Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 10:15:00 đến ngày 2020-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,441,876,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ, đào đắp, vận chuyển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,431 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,604 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 234,35 | md |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV (Đường bê tông Asfalt) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,632 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,647 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,647 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,944 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm vật liệu cát) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,226 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá cấp phối (tận dụng đá cấp phối đào lên), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,57 | 100m3 |
| B | Gia cố móng cống và ga tăm thiết kế | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,349 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, cấp độ bền chịu nén B7,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,206 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, cấp độ bền chịu nén B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,82 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,311 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn đế cống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 430 | cấu kiện |
| C | Cung cấp và lắp đặt cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m, quy cách cống hộp BxH=(1.6x1.6)m dài 1.5m, tải trọng theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 332,5 | m |
| 2 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 210 | mối nối |
| D | Đóng cọc, nhổ cọc gia cố thành hố đào | |||
| 1 | Ép cừ larsen (đã bao gồm chi phí thuê cừ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,274 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,274 | 100m |
| E | Đóng cọc, nhổ cọc gia cố thành hố đào | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,292 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,056 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,657 | tấn |
| 4 | Bê tông bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, cấp độ bền chịu nén B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,645 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,554 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,417 | tấn |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, cấp độ bền chịu nén B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,093 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tại chỗ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,322 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tại chỗ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trần ga | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,73 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép trần ga <=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,043 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép trần ga > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,503 | tấn |
| 15 | Bê tông trần ga, đá 1x2, cấp độ bền chịu nén B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,29 | m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ga gang (thăm hố ga) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| F | Hoàn trả đường | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành đường bê tông hoàn trả hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,138 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đường, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, cấp độ bền chịu nén B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,528 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,126 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,348 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,707 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Bê tông nhựa nóng, chặt, loại C<= 12,5, hàm lượng nhựa ≥ 5,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,707 | 100m2 |
| G | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu cơ lý đất (đáy móng cống và hố ga) | |||
| 1 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | chỉ tiêu |
| 2 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | chỉ tiêu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi