Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 08:06:00 đến ngày 2020-12-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,239,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ NGƯỜI LỚN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 222,8435 | 100m | |
| 2 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 35,655 | m3 | |
| 3 | Rải đá mạt công trình | 3,0016 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,544 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 40,174 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,075 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,9685 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 9,0369 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1925 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 93,75 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,1546 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 2,8811 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 2,6404 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 36,6984 | m3 | |
| 15 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | 444 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 159,348 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 510,368 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 112,5 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 331,5 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0138 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,884 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6133 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 9,748 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | 0,2 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | 1 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm | 0,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,8 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 1 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 2 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21mm | 0,2 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D200mm | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D110mm | 40 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | 40 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa D60mm | 180 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 200mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm | 15 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt vòi lấy mẫu thử nước | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: BỂ TRẺ EM | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 91,7831 | 100m | |
| 2 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 14,6853 | m3 | |
| 3 | Rải đá mạt công trình | 2,5376 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4525 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 15,3455 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,8528 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3819 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 3,1577 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,115 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 33,6563 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6923 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 1,1643 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,8954 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 13,3809 | m3 | |
| 15 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | 149 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 61,248 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 189,018 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 33 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 116 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0117 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6888 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 7,584 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | 0,2 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 1 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,3 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 1 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21mm | 0,2 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D110mm | 35 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D90mm | 40 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D60mm | 80 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 110mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt vòi lấy mẫu nước thử | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,8118 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 19,0293 | 100m | |
| 3 | Đệm đá răm chèn đầu cọc tre | 1,8736 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0612 | 100m2 | |
| 5 | Đổ lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 3,0447 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,4062 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,4431 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1112 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3108 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2448 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,0392 | m3 | |
| 12 | Lấp đất chân móng | 0,2706 | 100m3 | |
| 13 | Đào san đất cấp II | 0,5412 | 100m3 | |
| 14 | Rải đá mạt tạo phẳng nền nhà | 1,0398 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,199 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,231 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0326 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,2044 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2823 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,9924 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | 0,6263 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,2905 | m3 | |
| 23 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | 11,88 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,7057 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,012 | tấn | |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 18,5988 | m3 | |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,9711 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,6 | 1m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 62,63 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 21,498 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 88,5254 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 94,4576 | m2 | |
| 33 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,192 | m2 | |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | 13,8372 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 43,0144 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 39,3 | m | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 35,48 | m | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,8454 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,6192 | m2 | |
| 40 | Gia công cửa sắt | 0,0351 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,5744 | m2 | |
| 42 | Mua cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38 ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 3,6 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,24 | m2 | |
| 44 | Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,0785 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,856 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,8568 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 7 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 20 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 120 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 50 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,02 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,2432 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 6,816 | 100m | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | 0,9857 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0134 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,0906 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0255 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,327 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0527 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,8005 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 2,633 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (trát 2 lân) | 14,5 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 18,228 | m2 | |
| 13 | Lấp đất quanh tường bể | 0,0896 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1536 | 100m3 | |
| 15 | Đánh màu tường trong bể | 14,5 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 6 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1167 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1614 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0836 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,1864 | m3 | |
| 21 | Mua tôn nắp bể: | 1 | Cái | |
| 22 | Mua khoá nắp bể: | 1 | Cái | |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,7401 | 100m3 | |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 21,072 | 100m | |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng | 3,0473 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0252 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | 3,3715 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0616 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8375 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1074 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,4061 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 7,2631 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0058 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0008 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0036 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0352 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1303 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,04 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2541 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1389 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (trát 2 lần) | 96,244 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 41,37 | m2 | |
| 43 | Lấp đất quanh tường bể bằng đầm cóc | 0,202 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất đất cấp II | 0,5382 | 100m3 | |
| 45 | Đánh màu tường trong bể | 96,244 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 22,5 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2536 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4908 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0051 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,4231 | m3 | |
| 51 | Mua khoá nắp bể: | 1 | Cái | |
| 52 | Mua tôn nắp bể: | 1 | Cái | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Rải đá mạt công trình | 0,1005 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 20,1 | m3 | |
| 3 | Rải đá mạt công trình | 0,4435 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 88,7 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 887 | m2 | |
| 6 | Rải đá mạt công trình | 0,7255 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng | 2,916 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 0,081 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 0,162 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,162 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0045 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0403 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,3722 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0797 | 100m2 | |
| 9 | Lấp đất chân móng | 0,0097 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,2323 | m3 | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0111 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,8352 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 3,52 | m | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 17,6 | m | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,8352 | m2 | |
| 16 | Gia công cổng sắt | 0,3088 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | 8,8 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,6259 | m2 | |
| 19 | mua bản lề cổng | 6 | cái | |
| 20 | mua khoá cổng | 1 | cái | |
| 21 | mua chốt cánh cổng | 1 | cái | |
| 22 | Mua bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 10,5 | m2 | |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0059 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0414 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0422 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,2323 | m3 | |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2904 | m3 | |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,5538 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 2,64 | m | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 13,2 | m | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,5538 | m2 | |
| 34 | Gia công cổng sắt | 0,3088 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | 8,8 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,6259 | m2 | |
| 37 | mua bản lề cổng | 6 | cái | |
| 38 | mua khoá cổng | 1 | cái | |
| 39 | mua chốt cánh cổng | 1 | cái | |
| 40 | Mua bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp I | 2,7364 | 100m3 | |
| 42 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 114,15 | 100m | |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 22,83 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3044 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 22,83 | m3 | |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 195,1032 | m3 | |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 92,5015 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mặt móng | 0,4566 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1455 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,1431 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,5339 | m3 | |
| 52 | Lấp đất chân móng | 0,9121 | 100m3 | |
| 53 | Đào xúc đất cấp I | 1,8243 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất cấp I | 1,8243 | 100m3 | |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,1968 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,009 | m3 | |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,5413 | m3 | |
| 58 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 446,8902 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 48,7179 | m2 | |
| 60 | Đắp vữa đầu trụ VXM mác 100 | 4,0293 | m2 | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 32,56 | m | |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 495,6081 | m2 | |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,5538 | m3 | |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,2793 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0964 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0186 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0901 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0263 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,103 | m2 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,4264 | m2 | |
| 71 | Đắp vữa xi măng M100 | 2,1296 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 14,52 | m | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,5294 | m2 | |
| 74 | Gia công lan can | 0,7697 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | 36,8594 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,0225 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 12,395 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đất cấp I | 12,395 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 12,395 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 48,5688 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp | 5.825,6819 | m3 | |
| H | Hệ thống lọc tuần hoàn cho bể người lớn: 12,5x25x1,45 = 453m3 | |||
| 1 | Bình lọc cát | Bình lọc cát,V900, công suất 30,6m3/h, van đa năng công nghiệp | 4 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 3HP dùng cho bể bơi | - Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 3HP dùng cho bể bơi. - Thiết bị gồm: Máy bơm 3HP công suất 30 m3/h (máy bơm chuyên dùng cho bể bơi); Bộ lọc tóc lọc rác. - Điện năng sử dụng: điện 3 phase 50Hz.; Công suất tiêu thụ 2,8 Kw/h | 4 | Chiếc |
| I | Hệ thống lọc cho bể trẻ em 15x7x0,7 m3 | |||
| 1 | Bình lọc cát | Bình lọc cát,V900, công suất 30,6m3/h, van đa năng công nghiệp , | 1 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 3HP dùng cho bể bơi | - Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 3HP dùng cho bể bơi. - Thiết bị gồm: Máy bơm 3HP công suất 30 m3/h (máy bơm chuyên dùng cho bể bơi); Bộ lọc tóc lọc rác. - Điện năng sử dụng: điện 3 phase 50Hz.; Công suất tiêu thụ 2,8 Kw/h | 1 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh (dành cho 2 bể) | 1.750 | Kg |
| J | Phụ Kiện Cần Thiết Khác | |||
| 1 | Đầu trả nước đáy bể bơi | - Đầu trả nước đáy bể bơi bằng nhựa ABS, dùng cho bê tông hồ bơi<br/>- Kết nối 60 mm <br/>- Lưu lượng 5m3/h | 30 | Chiếc |
| 2 | Nan tràn thoát nước | - Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất, không bị biến dạng trong dải nhiệt độ thông thường của môi trường (-10oC đến 50oC) - Độ rộng: 295mm | 119 | m |
| 3 | Thang bể bơi 3 bậc | - Thang bể bơi thiết kế 03 bậc lên xuống - Vật liệu chế tạo: Innox cao cấp, chống ăn mòn, chống rỉ | 6 | Chiếc |
| 4 | Thang bể bơi 2 bậc | - Thang bể bơi thiết kế 02 bậc lên xuống - Vật liệu chế tạo: Innox cao cấp, chống ăn mòn, chống rỉ | 2 | Chiếc |
| 5 | Bục nhẩy | - Kích thước: 500x500x400mm - Vật liệu chế tạo: Mặt bục bằng vật liệu composite có chống trơn trượt; Khung chân bằng Inox cao cấp một bậc có chống trượt | 4 | Chiếc |
| 6 | Nắp thu đáy | - Kích thước: 320x320mm - Vật liệu chế tạo: Thu đáy bể bơi có thiết kế hình tròn, được chế tạo bằng vật liệu nhựa ABS cứng, không giòn, chống va đập tốt, chịu được tải trọng ổn định - Lưu lượng hoạt động hiệu quả: 15m3/h | 4 | Chiếc |
| K | Thiết Bị Vệ Sinh Chuyên Dụng | |||
| 1 | Thiết bị vệ sinh di động | Bộ thiết bị vệ sinh di động bao gồm:<br/>- 01 máy bơm Emaux 1HP;<br/>- 01 bình lọc cát P500 <br/>- Ống dây 15m;<br/>- 01 xe đẩy | 1 | Bộ |
| 2 | Vợt hớt rác hồ bơi | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) | 1 | Chiếc |
| 3 | Sào nhôm 9m vệ sinh | Sào vệ sinh bằng vật liệu nhôm; Chiều dài 9m | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn chải vệ sinh bể bơi | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước | 1 | Chiếc |
| 5 | Hộp thử nước | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 02 chất lỏng Clo và Phenol | 1 | Chiếc |
| L | Hệ thống tủ điện+ hóa chất cho Bể bơi | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ lọc | Tủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cố. Bao gồm: <br/>- Aptomat bảo vệ thiết bị;<br/>- Bộ hẹn giờ;<br/>- Thiết bị đo V đầu vào;<br/>- Công tắc chuyển tự động;<br/>- Bộ nút tắt bật | 1 | Tủ |
| 2 | Clorin | Trọng lượng tịnh: 1thùng-45kg, Clorin dạng hạt, công dụng khử mùi, khử tảo hệ thống nước hồ bơi. | 2 | Thùng |
| 3 | PAC tạo lắng 25kg | Trọng lượng tịnh: 1bao- 25kg;PAC dạng bột, công dụng : tạo lắng cao, keo tụ nhanh, ít làm biến động độ PH của nước, không cần hoặc dùng rất ít chất hỗ trợ, không cần các thiết bị và thao tác phức tạp, không bị đục khi dùng thiếu hoặc thừa phèn. | 3 | Bao |
| 4 | Xút NAOH | Công dụng Xút NaOH được pha vào nước nóng, tạo thành dung dịch NaOH tẩy sạch thiết bị công nghệ, bể chứa, ống xả thải dưới bồn rửa và cống xả, thoát nước. | 3 | Bao |
| 5 | Axít HCL | Can 25l Hóa chất HCL nồng độ 32% chuyên dùng cho bể bơi, chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt, có thể bốc khói, bảo quản can nhựa. | 10 | Can |
| 6 | Phèn | Phèn: dạng bột màu trắng sử dụng cho nước hồ bơi, phèn chua có tính axit, tạo màng hidroxit lắng xuống kèm theo các chất bẩn lơ lửng trong nước. | 3 | Bao |
| M | Thiết bị chiếu sáng bể bơi | |||
| 1 | Biến thế đổi nguồn điện | Biến thế đổi nguồn điện 150W/12V và phụ kiện đầu nối điện<br/>- Model: EL-300W<br/>- IP 69 | 4 | Chiếc |
| 2 | Đèn Led treo thành bể | Đèn Led treo thành bể mặt bằng inox 304, gồm 12 bóng x 1w , Ánh sáng màu trắng - Công suất: 12W/12v/220 - IP 68 | 32 | Chiếc |
| 3 | Dây điện | - Dây điện kích thước: 2x1,5mm2 - Hãng sản xuất: Trần Phú | 250 | m |
| 4 | Ống gen tròn bảo vệ dây | - Ống gen tròn đàn hồi bảo vệ dây, đường kính D16; - Hãng sản xuất: Trần Phú | 200 | m |
| N | THIẾT BỊ KHỬ TRÙNG NƯỚC | |||
| 1 | Bộ châm hóa chất tự động | Bộ châm hóa chất tự động:<br/>- Model: Emec/ Italia;<br/>- Tự động điều chỉnh PH và Chlorine, có bảng điều khiển và màn hình hiển thị;<br/>- Lưu lượng điều chỉnh 10l/h (dành cho bể lớn) | 1 | Bộ |
| 2 | Thùng nhựa chứa hóa chất chuyên dụng | - Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành - Thùng nhựa chứa hóa chất chuyên dụng, thể tích 300 lít. - Thùng đựng Acit HCL để điều chỉnh nồng độ PH trong nước. - Thùng chứa CHlorine để khủ trùng nước (Dành cho bể lớn) | 2 | Thùng |
| 3 | Máy khuấy | Bộ máy khuấy hóa chất. Kèm bộ giá đỡ máy, bằng thép V5 sản xuất và gia công tại công ty | 1 | Chiếc |
| O | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Nhân công | Nhân công hướng dẫn vận hành bể bơi, chuyển giao công nghệ | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi