Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 08:25:00 đến ngày 2020-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa đầu mối số - 01 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Crêfin D100mm, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Nhà trạm bơm+Bể hút | |||
| 1 | Phần tường chắn khu đầu mối | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,43 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | 100m2 |
| 9 | Phần cải tạo nhà trạm bơm + Bể hút | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1208 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4749 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4749 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7485 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5125 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3408 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4054 | m2 |
| 18 | Khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | md |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ Pa nô sắt kính d=0,45mm, (Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chứa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Pa nô sắt kính d=0,45mm, (Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chứa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm, (Sơn tĩnh điện chưa bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,868 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Van ren D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rắc co thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bích thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 32 | Hộp điều khiển tự động cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Máy bơm trục đứng: Thông số kỹ thuật: Công suất P = 5.5KW, cột nước Hmax-:-Hmin= 92,6m-:-34,3m; lưu lượng Qmin-:-Qmax=6m3-:-24m3; đường kính ống hút Dh=60mm, đường kính ống xả Dx=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng220v/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đế nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Hộp ghen 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 52 | Hộp ghen 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Cải tạo (Bể lọc+Bể điều hòa) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,492 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống TMK, d65 bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 10 | Van ren D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van ren D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Kép thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc coc thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Crephin D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Crephin D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Nút bịt thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40/D3.5, mắt lưới 50x50, (Bao gồm hàng rào và canh cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,088 | kg |
| 30 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 31 | Bể chứa 3m3( 10bể dân TĐC+5bể XH hóa ) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 38 | Lót VXM, M50#, d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 40 | Bả bằng ximăng vào tường, (ĐM tường trong bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước, (Tường ngoài bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3339 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 54 | Cút thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Van ren =D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa loại tay gạt bằng đồng, d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Cải tạo bể chứa 3m3 cho, (52 hộ TĐC và 141 hộ dân sở tại) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | 100m |
| 65 | Khâu nối ren ngoài HDPE, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 66 | Cút thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 71 | Kép thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | cái |
| 72 | Zắc co thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 74 | Hộp đồng hồ PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 75 | Vít, nở thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | bộ |
| 76 | Trụ đỡ ống | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 86 | Hố van ( 7 hố) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 104 | Kép thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Kép thép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Bu lông d14, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 107 | Tê thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Tê thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Rắc co thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Rắc co thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Rắc co thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Rắc co thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Rắc co thép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Côn thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Côn thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Côn thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Côn thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| D | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,19 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,15 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,34 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường đổ bê tông, đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8253 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 15 | Măng sông thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc coc thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Tê thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Côn thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Côn thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PE100-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PE100/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PE100/PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,792 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PE100/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0915 | 100m |
| 26 | Tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 29 | Tê nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa HDPE 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa HDPE 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa HDPE 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa HDPE 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Côn nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Côn nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Côn nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Côn nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi