưới 50x50, (Bao gồm hàng rào và canh cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,088 kg
30 Lắp dựng lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,42 m2
31 Bể chứa 3m3( 10bể dân TĐC+5bể XH hóa ) 0.0 0 0.0
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
38 Lót VXM, M50#, d=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m2
40 Bả bằng ximăng vào tường, (ĐM tường trong bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước, (Tường ngoài bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3339 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 tấn
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7065 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,889 100m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4185 100m2
52 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
53 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m
54 Cút thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
55 Lắp đặt van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Van ren =D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
57 Lắp đặt vòi rửa loại tay gạt bằng đồng, d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
61 Cải tạo bể chứa 3m3 cho, (52 hộ TĐC và 141 hộ dân sở tại) 0.0 0 0.0
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 m3
64 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,975 100m
65 Khâu nối ren ngoài HDPE, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
66 Cút thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
68 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
69 Lắp đặt van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
70 Lắp đặt van 1 chiều d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
71 Kép thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 597 cái
72 Zắc co thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
73 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
74 Hộp đồng hồ PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
75 Vít, nở thép d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 796 bộ
76 Trụ đỡ ống 0.0 0 0.0
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
80 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
82 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
83 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
85 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
86 Hố van ( 7 hố) 0.0 0 0.0
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Kép thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Kép thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
103 Kép thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
104 Kép thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Kép thép tráng kẽm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Bu lông d14, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
107 Tê thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Tê thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Tê thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Tê thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Rắc co thép D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Rắc co thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Rắc co thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Rắc co thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Rắc co thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Rắc co thép tráng kẽm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Côn thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Côn thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Côn thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Côn thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
122 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
123 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
124 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
125 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
126 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
127 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
D Tuyến ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,19 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,15 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,59 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,34 m3
5 Cắt khe mặt đường đổ bê tông, đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 10m
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
7 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
8 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m3
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8253 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
15 Măng sông thép D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Rắc coc thép D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tê thép D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Tê thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Tê thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Côn thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Côn thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,598 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PE100/PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,689 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PE100/PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,792 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PE100/PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0915 100m
26 Tê nhựa HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Tê nhựa HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Tê nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
29 Tê nhựa HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cái
30 Măng sông nhựa HDPE 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Măng sông nhựa HDPE 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Măng sông nhựa HDPE 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Măng sông nhựa HDPE 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Côn nhựa HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
35 Côn nhựa HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Côn nhựa HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Côn nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->