Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243538-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201232196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho Dự án di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 10:27:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,179,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CHÍNH
1 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,45 m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,41 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 100m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,3397 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,3397 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,77 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1441 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 1cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8562 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m2
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg (Tháo dỡ ống cống cũ D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
17 Ván khuôn thép cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 tấn
22 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m3
24 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg (Tháo dỡ ống cống cũ D30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
28 Ván khuôn thép cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
33 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) : Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6499 10m3/1km
34 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6499 10m3/1km
35 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6499 10m3/1km
36 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,499 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,499 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,499 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*2,1): Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2361 10m3/1km
40 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*2,1+7*1,35+1*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2361 10m3/1km
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=2*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2361 10m3/1km
42 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,361 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,361 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,361 m3
45 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 10 tấn/1km
46 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 10 tấn/1km
47 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 10 tấn/1km
48 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 tấn
49 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 tấn
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 tấn
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 tấn
52 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1083 10 tấn/1km
53 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1083 10 tấn/1km
54 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1083 10 tấn/1km
55 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,083 tấn
56 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,083 tấn
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,083 tấn
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,083 tấn
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NHÁNH N
1 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5005 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 m2
9 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 10m3/1km
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 10m3/1km
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*2,1+7*1,35+1*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=2*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 10m3/1km
15 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 10 tấn/1km
17 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 10 tấn/1km
18 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
19 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 10 tấn/1km
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 10 tấn/1km
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 10 tấn/1km
22 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
C HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NHÁNH M
1 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,17 m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,095 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4113 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3166 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5333 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 10m3/1km
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5043 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*2,1+7*1,35+1*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5043 10m3/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=2*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5043 10m3/1km
16 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7195 10 tấn/1km
17 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7195 10 tấn/1km
18 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7195 10 tấn/1km
19 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,195 tấn
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 10 tấn/1km
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 10 tấn/1km
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 10 tấn/1km
23 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
D HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NHÁNH L
1 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,77 m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,4468 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,4468 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,14 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1777 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1697 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1697 10m3/1km
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1697 10m3/1km
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,697 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,697 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,697 m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,213 10m3/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*2,1+7*1,35+1*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,213 10m3/1km
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=2*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,213 10m3/1km
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,13 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,13 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,13 m3
22 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4888 10 tấn/1km
23 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4888 10 tấn/1km
24 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4888 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,888 tấn
26 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,888 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,888 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,888 tấn
29 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 10 tấn/1km
30 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 10 tấn/1km
31 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 10 tấn/1km
32 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
33 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
E HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NHÁNH H
1 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,88 m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,44 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7713 100m3
4 Vận chuyển đất, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3208 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,29 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,28 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7773 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m2
14 Lắp đặt ống thép nối bằng p/p mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống D219mm, dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống thép nối bằng p/p mặt bích đoạn ống dài 5,1m, đường kính ống D219mm, dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
16 Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống D219mm (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
17 Lắp bích thép, đường kính ống 219mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông, cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cặp bích
18 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 219mm, dày 3,96mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông, cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Gioăng cao su ống D219 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 chiếc
20 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 chiếc
21 Gia công Crêpin Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
22 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
27 Ván khuôn thép cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
32 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1172 10m3/1km
33 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1172 10m3/1km
34 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=4*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1172 10m3/1km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1272 10m3/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*2,1+7*1,35+1*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1272 10m3/1km
37 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=2*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1272 10m3/1km
38 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4669 10 tấn/1km
39 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4669 10 tấn/1km
40 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4669 10 tấn/1km
41 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,669 tấn
42 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 10 tấn/1km
43 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 10 tấn/1km
44 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=6*1,35+3*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 10 tấn/1km
45 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
F DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
1 Dự phòng 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->