Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Xây dựng tuyến đường và mương thoát nước tổ dân phố 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244075-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Xây dựng tuyến đường và mương thoát nước tổ dân phố 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20201178091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn họp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 10:01:00 đến ngày 2020-12-24 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,071,150,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng công trình
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 107,5 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 161,24 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 440,44 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.479,13 m2
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 79,99 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 124,02 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,1938 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10,3875 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,4035 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,8731 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,4921 tấn
12 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.331 cái
13 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,54 m3
14 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,81 m3
15 Bê tông thành cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20,13 m3
16 Bê tông mũ mố, cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,49 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,67 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1764 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành cống Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,1291 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3525 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2573 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8022 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1657 tấn
24 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 54 cái
25 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,12 m3
26 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,68 m3
27 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,94 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1122 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5742 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố thu, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4718 tấn
31 Gia công tấm Grating Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9432 tấn
32 Sơn tĩnh điện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 943,2 kg
33 Lắp đặt tấm grating Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,63 m2
34 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,76 m3
35 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,51 m3
36 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 33,68 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,69 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2652 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,744 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1638 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1192 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,2104 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3366 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,86 tấn
45 Nắp gang 850x850 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 Cái
46 Lắp đặt đế cống Theo HSTK, Chương V E-HSMT 674 cấu kiện
47 Đế cống D800 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 674 cái
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 337 đoạn ống
49 Quét nhựa bitum nóng vào cống Theo HSTK, Chương V E-HSMT 846,544 m2
50 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 335 mối nối
51 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,255 m3
52 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,578 m3
53 Lan can inox Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10,8768 kg
54 Đào kênh mương, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,3862 100m3
55 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 212,5585 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,323 100m3
57 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,8967 100m3
58 Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,8967 100m3
59 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,8967 100m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK, Chương V E-HSMT 726,161 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK, Chương V E-HSMT 38,219 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,6438 100m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp theo Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,6438 100m3
64 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,6438 100m3
65 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 22,37 m3
66 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 145,68 m3
67 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,6805 100m3
68 Vận chuyển đấttiếp theo, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,6805 100m3
69 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,6805 100m3
70 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,69 100m2
71 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,2601 100m3
72 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,69 100m2
73 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,69 100m2
74 Sản xuất bê tông nhựa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,9051 100tấn
75 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,9051 100tấn
76 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,9051 100tấn
77 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,04 m3
78 Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,92 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 74,15 m2
80 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cột
81 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 29,4225 m2
82 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm, sơn gờ giảm tốc Theo HSTK, Chương V E-HSMT 44,5 m2
83 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->