Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 11:32:00 đến ngày 2020-12-24 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,847,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 5,5864 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 62,0713 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,556 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 53,7236 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 8,5156 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,9963 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,244 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1605 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,1187 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2989 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,1754 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1184 | tấn | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,6496 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,7785 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,3349 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5795 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 27,6302 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,5118 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,226 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 4,3669 | tấn | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 26,5685 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 27,3456 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,3456 | m2 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,8397 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 50,3416 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 65,016 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,1751 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,5643 | 100m2 | |
| 29 | Trát trần cốt +3.6, vữa XM mác 75 | 352,4122 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 352,4122 | m2 | |
| 31 | Trát trần cốt +7.2, vữa XM mác 75 | 556,4313 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 556,4313 | m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 10,5292 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 20,0508 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,332 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0059 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,8629 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2284 | tấn | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 202,3 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 202,3 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 20,4401 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 25,8999 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6391 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,627 | 100m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 222,2536 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,2536 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 303,6745 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,2536 | m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,5577 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 9,75 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,044 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0341 | 100m2 | |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 42,2976 | m2 | |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,642 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,2976 | m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5545 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,2839 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0135 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,1858 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,7679 | 100m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,7647 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,7647 | m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6916 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2874 | tấn | |
| 65 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 113,7319 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 107,0951 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 5,3865 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 5,2973 | m3 | |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 197,0776 | m2 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 182,458 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 379,5356 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 717,7938 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 791,14 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.508,9338 | m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 0,8535 | m3 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 23,2782 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,2782 | m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0581 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2292 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1043 | tấn | |
| 81 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 35,27 | m2 | |
| 82 | Gia công lan can | 0,4253 | tấn | |
| 83 | Gia công lan can | 1,5891 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,2016 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | 55,7266 | m2 | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,4199 | m3 | |
| 87 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 3,0889 | m3 | |
| 88 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,924 | m2 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 3,16 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,16 | m2 | |
| 91 | Láng granitô cầu thang | 11,9652 | m2 | |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 30,42 | m | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,3717 | m3 | |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0732 | m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 1,0337 | m3 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | 16,4933 | m2 | |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,0359 | m3 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1327 | m3 | |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9206 | m3 | |
| 100 | Láng granitô tam cấp | 2,775 | m2 | |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 4,5 | m | |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 12,4881 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,4881 | m2 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 52,8143 | m3 | |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 778,1156 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 117,1846 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 245,36 | m2 | |
| 108 | Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh | 65,0988 | m2 | |
| 109 | Vách ngăn VS Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | 56,16 | m2 | |
| 110 | Lắp đặt vách ngăn | 56,16 | m2 | |
| 111 | Gia công bàn chậu bằng Inox | 0,0851 | tấn | |
| 112 | Lắp đặt bàn chậu | 0,0851 | tấn | |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,3 | m2 | |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 1,5178 | m3 | |
| 115 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 46,0136 | m2 | |
| 116 | Gia công tay vịn cầu thang bằng thép ống | 0,1269 | tấn | |
| 117 | Gia công tay vịn cầu thang bằng thép đặc | 0,3492 | tấn | |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,4974 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | 19,2306 | m2 | |
| 120 | Quả cầu thép | 2 | quả | |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,056 | 100m2 | |
| 123 | Cốt thép tấm chớp | 0,149 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng tấm chớp | 20 | cái | |
| 125 | Trát tấm chớp, vữa XM mác 75 | 25 | m2 | |
| 126 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 0,2952 | m3 | |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 8,3028 | m2 | |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0192 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,0404 | m2 | |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,3256 | m2 | |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 0,0937 | m3 | |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,0164 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,0164 | m2 | |
| 134 | Bản lề chữ A | 2 | cái | |
| 135 | Khóa viêt tiệp | 1 | cái | |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 4,7432 | m3 | |
| 137 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 60,1515 | m3 | |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 63,577 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,577 | m2 | |
| 140 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 118,58 | m | |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 118,58 | m | |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8508 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2592 | 100m2 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2002 | tấn | |
| 145 | Gia công xà gồ thép | 3,9324 | tấn | |
| 146 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,0144 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,9468 | tấn | |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 437,4428 | m2 | |
| 149 | Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm | 6,962 | 100m2 | |
| 150 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | 3,9699 | tấn | |
| 151 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | 0,2177 | tấn | |
| 152 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | 0,0494 | tấn | |
| 153 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | 0,5306 | tấn | |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 359,1291 | m2 | |
| 155 | Kính trắng Việt Nhật dày 5mm | 88,3724 | 1m2 | |
| 156 | Gioăng cao su nẹp kính | 1.297,76 | m | |
| 157 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | 98,1107 | kg | |
| 158 | Vít bắt nẹp nhôm | 9.520 | cái | |
| 159 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | 5,82 | m2 | |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 165,6 | m2 | |
| 161 | Gia công hoa sắt | 0,91 | tấn | |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,6427 | m2 | |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 76,6704 | m2 | |
| 164 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,9304 | m2 | |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,9304 | m2 | |
| 166 | Bản lề cửa | 396 | cái | |
| 167 | Khóa cửa đi | 20 | cái | |
| 168 | Chốt cửa đi + cửa sổ | 122 | cái | |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,185 | 100m2 | |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,4675 | m3 | |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,4021 | 100m3 | |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0399 | 100m3 | |
| 173 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 15,9641 | m3 | |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,9517 | m3 | |
| 175 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,5506 | m3 | |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1113 | 100m2 | |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0857 | tấn | |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 71 | cái | |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 90,816 | m2 | |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | 90,816 | m2 | |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 58,778 | m2 | |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,9461 | m3 | |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0851 | 100m3 | |
| 184 | Đắp cát | 0,4549 | m3 | |
| 185 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,7287 | m3 | |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1164 | m3 | |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2164 | m3 | |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0361 | 100m2 | |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,9202 | m2 | |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,9202 | m2 | |
| 191 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3136 | m3 | |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0157 | 100m2 | |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0159 | tấn | |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 196 | Gia công lưới chắn rác | 0,0191 | tấn | |
| 197 | Lắp dựng lưới chắn rác | 0,72 | cái | |
| 198 | TĐT 300x400x150mm | 4 | hộp | |
| 199 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | 53 | bộ | |
| 200 | Bộ đèn lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | 48 | bộ | |
| 201 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt quạt trần | 22 | cái | |
| 203 | Hộp cầu đấu 80x80x50 | 22 | hộp | |
| 204 | Aptomat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 205 | Aptomat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 206 | Aptomat loại 1 pha 125A | 2 | cái | |
| 207 | Aptomat loại 1 pha 75A | 4 | cái | |
| 208 | Aptomat loại 1 pha 30A | 12 | cái | |
| 209 | Aptomat loại 1 pha 16A | 50 | cái | |
| 210 | Hộp chứa 2-4 Modul | 12 | hộp | |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | 2 | cái | |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | 60 | cái | |
| 213 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều | 4 | cái | |
| 214 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 215 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 216 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | 10 | m | |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | 245 | m | |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 446 | m | |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 800 | m | |
| 221 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | 10 | m | |
| 222 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | 491 | m | |
| 223 | Ống nhựa luồn dây D20 | 1.192 | m | |
| 224 | Ống nhựa luồn dây D32 | 10 | m | |
| 225 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 227 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | 82 | m | |
| 228 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | 70 | m | |
| 229 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 230 | Ống nhựa PVC D32 | 0,03 | 100m | |
| 231 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 20,2474 | m3 | |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2025 | 100m3 | |
| 233 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | 39 | m | |
| 234 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 235 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,3 | m3 | |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,117 | 100m3 | |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,13 | 100m3 | |
| 238 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 239 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 240 | Bệt trẻ em Viglacera BTE | 12 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 243 | Van gạt D20 | 50 | cái | |
| 244 | Phễu thu D90 | 19 | cái | |
| 245 | Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp | 4 | bộ | |
| 246 | Vòi rửa Lavabor | 4 | cái | |
| 247 | Ống nhựa PPR D50 | 0,42 | 100m | |
| 248 | Ống nhựa PPR D25 | 1,2 | 100m | |
| 249 | Ống nhựa PPR D20 | 0,5 | 100m | |
| 250 | Ống nhựa PPR D20 nóng | 0,12 | 100m | |
| 251 | Tê nhựa PPR D50 | 8 | cái | |
| 252 | Tê nhựa PPR D50/25 | 2 | cái | |
| 253 | Tê nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 254 | Tê nhựa PPR D25/20 | 5 | cái | |
| 255 | Tê nhựa PPR D20 | 15 | cái | |
| 256 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | 13 | cái | |
| 257 | Chếch nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 258 | Cút nhựa PPR D50 | 8 | cái | |
| 259 | Cút nhựa PPR D25 | 38 | cái | |
| 260 | Cút nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 261 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | 45 | cái | |
| 262 | Côn nhựa PPR D50/25 | 4 | cái | |
| 263 | Côn nhựa PPR D25/20 | 16 | cái | |
| 264 | Rắc co nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 265 | Kép TTK D50 | 4 | cái | |
| 266 | Kép TTK D20 | 20 | cái | |
| 267 | Măng sông nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 268 | Măng sông nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 269 | Ống nhựa PVC D200 | 0,01 | 100m | |
| 270 | Ống nhựa PVC D110 | 1,1 | 100m | |
| 271 | Ống nhựa PVC D90 | 0,7 | 100m | |
| 272 | Ống nhựa PVC D60 | 0,75 | 100m | |
| 273 | Ống nhựa PVC D42 | 0,07 | 100m | |
| 274 | Y nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 275 | Y nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 276 | Chếch nhựa PVC D110 | 45 | cái | |
| 277 | Chếch nhựa PVC D90 | 45 | cái | |
| 278 | Chếch nhựa PVC D60 | 3 | cái | |
| 279 | Chếch nhựa PVC D42 | 10 | cái | |
| 280 | Cút nhựa PVC D42 | 5 | cái | |
| 281 | Cút nhựa PVC D60 | 15 | cái | |
| 282 | Y 135 nhựa PVC D110 | 25 | cái | |
| 283 | Y 135 nhựa PVC D110/42 | 1 | cái | |
| 284 | Y 135 nhựa PVC D110/60 | 3 | cái | |
| 285 | Y 135 nhựa PVC D90 | 14 | cái | |
| 286 | Y 135 nhựa PVC D90/60 | 8 | cái | |
| 287 | Côn nhựa PVC D110/60 | 3 | cái | |
| 288 | Côn nhựa PVC D90/60 | 4 | cái | |
| 289 | Côn nhựa PVC D60/42 | 2 | cái | |
| 290 | Đầu bịt D110 | 6 | cái | |
| 291 | Đầu bịt D90 | 4 | cái | |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,2502 | 100m3 | |
| 293 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2502 | 100m3 | |
| 294 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,4924 | 100m3 | |
| 295 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,8276 | m3 | |
| 296 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,1161 | m3 | |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,6553 | m3 | |
| 298 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0234 | 100m2 | |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,4297 | m3 | |
| 300 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0218 | 100m2 | |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1246 | tấn | |
| 302 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,76 | m3 | |
| 303 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,16 | 100m2 | |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0406 | tấn | |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,288 | tấn | |
| 306 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,3574 | m3 | |
| 307 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0595 | 100m2 | |
| 308 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0904 | tấn | |
| 309 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 311 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,0231 | m3 | |
| 312 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,352 | m2 | |
| 313 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,352 | m2 | |
| 314 | Quét nước xi măng 2 nước | 54,352 | m2 | |
| 315 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,1136 | m2 | |
| 316 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | 97 | m | |
| 317 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,7313 | m3 | |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0563 | m3 | |
| 319 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,5062 | m3 | |
| 320 | Nilon chống thấm | 0,0281 | 100m2 | |
| 321 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1687 | m3 | |
| 322 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | 1 | cột | |
| 323 | Đai thép D19x1mm | 4 | cái | |
| 324 | Móc néo | 6 | cái | |
| 325 | Kẹp siết EA35 | 6 | bộ | |
| 326 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 327 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | cái | |
| 328 | Aptomat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 329 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2 | 61 | m | |
| 330 | Ống nhựa luồn dây D32 | 61 | m | |
| 331 | KL đất thừa | 106,9113 | m3 | |
| 332 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,0691 | 100m3 | |
| 333 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 1,0691 | 100m3 | |
| 334 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) | 18,9449 | m3 | |
| 335 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) | 1,7712 | m3 | |
| 336 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) | 48,5705 | m3 | |
| 337 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) | 80,0168 | m3 | |
| 338 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Đinh) | 0,1003 | tấn | |
| 339 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) | 7,436 | m3 | |
| 340 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | 1,3577 | m3 | |
| 341 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) | 7,5036 | m3 | |
| 342 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Que hàn) | 0,0002 | tấn | |
| 343 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ICI Dulux chống kiềm ngoài nhà A936) | 0,0124 | tấn | |
| 344 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ICI Dulux trong nhà A934-75007) | 0,1573 | tấn | |
| 345 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ICI Dulux ngoài nhà LU1) | 0,0196 | tấn | |
| 346 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ICI Dulux trong nhà ME6) | 0,2507 | tấn | |
| 347 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn sắt thép) | 0,0008 | tấn | |
| 348 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Thép tấm) | 0,0194 | tấn | |
| 349 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) | 41,376 | tấn | |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 48,35 | m3 | |
| 2 | Lót Nilon chống thấm | 9,67 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 145,05 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 31,8416 | 10m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 85,744 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 5,1286 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 28,9386 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,28 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,19 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 2,21 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn hố tiêu năng | 0,1816 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 7,347 | m3 | |
| 13 | Vân khuôn thành rãnh | 0,1503 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,956 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0434 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0976 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,2119 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,1978 | m3 | |
| 3 | Lót nilon chống thấm | 0,2396 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,4057 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0378 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,4572 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,2988 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,209 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0779 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4783 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,1668 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1854 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1651 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0512 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0026 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0023 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 13,7027 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,1488 | m2 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,644 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,644 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 83,644 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4289 | 100m3 | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,712 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,52 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,756 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,924 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,176 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0125 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,512 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,3168 | m3 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,0618 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0618 | tấn | |
| 36 | Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm | 0,0801 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,7598 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 20,664 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,664 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,108 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,108 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0286 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0046 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0022 | tấn | |
| 45 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | 0,0396 | tấn | |
| 46 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | 0,0105 | tấn | |
| 47 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | 0,0095 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,929 | m2 | |
| 49 | Kính trắng Việt Nhật dày 5mm | 0,6231 | 1m2 | |
| 50 | Nẹp nhôm chữ U | 0,098 | m | |
| 51 | Gioăng cao su | 1,29 | m | |
| 52 | Vít bắt nẹp nhôm | 48 | cái | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,98 | m2 | |
| 54 | Bản lề cửa đi | 3 | cái | |
| 55 | Khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 56 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,166 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,166 | m2 | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,4035 | 100m3 | |
| 59 | Ống nhựa luồn dầy HDPE D40/30 | 39 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (mm2) 3x16+1x10 | 39 | m | |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4035 | 100m3 | |
| 62 | Hộp chữa cháy vách tường 600x500x180mm | 2 | hộp | |
| 63 | Hộp chữa cháy ngoài trời 700x600x200mm | 1 | hộp | |
| 64 | Tủ điều khiển 1 máy bơm | 1 | hộp | |
| 65 | Ống TTK D80 | 0,66 | 100m | |
| 66 | Ống TTK D65 | 0,08 | 100m | |
| 67 | Ống TTK D50 | 0,02 | 100m | |
| 68 | Côn TTK D80/65 | 2 | cái | |
| 69 | Cút TTK D80 | 11 | cái | |
| 70 | Khớp nối mềm D65 | 2 | cái | |
| 71 | Van chặn D65 | 2 | cái | |
| 72 | Rọ hút D80 | 2 | cái | |
| 73 | Y lọc D80 | 2 | cái | |
| 74 | Khớp nối mềm D80 | 2 | cái | |
| 75 | Côn TTK D65/50 | 2 | cái | |
| 76 | Bích thép D80 | 2,5 | cặp bích | |
| 77 | Van 1 chiều D65 | 2 | cái | |
| 78 | Đầu cốt đồng M16 | 4 | cái | |
| 79 | Tê TTK D80 | 4 | cái | |
| 80 | Tê TTK D65/50 | 2 | cái | |
| 81 | Cút TTK D65 | 2 | cái | |
| 82 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100x1, DN65x2 | 1 | chiếc | |
| 83 | Van góc chữa cháy D50 | 2 | cái | |
| 84 | Bích thép D65 | 4 | cặp bích | |
| 85 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 86 | Bình cứu hỏa ABC-MFZ4 | 4 | bình | |
| 87 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 88 | Cuộn vòi D65 dài 20m + Khớp nối | 2 | bộ | |
| 89 | Lăng phun chữa cháy D65 | 2 | chiếc | |
| 90 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 | 20 | m | |
| 91 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 92 | LĐ Máy biến dòng 20KWA | 1 | bộ | |
| 93 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 8Px2x0.5 | 30 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 105 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | 430 | m | |
| 96 | Đầu nối ống nhựa chống cháy D25 | 30 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | 50 | hộp | |
| 98 | Ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | 535 | m | |
| 99 | Đầu nối ống nhựa chống cháy D16 | 150 | cái | |
| 100 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | 16 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn tôn 6mm; cao 400mm, rộng 230mm; sâu 130mm | 4 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 4 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn báo vị trí | 4 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn báo cháy | 12 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | 2 | bộ | |
| 108 | Kẹp đỡ ống đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | 450 | cái | |
| 109 | Hộp đấu nối cáp tín hiệu | 2 | hộp | |
| 110 | Aptomat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x16mm2 | 15 | m | |
| 112 | Hộp do điện trở suất của đất KT15x15cm | 1 | hộp | |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh<br/>Công suất P=11kW/3P/380V/50Hz/2900rpm<br/>Lưu lượng: Q=24-72m3/h<br/>Cột áp: H=51-32m | 1 | Chiếc | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezel. Công suất P=11kW/15HP Lưu lượng: Qmax=1500 lít/phút Cột áp: Hmax=52m | 1 | Chiếc | |
| 3 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | Trung tâm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi