Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc các trường THPT trên địa bàn thành phố Vĩnh Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243109-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc các trường THPT trên địa bàn thành phố Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20201210374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sahcs tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 22:44:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,826,089,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí 18 bộ
2 Tháo dỡ máng tiểu inox 3 bộ
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa 12 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 33,6 m2
5 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 15 Công
6 Tháo dỡ trần Shera khung nhôm hiện trạng 100,08 m2
7 Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 98,88 M2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,77 m3
9 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men 63,81 m2
10 Đục nhám mặt bê tông 63,81 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện khía 400x400 Gạch khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 72,63 m2
12 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 53,9 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Bê tông gạch vỡ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,403 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,108 m3
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,216 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5078 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0349 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,8 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường 215,31 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 247,95 m2
21 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 283,296 m2
22 Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,05 m2
23 Lát đá Granit tự nhiên Đá Granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,236 m2
24 Sản xuất cửa inox 0,4926 tấn
25 Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox 31,29 m2
26 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 93,6852 Kg
27 Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 157,1724 Kg
28 Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28,9267 Kg
29 Kính cửa đi inox kính dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,6288 m2
30 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 45,6257 Kg
31 Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 167,1743 Kg
32 Bản lề cửa inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 72 Cái
33 Chốt gài trong cứa đi inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 Cái
34 Tay nắm cứa đi inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 48 Cái
35 Pass đuôi cá inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 144 Cái
36 Khoen khóa cứa đi inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 Cái
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa sắt kính 7,5 m2
38 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,5 m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,306 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0689 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,01 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,02 tấn
43 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,85 M2
44 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 124,5 M
45 Cung cấp & lắp dựng lamris nhôm ốp ống nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,435 m2
46 Vít nở (tạm tính KC = 500) Loại 1 774 Cái
47 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Thép hộp STK 14x14x1,2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1628 tấn
48 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột Giấy ráp : Hàng Việt Nam 180,27 m2
49 Chà nhám vào dầm, trần Giấy ráp : Hàng Việt Nam 78,852 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16,02 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 243,102 m2
52 Hút hầm cầu khu wc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Xe
53 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 6 Cái
54 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V 3 Cái
55 Mặt 1 lỗ 3 Cái
56 Mặt 2 lỗ 3 Cái
57 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 24 Mét
58 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 87 Mét
59 Ống nhựa 20x40 10 Mét
60 Băng keo điện 2 Cuồn
61 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn 18 Bộ
62 Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) 18 Bộ
63 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) 12 Bộ
64 Lắp đặt gương soi 12 Bộ
65 Vòi xả inox gắn tường D21 18 Bộ
66 Vòi xịt inox D21 18 Bộ
67 Lưới thu inox vuông 200x200 6 Cái
68 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) 0,065 100M
69 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,48 100M
70 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,57 100M
71 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,31 100M
72 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,15 100M
73 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 1,2 100M
74 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 1,21 100M
75 Co giảm uPVC D168x114 - (Lơi) 1 Cái
76 Thập giảm uPVC D168x114 1 Cái
77 Thập giảm uPVC D168x90 1 Cái
78 Co uPVC D114 - Lơi 9 Cái
79 Co uPVC D114 - 90 độ 6 Cái
80 Tê uPVC D114 16 Cái
81 Tê giảm uPVC D114x90 4 Cái
82 Khâu nối giảm D114x42 1 Cái
83 Co uPVC D90 - 90 độ 2 Cái
84 Co uPVC D90 - Lơi 1 Cái
85 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ 6 Cái
86 Tê uPVC D90 11 Cái
87 Tê giảm uPVC D90x60 19 Cái
88 Khâu nối giảm uPVC D90x42 1 Cái
89 Co uPVC D60 (90 độ) 16 Cái
90 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 10 Cái
91 Tê giảm uPVC D60x42 4 Cái
92 Co uPVC D34 (90 độ) 68 Cái
93 Co uPVC D34x27 (90 độ) 9 Cái
94 Tê uPVC D34 8 Cái
95 Tê giảm uPVC D34x21 (thùng dội) 18 Cái
96 Khóa van D34 22 Cái
97 Khóa van D27 24 Cái
98 Van 1 chiều D34 4 Cái
99 Co uPVC D27 (90 độ) 12 Cái
100 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 18 Cái
101 Tê uPVC D27 40 Cái
102 Tê giảm uPVC D27x21 18 Cái
103 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 30 Cái
104 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 36 Cái
105 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 18 Cái
106 Keo dán ống 1,8 Kg
107 Băng keo non 48 Cuồn
B TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÔNG
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,2523 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1762 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 7,6163 m3
4 Đóng cừ tràm, chiều dài L=2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,907 100m
5 Vét bùn đầu cừ 1,764 m3
6 Đắp cát đệm đầu cừ tràm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,764 m3
7 Đắp cát nền nhà Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,2621 m3
8 Rải tấm nylong lót chống mất nước bê tông Nylong : Loại 1 0,4123 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,764 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,9769 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,6598 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,8871 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,2004 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,3623 m3
15 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Bê tông gạch vỡ : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,9125 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0936 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2943 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7951 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5808 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1376 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,064 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,163 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,209 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4622 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2395 tấn
26 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3375 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5841 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 Gạch ống XMCL 8x8x18, : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,1244 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,21 m3
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm giả đá Gạch 300x300mm giả đá : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,35 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm (có chỉ viền) Gạch 250x400mm (có chỉ viền) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 142,3822 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,4 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 khía Gạch 400x400 khía : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 46,4 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 khía Gạch 400x400 khía : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,9063 m2
35 Lát bậc tam cấp, gạch 300x600 len đầu nổi Gạch 300x600 len đầu nổi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,05 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại: đá granite dày 20mm, vữa M75 Đá granite dày 20mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,88 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 82,145 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 82,035 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 18,5 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 49,6408 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,3 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 17 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 22,25 m
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32,3941 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 78,61 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 135,9995 m2
47 Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 9,0669 m2
48 Quét nhựa bitum nguội chống thấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,1729 m2
49 Ngâm nước xi măng chống thấm PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,8169 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6 100m2
51 Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm Thép STK 30x60x1,4mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1438 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1438 tấn
53 Gia công cửa đi inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3338 tấn
54 Cửa sổ bật nhôm kính dày 5mm, hệ 700 Gia công cửa đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,5 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm 29,345 m2
56 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa sổ bật STK 14x14x1,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,5 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,5 m2
58 Pass đuôi cá inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 90 Cái
59 Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34 Cái
60 Chốt gài cửa inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15 Cái
61 Chốt gài chân cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Cái
62 Bản lề cửa đi inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51 Cái
63 Khoen cửa inox 304 Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Cái
64 Trần nhựa thành phẩm B250 (nhân công + vật tư) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 45,895 M2
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9438 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6162 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm 0,198 100m
68 Lắp đặt ống uPVC D34x3,0mm 0,02 100m
69 Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 6 cái
70 Lắp đặt co uPVC D90 6 cái
71 Gia công khung thép đỡ bồn nước 0,1074 tấn
72 Lắp dựng khung dàn thép đỡ bồn nước 0,1074 tấn
73 Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) (đen) 9,6 m
74 Thép góc V30x3,0 (đen) 7,5973 Kg
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,8806 m2
76 Vách kính khung lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước 14,0675 m2
77 Thanh nẹp góc V20x20 nhôm 124,95 m
78 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2 bảo vệ ống nước 0,1357 tấn
79 Thép STK 14x14x1,2mm 281,35 m
80 Vít nở liên kết hộp gen bảo vệ ống cấp nước 344 cái
81 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,2297 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0793 100m3
83 Trải tấm nylong chống mất nước bê tông 0,114 100m2
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,71 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,328 m3
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,7464 m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0328 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0636 tấn
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0305 100m2
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1865 tấn
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 10 cái
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 3,63 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 0,4387 m3
94 Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 54,4966 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 5,82 m2
96 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0014 100m3
97 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0014 100m3
98 Lớp than hoạt tính 0,144 m3
99 Lắp đặt Led 9W + đuôi vặn 220V 2 bộ
100 Lắp đặt CB/10A/2P/230V 1 cái
101 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV2,5mm2, dây đơn 24 m
102 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa VC 1,0mm2, dây đơn 24 m
103 Lắp đặt ống nhựa courant D20, đặt nổi bảo vệ dây dẫn 9,5 m
104 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 3 m
105 Lắp đặt hộp đế + mặt 2 phần tử (đặt nổi) 1 hộp
106 Lắp đặt hộp đế + mặt CB 1 hộp
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
108 Băng keo điện 1 cuộn
109 Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội 13 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
111 Lắp đặt lavabo + vòi rửa 6 bộ
112 Lắp đặt gương soi 6 cái
113 Lắp đặt vòi xả inox d21 13 bộ
114 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh d21 13 bộ
115 Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 3 cái
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,31m3 4 bể
117 Lắp đặt van nhựa D34 18 cái
118 Lắp đặt van nhựa D27 13 cái
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm 0,15 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm 0,05 100m
121 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm 0,23 100m
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm 0,28 100m
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm 0,03 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm 0,82 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm 0,8 100m
126 Lắp đặt co giảm uPVC D168x114 (lơi) 2 cái
127 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 5 cái
128 Lắp đặt co 90 độ rút uPVC D90-60 3 cái
129 Lắp đặt co 90 độ rút uPVC 60x42 2 cái
130 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 3 cái
131 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 53 cái
132 Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 26 cái
133 Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D34x27 4 cái
134 Lắp đặt co rút 45 độ uPVC D34-27 13 cái
135 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 35 cái
136 Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D27-21 13 cái
137 Lắp đặt tê rút uPVC D168x114 11 cái
138 Lắp đặt tê rút uPVC D60x42 4 cái
139 Lắp đặt tê rút uPVC D90x60 9 cái
140 Lắp đặt tê uPVC D60 3 cái
141 Lắp đặt tê uPVC D34 7 cái
142 Lắp đặt tê rút uPVC D34x27 9 cái
143 Lắp đặt tê uPVC D27 25 cái
144 Lắp đặt tê rút uPVC D27-21 13 cái
145 Lắp đặt tê rút uPVC D34-21 13 cái
146 Lắp đặt nối răng ngoài D27 4 cái
147 Lắp đặt nối rút D27-RN21 43 cái
148 Lắp đặt nối rút D34-RN27 4 cái
149 Keo dán ống nước 1,5 kg
150 Băng keo non 30 cuộn
151 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,318 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2217 100m3
153 Đào xúc đất bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 9,6396 m3
154 Đóng cừ tràm, chiều dài L=2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm bằng thủ công vào đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 15,012 100m
155 Vét bùn đầu cừ 2,224 m3
156 Đắp cát đệm đầu cừ tràm 2,224 m3
157 Đắp cát nền nhà 7,0694 m3
158 Trải tấm nylong chống mất nước bê tông 0,3456 100m2
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,224 m3
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,9798 m3
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,4563 m3
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,2793 m3
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,151 m3
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,6552 m3
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,4012 m3
166 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,8994 m3
167 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1296 100m2
168 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,4704 100m2
169 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7236 100m2
170 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0819 100m2
171 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5721 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1638 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1982 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1363 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2001 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3967 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2081 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0979 tấn
179 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,144 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 0,5466 m3
181 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 9,3668 m3
182 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,189 m3
183 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm (có chỉ viền) 133,8085 m2
184 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 28,6163 m2
185 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 khía 27,8963 m2
186 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 khía 2,8875 m2
187 Lát bậc tam cấp gạch 300x600 len đầu nổi 2,16 m2
188 Lát đá mặt bệ các loại đá granite dày 20mm 1,74 m2
189 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 75,76 m2
190 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 77,41 m2
191 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,15 m2
192 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 52,5435 m2
193 Trát trần, vữa XM mác 75 8,19 m2
194 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 24,9 m
195 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 17 m
196 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 22,55 m
197 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 32,6624 m2
198 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,0655 m2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 137,46 m2
200 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4 cm, vữa XM mác 75 10,165 m2
201 Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 8,1447 m2
202 Quét nhựa bitum nguội vào tường 03 lớp chống thấm 23,1997 m2
203 Ngâm nước xi măng chống thấm 17,2297 m2
204 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,4092 100m2
205 Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm 0,1012 tấn
206 Lắp dựng xà gồ thép 0,1012 tấn
207 Gia công cửa đi inox 304 0,2946 tấn
208 Cửa sổ bật nhôm kính dày 5mm, hệ 700 4,5 m2
209 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm 26,705 m2
210 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa sổ bật STK 14x14x1,0mm 4,5 m2
211 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,5 m2
212 Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi 30 cái
213 Chốt gài cửa inox 304 14 cái
214 Chốt gài cửa inox 304 2 cái
215 Bản lề cửa đi inox 304 45 cái
216 Khoen cửa inox 304 2 cái
217 Pass đuôi cá inox 304 84 cái
218 Trần nhựa thành phẩm B250 (nhân công + vật tư) 28,0913 m2
219 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,9436 100m2
220 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,408 100m2
221 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm 0,264 100m
222 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm 0,03 100m
223 Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 8 cái
224 Lắp đặt co uPVC D90 8 cái
225 Vách kính khung lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước 12,6275 m2
226 Thanh nẹp góc V20x20 nhôm 109,45 m
227 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2 bảo vệ ống nước 0,1218 tấn
228 Thép STK 14x14x1,2mm 252,55 m
229 Vít nở lắp đặt hộp gen bảo vệ ống cấp nước 326 cái
230 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,2835 100m3
231 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0931 100m3
232 Trải tấm nylong chống mất nước bê tông 0,1434 100m2
233 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,855 m3
234 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,728 m3
235 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,58 m3
236 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,9368 m3
237 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,058 100m2
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1269 tấn
239 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0213 100m2
240 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2252 tấn
241 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 10 cái
242 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18 chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 4,1165 m3
243 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 0,5126 m3
244 Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 64,3854 m2
245 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 8,05 m2
246 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0014 100m3
247 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0014 100m3
248 Lớp than hoạt tính 0,144 m3
249 Lắp đặt Led 7W + đuôi vặn 220V 3 bộ
250 Lắp đặt CB/10A/2P/230V 1 cái
251 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV2,5mm2, dây đơn 60 m
252 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa VC 1,0mm2, dây đơn 42 m
253 Lắp đặt ống nhựa courant D20, đặt nổi bảo vệ dây dẫn 3,5 m
254 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 2 m
255 Lắp đặt hộp đế + mặt 3 phần tử (đặt nổi) 1 hộp
256 Lắp đặt hộp đế + mặt CB 1 hộp
257 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
258 Băng keo điện 1 cuộn
259 Lắp đặt rack 2 sứ + sứ ống chỉ 2 sứ
260 Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội 13 bộ
261 Lắp đặt lavabo + vòi rửa 4 bộ
262 Lắp đặt gương soi 4 cái
263 Lắp đặt vòi xả inox d21 13 bộ
264 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh d21 13 bộ
265 Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 3 cái
266 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 2 bể
267 Lắp đặt van nhựa D34 15 cái
268 Lắp đặt van nhựa D27 13 cái
269 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm 0,28 100m
270 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm 0,23 100m
271 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm 0,14 100m
272 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm 0,02 100m
273 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm 0,56 100m
274 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm 0,57 100m
275 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 11 cái
276 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 3 cái
277 Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D90x42 1 cái
278 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 5 cái
279 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 49 cái
280 Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 26 cái
281 Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D34x27 4 cái
282 Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D34x21 2 cái
283 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 27 cái
284 Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D27-21 13 cái
285 Lắp đặt tê uPVC D114 3 cái
286 Lắp đặt tê uPVC D90 1 cái
287 Lắp đặt tê uPVC D60 3 cái
288 Lắp đặt tê uPVC D34 4 cái
289 Lắp đặt tê rút uPVC D34x27 9 cái
290 Lắp đặt thập uPVC D34 1 cái
291 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 13 cái
292 Lắp đặt tê rút uPVC D34x21 13 cái
293 Lắp đặt nối răng ngoài D27 4 cái
294 Lắp đặt nối rút D27-RN21 13 cái
295 Lắp đặt nối rút D34-RN21 15 cái
296 Lắp đặt nối rút D34-RN27 2 cái
297 Keo dán ống nước 1,2 kg
298 Băng keo non 15 cuộn
299 Tháo dỡ trần ván ép 22,685 m2
300 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,8 m2
301 Tháo dỡ xí xổm+ thùng dội 4 bộ
302 Tháo dỡ lavabo + vòi rửa 2 bộ
303 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,78 m3
304 Phá dỡ nền gạch 200x200mm 6,42 m2
305 Trần nhựa B=250 thành phẩm 22,685 m2
306 Gia công cửa đi inox 304 0,0749 tấn
307 Bản lề inox 304 12 Cái
308 Pass đuôi cá inox 304 24 Cái
309 Chốt gài cửa ngang 304 4 Cái
310 Tay nắm cửa inox 304 8 Cái
311 Lắp dựng cửa đi inox 5,6 m2
312 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 6,42 m2
313 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 khía 6,42 m2
314 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm 2,575 m2
315 Chà nhám tường cũ 43,648 m2
316 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,648 m2
317 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x18) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 0,168 m3
318 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm 3,61 1m2
319 Lát đá mặt bệ các loại đá granite dày 20mm 1,26 m2
320 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,063 m3
321 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0049 tấn
322 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0032 100m2
323 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 2 cái
324 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 0,226 1000v
325 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 0,078 1000v
326 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 0,16 tấn
327 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,9084 m3
328 Lắp đặt Led 9W + đuôi vặn 220V 1 bộ
329 Lắp đặt CB/10A/2P/230V 1 cái
330 Lắp đặt Led tube máng đơn 0,6m/9W/220V (trọn bộ) 1 bộ
331 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 3 m
332 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 18 m
333 Lắp đặt hộp đế + mặt 1 phần tử (đặt nổi) 3 hộp
334 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV2,5mm2, dây đơn 38 m
335 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa VC 1,0mm2, dây đơn 21 m
336 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
337 Băng keo điện 2 cuộn
338 Lắp đặt chậu xí bệt có thùng dội 4 bộ
339 Lắp đặt lavabo + vòi rửa 2 bộ
340 Lắp đặt gương soi 2 cái
341 Lắp đặt kệ kính (không tính vật tư) 2 cái
342 Lắp đặt giá treo (không tính vật tư) 4 cái
343 Lắp đặt hộp đựng (không tính vật tư) 4 cái
344 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm 0,13 100m
345 Lắp đặt tê uPVC D27 7 cái
346 Lắp đặt co uPVC D27 11 cái
347 Lắp đặt vòi xả inox d21 4 bộ
348 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh d21 4 bộ
349 Keo dán ống nước 0,2 kg
350 Băng keo non 6 cuộn
351 Bộ 7 món nhà vệ sinh 4 bộ
352 Đào kênh mương máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,2851 100m3
353 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,132 100m3
354 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,88 m3
355 Trải tấm nylong chống mất nước bê tông 0,288 100m2
356 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0776 100m2
357 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 0,6664 m3
358 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 2,1754 m3
359 Trát tường trong, D2 cm, vữa XM mác 75 65,436 m2
360 Trát giằng rãnh, vữa XM mác 75 4,256 m2
361 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 17,22 m2
362 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,5008 m3
363 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,067 100m2
364 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1278 tấn
365 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 50 cái
366 Sản xuất và lắp dựng thép V70x70x6 cạnh nắp hố ga 0,0505 tấn
367 Thép V70x6mm 8 m
C TRƯỜNG THPT VĨNH LONG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 26,2548 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1833 100m3
3 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 7,92 m3
4 Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=2,7m, đk ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp 1 12,393 100m
5 Vét bùn đầu cừ 1,836 m3
6 Đắp cát đệm đầu cừ 1,836 m3
7 Đắp cát nền nhà 6,1065 m3
8 Rải tấm nylong lót chống mất nước bê tông 0,3002 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,836 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,0875 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,291 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,9737 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,44 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,4747 m3
15 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,4462 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1088 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3582 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,6683 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4217 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1383 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2003 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1741 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2861 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1835 tấn
26 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,18 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,4084 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 9,425 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,168 m3
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm (có chỉ viền) 119,113 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 31,9225 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm khía 31,9225 m2
33 Ốp mặt bệ xí, kích thước gạch 400x400mm khía (sử dụng gạch lát nền) 14,375 m2
34 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch 300x600 len đầu nổi 4,05 m2
35 Lát đá granít dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại 2,76 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 62,8081 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 63,4481 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,67 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 44,424 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 13,9 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 13 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,8 m
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 16,6198 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,6375 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,4181 m2
46 Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 6,0369 m2
47 Quét 03 lớp nhựa đường chống thấm 9,9649 m2
48 Ngâm nước xi măng chống thấm 4,9569 m2
49 Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,44 100m2
50 Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm 0,1054 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 0,1054 tấn
52 Sản xuất cửa đi inox 304 0,2356 tấn
53 Cửa sổ bật nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700 3,5 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,19 m2
55 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ STK 14x14x1,0mm 3,5 m2
56 Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi 24 cái
57 Chốt gài cửa inox 304 11 cái
58 Chốt gài chân cửa đi 2 cái
59 Bản lề cửa đi inox 304 36 cái
60 Khoen cửa inox 304 2 cái
61 Trần nhựa thành phẩm B250 (nhân công + vật tư) 31,725 m2
62 Pass đuôi cá inox 304 66 cái
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,8052 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,3274 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm 0,198 100m
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm 0,02 100m
67 Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 6 cái
68 Lắp đặt co uPVC D90 6 cái
69 Lắp dựng lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước 8,115 m2
70 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm 0,0783 tấn
71 Nẹp nhôm V20x20 69,9 m
72 Sản xuất khung thép đỡ bồn nước 0,1074 tấn
73 Lắp dựng khung dàn thép hình đỡ bồn nước 0,1074 tấn
74 Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) (đen) 9,6 m
75 Thép góc V30x30 (đen) 7,5973 kg
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,0976 m2
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 0,2297 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0793 100m3
79 Trải tấm ny long chống mất nước bê tông 0,114 100m2
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,71 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,328 m3
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,7464 m3
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0328 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0636 tấn
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0305 100m2
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1865 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 10 cái
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,4387 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,4387 m3
90 Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 54,4966 m2
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 5,82 m2
92 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0014 100m3
93 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0014 100m3
94 Lớp than hoạt tính 0,144 m3
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 0 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1734 100m3
97 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 8,7911 m3
98 Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=2,7m, đk ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp 1 13,068 100m
99 Vét bùn đầu cừ 1,936 m3
100 Đắp cát đệm đầu cừ 1,936 m3
101 Đắp cát nền nhà 4,9978 m3
102 Rải tấm nylong lót chống mất nước bê tông 0,2582 100m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,936 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,7141 m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,7699 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,1553 m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,0715 m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,6552 m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,8078 m3
110 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,76 m3
111 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,112 100m2
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,417 100m2
113 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4913 100m2
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0837 100m2
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4289 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1432 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1396 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1856 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1494 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2882 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1598 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0862 tấn
123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,144 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,3424 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 8,2744 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,1275 m3
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm (có chỉ viền) 112,5225 m2
128 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 28,6255 m2
129 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm khía 27,91 m2
130 Ốp mặt bệ xí, kích thước gạch 400x400mm khía (sử dụng gạch lát nền) 2,675 m2
131 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch 300x600 len đầu nổi 2,16 m2
132 Lát đá granít dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại 1,71 m2
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 60,9155 m2
134 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 63,9805 m2
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,82 m2
136 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 41,8394 m2
137 Trát trần, vữa XM mác 75 8,37 m2
138 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 14,8 m
139 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 14,5 m
140 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,8 m
141 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 25,5552 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,048 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 118,0236 m2
144 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4 cm, vữa XM mác 75 10,4325 m2
145 Láng tạo dốc sê nô, mái hắt dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 6,4204 m2
146 Quét 03 lớp nhựa đường chống thấm 20,6389 m2
147 Ngâm nước xi măng chống thấm 15,7729 m2
148 Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,279 100m2
149 Sản xuất xà gồ STK 30x60x1,4mm 0,069 tấn
150 Lắp dựng xà gồ thép 0,069 tấn
151 Sản xuất cửa đi ionx 304 0,2751 tấn
152 Cửa sổ bật nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700 3,5 m2
153 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 24,2 m2
154 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ 14x14x1,0mm 3,5 m2
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,5 m2
156 Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi 50 cái
157 Chốt gài cửa ngang inox 304 13 cái
158 Chốt gài chân cửa đi inox 304 2 cái
159 Bản lề cửa đi inox 304 42 cái
160 Khoen cửa inox 304 2 cái
161 Pass đuôi cá inox 304 78 cái
162 Trần nhựa B250 thành phẩm (nhân công + vật tư) 18,9338 m2
163 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,7901 100m2
164 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,3255 100m2
165 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm 0,198 100m
166 Lắp đặt co uPVC D90mm 6 cái
167 Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 6 cái
168 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm 0,02 100m
169 Lắp dựng lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước 9,87 m2
170 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm bảo vệ ống cấp nước 0,0953 tấn
171 Nẹp nhôm V20x20 84,6 m
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 19,0944 m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0614 100m3
174 Trải tấm ny long chống mất nước bê tông 0,0864 100m2
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,728 m3
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,416 m3
177 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,5636 m3
178 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0416 100m2
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0951 tấn
180 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0189 100m2
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1319 tấn
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 5 cái
183 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,6765 m3
184 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,2933 m3
185 Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 37,1442 m2
186 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 5,14 m2
187 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0007 100m3
188 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0007 100m3
189 Than hoạt tính 0,072 m3
190 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 23,5664 m3
191 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1613 100m3
192 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 7,44 m3
193 Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=2,7m, đk ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp 1 11,124 100m
194 Vét bùn đầu cừ 1,648 m3
195 Đắp cát đệm đầu cừ 1,648 m3
196 Đắp cát nền nhà 8,0699 m3
197 Rải tấm nylong lót chống mất nước bê tông 0,4063 100m2
198 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 1,648 m3
199 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 4,0017 m3
200 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 4,5659 m3
201 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 5,0944 m3
202 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 1,5359 m3
203 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 0,8249 m3
204 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,4833 m3
205 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,4768 m3
206 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0944 100m2
207 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3343 100m2
208 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7209 100m2
209 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,1031 100m2
210 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6021 100m2
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1227 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1487 tấn
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0928 tấn
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2233 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3214 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,253 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1086 tấn
218 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,36 m3
219 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,417 m3
220 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 12,0428 m3
221 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,1395 m3
222 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm (có chỉ viền) 118,3942 m2
223 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 43,7776 m2
224 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm khía 42,3376 m2
225 Ốp mặt bệ xí, kích thước gạch 400x400mm khía (sử dụng gạch lát nền) 2,2438 m2
226 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch 300x600 len đầu nổi 4,32 m2
227 Lát đá granít dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại 4,92 m2
228 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 96,7235 m2
229 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 88,2285 m2
230 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,805 m2
231 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 50,3334 m2
232 Trát trần, vữa XM mác 75 10,3113 m2
233 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 18,5 m
234 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 21,5 m
235 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,8 m
236 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 27,947 m2
237 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 93,7653 m2
238 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 154,4242 m2
239 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4 cm, vữa XM mác 75 11,9488 m2
240 Láng tạo dốc sê nô, mái hắt dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 7,443 m2
241 Quét 03 lớp nhựa đường chống thấm 24,8068 m2
242 Ngâm nước xi măng chống thấm 17,2318 m2
243 Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,399 100m2
244 Sản xuất xà gồ STK 30x60x1,4mm 0,0911 tấn
245 Lắp dựng xà gồ thép 0,0911 tấn
246 Sản xuất cửa đi ionx 304 0,2748 tấn
247 Cửa sổ bật nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700 7 m2
248 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 27,33 m2
249 Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ STK 14x14x1,0mm 7 m2
250 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7 m2
251 Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi 28 cái
252 Chốt gài cửa inox 304 12 cái
253 Chốt gài chân cửa đi 4 cái
254 Bản lề cửa đi inox 304 42 cái
255 Khoen cửa inox 304 4 cái
256 Pass đuôi cá inox 304 72 cái
257 Trần nhựa thành phẩm B250 (nhân công + vật tư) 31,1163 m2
258 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,1144 100m2
259 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,428 100m2
260 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm 0,165 100m
261 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm 0,02 100m
262 Lắp đặt quả cầu chắn rác 5 cái
263 Lắp đặt co uPVC D90mm 5 cái
264 Lắp dựng lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước 9,01 m2
265 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm bảo vệ ống cấp nước 0,0869 tấn
266 Nẹp nhôm V20x20 77,1 m
267 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 19,0944 m3
268 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0614 100m3
269 Trải tấm ny long chống mất nước bê tông 0,0864 100m2
270 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,728 m3
271 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,416 m3
272 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,5636 m3
273 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0416 100m2
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0951 tấn
275 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0189 100m2
276 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1319 tấn
277 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 5 cái
278 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,6765 m3
279 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,2933 m3
280 Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 37,1442 m2
281 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 5,14 m2
282 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0007 100m3
283 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0007 100m3
284 Than hoạt tính 0,072 m3
285 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 1 bộ
286 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
287 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam 2 bộ
288 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,775 m2
289 Sản xuất cửa inox 0,0475 tấn
290 Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox 2,775 m2
291 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2mm 30,7308 kg
292 Khối lượng inox 304 15x15x1,0mm 8,7869 kg
293 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1,0mm 1,633 kg
294 Khối lượng inox 304 phẳng dày 1,0mm 6,4039 kg
295 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột 86,33 m2
296 Chà nhám vào cột, dầm, trần 37,615 m2
297 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,945 m2
298 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 14,3964 m3
299 Đắp cát nền móng công trình 7,2324 m3
300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,124 m3
301 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng 0,1124 100m2
302 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0328 100m2
303 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 0,4435 m3
304 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,2096 m3
305 Trát tường trong, D2 cm, vữa XM mác 75 36,928 m2
306 Trát giằng rãnh, vữa xi măng Mác 75 1,064 m2
307 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 5,96 m2
308 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,5781 m3
309 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0389 100m2
310 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0561 tấn
311 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 15 cái
312 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 7 cái
313 Sản xuất thép V70x70x6 cạnh nắp hố ga 0,0252 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->