Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc các trường THPT trên địa bàn thành phố Vĩnh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc các trường THPT trên địa bàn thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sahcs tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 22:44:00 đến ngày 2020-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,826,089,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | 18 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ máng tiểu inox | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,6 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 15 | Công | |
| 6 | Tháo dỡ trần Shera khung nhôm hiện trạng | 100,08 | m2 | |
| 7 | Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 98,88 | M2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,77 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men | 63,81 | m2 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | 63,81 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện khía 400x400 | Gạch khía 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72,63 | m2 |
| 12 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53,9 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Bê tông gạch vỡ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,403 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,108 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch thẻ nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,216 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5078 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch ống nung 8x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0349 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 215,31 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 247,95 | m2 | |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 283,296 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 | Gạch men 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,05 | m2 |
| 23 | Lát đá Granit tự nhiên | Đá Granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,236 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa inox | 0,4926 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox | 31,29 | m2 | |
| 26 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 93,6852 | Kg |
| 27 | Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 157,1724 | Kg |
| 28 | Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28,9267 | Kg |
| 29 | Kính cửa đi inox kính dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6288 | m2 |
| 30 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,6257 | Kg |
| 31 | Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 167,1743 | Kg |
| 32 | Bản lề cửa inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72 | Cái |
| 33 | Chốt gài trong cứa đi inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | Cái |
| 34 | Tay nắm cứa đi inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 48 | Cái |
| 35 | Pass đuôi cá inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 144 | Cái |
| 36 | Khoen khóa cứa đi inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | Cái |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa sắt kính | 7,5 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,5 | m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,306 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0689 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,01 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,02 | tấn |
| 43 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,85 | M2 |
| 44 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 124,5 | M |
| 45 | Cung cấp & lắp dựng lamris nhôm ốp ống nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,435 | m2 |
| 46 | Vít nở (tạm tính KC = 500) | Loại 1 | 774 | Cái |
| 47 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Thép hộp STK 14x14x1,2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1628 | tấn |
| 48 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | Giấy ráp : Hàng Việt Nam | 180,27 | m2 |
| 49 | Chà nhám vào dầm, trần | Giấy ráp : Hàng Việt Nam | 78,852 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,02 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 243,102 | m2 |
| 52 | Hút hầm cầu khu wc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Xe |
| 53 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 6 | Cái | |
| 54 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | 3 | Cái | |
| 55 | Mặt 1 lỗ | 3 | Cái | |
| 56 | Mặt 2 lỗ | 3 | Cái | |
| 57 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 24 | Mét | |
| 58 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 87 | Mét | |
| 59 | Ống nhựa 20x40 | 10 | Mét | |
| 60 | Băng keo điện | 2 | Cuồn | |
| 61 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn | 18 | Bộ | |
| 62 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) | 18 | Bộ | |
| 63 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) | 12 | Bộ | |
| 64 | Lắp đặt gương soi | 12 | Bộ | |
| 65 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 18 | Bộ | |
| 66 | Vòi xịt inox D21 | 18 | Bộ | |
| 67 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 6 | Cái | |
| 68 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,065 | 100M | |
| 69 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,48 | 100M | |
| 70 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,57 | 100M | |
| 71 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,31 | 100M | |
| 72 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,15 | 100M | |
| 73 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 1,2 | 100M | |
| 74 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 1,21 | 100M | |
| 75 | Co giảm uPVC D168x114 - (Lơi) | 1 | Cái | |
| 76 | Thập giảm uPVC D168x114 | 1 | Cái | |
| 77 | Thập giảm uPVC D168x90 | 1 | Cái | |
| 78 | Co uPVC D114 - Lơi | 9 | Cái | |
| 79 | Co uPVC D114 - 90 độ | 6 | Cái | |
| 80 | Tê uPVC D114 | 16 | Cái | |
| 81 | Tê giảm uPVC D114x90 | 4 | Cái | |
| 82 | Khâu nối giảm D114x42 | 1 | Cái | |
| 83 | Co uPVC D90 - 90 độ | 2 | Cái | |
| 84 | Co uPVC D90 - Lơi | 1 | Cái | |
| 85 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | 6 | Cái | |
| 86 | Tê uPVC D90 | 11 | Cái | |
| 87 | Tê giảm uPVC D90x60 | 19 | Cái | |
| 88 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | 1 | Cái | |
| 89 | Co uPVC D60 (90 độ) | 16 | Cái | |
| 90 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 10 | Cái | |
| 91 | Tê giảm uPVC D60x42 | 4 | Cái | |
| 92 | Co uPVC D34 (90 độ) | 68 | Cái | |
| 93 | Co uPVC D34x27 (90 độ) | 9 | Cái | |
| 94 | Tê uPVC D34 | 8 | Cái | |
| 95 | Tê giảm uPVC D34x21 (thùng dội) | 18 | Cái | |
| 96 | Khóa van D34 | 22 | Cái | |
| 97 | Khóa van D27 | 24 | Cái | |
| 98 | Van 1 chiều D34 | 4 | Cái | |
| 99 | Co uPVC D27 (90 độ) | 12 | Cái | |
| 100 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 18 | Cái | |
| 101 | Tê uPVC D27 | 40 | Cái | |
| 102 | Tê giảm uPVC D27x21 | 18 | Cái | |
| 103 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 30 | Cái | |
| 104 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 36 | Cái | |
| 105 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x21 | 18 | Cái | |
| 106 | Keo dán ống | 1,8 | Kg | |
| 107 | Băng keo non | 48 | Cuồn | |
| B | TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,2523 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1762 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 7,6163 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm, chiều dài L=2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,907 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | 1,764 | m3 | |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,764 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền nhà | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,2621 | m3 |
| 8 | Rải tấm nylong lót chống mất nước bê tông | Nylong : Loại 1 | 0,4123 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,764 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,9769 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,6598 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,8871 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,2004 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,3623 | m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Bê tông gạch vỡ : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9125 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0936 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2943 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7951 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5808 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1376 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,064 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,163 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,209 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4622 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2395 | tấn |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3375 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5841 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | Gạch ống XMCL 8x8x18, : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,1244 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,21 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm giả đá | Gạch 300x300mm giả đá : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,35 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm (có chỉ viền) | Gạch 250x400mm (có chỉ viền) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 142,3822 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 46,4 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 khía | Gạch 400x400 khía : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46,4 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 khía | Gạch 400x400 khía : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9063 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp, gạch 300x600 len đầu nổi | Gạch 300x600 len đầu nổi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,05 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại: đá granite dày 20mm, vữa M75 | Đá granite dày 20mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,88 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 82,145 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 82,035 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 18,5 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 49,6408 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,3 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 17 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 22,25 | m |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,3941 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 78,61 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 135,9995 | m2 |
| 47 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,0669 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum nguội chống thấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,1729 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,8169 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | Thép STK 30x60x1,4mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1438 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,1438 | tấn |
| 53 | Gia công cửa đi inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3338 | tấn |
| 54 | Cửa sổ bật nhôm kính dày 5mm, hệ 700 | Gia công cửa đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,5 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 29,345 | m2 | |
| 56 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa sổ bật STK 14x14x1,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,5 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,5 | m2 |
| 58 | Pass đuôi cá inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90 | Cái |
| 59 | Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34 | Cái |
| 60 | Chốt gài cửa inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | Cái |
| 61 | Chốt gài chân cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 62 | Bản lề cửa đi inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51 | Cái |
| 63 | Khoen cửa inox 304 | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 64 | Trần nhựa thành phẩm B250 (nhân công + vật tư) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,895 | M2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9438 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6162 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,198 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC D34x3,0mm | 0,02 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt co uPVC D90 | 6 | cái | |
| 71 | Gia công khung thép đỡ bồn nước | 0,1074 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng khung dàn thép đỡ bồn nước | 0,1074 | tấn | |
| 73 | Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) (đen) | 9,6 | m | |
| 74 | Thép góc V30x3,0 (đen) | 7,5973 | Kg | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,8806 | m2 | |
| 76 | Vách kính khung lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước | 14,0675 | m2 | |
| 77 | Thanh nẹp góc V20x20 nhôm | 124,95 | m | |
| 78 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2 bảo vệ ống nước | 0,1357 | tấn | |
| 79 | Thép STK 14x14x1,2mm | 281,35 | m | |
| 80 | Vít nở liên kết hộp gen bảo vệ ống cấp nước | 344 | cái | |
| 81 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,2297 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0793 | 100m3 | |
| 83 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,114 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,71 | m3 | |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,328 | m3 | |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,7464 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0328 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0636 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0305 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1865 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 10 | cái | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | 3,63 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | 0,4387 | m3 | |
| 94 | Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 | 54,4966 | m2 | |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 5,82 | m2 | |
| 96 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0014 | 100m3 | |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0014 | 100m3 | |
| 98 | Lớp than hoạt tính | 0,144 | m3 | |
| 99 | Lắp đặt Led 9W + đuôi vặn 220V | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV2,5mm2, dây đơn | 24 | m | |
| 102 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa VC 1,0mm2, dây đơn | 24 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa courant D20, đặt nổi bảo vệ dây dẫn | 9,5 | m | |
| 104 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | 3 | m | |
| 105 | Lắp đặt hộp đế + mặt 2 phần tử (đặt nổi) | 1 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt hộp đế + mặt CB | 1 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 108 | Băng keo điện | 1 | cuộn | |
| 109 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội | 13 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | 6 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | 13 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh d21 | 13 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,31m3 | 4 | bể | |
| 117 | Lắp đặt van nhựa D34 | 18 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van nhựa D27 | 13 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | 0,15 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,05 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,23 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | 0,28 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | 0,03 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | 0,82 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,8 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt co giảm uPVC D168x114 (lơi) | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co 90 độ rút uPVC D90-60 | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt co 90 độ rút uPVC 60x42 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | 53 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | 26 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D34x27 | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co rút 45 độ uPVC D34-27 | 13 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | 35 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D27-21 | 13 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê rút uPVC D168x114 | 11 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê rút uPVC D60x42 | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê rút uPVC D90x60 | 9 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê uPVC D60 | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê uPVC D34 | 7 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê rút uPVC D34x27 | 9 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê uPVC D27 | 25 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê rút uPVC D27-21 | 13 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê rút uPVC D34-21 | 13 | cái | |
| 146 | Lắp đặt nối răng ngoài D27 | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt nối rút D27-RN21 | 43 | cái | |
| 148 | Lắp đặt nối rút D34-RN27 | 4 | cái | |
| 149 | Keo dán ống nước | 1,5 | kg | |
| 150 | Băng keo non | 30 | cuộn | |
| 151 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,318 | 100m3 | |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2217 | 100m3 | |
| 153 | Đào xúc đất bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 9,6396 | m3 | |
| 154 | Đóng cừ tràm, chiều dài L=2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm bằng thủ công vào đất cấp I, mật độ 25 cây/m2 | 15,012 | 100m | |
| 155 | Vét bùn đầu cừ | 2,224 | m3 | |
| 156 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | 2,224 | m3 | |
| 157 | Đắp cát nền nhà | 7,0694 | m3 | |
| 158 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,3456 | 100m2 | |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,224 | m3 | |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,9798 | m3 | |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,4563 | m3 | |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,2793 | m3 | |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,151 | m3 | |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6552 | m3 | |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4012 | m3 | |
| 166 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,8994 | m3 | |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1296 | 100m2 | |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4704 | 100m2 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7236 | 100m2 | |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0819 | 100m2 | |
| 171 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5721 | 100m2 | |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1638 | tấn | |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1982 | tấn | |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1363 | tấn | |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2001 | tấn | |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3967 | tấn | |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2081 | tấn | |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0979 | tấn | |
| 179 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,144 | m3 | |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | 0,5466 | m3 | |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 9,3668 | m3 | |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,189 | m3 | |
| 183 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm (có chỉ viền) | 133,8085 | m2 | |
| 184 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 28,6163 | m2 | |
| 185 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 khía | 27,8963 | m2 | |
| 186 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 khía | 2,8875 | m2 | |
| 187 | Lát bậc tam cấp gạch 300x600 len đầu nổi | 2,16 | m2 | |
| 188 | Lát đá mặt bệ các loại đá granite dày 20mm | 1,74 | m2 | |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 75,76 | m2 | |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 77,41 | m2 | |
| 191 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,15 | m2 | |
| 192 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 52,5435 | m2 | |
| 193 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,19 | m2 | |
| 194 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 24,9 | m | |
| 195 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 17 | m | |
| 196 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 22,55 | m | |
| 197 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 32,6624 | m2 | |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,0655 | m2 | |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,46 | m2 | |
| 200 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4 cm, vữa XM mác 75 | 10,165 | m2 | |
| 201 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 8,1447 | m2 | |
| 202 | Quét nhựa bitum nguội vào tường 03 lớp chống thấm | 23,1997 | m2 | |
| 203 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 17,2297 | m2 | |
| 204 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,4092 | 100m2 | |
| 205 | Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | 0,1012 | tấn | |
| 206 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1012 | tấn | |
| 207 | Gia công cửa đi inox 304 | 0,2946 | tấn | |
| 208 | Cửa sổ bật nhôm kính dày 5mm, hệ 700 | 4,5 | m2 | |
| 209 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 26,705 | m2 | |
| 210 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa sổ bật STK 14x14x1,0mm | 4,5 | m2 | |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,5 | m2 | |
| 212 | Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi | 30 | cái | |
| 213 | Chốt gài cửa inox 304 | 14 | cái | |
| 214 | Chốt gài cửa inox 304 | 2 | cái | |
| 215 | Bản lề cửa đi inox 304 | 45 | cái | |
| 216 | Khoen cửa inox 304 | 2 | cái | |
| 217 | Pass đuôi cá inox 304 | 84 | cái | |
| 218 | Trần nhựa thành phẩm B250 (nhân công + vật tư) | 28,0913 | m2 | |
| 219 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,9436 | 100m2 | |
| 220 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,408 | 100m2 | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,264 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | 0,03 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 | 8 | cái | |
| 224 | Lắp đặt co uPVC D90 | 8 | cái | |
| 225 | Vách kính khung lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước | 12,6275 | m2 | |
| 226 | Thanh nẹp góc V20x20 nhôm | 109,45 | m | |
| 227 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2 bảo vệ ống nước | 0,1218 | tấn | |
| 228 | Thép STK 14x14x1,2mm | 252,55 | m | |
| 229 | Vít nở lắp đặt hộp gen bảo vệ ống cấp nước | 326 | cái | |
| 230 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,2835 | 100m3 | |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0931 | 100m3 | |
| 232 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,1434 | 100m2 | |
| 233 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,855 | m3 | |
| 234 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,728 | m3 | |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,58 | m3 | |
| 236 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,9368 | m3 | |
| 237 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,058 | 100m2 | |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1269 | tấn | |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0213 | 100m2 | |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2252 | tấn | |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10 | cái | |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18 chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | 4,1165 | m3 | |
| 243 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | 0,5126 | m3 | |
| 244 | Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 | 64,3854 | m2 | |
| 245 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 8,05 | m2 | |
| 246 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0014 | 100m3 | |
| 247 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0014 | 100m3 | |
| 248 | Lớp than hoạt tính | 0,144 | m3 | |
| 249 | Lắp đặt Led 7W + đuôi vặn 220V | 3 | bộ | |
| 250 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV2,5mm2, dây đơn | 60 | m | |
| 252 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa VC 1,0mm2, dây đơn | 42 | m | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa courant D20, đặt nổi bảo vệ dây dẫn | 3,5 | m | |
| 254 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | 2 | m | |
| 255 | Lắp đặt hộp đế + mặt 3 phần tử (đặt nổi) | 1 | hộp | |
| 256 | Lắp đặt hộp đế + mặt CB | 1 | hộp | |
| 257 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 258 | Băng keo điện | 1 | cuộn | |
| 259 | Lắp đặt rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 2 | sứ | |
| 260 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng dội | 13 | bộ | |
| 261 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | 4 | bộ | |
| 262 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 263 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | 13 | bộ | |
| 264 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh d21 | 13 | bộ | |
| 265 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 | 3 | cái | |
| 266 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | bể | |
| 267 | Lắp đặt van nhựa D34 | 15 | cái | |
| 268 | Lắp đặt van nhựa D27 | 13 | cái | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | 0,28 | 100m | |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,23 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | 0,14 | 100m | |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | 0,02 | 100m | |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | 0,56 | 100m | |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,57 | 100m | |
| 275 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | 11 | cái | |
| 276 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | 3 | cái | |
| 277 | Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D90x42 | 1 | cái | |
| 278 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | 5 | cái | |
| 279 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | 49 | cái | |
| 280 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | 26 | cái | |
| 281 | Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D34x27 | 4 | cái | |
| 282 | Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D34x21 | 2 | cái | |
| 283 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | 27 | cái | |
| 284 | Lắp đặt co rút 90 độ uPVC D27-21 | 13 | cái | |
| 285 | Lắp đặt tê uPVC D114 | 3 | cái | |
| 286 | Lắp đặt tê uPVC D90 | 1 | cái | |
| 287 | Lắp đặt tê uPVC D60 | 3 | cái | |
| 288 | Lắp đặt tê uPVC D34 | 4 | cái | |
| 289 | Lắp đặt tê rút uPVC D34x27 | 9 | cái | |
| 290 | Lắp đặt thập uPVC D34 | 1 | cái | |
| 291 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | 13 | cái | |
| 292 | Lắp đặt tê rút uPVC D34x21 | 13 | cái | |
| 293 | Lắp đặt nối răng ngoài D27 | 4 | cái | |
| 294 | Lắp đặt nối rút D27-RN21 | 13 | cái | |
| 295 | Lắp đặt nối rút D34-RN21 | 15 | cái | |
| 296 | Lắp đặt nối rút D34-RN27 | 2 | cái | |
| 297 | Keo dán ống nước | 1,2 | kg | |
| 298 | Băng keo non | 15 | cuộn | |
| 299 | Tháo dỡ trần ván ép | 22,685 | m2 | |
| 300 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,8 | m2 | |
| 301 | Tháo dỡ xí xổm+ thùng dội | 4 | bộ | |
| 302 | Tháo dỡ lavabo + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 303 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,78 | m3 | |
| 304 | Phá dỡ nền gạch 200x200mm | 6,42 | m2 | |
| 305 | Trần nhựa B=250 thành phẩm | 22,685 | m2 | |
| 306 | Gia công cửa đi inox 304 | 0,0749 | tấn | |
| 307 | Bản lề inox 304 | 12 | Cái | |
| 308 | Pass đuôi cá inox 304 | 24 | Cái | |
| 309 | Chốt gài cửa ngang 304 | 4 | Cái | |
| 310 | Tay nắm cửa inox 304 | 8 | Cái | |
| 311 | Lắp dựng cửa đi inox | 5,6 | m2 | |
| 312 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 6,42 | m2 | |
| 313 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 khía | 6,42 | m2 | |
| 314 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm | 2,575 | m2 | |
| 315 | Chà nhám tường cũ | 43,648 | m2 | |
| 316 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,648 | m2 | |
| 317 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x18) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | 0,168 | m3 | |
| 318 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm | 3,61 | 1m2 | |
| 319 | Lát đá mặt bệ các loại đá granite dày 20mm | 1,26 | m2 | |
| 320 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,063 | m3 | |
| 321 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0049 | tấn | |
| 322 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0032 | 100m2 | |
| 323 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | cái | |
| 324 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 0,226 | 1000v | |
| 325 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,078 | 1000v | |
| 326 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 0,16 | tấn | |
| 327 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,9084 | m3 | |
| 328 | Lắp đặt Led 9W + đuôi vặn 220V | 1 | bộ | |
| 329 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 330 | Lắp đặt Led tube máng đơn 0,6m/9W/220V (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 331 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | 3 | m | |
| 332 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | 18 | m | |
| 333 | Lắp đặt hộp đế + mặt 1 phần tử (đặt nổi) | 3 | hộp | |
| 334 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV2,5mm2, dây đơn | 38 | m | |
| 335 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa VC 1,0mm2, dây đơn | 21 | m | |
| 336 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 337 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 338 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng dội | 4 | bộ | |
| 339 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 340 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 341 | Lắp đặt kệ kính (không tính vật tư) | 2 | cái | |
| 342 | Lắp đặt giá treo (không tính vật tư) | 4 | cái | |
| 343 | Lắp đặt hộp đựng (không tính vật tư) | 4 | cái | |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,13 | 100m | |
| 345 | Lắp đặt tê uPVC D27 | 7 | cái | |
| 346 | Lắp đặt co uPVC D27 | 11 | cái | |
| 347 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | 4 | bộ | |
| 348 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh d21 | 4 | bộ | |
| 349 | Keo dán ống nước | 0,2 | kg | |
| 350 | Băng keo non | 6 | cuộn | |
| 351 | Bộ 7 món nhà vệ sinh | 4 | bộ | |
| 352 | Đào kênh mương máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,2851 | 100m3 | |
| 353 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 354 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,88 | m3 | |
| 355 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | 0,288 | 100m2 | |
| 356 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0776 | 100m2 | |
| 357 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | 0,6664 | m3 | |
| 358 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | 2,1754 | m3 | |
| 359 | Trát tường trong, D2 cm, vữa XM mác 75 | 65,436 | m2 | |
| 360 | Trát giằng rãnh, vữa XM mác 75 | 4,256 | m2 | |
| 361 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 17,22 | m2 | |
| 362 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5008 | m3 | |
| 363 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,067 | 100m2 | |
| 364 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1278 | tấn | |
| 365 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 50 | cái | |
| 366 | Sản xuất và lắp dựng thép V70x70x6 cạnh nắp hố ga | 0,0505 | tấn | |
| 367 | Thép V70x6mm | 8 | m | |
| C | TRƯỜNG THPT VĨNH LONG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 26,2548 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1833 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 7,92 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=2,7m, đk ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp 1 | 12,393 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | 1,836 | m3 | |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,836 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền nhà | 6,1065 | m3 | |
| 8 | Rải tấm nylong lót chống mất nước bê tông | 0,3002 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,836 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,0875 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,291 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,9737 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4747 | m3 | |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,4462 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1088 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3582 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6683 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4217 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1383 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2003 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1741 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2861 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1835 | tấn | |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,18 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,4084 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 9,425 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,168 | m3 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm (có chỉ viền) | 119,113 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 31,9225 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm khía | 31,9225 | m2 | |
| 33 | Ốp mặt bệ xí, kích thước gạch 400x400mm khía (sử dụng gạch lát nền) | 14,375 | m2 | |
| 34 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch 300x600 len đầu nổi | 4,05 | m2 | |
| 35 | Lát đá granít dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 2,76 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,8081 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 63,4481 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,67 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 44,424 | m2 | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 13,9 | m | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 13 | m | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,8 | m | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 16,6198 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,6375 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,4181 | m2 | |
| 46 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 6,0369 | m2 | |
| 47 | Quét 03 lớp nhựa đường chống thấm | 9,9649 | m2 | |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 4,9569 | m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,44 | 100m2 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | 0,1054 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1054 | tấn | |
| 52 | Sản xuất cửa đi inox 304 | 0,2356 | tấn | |
| 53 | Cửa sổ bật nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700 | 3,5 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,19 | m2 | |
| 55 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ STK 14x14x1,0mm | 3,5 | m2 | |
| 56 | Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi | 24 | cái | |
| 57 | Chốt gài cửa inox 304 | 11 | cái | |
| 58 | Chốt gài chân cửa đi | 2 | cái | |
| 59 | Bản lề cửa đi inox 304 | 36 | cái | |
| 60 | Khoen cửa inox 304 | 2 | cái | |
| 61 | Trần nhựa thành phẩm B250 (nhân công + vật tư) | 31,725 | m2 | |
| 62 | Pass đuôi cá inox 304 | 66 | cái | |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,8052 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,3274 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,198 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | 0,02 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co uPVC D90 | 6 | cái | |
| 69 | Lắp dựng lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước | 8,115 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm | 0,0783 | tấn | |
| 71 | Nẹp nhôm V20x20 | 69,9 | m | |
| 72 | Sản xuất khung thép đỡ bồn nước | 0,1074 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng khung dàn thép hình đỡ bồn nước | 0,1074 | tấn | |
| 74 | Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) (đen) | 9,6 | m | |
| 75 | Thép góc V30x30 (đen) | 7,5973 | kg | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,0976 | m2 | |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,2297 | m3 | |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0793 | 100m3 | |
| 79 | Trải tấm ny long chống mất nước bê tông | 0,114 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,71 | m3 | |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,328 | m3 | |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,7464 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0328 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0636 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0305 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1865 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10 | cái | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,4387 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,4387 | m3 | |
| 90 | Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 | 54,4966 | m2 | |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 5,82 | m2 | |
| 92 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0014 | 100m3 | |
| 93 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0014 | 100m3 | |
| 94 | Lớp than hoạt tính | 0,144 | m3 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0 | m3 | |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1734 | 100m3 | |
| 97 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 8,7911 | m3 | |
| 98 | Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=2,7m, đk ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp 1 | 13,068 | 100m | |
| 99 | Vét bùn đầu cừ | 1,936 | m3 | |
| 100 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,936 | m3 | |
| 101 | Đắp cát nền nhà | 4,9978 | m3 | |
| 102 | Rải tấm nylong lót chống mất nước bê tông | 0,2582 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,936 | m3 | |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,7141 | m3 | |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,7699 | m3 | |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,1553 | m3 | |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,0715 | m3 | |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6552 | m3 | |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8078 | m3 | |
| 110 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,76 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,417 | 100m2 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4913 | 100m2 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0837 | 100m2 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4289 | 100m2 | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1432 | tấn | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1396 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1856 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1494 | tấn | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2882 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1598 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0862 | tấn | |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,144 | m3 | |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,3424 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 8,2744 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,1275 | m3 | |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm (có chỉ viền) | 112,5225 | m2 | |
| 128 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 28,6255 | m2 | |
| 129 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm khía | 27,91 | m2 | |
| 130 | Ốp mặt bệ xí, kích thước gạch 400x400mm khía (sử dụng gạch lát nền) | 2,675 | m2 | |
| 131 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch 300x600 len đầu nổi | 2,16 | m2 | |
| 132 | Lát đá granít dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 1,71 | m2 | |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 60,9155 | m2 | |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 63,9805 | m2 | |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,82 | m2 | |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 41,8394 | m2 | |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,37 | m2 | |
| 138 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 14,8 | m | |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 14,5 | m | |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,8 | m | |
| 141 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 25,5552 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,048 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,0236 | m2 | |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4 cm, vữa XM mác 75 | 10,4325 | m2 | |
| 145 | Láng tạo dốc sê nô, mái hắt dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 6,4204 | m2 | |
| 146 | Quét 03 lớp nhựa đường chống thấm | 20,6389 | m2 | |
| 147 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 15,7729 | m2 | |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,279 | 100m2 | |
| 149 | Sản xuất xà gồ STK 30x60x1,4mm | 0,069 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,069 | tấn | |
| 151 | Sản xuất cửa đi ionx 304 | 0,2751 | tấn | |
| 152 | Cửa sổ bật nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700 | 3,5 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,2 | m2 | |
| 154 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ 14x14x1,0mm | 3,5 | m2 | |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,5 | m2 | |
| 156 | Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi | 50 | cái | |
| 157 | Chốt gài cửa ngang inox 304 | 13 | cái | |
| 158 | Chốt gài chân cửa đi inox 304 | 2 | cái | |
| 159 | Bản lề cửa đi inox 304 | 42 | cái | |
| 160 | Khoen cửa inox 304 | 2 | cái | |
| 161 | Pass đuôi cá inox 304 | 78 | cái | |
| 162 | Trần nhựa B250 thành phẩm (nhân công + vật tư) | 18,9338 | m2 | |
| 163 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,7901 | 100m2 | |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,3255 | 100m2 | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,198 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt co uPVC D90mm | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 | 6 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | 0,02 | 100m | |
| 169 | Lắp dựng lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước | 9,87 | m2 | |
| 170 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm bảo vệ ống cấp nước | 0,0953 | tấn | |
| 171 | Nẹp nhôm V20x20 | 84,6 | m | |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 19,0944 | m3 | |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0614 | 100m3 | |
| 174 | Trải tấm ny long chống mất nước bê tông | 0,0864 | 100m2 | |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,728 | m3 | |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,416 | m3 | |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5636 | m3 | |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0416 | 100m2 | |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0951 | tấn | |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0189 | 100m2 | |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1319 | tấn | |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 5 | cái | |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,6765 | m3 | |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,2933 | m3 | |
| 185 | Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 | 37,1442 | m2 | |
| 186 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 5,14 | m2 | |
| 187 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0007 | 100m3 | |
| 188 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0007 | 100m3 | |
| 189 | Than hoạt tính | 0,072 | m3 | |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 23,5664 | m3 | |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1613 | 100m3 | |
| 192 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 7,44 | m3 | |
| 193 | Đóng cừ tràm, chiều dài cừ L=2,7m, đk ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp 1 | 11,124 | 100m | |
| 194 | Vét bùn đầu cừ | 1,648 | m3 | |
| 195 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,648 | m3 | |
| 196 | Đắp cát nền nhà | 8,0699 | m3 | |
| 197 | Rải tấm nylong lót chống mất nước bê tông | 0,4063 | 100m2 | |
| 198 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | 1,648 | m3 | |
| 199 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | 4,0017 | m3 | |
| 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 4,5659 | m3 | |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 5,0944 | m3 | |
| 202 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | 1,5359 | m3 | |
| 203 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 0,8249 | m3 | |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4833 | m3 | |
| 205 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,4768 | m3 | |
| 206 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0944 | 100m2 | |
| 207 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3343 | 100m2 | |
| 208 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7209 | 100m2 | |
| 209 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,1031 | 100m2 | |
| 210 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6021 | 100m2 | |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1227 | tấn | |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1487 | tấn | |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0928 | tấn | |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2233 | tấn | |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3214 | tấn | |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,253 | tấn | |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1086 | tấn | |
| 218 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,36 | m3 | |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,417 | m3 | |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 12,0428 | m3 | |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,1395 | m3 | |
