Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241205-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201230825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 10:04:00 đến ngày 2020-12-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,791,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NGOẠI THẤT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 59,462 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,549 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,233 m3
4 Lát bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 459,12 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 112,5 m
6 Bó vỉa hè, đường bằng viên đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,552 m3
8 Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,448 m3
9 Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,333 m3
10 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 176,025 m2
11 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 59,613 m2
12 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 123,218 m2
13 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,063 100m2
14 Xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,032 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,032 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,632 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,632 100m2
18 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50 -60 tấn/h Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,088 100tấn
19 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,038 100m3
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 20 km Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,088 100tấn
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 84,431 m3
22 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,386 m3
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,386 m3
24 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 805,8 m
25 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 105,1 m
26 Bó vỉa hè, đường bằngđá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17 m
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,932 m3
28 Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,186 m3
29 Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 12,526 m3
30 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 280,206 m2
31 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 139,55 m2
32 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 196,144 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 42,065 m3
34 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,494 m3
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,755 m3
36 Bó vỉa hè, đường bằng viên đá bó vỉa kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 344,5 m
37 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 80,9 m
38 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 106 m
39 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 68,4 m
40 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,5 m
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,587 m3
42 Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,865 m3
43 Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,611 m3
44 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 186,183 m2
45 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 69,11 m2
46 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 130,328 m2
47 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 41,462 m3
48 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 209 cấu kiện
49 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,039 m3
50 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,761 m3
51 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,188 m3
52 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,54 m3
53 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,282 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,27 m2
55 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 179,5 m
56 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 90,2 m
57 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 65,3 m
58 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 187,2 m
59 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x50cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 47 m
60 Bó vỉa hè, đường bằng viên đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,3 m
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,041 m3
62 Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,977 m3
63 Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,132 m3
64 Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 209 cấu kiện
65 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 226,983 m2
66 Phá dỡ nền lát gạch Block Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 329 m2
67 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,93 m3
68 Rải nilon chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,629 100m2
69 Đổ bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,032 m3
70 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 656,603 m2
71 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 158,888 m2
72 Phá dỡ kết cấu bó vỉa không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 73,145 m3
73 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 603 cấu kiện
74 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,854 m3
75 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,059 m3
76 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,989 m3
77 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,273 m3
78 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 306 m
79 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 133,5 m
80 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40,1 m
81 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 585,8 m
82 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x50cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 73,1 m
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,634 m3
84 Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,338 m3
85 Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 17,475 m3
86 Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 588 cấu kiện
87 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 455,13 m2
88 Phá dỡ đá Granite lát nền Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 46,4 m2
89 Phá dỡ nền lát gạch Block Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 132 m2
90 Đào diềm cây ô rôn để trồng sang bên cạnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,612 100m2
91 Trồng lại diềm cây ô rôn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,612 100m2
92 Đào đất nền vỉa hè, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 19,848 m3
93 Rải nilon chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,038 100m2
94 Đổ bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24,304 m3
95 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,139 m3
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 95,802 m2
97 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 953,448 m2
98 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 102,564 m2
99 Lát nền bằng đá Granite màu vàng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 39,4 m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,96 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,043 100m2
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,082 tấn
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 cấu kiện
104 Phá dỡ kết cấu bó vỉa không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 37,696 m3
105 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 295 cấu kiện
106 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,047 m3
107 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,874 m3
108 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,601 m3
109 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,382 m3
110 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 200 m
111 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 44 m
112 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 53 m
113 Bó vỉa hè, đường bằng viên đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,5 m
114 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 254,1 m
115 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x50cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 95,8 m
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,555 m3
117 Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,874 m3
118 Đổ bê tông rãnh tam giác, sỏi 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,768 m3
119 Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 295 cấu kiện
120 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 262,251 m2
121 Phá dỡ nền lát gạch Block Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 457,9 m2
122 Đào đất nền vỉa hè, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33,098 m3
123 Rải nilon chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,413 100m2
124 Đổ bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 35,304 m3
125 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 773,837 m2
126 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 66,679 m2
127 Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,29 m3
128 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,008 m3
129 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,098 m3
130 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 109,2 m
131 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 43,6 m
132 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x50cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18,8 m
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,598 m3
134 Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,375 m3
135 Phá dỡ nền lát gạch Block Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 34,32 m2
136 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block (tận dụng lại gạch tháo dỡ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 34,32 m2
137 Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26,679 m3
138 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,615 m3
139 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,615 m3
140 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 289,2 m
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,904 m3
142 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 86,76 m2
143 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26,028 m2
144 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 60,732 m2
145 Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,365 m3
146 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,179 m3
147 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,062 m3
148 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x80cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 103,4 m
149 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x40cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38,1 m
150 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,3 m
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,91 m3
152 Đổ bê tông chèn bó vỉa, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,316 m3
153 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49,14 m2
154 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14,742 m2
155 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (tận dụng đá cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 34,398 m2
156 Vệ sinh phát cỏ dại và thu gom rác trên vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26,8 100m2
157 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 246,24 m3
158 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 164,16 m3
159 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 49,04 m3
160 Lót vữa nền vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 29,424 m3
161 Lát vỉa hè bằng gạch Block lục giác tự chèn (gạch lát bổ sung mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 107,8 m2
162 Lát vỉa hè bằng gạch Block lục giác tự chèn (gạch tận dụng lại) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 873 m2
163 Bốc gạch Block lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,28 1000v
164 Bốc gạch Block xuống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20,28 1000v
165 Vận chuyển gạch Block bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1,5km Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 11,639 10 tấn
166 Đào đất móng bồn cây, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,054 m3
167 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,439 m3
168 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,177 m3
169 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,037 m2
B CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu viên bê tông cửa thu nước không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,231 m3
2 Tháo dỡ đá lát trên tấm đan, đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 54 m2
3 Tháo dỡ tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40 cấu kiện
4 Phá dỡ tường rãnh bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,312 m3
5 Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9,783 m3
6 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,48 m3
7 Đổ bê tông cửa thu nước, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,093 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,413 100m2
9 Xây tường đỡ lanh tô bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,213 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,4 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,048 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,047 tấn
13 Lắp dựng lanh tô đỡ tấm đan, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 cái
14 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,356 m3
15 Lắp đặt cửa thu nước kích thước 20x30x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 20 m
16 Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40 cấu kiện
17 Đổ bê tông chèn tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,192 m3
18 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá mới kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 m2
19 Lát nền bằng đá xẻ thô tận dụng kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 36 m2
20 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,709 tấn
21 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,013 tấn
22 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8,924 m2
23 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 40 cái
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 34,094 m2
25 Phá dỡ kết cấu viên bê tông bó vỉa không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,362 m3
26 Lắp đặt viên cửa thu nước CT*, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 32 m
27 Phá dỡ kết cấu viên bê tông cửa thu nước không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,45 m3
28 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,9 m2
29 Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,595 m3
30 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,39 m3
31 Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,018 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,374 100m2
33 Xây tường đỡ lanh tô bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,157 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,26 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,031 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,031 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 cái
38 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,063 m3
39 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 m
40 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 13 cấu kiện
41 Lát nền bằng đá xẻ thô thay mới kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,17 m2
42 Lát nền bằng đá xẻ thô tận dụng kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,73 m2
43 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,461 tấn
44 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 tấn
45 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,801 m2
46 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 26 cái
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,161 m2
48 Phá dỡ kết cấu viên bê tông bó vỉa không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,086 m3
49 Phá dỡ nền gạch Block trên vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,442 m2
50 Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,496 m3
51 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,023 m3
52 Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,268 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 100m2
54 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,067 m3
55 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x30x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 m
56 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,907 m3
57 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,11 m3
58 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,306 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,112 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,017 tấn
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=400mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3 đoạn ống
62 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 mối nối
63 Đổ bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,195 m3
64 Đắp cát móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,33 m3
65 Đổ bê tông nền, sỏi 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,195 m3
66 Lát lại gạch Block trên vỉa hè (tận dụng lại gạch) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,442 m2
67 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,035 tấn
68 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,001 tấn
69 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,446 m2
70 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,705 m2
72 Phá dỡ viên bê tông bó vỉa không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,384 m3
73 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,5 m2
74 Đào đất móng hố thu nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,396 m3
75 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,24 m3
76 Đổ bê tông thủ công tông hố thu nước, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,767 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,257 100m2
78 Xây gạch tường đỡ lanh tô bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,024 m3
79 Đổ bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 m3
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,003 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,003 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 cái
83 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,411 m3
84 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x35x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15 m
85 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,35 m2
86 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,15 m2
87 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,477 tấn
88 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,02 tấn
89 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,932 m2
90 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 33 cái
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 23,395 m2
92 Phá dỡ viên cửa thu nước kết cấu bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,609 m3
93 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,851 m3
94 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát trên tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,2 m2
95 Đào móng cửa thu nướ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,201 m3
96 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,658 m3
97 Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,523 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,695 100m2
99 Đổ bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,304 m3
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,067 100m2
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,061 tấn
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38 cái
103 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,134 m3
104 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 38 m
105 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,16 m2
106 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,04 m2
107 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,346 tấn
108 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,025 tấn
109 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 16,956 m2
110 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 76 cái
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 64,779 m2
112 Phá dỡ bê tông thành hố ga kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,028 m3
113 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát trên tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,8 m2
114 Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,456 m3
115 Đào đất móng rãnh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,725 m3
116 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,049 m3
117 Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,399 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,042 100m2
119 Đổ bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,072 m3
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,004 100m2
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,008 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cấu kiện
123 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,391 m3
124 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc 20x20x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1 m
125 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,54 m2
126 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,26 m2
127 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,035 tấn
128 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,001 tấn
129 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,446 m2
130 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,705 m2
132 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,923 m3
133 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,2 m2
134 Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,342 m3
135 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,294 m3
136 Đổ bê tông thủ công bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,75 m3
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,174 100m2
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,288 m3
139 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,022 100m2
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,052 tấn
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5 cái
142 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,552 m3
143 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 14 m
144 Đổ bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,035 m3
145 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,46 m2
146 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,94 m2
147 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,578 tấn
148 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 tấn
149 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 7,98 m2
150 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 30 cái
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 28,958 m2
152 Phá dỡ viên bê tông cửa thu nước kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,769 m3
153 Tháo dỡ đá xẻ thô 300x300x30mm lát vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,24 m2
154 Đào móng cửa thu nước rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 3,999 m3
155 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,227 m3
156 Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,129 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,137 100m2
158 Đổ bê tông lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,115 m3
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,009 100m2
160 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,021 tấn
161 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2 cái
162 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,357 m3
163 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 20x20x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 10,8 m
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,027 m3
165 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,052 m2
166 Lát nền bằng đá xẻ thô kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng lại) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,268 m2
167 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,446 tấn
168 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,007 tấn
169 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 5,23 m2
170 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 24 cái
171 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 22,536 m2
172 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,194 m3
173 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,189 m3
174 Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,169 m3
175 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,192 m3
176 Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,088 m3
177 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,172 100m2
178 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,574 m3
179 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ khối có vát góc kích thước 10x35x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 9 m
180 Lát nền bằng đá xẻ thô Thanh Hoá kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,9 m2
181 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,319 tấn
182 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 4,016 m2
183 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,006 tấn
184 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 18 cái
185 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 15,342 m2
186 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,241 m3
187 Đào móng cửa thu nước, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,499 m3
188 Lót vữa đáy hố thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,072 m3
189 Đổ bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,798 m3
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,057 100m2
191 Đắp đất móng hố thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,169 m3
192 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,14 tấn
193 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 0,002 tấn
194 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,84 m2
195 Bản lề con tiện D10 L=3cm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 8 cái
196 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 6,871 m2
C CẢI TẠO BỤC CỘT CỜ
1 Tháo dỡ gạch đá ốp thành bục cột cờ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,426 m2
2 Phá dỡ đá Granite lát nền Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,529 m2
3 Ốp đá Granite màu đỏ Rubi Bình Định vào thành bục, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,426 1m2
4 Lát đá Granite màu đỏ Rubi Bình Định vào nền bục, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,529 1m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 498,283 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 2,661 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1,898 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->