Gói thầu: Thi công công lắp công trình: Sửa chữa nâng cấp cụm bai mương Nàng 1-2 xã Hợp Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244333-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công công lắp công trình: Sửa chữa nâng cấp cụm bai mương Nàng 1-2 xã Hợp Phong
Số hiệu KHLCNT 20201244262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 10:28:00 đến ngày 2020-12-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,251,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH K0 XÓM NÀNG 1 LÝ TRÌNH KM0-KM0+855
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 206,815 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,635 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 129,68 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64,71 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86,28 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1985 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,896 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,15 m2
10 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3 10m
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,875 m3
12 Ống nhựa PVC D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,2 m
13 Vận chuyển vật liệu bộ (vận chuyển nội bộ công trình) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Khoản
B TUYẾN KÊNH K0 LÝ TRÌNH KM0+855 – KM1+078
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58,28 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,96 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,1836 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5273 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7404 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5166 100m3
7 Vận chuyển cấu kiện cầu máng thép từ nơi gia công tới bãi tập kết vật liệu công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 Chuyến
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,08 m3
9 Nilon chống mất nước xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6112 Kg
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,63 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,38 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4233 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1832 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,26 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,385 m3
16 Nilon chống mất nước xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2464 kg
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,31 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,262 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0486 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1896 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,84 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0899 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0448 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cấu kiện
25 Nilon lót 2 lớp chống mất nước xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1434 Kg
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9785 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,024 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1853 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,294 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0381 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,016 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cấu kiện
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,616 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7651 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2524 100m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9378 tấn
37 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2667 tấn
38 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2667 tấn
39 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,54 m
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,12 m2
41 Bulong M16x10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56 Cái
C TUYẾN KÊNH K0 LÝ TRÌNH KM1+078 – KM1+505 (CUỐI TUYẾN)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 162,1164 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,5291 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 172,9515 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,355 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,79 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,132 m3
7 Nilon chống mất nước xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,7645 Kg
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,396 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48,528 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2312 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,4944 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6896 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5607 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,201 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cấu kiện
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,76 m3
19 Nilon chống mất nước xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1264 kg
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,56 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,086 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2316 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9864 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,84 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4109 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2048 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32 cấu kiện
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,175 m3
29 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3022 tấn
30 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3022 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,216 m2
D TUYẾN KÊNH K1 NÀNG 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 246,22 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 104,82 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,215 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,96 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,905 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,9053 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,525 m2
8 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,19 10m
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2117 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0816 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cấu kiện
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,3039 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,4139 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,89 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0824 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m
18 Cáp D20 treo ống (cáp bọc nhựa) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 125 m
19 Tăng đơ D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 Cái
20 Cóc khóa cáp D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 Cái
21 Gia công đai ốp treo ống (vận dụng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0223 tấn
22 Bulong M16x60 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 Cái
23 Cao su tấm bọc bảo vệ ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,94 m2
24 Thép D18 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,283 Kg
E TUYẾN KÊNH K2 + N1 NÀNG 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 174,39 m3
2 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,2 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 105,96 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,64 m3
5 Nilon chống mất nước xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3296 Kg
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,77 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,88 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8912 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6904 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,175 m2
11 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,98 10m
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,52 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3516 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1224 100m2
15 Ống nhựa HDPE D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 m
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cấu kiện
17 Vận chuyển vật liệu bộ (vận chuyển nội bộ công trình) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->