Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237692-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201235781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 11:32:00 đến ngày 2020-12-24 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,847,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 5,5864 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 62,0713 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 15,556 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 53,7236 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 8,5156 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,9963 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,244 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1605 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,1187 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2989 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,1754 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,1184 tấn
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,6496 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,7785 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,3349 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5795 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 27,6302 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,5118 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,226 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 4,3669 tấn
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 26,5685 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 27,3456 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,3456 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,8397 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 50,3416 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 65,016 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 4,1751 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 5,5643 100m2
29 Trát trần cốt +3.6, vữa XM mác 75 352,4122 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 352,4122 m2
31 Trát trần cốt +7.2, vữa XM mác 75 556,4313 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 556,4313 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 10,5292 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 20,0508 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,332 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,0059 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,8629 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,2284 tấn
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 202,3 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 202,3 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 20,4401 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 25,8999 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,6391 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,627 100m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 222,2536 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 222,2536 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 303,6745 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 222,2536 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,5577 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 9,75 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,044 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0341 100m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 42,2976 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 12,642 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,2976 m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5545 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,2839 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0135 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 6,1858 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,7679 100m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 74,7647 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,7647 m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6916 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2874 tấn
65 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 113,7319 m3
66 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 107,0951 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 5,3865 m3
68 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 5,2973 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 197,0776 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 182,458 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 379,5356 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 717,7938 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 791,14 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.508,9338 m2
75 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 0,8535 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 23,2782 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,2782 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0581 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2292 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1043 tấn
81 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 35,27 m2
82 Gia công lan can 0,4253 tấn
83 Gia công lan can 1,5891 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,2016 m2
85 Lắp dựng lan can sắt 55,7266 m2
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,4199 m3
87 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3,0889 m3
88 Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,924 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 3,16 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,16 m2
91 Láng granitô cầu thang 11,9652 m2
92 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 30,42 m
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,3717 m3
94 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,0732 m3
95 Xây tường thẳng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 1,0337 m3
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 16,4933 m2
97 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,0359 m3
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,1327 m3
99 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,9206 m3
100 Láng granitô tam cấp 2,775 m2
101 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 4,5 m
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 12,4881 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,4881 m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 52,8143 m3
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 778,1156 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 117,1846 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 245,36 m2
108 Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh 65,0988 m2
109 Vách ngăn VS Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) 56,16 m2
110 Lắp đặt vách ngăn 56,16 m2
111 Gia công bàn chậu bằng Inox 0,0851 tấn
112 Lắp đặt bàn chậu 0,0851 tấn
113 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 3,3 m2
114 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 1,5178 m3
115 Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 46,0136 m2
116 Gia công tay vịn cầu thang bằng thép ống 0,1269 tấn
117 Gia công tay vịn cầu thang bằng thép đặc 0,3492 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,4974 m2
119 Lắp dựng tay vịn cầu thang 19,2306 m2
120 Quả cầu thép 2 quả
121 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 0,56 m3
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,056 100m2
123 Cốt thép tấm chớp 0,149 tấn
124 Lắp dựng tấm chớp 20 cái
125 Trát tấm chớp, vữa XM mác 75 25 m2
126 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 0,2952 m3
127 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 8,3028 m2
128 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0192 tấn
129 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,0404 m2
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,3256 m2
131 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 0,0937 m3
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,0164 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,0164 m2
134 Bản lề chữ A 2 cái
135 Khóa viêt tiệp 1 cái
136 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 4,7432 m3
137 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 60,1515 m3
138 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 63,577 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,577 m2
140 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 118,58 m
141 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 118,58 m
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,8508 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2592 100m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2002 tấn
145 Gia công xà gồ thép 3,9324 tấn
146 Gia công xà gồ thép hộp 0,0144 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép 3,9468 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 437,4428 m2
149 Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm 6,962 100m2
150 Gia công cửa sắt bằng thép hộp 3,9699 tấn
151 Gia công cửa sắt bằng thép tấm 0,2177 tấn
152 Gia công cửa sắt bằng thép hình 0,0494 tấn
153 Gia công cửa sắt bằng thép đặc 0,5306 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 359,1291 m2
155 Kính trắng Việt Nhật dày 5mm 88,3724 1m2
156 Gioăng cao su nẹp kính 1.297,76 m
157 Nẹp nhôm U15x10x0.8 98,1107 kg
158 Vít bắt nẹp nhôm 9.520 cái
159 Cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm 5,82 m2
160 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 165,6 m2
161 Gia công hoa sắt 0,91 tấn
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,6427 m2
163 Lắp dựng hoa sắt cửa 76,6704 m2
164 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 90,9304 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,9304 m2
166 Bản lề cửa 396 cái
167 Khóa cửa đi 20 cái
168 Chốt cửa đi + cửa sổ 122 cái
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,185 100m2
170 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,4675 m3
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,4021 100m3
172 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0399 100m3
173 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 15,9641 m3
174 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,9517 m3
175 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,5506 m3
176 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1113 100m2
177 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0857 tấn
178 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 71 cái
179 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 90,816 m2
180 Quét nước xi măng 2 nước 90,816 m2
181 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 58,778 m2
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,9461 m3
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0851 100m3
184 Đắp cát 0,4549 m3
185 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 4,7287 m3
186 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,1164 m3
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2164 m3
188 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0361 100m2
189 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,9202 m2
190 Quét nước xi măng 2 nước 11,9202 m2
191 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,52 m2
192 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3136 m3
193 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0157 100m2
194 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0159 tấn
195 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
196 Gia công lưới chắn rác 0,0191 tấn
197 Lắp dựng lưới chắn rác 0,72 cái
198 TĐT 300x400x150mm 4 hộp
199 Đèn ốp trần DLN 04L/7W 53 bộ
200 Bộ đèn lớp học FS-40/36x2 CM1*EH 48 bộ
201 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
202 Lắp đặt quạt trần 22 cái
203 Hộp cầu đấu 80x80x50 22 hộp
204 Aptomat 3 pha 50A 1 cái
205 Aptomat 3 pha 125A 1 cái
206 Aptomat loại 1 pha 125A 2 cái
207 Aptomat loại 1 pha 75A 4 cái
208 Aptomat loại 1 pha 30A 12 cái
209 Aptomat loại 1 pha 16A 50 cái
210 Hộp chứa 2-4 Modul 12 hộp
211 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 2 cái
212 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 60 cái
213 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều 4 cái
214 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc 11 cái
215 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc 11 cái
216 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc 10 cái
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 10 m
218 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 245 m
219 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 446 m
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 800 m
221 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 10 m
222 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 491 m
223 Ống nhựa luồn dây D20 1.192 m
224 Ống nhựa luồn dây D32 10 m
225 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 9 cái
226 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 9 cái
227 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm 82 m
228 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm 70 m
229 Gia công và đóng cọc chống sét 13 cọc
230 Ống nhựa PVC D32 0,03 100m
231 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 20,2474 m3
232 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2025 100m3
233 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm 39 m
234 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
235 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,3 m3
236 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,117 100m3
237 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,13 100m3
238 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
239 Van phao D25 2 cái
240 Bệt trẻ em Viglacera BTE 12 bộ
241 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
242 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
243 Van gạt D20 50 cái
244 Phễu thu D90 19 cái
245 Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp 4 bộ
246 Vòi rửa Lavabor 4 cái
247 Ống nhựa PPR D50 0,42 100m
248 Ống nhựa PPR D25 1,2 100m
249 Ống nhựa PPR D20 0,5 100m
250 Ống nhựa PPR D20 nóng 0,12 100m
251 Tê nhựa PPR D50 8 cái
252 Tê nhựa PPR D50/25 2 cái
253 Tê nhựa PPR D25 3 cái
254 Tê nhựa PPR D25/20 5 cái
255 Tê nhựa PPR D20 15 cái
256 Tê nhựa ren trong PPR D20 13 cái
257 Chếch nhựa PPR D50 2 cái
258 Cút nhựa PPR D50 8 cái
259 Cút nhựa PPR D25 38 cái
260 Cút nhựa PPR D20 10 cái
261 Cút ren trong nhựa PPR D20 45 cái
262 Côn nhựa PPR D50/25 4 cái
263 Côn nhựa PPR D25/20 16 cái
264 Rắc co nhựa PPR D50 4 cái
265 Kép TTK D50 4 cái
266 Kép TTK D20 20 cái
267 Măng sông nhựa PPR D50 1 cái
268 Măng sông nhựa PPR D25 3 cái
269 Ống nhựa PVC D200 0,01 100m
270 Ống nhựa PVC D110 1,1 100m
271 Ống nhựa PVC D90 0,7 100m
272 Ống nhựa PVC D60 0,75 100m
273 Ống nhựa PVC D42 0,07 100m
274 Y nhựa PVC D110 4 cái
275 Y nhựa PVC D90 4 cái
276 Chếch nhựa PVC D110 45 cái
277 Chếch nhựa PVC D90 45 cái
278 Chếch nhựa PVC D60 3 cái
279 Chếch nhựa PVC D42 10 cái
280 Cút nhựa PVC D42 5 cái
281 Cút nhựa PVC D60 15 cái
282 Y 135 nhựa PVC D110 25 cái
283 Y 135 nhựa PVC D110/42 1 cái
284 Y 135 nhựa PVC D110/60 3 cái
285 Y 135 nhựa PVC D90 14 cái
286 Y 135 nhựa PVC D90/60 8 cái
287 Côn nhựa PVC D110/60 3 cái
288 Côn nhựa PVC D90/60 4 cái
289 Côn nhựa PVC D60/42 2 cái
290 Đầu bịt D110 6 cái
291 Đầu bịt D90 4 cái
292 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,2502 100m3
293 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2502 100m3
294 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,4924 100m3
295 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,8276 m3
296 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,1161 m3
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,6553 m3
298 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0234 100m2
299 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,4297 m3
300 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0218 100m2
301 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1246 tấn
302 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,76 m3
303 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,16 100m2
304 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0406 tấn
305 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,288 tấn
306 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,3574 m3
307 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0595 100m2
308 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0904 tấn
309 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
310 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
311 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,0231 m3
312 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,352 m2
313 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,352 m2
314 Quét nước xi măng 2 nước 54,352 m2
315 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 9,1136 m2
316 Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 97 m
317 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,7313 m3
318 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0563 m3
319 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,5062 m3
320 Nilon chống thấm 0,0281 100m2
321 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,1687 m3
322 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m 1 cột
323 Đai thép D19x1mm 4 cái
324 Móc néo 6 cái
325 Kẹp siết EA35 6 bộ
326 Đầu cốt đồng M35 8 cái
327 Đầu cốt đồng M25 4 cái
328 Aptomat 3 pha 125A 1 cái
329 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2 61 m
330 Ống nhựa luồn dây D32 61 m
331 KL đất thừa 106,9113 m3
332 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,0691 100m3
333 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV 1,0691 100m3
334 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) 18,9449 m3
335 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) 1,7712 m3
336 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) 48,5705 m3
337 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) 80,0168 m3
338 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Đinh) 0,1003 tấn
339 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) 7,436 m3
340 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) 1,3577 m3
341 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) 7,5036 m3
342 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Que hàn) 0,0002 tấn
343 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ICI Dulux chống kiềm ngoài nhà A936) 0,0124 tấn
344 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ICI Dulux trong nhà A934-75007) 0,1573 tấn
345 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ICI Dulux ngoài nhà LU1) 0,0196 tấn
346 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ICI Dulux trong nhà ME6) 0,2507 tấn
347 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn sắt thép) 0,0008 tấn
348 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại (Thép tấm) 0,0194 tấn
349 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) 41,376 tấn
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 48,35 m3
2 Lót Nilon chống thấm 9,67 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 145,05 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 31,8416 10m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 85,744 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 5,1286 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 28,9386 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,28 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 3,19 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 2,21 m3
11 Ván khuôn hố tiêu năng 0,1816 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 7,347 m3
13 Vân khuôn thành rãnh 0,1503 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,956 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0434 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0976 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,2119 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,1978 m3
3 Lót nilon chống thấm 0,2396 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,4057 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0378 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,4572 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,2988 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,209 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0779 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4783 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,1668 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1854 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1651 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0512 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0026 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0023 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 13,7027 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 17,1488 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,644 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,644 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước 83,644 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4289 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,712 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,52 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,016 100m2
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,756 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,924 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,176 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0125 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,016 100m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,512 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,3168 m3
34 Gia công xà gồ thép 0,0618 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,0618 tấn
36 Tôn múi 11 sóng dày 0,4mm 0,0801 100m2
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,7598 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 20,664 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,664 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,108 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,108 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0286 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0046 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0022 tấn
45 Gia công cửa sắt bằng thép hộp 0,0396 tấn
46 Gia công cửa sắt bằng thép tấm 0,0105 tấn
47 Gia công cửa sắt bằng thép hình 0,0095 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,929 m2
49 Kính trắng Việt Nhật dày 5mm 0,6231 1m2
50 Nẹp nhôm chữ U 0,098 m
51 Gioăng cao su 1,29 m
52 Vít bắt nẹp nhôm 48 cái
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,98 m2
54 Bản lề cửa đi 3 cái
55 Khóa cửa đi 1 bộ
56 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,166 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,166 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,4035 100m3
59 Ống nhựa luồn dầy HDPE D40/30 39 m
60 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (mm2) 3x16+1x10 39 m
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4035 100m3
62 Hộp chữa cháy vách tường 600x500x180mm 2 hộp
63 Hộp chữa cháy ngoài trời 700x600x200mm 1 hộp
64 Tủ điều khiển 1 máy bơm 1 hộp
65 Ống TTK D80 0,66 100m
66 Ống TTK D65 0,08 100m
67 Ống TTK D50 0,02 100m
68 Côn TTK D80/65 2 cái
69 Cút TTK D80 11 cái
70 Khớp nối mềm D65 2 cái
71 Van chặn D65 2 cái
72 Rọ hút D80 2 cái
73 Y lọc D80 2 cái
74 Khớp nối mềm D80 2 cái
75 Côn TTK D65/50 2 cái
76 Bích thép D80 2,5 cặp bích
77 Van 1 chiều D65 2 cái
78 Đầu cốt đồng M16 4 cái
79 Tê TTK D80 4 cái
80 Tê TTK D65/50 2 cái
81 Cút TTK D65 2 cái
82 Trụ tiếp nước chữa cháy D100x1, DN65x2 1 chiếc
83 Van góc chữa cháy D50 2 cái
84 Bích thép D65 4 cặp bích
85 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 2 bộ
86 Bình cứu hỏa ABC-MFZ4 4 bình
87 Bình cứu hỏa CO2 MT3 4 bình
88 Cuộn vòi D65 dài 20m + Khớp nối 2 bộ
89 Lăng phun chữa cháy D65 2 chiếc
90 Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 20 m
91 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 1 bộ
92 LĐ Máy biến dòng 20KWA 1 bộ
93 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 8Px2x0.5 30 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 105 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 430 m
96 Đầu nối ống nhựa chống cháy D25 30 cái
97 Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) 50 hộp
98 Ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 535 m
99 Đầu nối ống nhựa chống cháy D16 150 cái
100 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói 16 bộ
101 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt 2 bộ
102 Lắp đặt Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn tôn 6mm; cao 400mm, rộng 230mm; sâu 130mm 4 hộp
103 Lắp đặt chuông báo cháy 4 bộ
104 Lắp đặt nút ấn báo cháy 4 bộ
105 Lắp đặt đèn báo vị trí 4 bộ
106 Lắp đặt đèn báo cháy 12 bộ
107 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh 2 bộ
108 Kẹp đỡ ống đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 450 cái
109 Hộp đấu nối cáp tín hiệu 2 hộp
110 Aptomat 1 pha 10A 1 cái
111 Lắp đặt dây đơn, loại 1x16mm2 15 m
112 Hộp do điện trở suất của đất KT15x15cm 1 hộp
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy 2 1 máy
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 1 1 trung tâm
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh<br/>Công suất P=11kW/3P/380V/50Hz/2900rpm<br/>Lưu lượng: Q=24-72m3/h<br/>Cột áp: H=51-32m 1 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezel. Công suất P=11kW/15HP Lưu lượng: Qmax=1500 lít/phút Cột áp: Hmax=52m 1 Chiếc
3 Trung tâm báo cháy 5 kênh 1 Trung tâm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->