Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 10:04:00 đến ngày 2020-12-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,791,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,462 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,549 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,233 | m3 |
| 4 | Lát bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 459,12 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 112,5 | m |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng viên đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,552 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,448 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,333 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 176,025 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,613 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,218 | m2 |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50 -60 tấn/h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 20 km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | 100tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,431 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,386 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,386 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 805,8 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,1 | m |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằngđá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | m |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,932 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,186 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,526 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 280,206 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 139,55 | m2 |
| 32 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 196,144 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,065 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,494 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,755 | m3 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng viên đá bó vỉa kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 344,5 | m |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,9 | m |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106 | m |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,4 | m |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,5 | m |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,587 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,865 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,611 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186,183 | m2 |
| 45 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,11 | m2 |
| 46 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,328 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,462 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 209 | cấu kiện |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,039 | m3 |
| 50 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,761 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,188 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,27 | m2 |
| 55 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 179,5 | m |
| 56 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,2 | m |
| 57 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,3 | m |
| 58 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,2 | m |
| 59 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47 | m |
| 60 | Bó vỉa hè, đường bằng viên đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,3 | m |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,041 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,977 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,132 | m3 |
| 64 | Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 209 | cấu kiện |
| 65 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 226,983 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền lát gạch Block | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 329 | m2 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,93 | m3 |
| 68 | Rải nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,629 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,032 | m3 |
| 70 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 656,603 | m2 |
| 71 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158,888 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,145 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 603 | cấu kiện |
| 74 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,854 | m3 |
| 75 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,059 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,989 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,273 | m3 |
| 78 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 306 | m |
| 79 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,5 | m |
| 80 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,1 | m |
| 81 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 585,8 | m |
| 82 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,1 | m |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,634 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,338 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,475 | m3 |
| 86 | Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 588 | cấu kiện |
| 87 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 455,13 | m2 |
| 88 | Phá dỡ đá Granite lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,4 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền lát gạch Block | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132 | m2 |
| 90 | Đào diềm cây ô rôn để trồng sang bên cạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 91 | Trồng lại diềm cây ô rôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 92 | Đào đất nền vỉa hè, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,848 | m3 |
| 93 | Rải nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,038 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,304 | m3 |
| 95 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,139 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,802 | m2 |
| 97 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 953,448 | m2 |
| 98 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,564 | m2 |
| 99 | Lát nền bằng đá Granite màu vàng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,4 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cấu kiện |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,696 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 295 | cấu kiện |
| 106 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,047 | m3 |
| 107 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,874 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,601 | m3 |
| 109 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,382 | m3 |
| 110 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | m |
| 111 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | m |
| 112 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53 | m |
| 113 | Bó vỉa hè, đường bằng viên đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,5 | m |
| 114 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 254,1 | m |
| 115 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,8 | m |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,555 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,874 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,768 | m3 |
| 119 | Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 295 | cấu kiện |
| 120 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 262,251 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền lát gạch Block | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 457,9 | m2 |
| 122 | Đào đất nền vỉa hè, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,098 | m3 |
| 123 | Rải nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,413 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,304 | m3 |
| 125 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 773,837 | m2 |
| 126 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,679 | m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,29 | m3 |
| 128 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,008 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,098 | m3 |
| 130 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 109,2 | m |
| 131 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,6 | m |
| 132 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,8 | m |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,598 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,375 | m3 |
| 135 | Phá dỡ nền lát gạch Block | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,32 | m2 |
| 136 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block (tận dụng lại gạch tháo dỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,32 | m2 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,679 | m3 |
| 138 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,615 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,615 | m3 |
| 140 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 289,2 | m |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,904 | m3 |
| 142 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,76 | m2 |
| 143 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,028 | m2 |
| 144 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,732 | m2 |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,365 | m3 |
| 146 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,179 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,062 | m3 |
| 148 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,4 | m |
| 149 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,1 | m |
| 150 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,3 | m |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,91 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,316 | m3 |
| 153 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,14 | m2 |
| 154 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,742 | m2 |
| 155 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (tận dụng đá cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,398 | m2 |
| 156 | Vệ sinh phát cỏ dại và thu gom rác trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,8 | 100m2 |
| 157 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 246,24 | m3 |
| 158 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 164,16 | m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,04 | m3 |
| 160 | Lót vữa nền vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,424 | m3 |
| 161 | Lát vỉa hè bằng gạch Block lục giác tự chèn (gạch lát bổ sung mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,8 | m2 |
| 162 | Lát vỉa hè bằng gạch Block lục giác tự chèn (gạch tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 873 | m2 |
| 163 | Bốc gạch Block lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,28 | 1000v |
| 164 | Bốc gạch Block xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,28 | 1000v |
| 165 | Vận chuyển gạch Block bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,639 | 10 tấn |
| 166 | Đào đất móng bồn cây, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | m3 |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,439 | m3 |
| 168 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,177 | m3 |
| 169 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,037 | m2 |
| B | CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu viên bê tông cửa thu nước không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,231 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đá lát trên tấm đan, đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ tường rãnh bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,312 | m3 |
| 5 | Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,783 | m3 |
| 6 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cửa thu nước, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,093 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 9 | Xây tường đỡ lanh tô bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,213 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lanh tô đỡ tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 14 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,356 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cửa thu nước kích thước 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông chèn tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá mới kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng đá xẻ thô tận dụng kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | m2 |
| 20 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,709 | tấn |
| 21 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,924 | m2 |
| 23 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,094 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu viên bê tông bó vỉa không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,362 | m3 |
| 26 | Lắp đặt viên cửa thu nước CT*, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu viên bê tông cửa thu nước không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,45 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,9 | m2 |
| 29 | Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,595 | m3 |
| 30 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,39 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,018 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 33 | Xây tường đỡ lanh tô bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,157 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 38 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,063 | m3 |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | m |
| 40 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cấu kiện |
| 41 | Lát nền bằng đá xẻ thô thay mới kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,17 | m2 |
| 42 | Lát nền bằng đá xẻ thô tận dụng kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,73 | m2 |
| 43 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,461 | tấn |
| 44 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,801 | m2 |
| 46 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,161 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu viên bê tông bó vỉa không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch Block trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,442 | m2 |
| 50 | Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,496 | m3 |
| 51 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,268 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | m3 |
| 55 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,907 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,306 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | mối nối |
| 63 | Đổ bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | m3 |
| 64 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,33 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông nền, sỏi 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | m3 |
| 66 | Lát lại gạch Block trên vỉa hè (tận dụng lại gạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,442 | m2 |
| 67 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 68 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,446 | m2 |
| 70 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,705 | m2 |
| 72 | Phá dỡ viên bê tông bó vỉa không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,384 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 74 | Đào đất móng hố thu nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,396 | m3 |
| 75 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công tông hố thu nước, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,767 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch tường đỡ lanh tô bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,411 | m3 |
| 84 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 85 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,35 | m2 |
| 86 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 87 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,477 | tấn |
| 88 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,932 | m2 |
| 90 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,395 | m2 |
| 92 | Phá dỡ viên cửa thu nước kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,609 | m3 |
| 93 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,851 | m3 |
| 94 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát trên tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 95 | Đào móng cửa thu nướ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,201 | m3 |
| 96 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,658 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,523 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,695 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,304 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | cái |
| 103 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,134 | m3 |
| 104 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | m |
| 105 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 106 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 107 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,346 | tấn |
| 108 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,956 | m2 |
| 110 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76 | cái |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,779 | m2 |
| 112 | Phá dỡ bê tông thành hố ga kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | m3 |
| 113 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát trên tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 114 | Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,456 | m3 |
| 115 | Đào đất móng rãnh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,725 | m3 |
| 116 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 123 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,391 | m3 |
| 124 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m |
| 125 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 126 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,26 | m2 |
| 127 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 128 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,446 | m2 |
| 130 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,705 | m2 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,923 | m3 |
| 133 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 134 | Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,342 | m3 |
| 135 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,75 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 142 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,552 | m3 |
| 143 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | m |
| 144 | Đổ bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | m3 |
| 145 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,46 | m2 |
| 146 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,94 | m2 |
| 147 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,578 | tấn |
| 148 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,98 | m2 |
| 150 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,958 | m2 |
| 152 | Phá dỡ viên bê tông cửa thu nước kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,769 | m3 |
| 153 | Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 154 | Đào móng cửa thu nước rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,999 | m3 |
| 155 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,227 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,129 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 162 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,357 | m3 |
| 163 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | m3 |
| 165 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,052 | m2 |
| 166 | Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,268 | m2 |
| 167 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,446 | tấn |
| 168 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 169 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,23 | m2 |
| 170 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,536 | m2 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,194 | m3 |
| 173 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | m3 |
| 174 | Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,169 | m3 |
| 175 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,088 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 178 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,574 | m3 |
| 179 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | m |
| 180 | Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | m2 |
| 181 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,319 | tấn |
| 182 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,016 | m2 |
| 183 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 184 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,342 | m2 |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,241 | m3 |
| 187 | Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,499 | m3 |
| 188 | Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,798 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 191 | Đắp đất móng hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 192 | Gia công lưới chắn rác bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 193 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 194 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,84 | m2 |
| 195 | Bản lề con tiện D10 L=3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,871 | m2 |
| C | CẢI TẠO BỤC CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch đá ốp thành bục cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,426 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đá Granite lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,529 | m2 |
| 3 | Ốp đá Granite màu đỏ Rubi Bình Định vào thành bục, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,426 | 1m2 |
| 4 | Lát đá Granite màu đỏ Rubi Bình Định vào nền bục, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,529 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 498,283 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,661 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,898 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi