Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243528-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201243510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 08:06:00 đến ngày 2020-12-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,239,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ NGƯỜI LỚN
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 222,8435 100m
2 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre 35,655 m3
3 Rải đá mạt công trình 3,0016 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,544 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 40,174 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,075 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,9685 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm 9,0369 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1925 100m2
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 93,75 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,1546 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m 2,8811 tấn
13 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 2,6404 100m2
14 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 36,6984 m3
15 Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# 444 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 159,348 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 510,368 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 112,5 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 331,5 m2
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0138 100m2
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,884 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6133 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 9,748 m2
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm 0,2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm 1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm 0,8 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm 2 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR D21mm 0,2 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D200mm 20 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D110mm 40 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm 40 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa D60mm 180 cái
36 Lắp đặt van bướm, đường kính van 200mm 2 cái
37 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm 12 cái
38 Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm 15 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 6 cái
40 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
41 Lắp đặt vòi lấy mẫu thử nước 1 bộ
B HẠNG MỤC: BỂ TRẺ EM
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 91,7831 100m
2 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre 14,6853 m3
3 Rải đá mạt công trình 2,5376 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4525 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 15,3455 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,8528 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3819 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm 3,1577 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,115 100m2
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 33,6563 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,6923 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m 1,1643 tấn
13 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,8954 100m2
14 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 13,3809 m3
15 Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# 149 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 61,248 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 189,018 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 33 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 116 m2
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0117 100m2
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,6888 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,44 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 7,584 m2
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm 0,2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm 1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm 1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR D21mm 0,2 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D110mm 35 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D90mm 40 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D60mm 80 cái
33 Lắp đặt van bướm, đường kính van 110mm 2 cái
34 Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm 3 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm 4 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm 6 cái
37 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
38 Lắp đặt vòi lấy mẫu nước thử 1 bộ
C HẠNG MỤC: PHÒNG MÁY BƠM
1 Đào móng công trình 0,8118 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 19,0293 100m
3 Đệm đá răm chèn đầu cọc tre 1,8736 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0612 100m2
5 Đổ lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 3,0447 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,4062 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,4431 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1112 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,3108 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2448 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,0392 m3
12 Lấp đất chân móng 0,2706 100m3
13 Đào san đất cấp II 0,5412 100m3
14 Rải đá mạt tạo phẳng nền nhà 1,0398 m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 5,199 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,231 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0326 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,2044 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2823 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,9924 m3
21 Ván khuôn sàn mái 0,6263 100m2
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,2905 m3
23 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) 11,88 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,7057 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,012 tấn
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 18,5988 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,9711 m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 0,6 1m2
29 Trát trần, vữa XM mác 100 62,63 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 21,498 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 88,5254 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 94,4576 m2
33 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,192 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 13,8372 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 43,0144 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 39,3 m
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 35,48 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,8454 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,6192 m2
40 Gia công cửa sắt 0,0351 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,5744 m2
42 Mua cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38 ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) 3,6 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,24 m2
44 Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm 0,0785 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,856 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,6 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,8568 100m2
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 1 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 7 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 20 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 120 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 50 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,02 100m
D HẠNG MỤC: BỂ CÂN BẰNG
1 Đào móng công trình 0,2432 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 6,816 100m
3 Làm lớp đá đệm móng 0,9857 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0134 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 1,0906 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0255 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,327 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0527 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 1,8005 m3
10 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 2,633 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (trát 2 lân) 14,5 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 18,228 m2
13 Lấp đất quanh tường bể 0,0896 100m3
14 Vận chuyển đất cấp II 0,1536 100m3
15 Đánh màu tường trong bể 14,5 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 6 m2
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1167 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1614 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0836 tấn
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,1864 m3
21 Mua tôn nắp bể: 1 Cái
22 Mua khoá nắp bể: 1 Cái
23 Đào móng công trình, đất cấp II 0,7401 100m3
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 21,072 100m
25 Làm lớp đá đệm móng 3,0473 m3
26 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0252 100m2
27 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 3,3715 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0616 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8375 tấn
30 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1074 100m2
31 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 2,4061 m3
32 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 7,2631 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0058 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0008 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0036 tấn
36 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0352 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1303 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,04 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2541 tấn
40 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1389 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (trát 2 lần) 96,244 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 41,37 m2
43 Lấp đất quanh tường bể bằng đầm cóc 0,202 100m3
44 Vận chuyển đất đất cấp II 0,5382 100m3
45 Đánh màu tường trong bể 96,244 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 22,5 m2
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2536 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4908 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0051 tấn
50 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,4231 m3
51 Mua khoá nắp bể: 1 Cái
52 Mua tôn nắp bể: 1 Cái
E HẠNG MỤC: SÂN
1 Rải đá mạt công trình 0,1005 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 20,1 m3
3 Rải đá mạt công trình 0,4435 100m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 88,7 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 887 m2
6 Rải đá mạt công trình 0,7255 100m3
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng 2,916 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 0,081 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 0,162 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,162 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0045 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0403 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,3722 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0797 100m2
9 Lấp đất chân móng 0,0097 100m3
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 0,2323 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0111 m3
12 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,8352 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 3,52 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 17,6 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,8352 m2
16 Gia công cổng sắt 0,3088 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt 8,8 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,6259 m2
19 mua bản lề cổng 6 cái
20 mua khoá cổng 1 cái
21 mua chốt cánh cổng 1 cái
22 Mua bánh xe cổng 2 cái
23 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 10,5 m2
24 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm 8 1 lỗ khoan
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0059 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0414 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0422 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,2323 m3
29 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2904 m3
30 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,5538 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 2,64 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 13,2 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,5538 m2
34 Gia công cổng sắt 0,3088 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt 8,8 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,6259 m2
37 mua bản lề cổng 6 cái
38 mua khoá cổng 1 cái
39 mua chốt cánh cổng 1 cái
40 Mua bánh xe cổng 2 cái
41 Đào móng công trình, đất cấp I 2,7364 100m3
42 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 114,15 100m
43 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 22,83 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3044 100m2
45 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 22,83 m3
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 195,1032 m3
47 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 92,5015 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mặt móng 0,4566 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1455 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,1431 tấn
51 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,5339 m3
52 Lấp đất chân móng 0,9121 100m3
53 Đào xúc đất cấp I 1,8243 100m3
54 Vận chuyển đất cấp I 1,8243 100m3
55 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,1968 m3
56 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,009 m3
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,5413 m3
58 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 446,8902 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 48,7179 m2
60 Đắp vữa đầu trụ VXM mác 100 4,0293 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 32,56 m
62 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 495,6081 m2
63 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,5538 m3
64 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,2793 m3
65 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0964 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0186 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0901 tấn
68 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0263 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,103 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,4264 m2
71 Đắp vữa xi măng M100 2,1296 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 14,52 m
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,5294 m2
74 Gia công lan can 0,7697 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt 36,8594 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,0225 m2
G HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I 12,395 100m3
2 Vận chuyển đất đất cấp I 12,395 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 12,395 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 48,5688 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp 5.825,6819 m3
H Hệ thống lọc tuần hoàn cho bể người lớn: 12,5x25x1,45 = 453m3
1 Bình lọc cát Bình lọc cát,V900, công suất 30,6m3/h, van đa năng công nghiệp 4 Chiếc
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 3HP dùng cho bể bơi - Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 3HP dùng cho bể bơi. - Thiết bị gồm: Máy bơm 3HP công suất 30 m3/h (máy bơm chuyên dùng cho bể bơi); Bộ lọc tóc lọc rác. - Điện năng sử dụng: điện 3 phase 50Hz.; Công suất tiêu thụ 2,8 Kw/h 4 Chiếc
I Hệ thống lọc cho bể trẻ em 15x7x0,7 m3
1 Bình lọc cát Bình lọc cát,V900, công suất 30,6m3/h, van đa năng công nghiệp , 1 Chiếc
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 3HP dùng cho bể bơi - Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 3HP dùng cho bể bơi. - Thiết bị gồm: Máy bơm 3HP công suất 30 m3/h (máy bơm chuyên dùng cho bể bơi); Bộ lọc tóc lọc rác. - Điện năng sử dụng: điện 3 phase 50Hz.; Công suất tiêu thụ 2,8 Kw/h 1 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh (dành cho 2 bể) 1.750 Kg
J Phụ Kiện Cần Thiết Khác
1 Đầu trả nước đáy bể bơi - Đầu trả nước đáy bể bơi bằng nhựa ABS, dùng cho bê tông hồ bơi<br/>- Kết nối 60 mm <br/>- Lưu lượng 5m3/h 30 Chiếc
2 Nan tràn thoát nước - Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa, có khả năng chịu ăn mòn hóa chất, không bị biến dạng trong dải nhiệt độ thông thường của môi trường (-10oC đến 50oC) - Độ rộng: 295mm 119 m
3 Thang bể bơi 3 bậc - Thang bể bơi thiết kế 03 bậc lên xuống - Vật liệu chế tạo: Innox cao cấp, chống ăn mòn, chống rỉ 6 Chiếc
4 Thang bể bơi 2 bậc - Thang bể bơi thiết kế 02 bậc lên xuống - Vật liệu chế tạo: Innox cao cấp, chống ăn mòn, chống rỉ 2 Chiếc
5 Bục nhẩy - Kích thước: 500x500x400mm - Vật liệu chế tạo: Mặt bục bằng vật liệu composite có chống trơn trượt; Khung chân bằng Inox cao cấp một bậc có chống trượt 4 Chiếc
6 Nắp thu đáy - Kích thước: 320x320mm - Vật liệu chế tạo: Thu đáy bể bơi có thiết kế hình tròn, được chế tạo bằng vật liệu nhựa ABS cứng, không giòn, chống va đập tốt, chịu được tải trọng ổn định - Lưu lượng hoạt động hiệu quả: 15m3/h 4 Chiếc
K Thiết Bị Vệ Sinh Chuyên Dụng
1 Thiết bị vệ sinh di động Bộ thiết bị vệ sinh di động bao gồm:<br/>- 01 máy bơm Emaux 1HP;<br/>- 01 bình lọc cát P500 <br/>- Ống dây 15m;<br/>- 01 xe đẩy 1 Bộ
2 Vợt hớt rác hồ bơi Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) 1 Chiếc
3 Sào nhôm 9m vệ sinh Sào vệ sinh bằng vật liệu nhôm; Chiều dài 9m 1 Chiếc
4 Bàn chải vệ sinh bể bơi Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước 1 Chiếc
5 Hộp thử nước Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 02 chất lỏng Clo và Phenol 1 Chiếc
L Hệ thống tủ điện+ hóa chất cho Bể bơi
1 Tủ điều khiển hệ lọc Tủ điều khiển hệ thống 2 lớp tự động cắt điện khi có sự cố. Bao gồm: <br/>- Aptomat bảo vệ thiết bị;<br/>- Bộ hẹn giờ;<br/>- Thiết bị đo V đầu vào;<br/>- Công tắc chuyển tự động;<br/>- Bộ nút tắt bật 1 Tủ
2 Clorin Trọng lượng tịnh: 1thùng-45kg, Clorin dạng hạt, công dụng khử mùi, khử tảo hệ thống nước hồ bơi. 2 Thùng
3 PAC tạo lắng 25kg Trọng lượng tịnh: 1bao- 25kg;PAC dạng bột, công dụng : tạo lắng cao, keo tụ nhanh, ít làm biến động độ PH của nước, không cần hoặc dùng rất ít chất hỗ trợ, không cần các thiết bị và thao tác phức tạp, không bị đục khi dùng thiếu hoặc thừa phèn. 3 Bao
4 Xút NAOH Công dụng Xút NaOH được pha vào nước nóng, tạo thành dung dịch NaOH tẩy sạch thiết bị công nghệ, bể chứa, ống xả thải dưới bồn rửa và cống xả, thoát nước. 3 Bao
5 Axít HCL Can 25l Hóa chất HCL nồng độ 32% chuyên dùng cho bể bơi, chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt, có thể bốc khói, bảo quản can nhựa. 10 Can
6 Phèn Phèn: dạng bột màu trắng sử dụng cho nước hồ bơi, phèn chua có tính axit, tạo màng hidroxit lắng xuống kèm theo các chất bẩn lơ lửng trong nước. 3 Bao
M Thiết bị chiếu sáng bể bơi
1 Biến thế đổi nguồn điện Biến thế đổi nguồn điện 150W/12V và phụ kiện đầu nối điện<br/>- Model: EL-300W<br/>- IP 69 4 Chiếc
2 Đèn Led treo thành bể Đèn Led treo thành bể mặt bằng inox 304, gồm 12 bóng x 1w , Ánh sáng màu trắng - Công suất: 12W/12v/220 - IP 68 32 Chiếc
3 Dây điện - Dây điện kích thước: 2x1,5mm2 - Hãng sản xuất: Trần Phú 250 m
4 Ống gen tròn bảo vệ dây - Ống gen tròn đàn hồi bảo vệ dây, đường kính D16; - Hãng sản xuất: Trần Phú 200 m
N THIẾT BỊ KHỬ TRÙNG NƯỚC
1 Bộ châm hóa chất tự động Bộ châm hóa chất tự động:<br/>- Model: Emec/ Italia;<br/>- Tự động điều chỉnh PH và Chlorine, có bảng điều khiển và màn hình hiển thị;<br/>- Lưu lượng điều chỉnh 10l/h (dành cho bể lớn) 1 Bộ
2 Thùng nhựa chứa hóa chất chuyên dụng - Hãng sản xuất: Tân Á Đại Thành - Thùng nhựa chứa hóa chất chuyên dụng, thể tích 300 lít. - Thùng đựng Acit HCL để điều chỉnh nồng độ PH trong nước. - Thùng chứa CHlorine để khủ trùng nước (Dành cho bể lớn) 2 Thùng
3 Máy khuấy Bộ máy khuấy hóa chất. Kèm bộ giá đỡ máy, bằng thép V5 sản xuất và gia công tại công ty 1 Chiếc
O NHÂN CÔNG
1 Nhân công Nhân công hướng dẫn vận hành bể bơi, chuyển giao công nghệ 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->