| 222 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm (có chỉ viền) | 118,3942 | m2 | |
| 223 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 43,7776 | m2 | |
| 224 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm khía | 42,3376 | m2 | |
| 225 | Ốp mặt bệ xí, kích thước gạch 400x400mm khía (sử dụng gạch lát nền) | 2,2438 | m2 | |
| 226 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch 300x600 len đầu nổi | 4,32 | m2 | |
| 227 | Lát đá granít dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 4,92 | m2 | |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 96,7235 | m2 | |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 88,2285 | m2 | |
| 230 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,805 | m2 | |
| 231 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 50,3334 | m2 | |
| 232 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,3113 | m2 | |
| 233 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 18,5 | m | |
| 234 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,5 | m | |
| 235 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,8 | m | |
| 236 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 27,947 | m2 | |
| 237 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,7653 | m2 | |
| 238 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,4242 | m2 | |
| 239 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4 cm, vữa XM mác 75 | 11,9488 | m2 | |
| 240 | Láng tạo dốc sê nô, mái hắt dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,443 | m2 | |
| 241 | Quét 03 lớp nhựa đường chống thấm | 24,8068 | m2 | |
| 242 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 17,2318 | m2 | |
| 243 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,399 | 100m2 | |
| 244 | Sản xuất xà gồ STK 30x60x1,4mm | 0,0911 | tấn | |
| 245 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0911 | tấn | |
| 246 | Sản xuất cửa đi ionx 304 | 0,2748 | tấn | |
| 247 | Cửa sổ bật nhôm kính mờ dày 5mm, hệ 700 | 7 | m2 | |
| 248 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 27,33 | m2 | |
| 249 | Cung cấp & lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ STK 14x14x1,0mm | 7 | m2 | |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7 | m2 | |
| 251 | Tay nắm dẹt inox 304 cửa đi | 28 | cái | |
| 252 | Chốt gài cửa inox 304 | 12 | cái | |
| 253 | Chốt gài chân cửa đi | 4 | cái | |
| 254 | Bản lề cửa đi inox 304 | 42 | cái | |
| 255 | Khoen cửa inox 304 | 4 | cái | |
| 256 | Pass đuôi cá inox 304 | 72 | cái | |
| 257 | Trần nhựa thành phẩm B250 (nhân công + vật tư) | 31,1163 | m2 | |
| 258 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,1144 | 100m2 | |
| 259 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,428 | 100m2 | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | 0,165 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | 0,02 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 263 | Lắp đặt co uPVC D90mm | 5 | cái | |
| 264 | Lắp dựng lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước | 9,01 | m2 | |
| 265 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm bảo vệ ống cấp nước | 0,0869 | tấn | |
| 266 | Nẹp nhôm V20x20 | 77,1 | m | |
| 267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 19,0944 | m3 | |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0614 | 100m3 | |
| 269 | Trải tấm ny long chống mất nước bê tông | 0,0864 | 100m2 | |
| 270 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,728 | m3 | |
| 271 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,416 | m3 | |
| 272 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5636 | m3 | |
| 273 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0416 | 100m2 | |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0951 | tấn | |
| 275 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0189 | 100m2 | |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1319 | tấn | |
| 277 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 5 | cái | |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,6765 | m3 | |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,2933 | m3 | |
| 280 | Trát tường trong, D2cm, vữa XM mác 75 | 37,1442 | m2 | |
| 281 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 5,14 | m2 | |
| 282 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0007 | 100m3 | |
| 283 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0007 | 100m3 | |
| 284 | Than hoạt tính | 0,072 | m3 | |
| 285 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 286 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 287 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 288 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,775 | m2 | |
| 289 | Sản xuất cửa inox | 0,0475 | tấn | |
| 290 | Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox | 2,775 | m2 | |
| 291 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2mm | 30,7308 | kg | |
| 292 | Khối lượng inox 304 15x15x1,0mm | 8,7869 | kg | |
| 293 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1,0mm | 1,633 | kg | |
| 294 | Khối lượng inox 304 phẳng dày 1,0mm | 6,4039 | kg | |
| 295 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | 86,33 | m2 | |
| 296 | Chà nhám vào cột, dầm, trần | 37,615 | m2 | |
| 297 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,945 | m2 | |
| 298 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 14,3964 | m3 | |
| 299 | Đắp cát nền móng công trình | 7,2324 | m3 | |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,124 | m3 | |
| 301 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | 0,1124 | 100m2 | |
| 302 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0328 | 100m2 | |
| 303 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, D<=6m, vữa XM mác 75 | 0,4435 | m3 | |
| 304 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D<=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,2096 | m3 | |
| 305 | Trát tường trong, D2 cm, vữa XM mác 75 | 36,928 | m2 | |
| 306 | Trát giằng rãnh, vữa xi măng Mác 75 | 1,064 | m2 | |
| 307 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 5,96 | m2 | |
| 308 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5781 | m3 | |
| 309 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0389 | 100m2 | |
| 310 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0561 | tấn | |
| 311 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 15 | cái | |
| 312 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 7 | cái | |
| 313 | Sản xuất thép V70x70x6 cạnh nắp hố ga | 0,0252 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi